‌
‌
‌
Trang chủTư vấnMáy tính
So sánh iMac M4 vs iMac M6: Apple đã mang đến những nâng cấp gì?
So sánh iMac M4 vs iMac M6: Apple đã mang đến những nâng cấp gì?

So sánh iMac M4 vs iMac M6: Apple đã mang đến những nâng cấp gì?

So sánh iMac M4 vs iMac M6: Apple đã mang đến những nâng cấp gì?

Hải Trần, Tác giả Sforum - Trang tin công nghệ mới nhất
Hải Trần
Ngày cập nhật: 31/10/2026

So sánh iMac M4 vs iMac M6 để xem những cải tiến về vi xử lý, khả năng xử lý đồ họa cùng trí tuệ nhân tạo có thực sự tạo nên khác biệt lớn hay không.

Sau khi iMac M4 ghi điểm với hiệu năng tốt cho hầu hết mọi nhu cầu văn phòng, thế hệ iMac M6 tiếp tục xuất hiện nhằm nâng tầm trải nghiệm bằng con chip mạnh mẽ hơn, cải tiến đồ họa và khả năng xử lý AI. Liệu khác biệt giữa hai máy có quá lớn và đâu sẽ là lựa chọn hợp lý hơn, chúng ta cùng đi tìm câu trả lời ngay sau đây.

Tổng quan về iMac M4 và iMac M6

Vào cuối tháng 10/2024, Apple chính thức công bố iMac M4, đem nền tảng chip M4 cùng tùy chọn màn hình phủ nano-texture lên dòng máy all-in-one. Sản phẩm nhanh chóng thu hút giới văn phòng, nhà sáng tạo nội dung nhờ hiệu năng mượt mà và thiết kế tối giản nhưng cực kỳ trẻ trung. Hiện tại, chiếc máy tính này đang có mức giá 39,590,000đ cho phiên bản tiêu chuẩn và 43,990,000đ cho bản 10 CPU.

So sánh iMac M4 vs iMac M6 tổng quan
iMac M4 ra mắt cuối tháng 10/2024 Ảnh: Apple.com

Đúng hai năm sau, vào ngày 27/10/2026, thế hệ iMac M6 chính thức chào sân với nâng cấp đáng chú ý nhất là chip M6 mới mạnh mẽ hơn, cùng với đó là một số cải tiến về kết nối. Phiên bản iMac M6 tiêu chuẩn 10 lõi có giá khởi điểm là 41,490,000đ, trong khi bản nâng cao 12 lõi có mức giá từ 46,990,000đ. Mức chênh lệch giá không quá lớn khiến người dùng càng phải cân nhắc kỹ nhu cầu thực tế của mình.

Chi tiết so sánh iMac M4 vs iMac M6

Sau đây chúng ta sẽ cùng đi so sánh chi tiết từng khía cạnh để xem Apple mang đến những nâng cấp nào cho iMac M6.

Về thiết kế: Ngoại hình giống nhau

Apple tiếp tục duy trì ngôn ngữ thiết kế tối giản mang tính biểu tượng trên cả hai đời iMac. Cả iMac M4 và iMac M6 đều có chung kích thước vật lý với chiều rộng 54.7 cm, chiều cao 46.1 cm cùng phần chân đế dày 14.7 cm, rộng 13 cm. Độ mỏng ấn tượng của thân máy giúp góc làm việc của bạn luôn giữ được vẻ thanh thoát, gọn gàng.

So sánh iMac M4 vs iMac M6 về thiết kế
iMac M4. Ảnh: Apple.com

Bảng màu cũng được giữ nguyên với 7 lựa chọn phong cách gồm xanh dương, tím, hồng, cam, vàng, xanh lá và bạc. Chuột Magic Mouse cùng bàn phím Magic Keyboard đi kèm vẫn có tông màu đồng bộ với máy. Thực tế, nếu chỉ nhìn lướt qua thì việc phân biệt hai thế hệ máy gần như là bất khả thi.

So sánh iMac M4 vs iMac M6 về thiết kế
7 tùy chọn màu sắc của iMac M6. Ảnh: Apple.com

Cả hai thế hệ cũng đều có tùy chọn mặt kính Nano-texture giúp tạn xạ ánh sáng, hạn chế phải chiếu trong môi trường ảnh sáng mạnh.

Về chip và hiệu năng: iMac M6 được nâng cấp mạnh mẽ

Cung cấp sức mạnh cho iMac M4 là vi xử lý M4 với tùy chọn CPU 8 lõi (4 lõi hiệu năng cao, 4 lõi tiết kiệm điện) đi kèm GPU 8 lõi, hoặc cấu hình cao hơn với CPU 10 lõi và GPU 10 lõi. Chip M4 sở hữu băng thông bộ nhớ 120GB/s, tích hợp công nghệ dò tia bằng phần cứng và Media Engine hỗ trợ xử lý mượt các luồng video chất lượng cao, đem lại hiệu suất nhanh hơn 1.7 lần so với đời iMac M1.

So sánh iMac M4 vs iMac M6 về hiệu năng
Chip M4 trên iMac M4 có băng thông bộ nhớ 120GB/s. Ảnh: Apple.com

Bước sang thế hệ iMac M6, kiến trúc vi xử lý đã được Apple thiết kế lại. Chiếc all-in-one này mang đến hai tùy chọn: bản 10 lõi (gồm 2 lõi siêu xử lý, 3 lõi hiệu năng, 5 lõi tiết kiệm điện kèm GPU 10 lõi) và bản 12 lõi (gồm 2 lõi siêu xử lý, 4 lõi hiệu năng, 6 lõi tiết kiệm điện cùng GPU 12 lõi). Băng thông bộ nhớ được đẩy lên mức 170GB/s, kết hợp cụm Neural Accelerators đời mới và Media Engine hỗ trợ thêm định dạng AV1.

Dù Apple không công bố chi tiết về hiệu năng, các số liệu từ Apple khi ra mắt các sản phẩm khác cho thấy M6 sở hữu tốc độ đơn luồng nhanh nhất thế giới và hiệu năng đa luồng vượt trội hơn 1.2 lần so với M5. Thực tế các bài kiểm tra trước đây cũng ghi nhận chip M5 mạnh hơn M4 khoảng 20% ở cả đơn luồng lẫn đa luồng. Như vậy, chúng ta hoàn toàn có thể kỳ vọng iMac M6 sẽ nhanh hơn iMac M4 tầm 40%.

So sánh iMac M4 vs iMac M6 về hiệu năng
iMac M6 dùng băng thông bộ nhớ 170GB/s. Ảnh: Apple.com

Sức mạnh tính toán và đồ họa thực tế của thế hệ mới cũng có bước nhảy vọt đáng kể. Khi giới thiệu Mac mini M6, Apple từng công bố khả năng xử lý bảng tính phức tạp trên Microsoft Excel của chip M6 nhanh hơn 1.5 lần so với M4. Khả năng biên tập hình ảnh trên các ứng dụng chuyên nghiệp như Affinity Photo trên iMac M6 cũng đạt tốc độ nhanh gấp 2 lần.

Về năng lực đồ họa tổng thể, Apple khẳng định Mac mini M6 xử lý nhanh tới 2 lần so với đời tiền nhiệm chạy chip M4. Khi thử nghiệm thực tế với tựa game Cyberpunk 2077: Ultimate Edition ở chế độ kích hoạt dò tia, tốc độ khung hình của máy cao gấp đôi so với thế hệ M4. Những kết quả này có thể không hoàn toàn đúng với iMac M4 và M6 nhưng phần nào cũng cho thấy sự nâng cấp lớn giữa hai thế hệ.

Về bộ nhớ và lưu trữ: Nâng cấp nhẹ

Xét về khả năng đa nhiệm, cả hai máy đều khởi điểm từ mức bộ nhớ thống nhất 16GB, vừa vặn để mở hàng chục tab trình duyệt cùng các ứng dụng thiết kế đồ họa 2D cơ bản. Với iMac M4, phiên bản 8 lõi cho phép nâng cấp tối đa 24GB RAM, trong khi biến thể 10 lõi có thể chạm ngưỡng 32GB RAM.

So sánh iMac M4 vs iMac M6 về bộ nhớ
iMac M6 12 lõi tùy chọn tối đa 32GB RAM. Ảnh: Apple.com

Cơ chế phân chia cấu hình trên iMac M6 cũng tương tự. Cụ thể, phiên bản 10 lõi của M6 hỗ trợ tùy chọn nâng cấp 24GB RAM, còn phiên bản 12 lõi cho phép lựa chọn 24GB hoặc 32GB RAM. Kết hợp cùng băng thông 170GB/s vượt trội hơn mốc 120GB/s của M4, iMac M6 đảm bảo tốc độ phản hồi cực nhanh khi người dùng mở đồng thời nhiều tác vụ nặng.

Về không gian lưu trữ dữ liệu, cả iMac M4 lẫn iMac M6 đều sử dụng ổ cứng SSD khởi điểm từ 256GB. iMac M4 và M6 đều hỗ trợ các mức dung lượng 512GB, 1TB và tối đa 2TB trên biến thể vi xử lý cao cấp.

Về màn hình: iMac M6 hỗ trợ màn hình ngoài tốt hơn

Màn hình tích hợp trên cả hai máy đều sở hữu thông số tương đồng xuất sắc. Apple trang bị tấm nền Retina 4.5K kích thước 24 inch (kích thước đường chéo thực tế 23.5 inch) với độ phân giải 4480×2520 pixels và mật độ điểm ảnh 218 ppi. Khả năng hiển thị 1 tỷ màu, độ sáng 500 nits cùng dải màu rộng DCI-P3 và công nghệ True Tone giúp hình ảnh tái hiện sống động, sắc nét và chuẩn xác cho công việc đồ họa.

Tùy chọn mặt kính Nano-texture chống chói tiếp tục xuất hiện trên các phiên bản cao cấp nhằm giảm thiểu phản xạ ánh sáng trong môi trường văn phòng có nhiều đèn chiếu.

So sánh iMac M4 vs iMac M6 về màn hình
iMac M4 và M6 đều có tùy chọn mặt kính Nano-texture. Ảnh: Apple.com

Khả năng hỗ trợ màn hình rời cũng không quá khác biệt khi iMac M4 và M6 bản thấp hơn đều chỉ hỗ trợ một màn hình ngoài 6K ở 60Hz. Bản cao hơn hỗ trợ tối đa 2 màn hình ngoài 6K ở 60Hz hoặc một màn hình ngoài 8K 60Hz.

Về kết nối và không dây: iMac M6 có chuẩn mới hơn

iMac M4 bản tiêu chuẩn đi kèm 2 cổng Thunderbolt/USB 4, còn bản cao hơn trang bị 4 cổng Thunderbolt 4 cùng cổng Gigabit Ethernet tùy chọn hoặc gắn sẵn trên bộ sạc. Cả hai máy đều giữ cổng cắm tai nghe 3.5 mm tiện lợi ở cạnh bên.

So sánh iMac M4 vs iMac M6 về kết nối
iMac M6 12 lõi có 4 cổng Thunderbolt 4. Ảnh: Apple.com

Ở thế hệ M5, bản 10 lõi vẫn duy trì 2 cổng Thunderbolt/USB 4 tốc độ 40Gb/s (tương thích USB 3.1 Gen 2 lên đến 10Gb/s) và cung cấp tùy chọn mạng Ethernet 2.5Gb. Phiên bản iMac M6 12 lõi sở hữu 4 cổng Thunderbolt 4 và hỗ trợ Ethernet 2.5Gb làm tiêu chuẩn mặc định, mang lại tốc độ truyền tải mạng nội bộ nhanh hơn gấp 2.5 lần so với cổng 1Gb truyền thống trên iMac M4.

Chuẩn kết nối không dây trên iMac M6 cũng được nâng cấp. Nếu iMac M4 dừng ở Wi-Fi 6E (802.11ax) và Bluetooth 5.3 thì thế hệ iMac M6 đã tiến thẳng lên chuẩn Wi-Fi 7 (802.11be) cùng Bluetooth 6.

Về âm thanh, camera: Trải nghiệm tương đồng

Khả năng hội họp trực tuyến và đàm thoại trên hai thế hệ iMac mang lại chất lượng gần như không có sự khác biệt. Cả hai thiết bị đều tích hợp camera 12MP Center Stage với khả năng tự động căn chỉnh khung hình theo vị trí người ngồi, hỗ trợ tính năng Desk View để quan sát mặt bàn làm việc và quay video độ phân giải Full HD 1080p sắc nét ngay cả trong điều kiện ánh sáng phòng yếu.

So sánh iMac M4 vs iMac M6 về camera
iMac M6 có 6 loa hỗ trợ Dolby Atmos. Ảnh: Apple.com

Hệ thống âm thanh của cả iMac M4 và iMac M6 bao gồm dàn 6 loa chất lượng cao với các loa trầm khử lực triệt tiêu rung chấn, hỗ trợ không gian âm thanh đa chiều chuẩn Dolby Atmos. Đi kèm là cụm 3 micrô định dạng chùm sóng chuẩn phòng thu, lọc tạp âm môi trường hiệu quả và hỗ trợ kích hoạt trợ lý ảo qua khẩu lệnh "Hey Siri".

Về AI: iMac M6 xử lý AI trên máy tốt hơn

Trên iMac M4, hệ thống Apple Intelligence hoạt động dựa trên chip Neural Engine 16 lõi, kết hợp cùng hệ điều hành macOS Sequoia và trợ lý Siri AI để hỗ trợ các tác vụ tóm tắt văn bản, chỉnh sửa ngôn ngữ hay tạo hình ảnh thông minh với ngôn ngữ ban đầu chủ yếu là tiếng Anh.

iMac M6 vận hành trên nền tảng macOS 27 Golden Gate được tối ưu sâu cho kiến trúc phần cứng mới. Bên trong là Bộ Đôi Neural Engine 16 lõi (tổng cộng 32 lõi) đi cùng các bộ tăng tốc phần cứng Neural Accelerators. 

So sánh iMac M4 vs iMac M6 về ai
iMac M6 được nâng cấp mạnh mẽ về khả năng xử lý AI. Ảnh: Apple.com

Apple cho biết, thử nghiệm chạy mô hình AI cục bộ qua LM Studio cho thấy iMac M6 nhanh gấp 5 lần chip M4 và bỏ xa thế hệ M1 tới 12 lần. 

Tham khảo ngay iMac M4 đang sẵn hàng tại CellphoneS hoặc đăng ký nhận tin iMac M6 để sở hữu máy sớm nhất:

[Product_Info id='146327']

[Product_Info id='93850']

Bảng so sánh thông số kỹ thuật iMac M4 vs iMac M6

 

iMac M4

iMac M6

Kích thước

54.7 x 46.1 x 14.7 cm (chân đế rộng 13 cm)

54.7 x 46.1 x 14.7 cm (chân đế rộng 13 cm)

Trọng lượng

4.42 kg (bản 8 lõi); 4.44 kg (bản 10 lõi)

4.42 kg (bản 10 lõi); 4.44 kg (bản 12 lõi)

Chip

Apple M4 (CPU 8 hoặc 10 lõi, GPU 8 hoặc 10 lõi, Neural Engine 16 lõi, băng thông 120GB/s)

Apple M6 (CPU 10 hoặc 12 lõi, GPU 10 hoặc 12 lõi, Bộ Đôi Neural Engine 16 lõi, băng thông 170GB/s)

Bộ nhớ thống nhất

16GB (nâng cấp tối đa 24GB hoặc 32GB)

16GB (nâng cấp tối đa 24GB hoặc 32GB)

Ổ cứng SSD

256GB (tùy chọn 512GB, 1TB, tối đa 2TB)

256GB (tùy chọn 512GB, 1TB, tối đa 2TB)

Màn hình

24" Retina 4.5K (4480×2520), 500 nits, P3, True Tone, tùy chọn kính Nano-texture

24" Retina 4.5K (4480×2520), 500 nits, P3, True Tone, tùy chọn kính Nano-texture

Hỗ trợ màn hình ngoài

Tối đa một màn hình 6K@60Hz (bản 8 lõi) hoặc hai màn hình 6K (bản 10 lõi)

Tối đa một màn hình 6K@60Hz (bản 10 lõi) hoặc hai màn hình 6K (bản 12 lõi)

Cổng kết nối

2 cổng Thunderbolt/USB 4 hoặc 4 cổng Thunderbolt 4, jack 3.5 mm, tùy chọn Gigabit Ethernet

2 cổng Thunderbolt/USB 4 hoặc 4 cổng Thunderbolt 4, jack 3.5 mm, Ethernet 2.5Gb (tùy chọn hoặc mặc định bản 12 lõi)

Không dây

Wi-Fi 6E (802.11ax), Bluetooth 5.3

Wi-Fi 7 (802.11be), Bluetooth 6, công nghệ Thread, chip Apple N1

Âm thanh

Hệ thống 6 loa, loa trầm khử lực, Dolby Atmos, 3 micrô chuẩn studio

Hệ thống 6 loa, loa trầm khử lực, Dolby Atmos, 3 micrô chuẩn studio

Camera

12MP Center Stage, Desk View, quay video 1080p HD

12MP Center Stage, Desk View, quay video 1080p HD

Hệ điều hành

macOS Sequoia

macOS 27 Golden Gate

Nên chọn mua iMac M4 hay iMac M6?

iMac M4 vẫn là một cỗ máy all-in-one rất đáng tin cậy ở thời điểm này. Nếu nhu cầu của bạn chỉ xoay quanh công việc văn phòng, chỉnh sửa hình ảnh cơ bản, giảng dạy hay giải trí gia đình trên màn hình 4.5K tuyệt đẹp thì hiệu năng của chip M4 hoàn toàn đủ sức phục vụ mượt mà trong nhiều năm tới với chi phí tiết kiệm hơn.

So sánh iMac M4 vs iMac M6
iMac M6 cho hiệu năng mạnh hơn đáng kể, đặc biệt là khi chọn bản 12 CPU. Ảnh: Apple.com

Ngược lại, iMac M6 là khoản đầu tư hợp lý nếu bạn cần hiệu năng mạnh mẽ hơn cho nhu cầu xử lý đồ họa hay các tác vụ nặng. Nâng cấp về kết nối cũng mang lại giá trị cho tương lai.

Theo mình, những ai đang dùng máy Mac chạy chip Intel hoặc iMac M1 nên cân nhắc lên thẳng iMac M6 để cảm nhận sự thay đổi rõ rệt về hiệu suất làm việc. Còn nếu bạn đã sở hữu iMac M4, việc tiếp tục đồng hành cùng chiếc máy này vẫn là phương án kinh tế và hợp lý.

Tham khảo thêm các mẫu Mac khác đang có mặt tại CellphoneS với mức giá hấp dẫn:

[Product_Listing categoryid="5" propertyid="" customlink="https://cellphones.com.vn/laptop/mac.html" title="Danh sách các máy Mac đang được quan tâm nhiều tại CellphoneS"]

Xem thêm:

danh-gia-bai-viet
(0 lượt đánh giá - 5/5)

Hải Củ Cải - Editor Sforum, có hơn 4 năm kinh nghiệm trong mảng PC, laptop và smart home. Mình thích chia sẻ góc nhìn công nghệ theo cách thân thiện, ai cũng dễ hiểu.

Bình luận (0)

sforum facebook group logo