So sánh Tensor G4 và Snapdragon 8 Gen 2: Chipset nào mạnh mẽ hơn?


Tensor G4 là chip di động mạnh nhất của Google ở thời điểm hiện tại, cung cấp sức mạnh cho dòng Pixel 9. Nó mang đến những cải tiến ấn tượng so với Tensor G3, cả về hiệu suất lẫn tính năng.
Vậy liệu Google Tensor G4 có đánh bại được Snapdragon 8 Gen 2, SoC cao cấp gần 2 năm tuổi của Qualcomm? Cùng Sforum.vn tìm câu trả lời qua bài so sánh hai bộ xử lý này dưới đây.

So sánh Tensor G4 so với Snapdragon 8 Gen 2: Điểm chuẩn
Đầu tiên, chúng ta sẽ cùng đánh giá hiệu năng của Tensor G4 và Snapdragon 8 Gen 2 qua các bài kiểm tra điểm chuẩn.
Kết quả Geekbench 6
Geekbench đánh giá hiệu suất của thiết bị thông qua một loạt các bài kiểm tra được thiết kế xung quanh các tình huống thực tế. Các bài kiểm tra bao gồm xử lý hình ảnh, nén (văn bản và hình ảnh), nhận dạng giọng nói và kết xuất PDF,...
Dưới đây là hiệu suất hoạt động của hai con chip:

Kết quả hiệu suất của Geekbench dựa trên các bài kiểm tra hiệu suất đơn và đa nhân. Điểm số lõi đơn phản ánh hiệu suất của thiết bị khi sử dụng một lõi đơn và điểm số lõi đa là hiệu suất khi nhiều lõi hoạt động.
Mặc dù hai chip có hiệu suất lõi đơn tương tự nhau, Snapdragon 8 Gen 2 lại dẫn đầu về kết quả đa lõi.
Tensor G4 | Snapdragon 8 Gen 2 | |
---|---|---|
Geekbench đơn nhân | 1,917 | 1,935 |
Geekbench đa nhân | 4,526 | 4,888 |
Kết quả AnTuTu v10
AnTuTu là một nền tảng đánh giá hiệu suất phổ biến khác, thực hiện một loạt các bài kiểm tra để đo lường các khía cạnh khác nhau về hiệu suất của thiết bị, chẳng hạn như CPU, GPU, bộ nhớ và UX. Điểm kết hợp thể hiện hiệu suất tổng thể của thiết bị.

Dưới đây là hiệu suất hoạt động của hai con chip:
Kết quả AnTuTu cho thấy Snapdragon 8 Gen 2 có CPU, GPU, tốc độ bộ nhớ và trải nghiệm người dùng tốt hơn so với Tensor G4.
Tensor G4 | Snapdragon 8 Gen 2 | |
---|---|---|
Hiệu suất CPU | 355,474 | 370,804 |
Hiệu suất GPU | 409,156 | 587,364 |
Bộ nhớ | 235,836 | 293,372 |
UX | 192,476 | 290,906 |
Tổng điểm | 1,192,942 | 1,542,446 |
Vì vậy, xét về điểm chuẩn thì chip Snapdragon 8 Gen 2 dù đã gần 2 năm tuổi nhưng vẫn có sức mạnh lấn lướt SoC Tensor thế hệ mới nhất của Google.
Google không quan tâm đến điểm chuẩn?
Mặc dù chip Tensor G4 đã được cải tiến ở nhiều khía cạnh so với Tensor G3 của năm ngoái, nhưng những có vẻ như các thay đổi về hiệu suất không lớn như nhiều người kỳ vọng. Điều này không gây nhiều ngạc nhiên vì từ trước đến nay, các chip Tensor của gã khổng lồ tìm kiếm chưa bao giờ có hiệu suất cực nhanh mà được tập trung vào các tính năng độc đáo và khả năng học máy.

Soniya Jobanputra, một thành viên chủ chốt của nhóm quản lý sản phẩm Pixel của Google cho biết: " Khi thiết kế chip, chúng tôi không thiết kế nó để đạt tốc độ và hiệu suất ấn tượng. Thay vào đó, bộ xử lý này được tạo ra để đánh bại một số chuẩn mực cụ thể nào đó. Chúng tôi thiết kế nó để đáp ứng các trường hợp sử dụng của người dùng".
Điều đó có nghĩa là trọng tâm của Tensor G4 không phải là vượt qua các chuẩn mực mà là cải thiện tốc độ và hiệu quả khi mở ứng dụng. “Chúng tôi biết rằng Tensor G4 không được thiết kế để mở ứng dụng cực nhanh nên mà tập trung để nâng cao trải nghiệm tổng thể của người dùng”, Jobanputra nói thêm.
Vì vậy, Tensor G4 có vẻ không khác gì Tensor G3 với các vấn đề đã được khắc phục và đi kèm một số cải tiến nhỏ.
So sánh Tensor G4 so với Snapdragon 8 Gen 2: Sự khác biệt chính
Cả hai bộ xử lý này đều được sản xuất trên tiến trình 4nm tiên tiến và có 8 lõi nhưng chúng có khá nhiều điểm khác biệt.
Trong khi Google chọn Samsung để sản xuất Tensor G4 thì Qualcomm lại chọn TSMC cho Snapdragon 8 Gen 2. TSMC có quy trình sản xuất chip và công nghệ tiên tiến, mang lại hiệu quả cao hơn so với Samsung.
Khi nói đến lõi CPU, Tensor G4 có lõi Cortex-X4 prime, mạnh và hiệu quả hơn Cortex-X3 trong Snapdragon 8 Gen 2. Tuy nhiên, chip Tensor chạy ở tốc độ xung nhịp thấp hơn nên hiệu suất tối đa có thể không tốt bằng đối thủ Qualcomm. Điều tương tự cũng đúng với các lõi còn lại.

Google đã trang bị cho Tensor G4 GPU Mali-G715 MC7, trong khi chip Snapdragon 8 Gen 2 có GPU Adreno 740. Ngoài ra, SoC của Qualcomm đi kèm bộ tính năng Snapdragon Elite Gaming đầy đủ và hỗ trợ ray tracing tăng tốc phần cứng.
Cả Tensor G4 và Snapdragon 8 Gen 2 đều hỗ trợ RAM LPDDR5X. Tuy nhiên, SoC Google hỗ trợ tần số cao hơn là 4800MHz (so với 4200MHz trên Snapdragon 8 Gen 2).

Hai bộ xử lý này cũng có sự khác biệt lớn về tốc độ tải xuống tối đa. Tensor G4 có modem Exynos 5400 5G cho phép tốc độ tải xuống tối đa là 14.79Gbps, trong khi modem Snapdragon X70 5G bên trong Snapdragon 8 Gen 2 có tốc độ tải xuống tối đa là 10Gbps. Chipset Google cũng có lợi thế về kết nối vệ tinh.
Tensor G4 hỗ trợ các tính năng AI
AI là một trong những động lực chủ yếu của Google khi phát triển dòng chip Tensor, đặc biệt là công cụ Gemini mới nhất và các tính năng chụp ảnh thông minh. Gã khổng lồ tìm kiếm giữ kín thông tin về khả năng AI của con chip này nhưng đã tiết lộ một vài chi tiết thú vị. Ấn tượng nhất trong số này là tốc độ xử lý đầu ra 45 token mỗi giây được cho là dẫn đầu thị trường. Đây là khả năng rất đáng nể, bời vì chỉ cần 30 token mỗi giây là đủ để vượt qua tốc độ đọc nhanh nhất của con người hiện nay.
Số liệu này được ghi nhận bằng cách chạy công cụ Gemini Nano được tích hợp sẵn trên điện thoại Pixel 9 cho tính năng mới mang tên Pixel Screenshots. Và các dữ liệu hiện tại cho thấy Gemini Nano có phiên bản tối đa là 3.5 tỷ tham số khi chạy trên chip Tensor G4.
Bảng so sánh thông số kỹ thuật Tensor G4 và Snapdragon 8 Gen 2
Theo Google, chip Tensor mới nhất của họ cung cấp khả năng duyệt web nhanh hơn 20%, khởi chạy ứng dụng nhanh hơn 17% và hiệu suất năng lượng được cải thiện tới 20% so với thế hệ trước. Nhưng những cải tiến này có đủ để đánh bại chip hàng đầu năm 2022, Snapdragon 8 Gen 2 không?
Chúng ta hãy bắt đầu với bảng so sánh thông số kỹ thuật của hai SoC này:
Tensor G4 | Snapdragon 8 Gen 2 | |
---|---|---|
Ngày phát hành | Tháng 8 năm 2024 | Tháng 11 năm 2022 |
Tiến trình sản xuất | 4nm | 4nm |
Nhà sản xuất | Samsung | TSMC |
Số lõi | 8 | 8 |
Cấu hình CPU | 1 x Cortex-X4 @ 3.1 GHz 3 x Cortex-A720 @ 2.6 GHz 4 x Cortex-A520 @ 1.92 GHz |
1 x Cortex-X3 @ 3.2 GHz 2 x Cortex-A715 @ 2.8 GHz 2 x Cortex-A710 @ 2.8 GHz 3 x Cortex-A510 @ 2.0 GHz |
Cấu hình GPU | Mali-G715 MC7 xung nhip 940 MHz | Adreno 740 xung nhịp 640 MHz Snapdragon Elite Gaming Ray Tracing tăng tốc phần cứng |
RAM | RAM LPDDR5X tần số 4800 MHz | RAM LPDDR5X tần số 4200 MHz |
Bộ nhớ trong | UFS 3.1, UFS 4.0 | UFS 3.1, UFS 4.0 |
Giải mã phương tiện truyền thông | H.264, H.265, AV1, VP9 | H.264, H.265, AV1, VP8, VP9 |
Modem | Modem Exynos 5400 5G Tốc độ tải xuống: 14.79 Gbps Kết nối vệ tinh |
Modem Snapdragon X70 5G Tốc độ tải xuống: 10 Gbps Tốc độ tải lên: 3.5 Gbps |
Kết nối | Wi-Fi 7 Bluetooth 5.3 |
Wi-Fi 7 Bluetooth 5.3 |
Tạm kết
Qua bài so sánh trên, có thể thấy Snapdragon 8 Gen 2 dù đã có tuổi đời 2 năm nhưng vẫn có hiệu suất tốt hơn Tensor G4, ít nhất là trên các điểm chuẩn. Tuy nhiên, SoC của Google lại lấn lướt đối thủ Qualcomm ở một số khía cạnh như tốc độ mạng tải xuống hay hỗ trợ kết nối vệ tinh. Do đó, nếu bạn là một game thủ hoặc người thường xuyên chỉnh sửa video, Snapdragon 8 Gen 2 sẽ là lựa chọn tốt. Ngược lại, nếu quan tâm đến các tính năng AI và chụp ảnh, Tensor G4 sẽ phù hợp hơn.
Nguồn: Gizmochina
Xem thêm:
- Tìm hiểu về chipset Tensor G4 mới của Google: Sức mạnh ra sao? Có tính năng gì đặc biệt?
- Xem thêm bài viết chuyên mục Thị trường
CellphoneS hiện đang bán khá nhiều điện thoại chất lượng với giá phải chăng mà bạn có thể tham khảo ở danh sách bên dưới:
[Product_Listing categoryid="3" propertyid="" customlink="https://cellphones.com.vn/mobile.html" title="Danh sách điện thoại đang được quan tâm nhiều tại CellphoneS"]

Bình luận (0)