Kích thước tủ lạnh 4 cánh từng hãng và cách chọn phù hợp

Kích thước tủ lạnh 4 cánh là bao nhiêu?
Tủ lạnh 4 cánh là dòng tủ có thiết kế 4 cửa độc lập, rộng rãi nên người dùng dễ phân loại đồ ăn theo ngăn hơn và hạn chế thoát hơi lạnh ra ngoài khi mở cửa tủ. Về cơ bản, dòng này sẽ thuộc phân khúc tủ lớn, phù hợp cho những ngôi nhà có diện tích bếp thoải mái. Thông thường, một chiếc tủ lạnh 4 cánh tiêu chuẩn sẽ có các thông số kích thước trung bình như sau:
- Chiều cao: Dao động từ 175 cm tới 190 cm.
- Chiều rộng: Tầm khoảng từ 75 cm tới 95 cm.
- Chiều sâu: Thường từ 70cm đến 80cm (tùy thuộc vào thiết kế cánh cửa phẳng hay cong).

Kích thước tủ lạnh 4 cánh theo dung tích
Tùy vào nhu cầu tích trữ thực phẩm của gia đình, các hãng sản xuất sẽ tinh chỉnh kích thước tủ lạnh 4 cánh dựa trên dung tích thực tế của tủ. Cỡ từ 400L - 700L là dải dung tích phổ biến của dòng tủ 4 cánh.
- Ở phân khúc từ 400L đến 550L, kích thước trung bình tủ lạnh 4 cánh thường có chiều ngang gọn gàng khoảng 75cm - 83cm, thích hợp cho nhà phố hoặc chung cư.
- Với những dòng dung tích lớn từ 600L đến 700L, chiều rộng có thể lên đến hơn 90cm, cung cấp khoang chứa cực kỳ rộng rãi cho những gia đình đông thành viên hoặc có thói quen đi chợ một lần cho cả tuần.

Tổng hợp kích thước tủ lạnh 4 cánh theo từng hãng phổ biến
Mỗi thương hiệu sẽ có quy chuẩn thiết kế riêng, ảnh hưởng trực tiếp đến kích thước tủ lạnh 4 cửa của họ:
Kích thước tủ lạnh 4 cánh Panasonic
Panasonic nổi tiếng với công nghệ cấp đông mềm và thiết kế mặt kính phẳng tối giản. Các mẫu tủ của hãng thường ưu tiên chiều cao để tăng dung tích chứa mà không chiếm quá nhiều diện tích bề ngang.
|
Tên tủ lạnh |
Chiều ngang (mm) |
Chiều cao (mm) |
Chiều sâu (mm) |
|---|---|---|---|
|
Panasonic NR-X561GB-VN (510L) |
822 |
1890 |
600 |
|
Panasonic NR-XY680YMMV (621L) |
900 |
1790 |
750 |
|
Panasonic NR-YW590YMMV (540L) |
750 |
1890 |
750 |
|
Panasonic NR-DZ601VGKV (550L) |
791 |
1847 |
780 |
Lựa được kích thước tủ lạnh 4 cánh kích thước phù hợp không gian sẽ giúp sử dụng thuận tiện hơn. Hãy nâng tầm tiện nghi ngay với chính sách trả góp 0% và bảng giá rất hấp dẫn tại CellphoneS!
[Product_Listing categoryid=" 2492" propertyid="" customlink="https://cellphones.com.vn/tu-lanh.html" title="Danh sách sản phẩm tủ lạnh đang được quan tâm nhiều tại CellphoneS"]
Kích thước tủ lạnh 4 cánh Samsung
Samsung mang đến sự bề thế khi có chiều ngang khá lớn, nổi bật với dòng Bespoke và Multidoor hiện đại:
|
Tên tủ lạnh |
Chiều ngang (mm) |
Chiều cao (mm) |
Chiều sâu (mm) |
|---|---|---|---|
|
Samsung RF65DB990012SV (636L) |
912 |
1853 |
731 |
|
Samsung RF59CB66F8S/SV (648L) |
912 |
1779 |
730 |
|
Samsung RF59C766FB1/SV (648L) |
912 |
1779 |
723 |

Kích thước tủ lạnh 4 cánh LG
Mẫu tủ lạnh LG thường sở hữu tỉ lệ kích thước rất cân đối, giúp sản phẩm dễ dàng hòa hợp với mọi hệ tủ bếp tiêu chuẩn tại Việt Nam.
|
Tên tủ lạnh |
Chiều ngang (mm) |
Chiều cao (mm) |
Chiều sâu (mm) |
|---|---|---|---|
|
LG F40BG (400L) |
755 |
1835 |
620 |
|
LG F50BG (502L) |
830 |
1855 |
698 |
|
LG LFB47SVM (474L) |
833 |
1775 |
653 |
|
LG LFD58BLMAI (576L) |
835 |
1777 |
736 |
|
LG LFD58BLMA (571L) |
835 |
1777 |
736 |
|
LG LFB58BLMA (575L) |
835 |
1777 |
736 |
|
LG LFB66BLMI (666L) |
914 |
1787 |
725 |
Kích thước tủ lạnh 4 cánh Sharp
Sharp là thương hiệu có nhiều loại kích thước tủ lạnh bốn cánh phù hợp nhiều không gian và hợp gia đình đông người. Ưu điểm của chúng là đều có khoang chứa thực phẩm rộng rãi.
|
Tên tủ lạnh |
Chiều ngang (mm) |
Chiều cao (mm) |
Chiều sâu (mm) |
|---|---|---|---|
|
Sharp SJ-FX650V-MK (572L) |
892 |
1830 |
768 |
|
Sharp SJ-FXP560V-RG (466L) |
795 |
1800 |
740 |
|
Sharp SJ-FX610V-SL (525L) |
892 |
1720 |
768 |
|
Sharp SJ-FXP510VG-CH (421L) |
795 |
1800 |
700 |
|
Sharp SJ-FXP560VG-BK (466L) |
795 |
1800 |
740 |
|
Sharp SJ-FX650V-SL (572L) |
892 |
1830 |
768 |
|
Sharp SJ-FX650VG-SL (572L) |
892 |
1830 |
768 |
|
Sharp SJ-FXPI700VG-BK (611L) |
892 |
1830 |
770 |
Kích thước tủ lạnh 4 cánh Hitachi
Hitachi thể hiện đẳng cấp qua các dòng tủ lạnh 4 cánh mặt gương sang trọng. Hãng này thường có kích cỡ cố định cho từng dung tích:
|
Tên tủ lạnh |
Chiều ngang (mm) |
Chiều cao (mm) |
Chiều sâu (mm) |
|---|---|---|---|
|
Hitachi R-WB640PGV1 GMG (569L) |
900 |
1840 |
720 |
|
Hitachi R-WB640VGV0 GBK (569L) |
900 |
1840 |
720 |
|
Hitachi R-WB640VGV0X MIR (569L) |
900 |
1840 |
720 |
|
Hitachi R-WB640VGV0X (569L) |
900 |
1840 |
720 |
|
Hitachi R-FW690GV7 GBK (540L) |
862 |
1820 |
722 |
|
Hitachi R-FW690PGV7X GBK (540L) |
862 |
1820 |
722 |
Kích thước tủ lạnh 4 cánh Toshiba
Toshiba tối ưu kích thước rất tốt nhờ công nghệ vách ngăn mỏng, giúp tủ nhìn gọn gàng bên ngoài nhưng vẫn đảm bảo dung tích chứa thực tế lớn.
|
Tên tủ lạnh |
Chiều ngang (mm) |
Chiều cao (mm) |
Chiều sâu (mm) |
|---|---|---|---|
|
Toshiba GR-RF606WI-PMV(60)-AG (471L) |
833 |
1773 |
653 |
|
Toshiba GR-RF895WIA-PGV(22)-XK (771L) |
908 |
1775 |
736 |
|
Toshiba GR-RF677WI-PMV(06)-MG (515L) |
833 |
1898 |
653 |
|
Toshiba GR-RF900WI-PMV(06)-MG (771L) |
908 |
1775 |
736 |
|
Toshiba GR-RF690WI-PGV(68) (533L) |
833 |
1910 |
600 |
|
Toshiba GR-RF6950WI-PGV(67) (535L) |
833 |
1910 |
600 |
Kích thước tủ lạnh 4 cánh Aqua
Aqua mang đến thiết kế tủ lạnh 4 cánh tối ưu cho căn hộ chung cư với các dòng tủ có độ sâu mỏng, dễ dàng đặt âm vào hộc tủ bếp có sẵn.
|
Tên tủ lạnh |
Chiều ngang (mm) |
Chiều cao (mm) |
Chiều sâu (mm) |
|---|---|---|---|
|
Aqua AQR-M570XA(FS) (506L) |
833 |
1850 |
594 |
|
Aqua AQR-M536XA(WSB) (469L) |
833 |
1811 |
655 |
|
Aqua AQR-M466XA(GB) (410L) |
700 |
1775 |
675 |
|
Aqua AQR-M560XA(GL) (469L) |
833 |
1804 |
666 |
|
Aqua AQR-M532XA(CBC) (469L) |
833 |
1804 |
666 |
|
Aqua AQR-M536XA(GB) (469L) |
833 |
1811 |
655 |
|
Aqua AQR-M727XA(GS)U1 (660L) |
908 |
1905 |
748 |
Kích thước tủ lạnh 4 cánh Electrolux
Tủ lạnh 4 cánh Electrolux cũng được thiết kế đa dạng kích thước, phụ thuộc vào dung tích để phù hợp với nhiều diện tích bếp khác nhau:
|
Tên tủ lạnh |
Chiều ngang (mm) |
Chiều cao (mm) |
Chiều sâu (mm) |
|---|---|---|---|
|
Electrolux EQE6879A-B (609L) |
913 |
1782 |
749 |
|
Electrolux EQE5760B-B (562L) |
896 |
1795 |
726 |
|
Electrolux EQE5744A-B (563L) |
911 |
1830 |
706 |
|
Electrolux EQE5700B-B (564L) |
896 |
1795 |
726 |
|
Electrolux EQE4955A-B (495L) |
836 |
1780 |
702 |
|
Electrolux EQE4915A-B (495L) |
836 |
1780 |
702 |
|
Electrolux EQE4900A-A (496L) |
836 |
1780 |
702 |
Kích thước tủ lạnh 4 cánh Beko
Kích thước của tủ lạnh 4 cánh Beko khá rộng và cao nên phù hợp với không gian bếp hiện đại. Hiện nay, các mẫu phổ biến ở Việt Nam thường có kích thước:
|
Tên tủ lạnh |
Chiều ngang (mm) |
Chiều cao (mm) |
Chiều sâu (mm) |
|---|---|---|---|
|
Beko GNO51651GBVN (553L) |
909 |
1900 |
707 |

Kích thước tủ lạnh 4 cánh Casper
Casper gây bất ngờ với thiết kế gọn nhẹ, chiều sâu đủ nhỏ để giúp những gia đình có hộc bếp cũ nhỏ hẹp vẫn có thể nâng cấp lên dòng tủ rộng rãi, hiện đại hơn.
|
Tên tủ lạnh |
Chiều ngang (mm) |
Chiều cao (mm) |
Chiều sâu (mm) |
|---|---|---|---|
|
Casper RM-D430GBS (430L) |
752 |
1855 |
600 |
|
Casper RM-E432PBS (432L) |
752 |
1855 |
600 |
|
Casper RM-D540SBS (540L) |
850 |
1910 |
600 |
Cách chọn kích thước tủ lạnh 4 cánh phù hợp
Việc lựa chọn kích thước tủ lạnh có 4 cánh không chỉ dựa vào sở thích mà cần có sự tính toán kỹ lưỡng dựa trên không gian thực tế và nhu cầu sử dụng lâu dài của gia đình:
- Sử dụng thước dây để đo chiều ngang x chiều sâu x chiều cao ở nơi bạn định đặt tủ. Chú ý tủ phải cách tường hai bên tầm 2 - 5cm, phía sau 10 cm còn phía trên cũng nên có tầm 10 cm để thông gió.
- Tính toán, chừa thêm khoảng 10-20cm mỗi bên để đảm bảo cánh cửa có thể mở rộng ít nhất 90 độ.
- So sánh với chiều rộng của cửa nhà, cửa bếp, hành lang và đặc biệt là thang máy làm sao mà kích thước tủ lạnh phải vừa để dễ mang tủ vào lắp đặt mà không bị trầy xước.
- Cân đối giữa diện tích bếp, số lượng thành viên trong nhà, kinh phí để chọn loại tủ và dung tích phù hợp.

Những lỗi thường gặp khi chọn kích thước tủ lạnh 4 cánh
Trong quá trình chọn mua, rất nhiều người dùng mắc phải những sai lầm khiến việc sử dụng tủ lạnh trở nên bất tiện hoặc làm giảm tuổi thọ thiết bị:
- Thiết kế hộc tủ vừa khít: Lỗi này khiến tủ thiếu không gian để thoát nhiệt, dẫn đến máy nén hoạt động quá tải và nhanh hỏng.
- Quên tính độ dày cánh cửa: Một số mẫu tủ khi mở cửa sẽ chìa ra ngoài một chút so với thân tủ, nếu đặt quá sát tường bạn sẽ không thể mở cửa để lấy thực phẩm.
- Không tính phần tay cầm: Nhiều dòng tủ có tay cầm nhô ra phía trước, nếu bạn không tính toán chiều sâu bao gồm cả tay cầm, tủ có thể gây cản trở lối đi chung.
- Mua tủ quá lớn so với lối vào: Nhiều trường hợp tủ không thể đi lọt qua cửa bếp hoặc thang máy, buộc phải tháo tủ nhỏ gọn lại hoặc trả hàng rất phiền phức.
Lưu ý quan trọng khi lắp đặt tủ lạnh 4 cánh
Để chiếc tủ lạnh 4 cánh vận hành êm ái, bền bỉ và tiết kiệm điện năng, công đoạn lắp đặt cần tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc kỹ thuật sau:
- Khoảng cách thoát nhiệt an toàn: Luôn duy trì khoảng trống ở hai bên hông, mặt sau cũng như bên trên của tủ để luồng không khí nóng từ dàn nóng có thể lưu thông dễ dàng.
- Kiểm tra bề mặt sàn: Sàn nhà tại vị trí đặt tủ phải đảm bảo phẳng và chịu lực tốt, tránh đặt tủ trên thảm hoặc bề mặt gồ ghề.
- Vị trí nguồn điện: Tủ lạnh cần được kết nối trực tiếp với một ổ cắm điện độc lập và kiên cố. Hạn chế cắm chung ổ với các thiết bị tiêu thụ điện năng lớn để ngăn ngừa sự cố quá tải.
- Tránh nguồn nhiệt trực tiếp: Ngoài chọn vị trí vừa vặn với kích thước tủ lạnh 4 cánh, bạn cũng không nên chọn chỗ gần bếp gas, lò vi sóng hoặc vị trí có ánh nắng mặt trời chiếu trực tiếp. Vì nó có thể làm tủ phải hoạt động nhiều hơn, gây tốn điện.

Biết rõ các thông số về kích thước tủ lạnh 4 cánh không chỉ giúp bạn tối ưu hóa diện tích gian bếp mà còn đảm bảo thiết bị vận hành bền bỉ và tiết kiệm điện năng nhất. Một lựa chọn phù hợp sẽ giúp không gian bếp của bạn vẫn đạt được độ thẩm mỹ, hiện đại và đủ dùng cho cả gia đình.
- Xem thêm: Cách sử dụng tủ lạnh, điện máy
Câu hỏi thường gặp
Tủ lạnh 4 cánh phù hợp với gia đình bao nhiêu người?
Dòng tủ này lý tưởng cho gia đình có từ 4 đến 6 thành viên, hoặc những người bận rộn cần tích trữ lượng lớn thực phẩm cho cả tuần.
Khoảng cách đặt tủ lạnh 4 cánh tối thiểu là bao nhiêu?

Bình luận (0)