DHK - Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Đại học Huế 2025: Cột mốc cho sĩ tử thi năm 2026

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Đại học Huế 2025 là thông tin quan trọng được nhiều học sinh và phụ huynh tìm kiếm sau kỳ thi tốt nghiệp. Việc nắm rõ mức điểm trúng tuyển không chỉ giúp đánh giá cơ hội đỗ mà còn là cơ sở để định hướng lộ trình học tập hiệu quả. Bài viết này sẽ cập nhật chi tiết mức điểm của từng ngành học để các sĩ tử chuẩn bị cho kỳ tuyển sinh năm 2026 chủ động lên kế hoạch.
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Đại học Huế 2025
Mức điểm chuẩn của nhà trường trong năm vừa qua có những biến động rõ rệt tùy thuộc vào từng ngành đào tạo và phương thức tuyển sinh. Điều này phản ánh xu hướng lựa chọn nghề nghiệp cũng như mức độ cạnh tranh của các sĩ tử.
Theo kết quả thi THPT 2025
Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông vẫn chiếm tỷ trọng lớn trong chỉ tiêu tuyển sinh của nhà trường. Các ngành thuộc khối dịch vụ và công nghệ tiếp tục dẫn đầu về mức điểm trúng tuyển. Trong đó, ngành Marketing và Thương mại điện tử có điểm số cao, đòi hỏi thí sinh phải có học lực khá giỏi mới có cơ hội đỗ. Những ngành truyền thống như Kinh tế hay Thống kê kinh tế giữ mức điểm ổn định hơn.
|
STT |
Ngành |
Mã ngành |
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Đại học Huế 2025 theo điểm thi THPT 2025 |
|
CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN |
|||
|
1 |
Marketing |
7340115 |
20 |
|
2 |
Thương mại điện tử |
7340122 |
17 |
|
3 |
Kinh doanh thương mại |
7340121 |
16 |
|
4 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
16 |
|
5 |
Quản trị nhân lực |
7340404 |
16 |
|
6 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
18 |
|
7 |
Kinh tế quốc tế |
7310106 |
15 |
|
8 |
Kinh tế |
7310101 |
15 |
|
9 |
Kinh tế chính trị (Miễn học phí) |
7310102 |
15 |
|
10 |
Kinh tế nông nghiệp |
7620115 |
15 |
|
11 |
Kinh tế số |
7310109 |
15 |
|
12 |
Kế toán |
7340301 |
16 |
|
13 |
Kiểm toán |
7340302 |
15 |
|
14 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
16 |
|
15 |
Hệ thống thông tin quản lý |
7340405 |
15 |
|
16 |
Thống kê kinh tế |
7310107 |
15 |
|
CHƯƠNG TRÌNH TÀI NĂNG |
|||
|
17 |
Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh) |
7340101TA |
16 |
|
18 |
Kế toán (Tiếng Anh) |
7340301TA |
16 |
|
19 |
Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư (Tiếng Anh) |
7310101TA |
16 |
|
20 |
Song ngành Kinh tế - Tài chính |
7903124 |
16 |
|
CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT |
|||
|
21 |
Tài chính - Ngân hàng (liên kết đào tạo đồng cấp bằng với Trường Đại học Rennes, CH Pháp) |
7349001 |
16 |
Đậu đại học là bước ngoặt quan trọng và chiếc laptop chất lượng sẽ đồng hành cùng bạn. Xem ngay laptop sinh viên tại CellphoneS, trả góp 0%, bảo hành chính hãng, học tập an tâm!
[Product_Listing categoryid="1054" propertyid="" customlink="https://cellphones.com.vn/laptop/sinh-vien.html" title="Danh sách Laptop sinh viên được quan tâm nhiều tại CellphoneS!"]
Theo kết quả thi ĐGNL
Xét tuyển bằng điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh là phương thức ngày càng phổ biến. Mức điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Đại học Huế 2025 cho phương thức này dao động trong khoảng từ 600 đến 800 điểm.
Thí sinh lựa chọn phương thức này cần có tư duy tổng hợp tốt và kiến thức rộng ở nhiều lĩnh vực. Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, Marketing là những ngành có điểm đầu vào quy đổi từ kỳ thi này mức rất cao. Các ngành còn lại có mức điểm dễ thở hơn, dao động ngưỡng 640 điểm.
|
STT |
Ngành |
Mã ngành |
Điểm thi ĐGNL HCM 2025 |
|
CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN |
|||
|
1 |
Marketing |
7340115 |
800 |
|
2 |
Thương mại điện tử |
7340122 |
680 |
|
3 |
Kinh doanh thương mại |
7340121 |
640 |
|
4 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
640 |
|
5 |
Quản trị nhân lực |
7340404 |
640 |
|
6 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
720 |
|
7 |
Kinh tế quốc tế |
7310106 |
600 |
|
8 |
Kinh tế |
7310101 |
600 |
|
9 |
Kinh tế chính trị (Miễn học phí) |
7310102 |
600 |
|
10 |
Kinh tế nông nghiệp |
7620115 |
600 |
|
11 |
Kinh tế số |
7310109 |
600 |
|
12 |
Kế toán |
7340301 |
640 |
|
13 |
Kiểm toán |
7340302 |
600 |
|
14 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
640 |
|
15 |
Hệ thống thông tin quản lý |
7340405 |
600 |
|
16 |
Thống kê kinh tế |
7310107 |
600 |
|
CHƯƠNG TRÌNH TÀI NĂNG |
|||
|
17 |
Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh) |
7340101TA |
640 |
|
18 |
Kế toán (Tiếng Anh) |
7340301TA |
640 |
|
19 |
Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư (Tiếng Anh) |
7310101TA |
640 |
|
20 |
Song ngành Kinh tế - Tài chính |
7903124 |
640 |
|
CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT |
|||
|
21 |
Tài chính - Ngân hàng (liên kết đào tạo đồng cấp bằng với Trường Đại học Rennes, CH Pháp) |
7349001 |
640 |
So sánh điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Đại học Huế 2025 với các năm trước
Để có cái nhìn tổng quan và đánh giá chính xác xu hướng dịch chuyển điểm số, việc so sánh dữ liệu qua các năm là rất cần thiết. Dưới đây là bảng tổng hợp mức điểm trúng tuyển của một số ngành tiêu biểu theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp qua ba năm gần đây.
Dựa vào bảng số liệu, có thể thấy điểm số có xu hướng tăng nhẹ giữa điểm chuẩn trường đại học kinh tế - Đại học Huế 2024 và 2025. Sự gia tăng này đòi hỏi các học sinh khóa sau phải nỗ lực nhiều hơn nếu muốn nộp hồ sơ vào các ngành học hot.
|
Tên ngành đào tạo |
Điểm chuẩn năm 2023 |
Điểm chuẩn năm 2024 |
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Đại học Huế 2025 |
|
Marketing |
23.00 |
23.00 |
20.00 |
|
Thương mại điện tử |
22.00 |
21.00 |
17.00 |
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
21.00 |
22.00 |
18.00 |
|
Quản trị kinh doanh |
19.00 |
19.00 |
16.00 |
|
Kế toán |
19.00 |
19.00 |
16.00 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
18.00 |
18.00 |
16.00 |
|
Kinh tế |
17.00 |
17.00 |
15.00 |
Sự biến động này phản ánh rõ nét độ khó của đề thi tốt nghiệp trung học phổ thông cũng như sự thay đổi trong phương thức phân bổ chỉ tiêu giữa các khối ngành của nhà trường. Việc phân tích kỹ bảng biến động điểm số này giúp thí sinh tránh được những nhận định sai lầm khi lựa chọn đặt nguyện vọng xét tuyển.
Dự đoán: Thí sinh cần bao nhiêu điểm để đỗ vào trường?
Bước sang năm 2026, cấu trúc đề thi và phương thức xét tuyển có thể có những điều chỉnh nhất định theo chương trình giáo dục mới. Tuy nhiên, mức độ cạnh tranh vào các ngành khối kinh tế dự báo vẫn sẽ duy trì ở mức tương đối cao.
Dựa trên dữ liệu điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Đại học Huế 2025, học sinh muốn an tâm đỗ vào các ngành top đầu như Marketing hay Logistics cần đặt mục tiêu đạt từ 22 đến 24 điểm. Đối với các ngành tiêu chuẩn khác, mức điểm an toàn sẽ nằm trong khoảng từ 18 đến 21 điểm.
Việc đặt mục tiêu cao hơn điểm chuẩn cũ từ 1 đến 2 điểm là chiến thuật thông minh để phòng ngừa rủi ro biến động điểm số. Ngoài ra, việc chủ động theo dõi điểm chuẩn xét học bạ trường đại học kinh tế - Đại học Huế cũng là phương án dự phòng an toàn giúp thí sinh gia tăng cơ hội trúng tuyển.
Nguồn ảnh: Internet
Việc phân tích chi tiết điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Đại học Huế 2025 giúp các sĩ tử có cái nhìn tổng quan và thực tế về năng lực cạnh tranh của bản thân. Đây là bước đệm vững chắc giúp bạn chủ động xây dựng lộ trình ôn tập và tự tin chinh phục mục tiêu trong kỳ tuyển sinh năm 2026.
- Xem thêm: Góc Học & Dạy 4.0, Điểm chuẩn
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Đại học Huế 2025 cao nhất là bao nhiêu?
Ngành nào có điểm chuẩn thấp nhất?
Điểm chuẩn có khác nhau giữa các phương thức xét tuyển không?
Thí sinh đạt từ 20-24 điểm nên lựa chọn ngành nào?
Với mức điểm này, bạn hoàn toàn tự tin đăng ký vào các ngành hot như Quản trị kinh doanh, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, Thương mại điện tử hoặc Marketing.
Có nên tham khảo điểm chuẩn 2025 để xét tuyển năm 2026?

Bình luận (0)