NTU - Điểm chuẩn Trường Đại học Nguyễn Trãi 2025

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Nguyễn Trãi 2025 giúp thí sinh có thêm cơ sở để cân nhắc khả năng đỗ vào ngành yêu thích trước khi hoàn tất nguyện vọng xét tuyển. Năm 2025, Trường Đại học Nguyễn Trãi tiếp tục tuyển sinh theo nhiều phương thức, bao gồm xét điểm thi tốt nghiệp THPT, xét học bạ và xét tuyển kết hợp. Bài viết này, Sforum sẽ cập nhật đầy đủ Trường Đại học Nguyễn Trãi điểm chuẩn 2025 để bạn dễ dàng theo dõi và so sánh.
Điểm chuẩn Trường Đại học Nguyễn Trãi 2025
Thí sinh có thể theo dõi điểm chuẩn của Trường Đại học Nguyễn Trãi năm 2025 dưới từng phương thức mà trường sử dụng trong mùa tuyển sinh. Mức điểm giữa các ngành có sự chênh lệch tùy vào số lượng đăng ký hoặc chỉ tiêu đầu vào.
Điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT
Dưới đây là điểm chuẩn Đại học Nguyễn Trãi 2025 theo phương thức sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT. Mức điểm của diện xét tuyển này thường ở ngưỡng vừa phải, tạo thêm cơ hội cho nhiều thí sinh đáp ứng điều kiện đầu vào.
|
STT |
Mã ngành |
Ngành |
Điểm chuẩn |
Tổ hợp môn |
|
1 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa |
15.6 |
C01, C03, C04 |
|
2 |
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
15.0 |
C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, D63, D66, X78 |
|
3 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
15.0 |
C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, D66, X78 |
|
4 |
7310601 |
Quốc tế học |
15.0 |
C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, D66, X78 |
|
5 |
7320108 |
Quan hệ công chúng |
17.7 |
C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D15, X70, X74, X78, X79 |
|
6 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
15.0 |
A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10, X25, X26 |
|
7 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
15.0 |
A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10, X25, X26 |
|
8 |
7340301 |
Kế toán |
15.0 |
A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10, X25, X26 |
|
9 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
15.0 |
A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26, X27, X28, X56, X57 |
|
10 |
7580101 |
Kiến trúc |
15.0 |
A00, A07, C04 |
|
11 |
7580108 |
Thiết kế nội thất |
15.0 |
C01, C03, C04 |
Tân sinh viên có ngân sách hạn chế và chưa biết chọn laptop phù hợp với chuyên ngành. Khám phá laptop sinh viên tại CellphoneS để hưởng trả góp 0%, ưu đãi riêng cho Smember/S-Student/S-Teacher.
[Product_Listing categoryid="1054" propertyid="" customlink="https://cellphones.com.vn/laptop/sinh-vien.html" title="Danh sách Laptop sinh viên được quan tâm nhiều tại CellphoneS!"]
Điểm chuẩn theo kết quả học bạ THPT
Bên cạnh điểm thi tốt nghiệp, Đại học Nguyễn Trãi điểm chuẩn xét học bạ cũng được nhiều thí sinh quan tâm vì tạo thêm cơ hội trúng tuyển sớm. Mức điểm xét học bạ Trường Đại học Nguyễn Trãi 2025 cụ thể như sau:
|
STT |
Mã ngành |
Ngành |
Điểm chuẩn |
Tổ hợp môn |
|
1 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa |
18.72 |
C01, C03, C04 |
|
2 |
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
18.0 |
C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, D63, D66, X78 |
|
3 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
18.0 |
C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, D66, X78 |
|
4 |
7310601 |
Quốc tế học |
18.0 |
C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, D66, X78 |
|
5 |
7320108 |
Quan hệ công chúng |
21.24 |
Các tổ hợp theo đề án tuyển sinh |
|
6 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
18.0 |
A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10 |
|
7 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
18.0 |
A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10 |
|
8 |
7340301 |
Kế toán |
18.0 |
A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10 |
|
9 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
18.0 |
A00, A01, C01, D01 |
|
10 |
7580101 |
Kiến trúc |
18.0 |
A00, A07, C04 |
|
11 |
7580108 |
Thiết kế nội thất |
18.0 |
C01, C03, C04 |
Có thể thấy điểm chuẩn Đại học Nguyễn Trãi 2025 theo học bạ nhìn chung cao hơn so với phương thức xét điểm thi THPT. Điều này phản ánh đặc điểm của phương thức xét tuyển học bạ khi sử dụng kết quả học tập trong suốt quá trình THPT để đánh giá năng lực thí sinh.
Điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển kết hợp
Đối với một số ngành có yêu cầu về năng khiếu, điểm chuẩn Đại học Nguyễn Trãi 2025 được xác định trên cơ sở điểm thi tốt nghiệp THPT với kết quả thi năng khiếu. Phương thức này chủ yếu áp dụng cho nhóm ngành thiết kế và kiến trúc với bảng điểm như sau.
|
STT |
Mã ngành |
Ngành |
Điểm chuẩn |
Tổ hợp môn |
|
1 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa |
15.6 |
H00, H06, H08, V00, V01, V02, V05 |
|
2 |
7580101 |
Kiến trúc |
15.0 |
H01, V00, V02, V05 |
|
3 |
7580108 |
Thiết kế nội thất |
15.0 |
H00, H06, H08, V00, V01, V02, V05 |
Đánh giá điểm chuẩn Trường Đại học Nguyễn Trãi 2025 so với năm trước
Về điểm chuẩn Đại học Nguyễn Trãi 2025 có sự khác biệt giữa các phương thức xét tuyển. So với năm 2023 và 2024, điểm chuẩn theo điểm thi THPT giảm, trong khi mức điểm xét học bạ nhìn chung vẫn khá ổn định.
|
Tiêu chí |
Năm 2025 |
Năm 2024 |
Năm 2023 |
|
Điểm chuẩn theo kết quả thi THPT |
15,0 - 17,7 điểm |
18,0 điểm (11 ngành) |
18,0 - 22,0 điểm |
|
Điểm chuẩn cao (THPT) |
17,7 điểm |
18,0 điểm |
22,0 điểm |
|
Điểm chuẩn thấp (THPT) |
15,0 điểm |
18,0 điểm |
18,0 điểm |
|
Điểm chuẩn theo xét học bạ THPT |
18,0 - 20,0 điểm |
18,0 điểm (11 ngành) |
18,0 điểm (11 ngành) |
|
Mức biến động |
Giảm nhẹ so với 2024 |
Giảm mạnh so với 2023 |
Cao trong 3 năm |
Xét tổng thể, điểm chuẩn Trường Đại học Nguyễn Trãi 2025 và các năm trước có sự khác biệt giữa các phương thức tuyển sinh. Điểm chuẩn theo kết quả thi THPT đã giảm từ khoảng 18 - 22 điểm năm 2023 xuống còn 15 - 17,7 điểm vào năm 2025. Trong khi đó, điểm chuẩn xét học bạ vẫn duy trì chủ yếu trong khoảng 18 - 20 điểm. Xu hướng này giúp thí sinh có thêm cơ hội trúng tuyển thông qua nhiều phương thức xét tuyển khác nhau.
Qua những thông tin trên, điểm chuẩn Đại học Nguyễn Trãi 2025 phản ánh sự khác biệt giữa từng phương thức xét tuyển. Thí sinh nên đối chiếu điểm số và yêu cầu của từng ngành để lựa chọn nguyện vọng phù hợp. Sforum sẽ tiếp tục cập nhật nhanh những thông tin tuyển sinh mới để bạn không bỏ lỡ các mốc quan trọng.
Xem thêm các bài viết trong chuyên mục: Góc Học & Dạy 4.0


Bình luận (0)