NTH - NTS - Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương 2025

Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương 2025 chứng kiến sự phân hóa rõ rệt giữa các nhóm ngành tại trụ sở chính Hà Nội và cơ sở TP.HCM. Bài viết này sẽ cập nhật chi tiết mức điểm trúng tuyển 2025 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, điểm đánh giá năng lực và các phương thức xét tuyển kết hợp, giúp sĩ tử dễ dàng so sánh, đánh giá cơ hội trước mùa tuyển sinh 2026.
Các ngành đào tạo nổi bật và chỉ tiêu tuyển sinh 2025
Theo Thông báo số 51/TB-ĐHNT ban hành ngày 22/01/2025 về các phương thức xét tuyển Đại học Ngoại thương 2025 hệ chính quy, nhà trường phân bổ tổng cộng 4.150 chỉ tiêu cho cả ba cơ sở (Hà Nội, TP.HCM và Quảng Ninh).
|
STT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp xét tuyển |
|
I. Trụ sở Hà Nội |
||||
|
1 |
Ngành Luật |
|||
|
1.1 |
LAWH2_1 |
Chương trình ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp |
60 |
A00; A01; D01; D07; ĐGNL trong nước (HSA và V-ACT) và ĐGNL quốc tế (SAT, ACT, A-Level) kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế |
|
1.2 |
LAWH1_1 |
Chương trình tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tế |
60 |
A00; A01; D01; D07; ĐGNL trong nước (HSA và V-ACT) |
|
2 |
Ngành Kinh tế |
|||
|
2.1 |
KTEH4_1 |
Chương trình tiên tiến Kinh tế đối ngoại |
80 |
A01; D01; D07; ĐGNL quốc tế (SAT, ACT, A-Level) kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế |
|
2.2 |
KTEH2_1 |
Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại |
220 |
A01; D01; D07; ĐGNL quốc tế (SAT, ACT, A-Level) kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế |
|
2.3 |
KTEH1_1 |
Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại |
420 |
A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07; ĐGNL trong nước (HSA và V-ACT) |
|
3 |
Ngành Kinh tế quốc tế |
|||
|
3.1 |
KTQH2_1 |
Chương trình CLC Kinh tế quốc tế |
120 |
A01; D01; D07; ĐGNL quốc tế (SAT, ACT, A-Level) kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế |
|
3.2 |
KTQH1_1 |
Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế |
220 |
A00; A01; D01; D03; D07; ĐGNL trong nước (HSA và V-ACT) |
|
4 |
Ngành Kinh doanh quốc tế |
|||
|
4.1 |
KDQH4_1 |
Chương trình tiên tiến i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh, hợp tác với University of Queensland, Australia |
50 |
A01; D01; D07; ĐGNL quốc tế (SAT, ACT, A-Level) kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế |
|
4.2 |
KDQH2_1 |
Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế |
80 |
A01; D01; D07; ĐGNL quốc tế (SAT, ACT, A-Level) kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế |
|
4.3 |
KDQH2_2 |
Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
50 |
A00; A01; D01; D07; ĐGNL trong nước (HSA và V-ACT) và ĐGNL quốc tế (SAT, ACT, A-Level) kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế |
|
4.4 |
KDQH2_3 |
Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản |
70 |
A00; A01; D01; D06; D07; ĐGNL trong nước (HSA và V-ACT) và ĐGNL quốc tế (SAT, ACT, A-Level) kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế |
|
4.5 |
KDQH2_4 |
Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh số |
60 |
A00; A01; D01; D07; ĐGNL trong nước (HSA và V-ACT) và ĐGNL quốc tế (SAT, ACT, A-Level) kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế |
|
4.6 |
KDQH1_1 |
Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế |
110 |
A00; A01; D01; D07; ĐGNL trong nước (HSA và V-ACT) |
|
5 |
Ngành Quản trị kinh doanh |
|||
|
5.1 |
QTKH4_1 |
Chương trình tiên tiến Quản trị kinh doanh |
80 |
A01; D01; D07; ĐGNL quốc tế (SAT, ACT, A-Level) kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế |
|
5.2 |
QTKH2_1 |
Chương trình CLC Quản trị kinh doanh |
120 |
A01; D01; D07; ĐGNL quốc tế (SAT, ACT, A-Level) kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế |
|
5.3 |
QTKH1_1 |
Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh |
140 |
A00; A01; D01; D07; ĐGNL trong nước (HSA và V-ACT) |
|
6 |
Ngành Quản trị Khách sạn |
|||
|
6.1 |
QKSH2_1 |
Chương trình ĐHNNQT Quản trị khách sạn |
50 |
A00; A01; D01; D07; ĐGNL trong nước (HSA và V-ACT) và ĐGNL quốc tế (SAT, ACT, A-Level) kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế |
|
7 |
Ngành Marketing |
|||
|
7.1 |
MKTH2_1 |
Chương trình ĐHNNQT Marketing số |
50 |
A00; A01; D01; D07; ĐGNL trong nước (HSA và V-ACT) và ĐGNL quốc tế (SAT, ACT, A-Level) kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế |
|
8 |
Ngành Tài chính - Ngân hàng |
|||
|
8.1 |
TCHH4_1 |
Chương trình tiên tiến Tài chính - Ngân hàng |
40 |
A01; D01; D07; ĐGNL quốc tế (SAT, ACT, A-Level) kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế |
|
8.2 |
TCHH2_1 |
Chương trình CLC Tài chính - Ngân hàng |
120 |
A01; D01; D07; ĐGNL quốc tế (SAT, ACT, A-Level) kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế |
|
8.3 |
TCHH1_1 |
Chương trình tiêu chuẩn Tài chính - Ngân hàng |
180 |
A00; A01; D01; D07; ĐGNL trong nước (HSA và V-ACT) |
|
9 |
Ngành Kế toán |
|||
|
9.1 |
KTKH2_1 |
Chương trình ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA |
80 |
A00; A01; D01; D07; ĐGNL trong nước (HSA và V-ACT) và ĐGNL quốc tế (SAT, ACT, A-Level) kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế |
|
9.2 |
KTKH1_1 |
Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán |
70 |
A00; A01; D01; D07; ĐGNL trong nước (HSA và V-ACT) |
|
10 |
Ngành Ngôn ngữ Anh |
|||
|
10.1 |
NNAH2_1 |
Chương trình CLC Tiếng Anh Thương mại |
60 |
D01 (điểm Tiếng Anh nhân đôi); ĐGNL quốc tế (SAT, ACT, A-Level) kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế |
|
10.2 |
NNAH1_1 |
Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Anh Thương mại |
110 |
D01 (điểm Tiếng Anh nhân đôi); ĐGNL trong nước (HSA) |
|
11 |
Ngành Ngôn ngữ Pháp |
|||
|
11.1 |
NNPH1_1 |
Chương trình tích hợp Tiếng Pháp thương mại |
90 |
D01 (điểm Tiếng Anh nhân đôi); D03 (điểm Tiếng Pháp nhân đôi); ĐGNL trong nước (HSA) |
|
12 |
Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc |
|||
|
12.1 |
NNTH2_1 |
Chương trình CLC Tiếng Trung thương mại |
70 |
D04 (điểm Tiếng Trung nhân đôi); ĐGNL quốc tế (SAT, ACT, A-Level) kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế |
|
12.2 |
NNTH1_1 |
Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Trung Thương mại |
50 |
D01 (điểm Tiếng Anh nhân đôi); D04 (điểm Tiếng Trung nhân đôi); ĐGNL trong nước (HSA) |
|
13 |
Ngành Ngôn ngữ Nhật |
|||
|
13.1 |
NNNH2_1 |
Chương trình CLC Tiếng Nhật thương mại |
40 |
D06 (điểm Tiếng Nhật nhân đôi); ĐGNL quốc tế (SAT, ACT, A-Level) kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế |
|
13.2 |
NNNH1_1 |
Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Nhật thương mại |
80 |
D01 (điểm Tiếng Anh nhân đôi); D06 (điểm Tiếng Nhật nhân đôi); ĐGNL trong nước (HSA) |
|
14 |
Ngành Kinh tế chính trị |
|||
|
14.1 |
KTCH2_1 |
Chương trình ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế |
50 |
A00; A01; D01; D07; ĐGNL trong nước (HSA và V-ACT) và ĐGNL quốc tế (SAT, ACT, A-Level) kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế |
|
15 |
Ngành Khoa học máy tính |
|||
|
15.1 |
KHMH2_1 |
Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh |
50 |
A00; A01; D01; D07; ĐGNL trong nước (HSA và V-ACT) và ĐGNL quốc tế (SAT, ACT, A-Level) kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế |
Hệ thống chương trình đào tạo đa dạng này mở ra nhiều lộ trình nghề nghiệp linh hoạt cho người học. Việc chủ động đối chiếu đề án tuyển sinh Đại học Ngoại thương 2025 là bước chuẩn bị cần thiết giúp các sĩ tử xây dựng chiến thuật chinh phục mục tiêu vào trường cho mùa tuyển sinh 2026.
Hành trình sắp tới tại giảng đường FTU sẽ ngập tràn những buổi thuyết trình và đồ án kinh doanh thực tế. Chọn ngay một chiếc laptop chính hãng tại CellphoneS để tối ưu hóa hiệu suất học tập!
[Product_Listing categoryid="380" propertyid="" customlink="https://cellphones.com.vn/laptop.html" title="Danh sách Laptop đang được quan tâm nhiều tại CellphoneS"]
[PR S-STUDENT]
Chinh phục giảng đường Đại học Ngoại thương dễ dàng hơn nhờ sự hỗ trợ của những thiết bị công nghệ chính hãng hiện đại. Gia nhập ngay cộng đồng S-Student của CellphoneS để mở khóa những ưu đãi đặc quyền dành riêng cho sinh viên!
https://cellphones.com.vn/uu-dai-sinh-vien-hoc-sinh
Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương 2025 từng khu vực
Điểm trúng tuyển có sự chênh lệch tùy thuộc vào từng cơ sở. Hệ thống số liệu dưới đây sẽ làm rõ chi tiết điểm chuẩn Đại học Ngoại thương 2025 qua ba phương thức đánh giá.
Điểm chuẩn theo điểm thi THPT 2025
Nội dung tổng hợp sau giúp thí sinh đối chiếu nhanh điểm chuẩn Đại học Ngoại thương Tại TPHCM 2025, cũng như tại trụ sở Hà Nội và cơ sở Quảng Ninh. Số liệu phản ánh mức điểm trúng tuyển theo hai phương thức xét tuyển liên quan đến kỳ thi THPTQG 2025:



Nguồn tham khảo: FTU_THÔNG BÁO NGƯỠNG ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2025.
Điểm chuẩn theo điểm đánh giá năng lực (ĐGNL Hà Nội và TPHCM) 2025
Phương thức xét tuyển bằng kết quả thi đánh giá năng lực luôn thu hút lượng lớn hồ sơ nộp về các cơ sở. Thí sinh có thể tra cứu mức điểm chuẩn Đại học Ngoại thương 2025 chi tiết tại Hà Nội và TPHCM ngay dưới đây để lượng sức mình.




Nguồn tham khảo: FTU_THÔNG BÁO NGƯỠNG ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2025.
Điểm chuẩn theo học bạ và xét tuyển kết hợp 2025
Xét tuyển học bạ kết hợp là phương thức được đông đảo sĩ tử ưu tiên lựa chọn để giữ chỗ an toàn. Vậy trong kỳ tuyển sinh vừa qua, trường Ngoại thương 2025 lấy bao nhiêu điểm cho các nhóm ngành hot?



Nhìn chung, mức điểm đầu vào qua các phương thức xét tuyển kết hợp vẫn duy trì ở ngưỡng cạnh tranh rất cao. Việc nắm rõ các cột mốc này sẽ giúp các sĩ tử đưa ra quyết định đặt nguyện vọng chính xác và an toàn.
Nguồn tham khảo: FTU_THÔNG BÁO NGƯỠNG ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2025.
So sánh điểm chuẩn Đại học Ngoại thương qua các năm
Giai đoạn 2023-2025, điểm chuẩn cao nhất của Đại học Ngoại thương duy trì ở mức 28,5 điểm đối với các ngành/chương trình xét theo thang 30. Tuy nhiên, nhóm ngành dẫn đầu có sự thay đổi rõ rệt: Ngôn ngữ Trung Quốc - Tiếng Trung thương mại giữ mức cao nhất trong năm 2023 và 2024, trước khi chương trình tiên tiến Kinh tế đối ngoại vươn lên dẫn đầu vào năm 2025.
Nguồn ảnh: Trường Đại học Ngoại thương
Đáng chú ý, làn sóng công nghệ số thúc đẩy nhóm ngành Khoa học máy tính bứt phá mạnh mẽ chỉ sau hai mùa tuyển sinh. Từ mức 27,2 điểm khi vừa ra mắt năm 2024, ngành này nhanh chóng vọt lên mốc 36,4 điểm trên thang 40 vào năm 2025. Xu hướng này cho thấy thí sinh muốn cạnh tranh vào nhóm ngành mới tại Ngoại thương cần chuẩn bị tốt nền tảng Toán, tư duy logic và năng lực ngoại ngữ.
Phương thức xét tuyển và đề án tuyển sinh Đại học Ngoại thương 2026
Trường đã công bố đề án và phương thức tuyển sinh Đại học Ngoại thương 2026 trên website chính thức. Các sĩ tử cần chủ động nắm bắt thông tin này để chuẩn bị lộ trình xét tuyển hiệu quả:
Với tổng chỉ tiêu 4.540 cho cả ba cơ sở, quy mô tuyển sinh năm nay ghi nhận xu hướng tăng so với năm ngoái. Thông tin chi tiết cho từng ngành và chương trình đào tạo cụ thể được cập nhật ngay dưới đây:
1.Trụ sở Hà Nội:
Tổng cộng 3.490 chỉ tiêu được phân bổ cho 40 chương trình đào tạo tại cơ sở chính Hà Nội. Thống kê chi tiết dưới đây sẽ giúp thí sinh dễ dàng tra cứu thông tin:


2. Cơ sở TP.HCM và cơ sở Quảng Ninh
Tại Cơ sở II TP.HCM, nhà trường dành 950 chỉ tiêu phân bổ cho 9 chương trình đào tạo. Trong khi đó, cơ sở Quảng Ninh dự kiến tuyển sinh 100 chỉ tiêu với 2 chương trình cụ thể như bảng tổng hợp dưới đây:
Nhà trường sẽ liên tục bổ sung các điều chỉnh mới cho kỳ tuyển sinh năm nay. Các sĩ tử nên thường xuyên theo dõi cổng thông tin chính thức của Đại học Ngoại thương để không bỏ lỡ những thông báo quan trọng.
Nguồn tham khảo: THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY 2026 - FTU
Những lưu ý quan trọng khi đăng ký xét tuyển 2026
Đề án tuyển sinh năm nay áp dụng nhiều quy định kỹ thuật nghiêm ngặt về thời gian, tiêu chí và mã ngành. Thí sinh cần nắm các lưu ý sau để hoàn thành bộ hồ sơ xét tuyển phù hợp:
- Mốc thời gian: Hệ thống FTU nhận hồ sơ xét như sau:
- Từ 25/05 - 20/06/2026 (Xét tuyển sớm): Đăng ký và nộp hồ sơ (xét tuyển thẳng, học bạ, chứng chỉ quốc tế) trực tiếp trên hệ thống riêng của FTU.
- Từ 02/07 - 14/07/2026 (Đăng ký chung): Đăng ký phương thức kết hợp và nhập toàn bộ nguyện vọng lên hệ thống của Bộ GD&ĐT.
- Nguyên tắc đăng ký mã nguyện vọng: Mỗi mã xét tuyển tính là một nguyện vọng độc lập. Thí sinh đăng ký theo mã chung, việc chọn chương trình cụ thể (Tiêu chuẩn, Chất lượng cao, Tiên tiến) thực hiện sau khi trúng tuyển.
- Sử dụng tiêu chí phụ: Khi xảy ra hiện tượng trùng điểm ở cuối danh sách chỉ tiêu, nhà trường sẽ xét theo điểm thi tốt nghiệp môn Toán và thứ tự ưu tiên của nguyện vọng. Việc ưu tiên đặt các ngành của FTU ở thứ hạng cao (NV1, NV2) mang lại lợi thế quyết định.
Nguồn ảnh: Trường Đại học Ngoại thương
Việc bám sát các mốc lịch trình và điều kiện đi kèm sẽ gia tăng khả năng đỗ vào trường. Sĩ tử nên rà soát lại toàn bộ giấy tờ nhằm hạn chế tối đa các nhầm lẫn không đáng có.
Việc nắm rõ xu hướng điểm chuẩn Đại học Ngoại thương 2025 và các đổi mới trong đề án tuyển sinh là bước đệm cốt lõi cho mùa thi năm nay. Thí sinh cần chủ động đối chiếu năng lực, bám sát các mốc thời gian để đưa ra chiến thuật đặt nguyện vọng an toàn, chính xác. Theo dõi góc học dạy Sforum để biết thêm nhiều thông tin điểm chuẩn chi tiết tại các trường đại học!
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương 2025 là bao nhiêu?
Đại học Ngoại thương TPHCM 2025 lấy bao nhiêu điểm?
Đại học Ngoại thương 2025 có những phương thức xét tuyển nào?

Bình luận (0)