Bảng so sánh điểm chuẩn Đại học Y 2025 ở Hà Nội và Hồ Chí Minh

Dữ liệu về điểm chuẩn Đại học Y 2025 là căn cứ quan trọng giúp các thí sinh định hướng tương lai. Việc đối chiếu mức điểm trúng tuyển giữa hai khu vực Hà Nội và Hồ Chí Minh sẽ làm rõ xu hướng tuyển sinh của từng trường. Qua các số liệu trực quan, bạn dễ dàng đánh giá đúng tỷ lệ cạnh tranh để đưa ra lựa chọn nguyện vọng phù hợp.
Điểm chuẩn của Đại học Y Hà Nội 2025 là bao nhiêu?
Mức điểm chuẩn Đại học Y 2025 tại Hà Nội có sự chênh lệch rõ rệt giữa các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin trúng tuyển chi tiết của từng ngành để bạn tiện theo dõi và tra cứu.
Dựa theo kết quả thi THPT Quốc gia 2025
Điểm chuẩn Đại học Y 2025 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT là cơ sở quan trọng để bạn cân nhắc nguyện vọng phù hợp. Thí sinh có thể tham khảo chi tiết tên ngành, tổ hợp xét tuyển và mức điểm trúng tuyển ngay sau đây.
|
Tên ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Điểm chuẩn |
|
Tâm lý học |
C00 D01 B00 |
28,70 26,70 23,70 |
|
Y khoa |
B00 |
28,13 |
|
Y khoa (Phân hiệu Thanh Hóa) |
B00 |
25,80 |
|
Răng - Hàm - Mặt |
B00 |
27,34 |
|
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
A00, B00 |
23,72 |
|
Kỹ thuật hình ảnh y học |
A00, B00 |
23,57 |
|
Y học cổ truyền |
B00 |
23,50 |
|
Y học dự phòng |
B00 |
17,00 |
|
Khúc xạ nhãn khoa |
A00, B00 |
23,23 |
|
Kỹ thuật phục hồi chức năng |
A00, B00 |
22,50 |
|
Điều dưỡng (Chương trình tiên tiến) |
A00, B00 |
22,25 |
|
Điều dưỡng (Phân hiệu Thanh Hóa) |
A00, B00 |
17,00 |
|
Kỹ thuật phục hình răng |
A00, B00 |
21,85 |
|
Y tế công cộng |
D01 B00, B08 |
21,20 18,20 |
|
Hộ sinh |
A00, B00 |
20,35 |
|
Dinh dưỡng |
A00, B00 |
18,75 |
|
Kỹ thuật xét nghiệm y học (Phân hiệu Thanh Hóa) |
A00, B00 |
18,35 |
|
Kỹ thuật phục hồi chức năng (Phân hiệu Thanh Hóa) |
A00, B00 |
17,30 |
|
Công tác xã hội |
A00, B00, B08 |
17,00 |
Một chiếc laptop cấu hình tốt sẽ giúp sinh viên Đại học Y thuận tiện hơn trong quá trình tiếp thu kiến thức. Hãy tham gia ngay chương trình S-Student của CellphoneS để nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn!
https://cellphones.com.vn/uu-dai-sinh-vien-hoc-sinh
Theo phương thức Xét tuyển thẳng
Đối với phương thức tuyển thẳng diện thí sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học, nhà trường đã đưa ra các quy định cụ thể. Dưới đây là bảng tổng hợp chi tiết các tiêu chí về mức điểm xét tuyển và tổ hợp môn của từng ngành để bạn tham khảo:
|
Nhóm ngành/Ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Mức điểm xét tuyển đầu vào |
Tiêu chí bổ sung |
|
Y khoa, Răng - Hàm - Mặt |
B00 |
>= 24,00 |
- Điểm TB từng môn trong tổ hợp: >= 8,0 điểm/môn. - Đạt hạnh kiểm loại tốt. |
|
Y học cổ truyền |
B00 |
>= 22,00 |
- Điểm TB từng môn trong tổ hợp: >= 8,0 điểm/môn. - Đạt hạnh kiểm loại tốt. |
|
Y học dự phòng |
B00 |
>= 21,00 |
- Điểm TB từng môn trong tổ hợp: >= 6,5 điểm/môn. - Đạt hạnh kiểm loại tốt. |
|
Kỹ thuật hình ảnh y học |
A00, B00 |
>= 19,00 |
- Điểm TB từng môn trong tổ hợp: >= 6,5 điểm/môn. - Đạt hạnh kiểm loại tốt. |
|
Công tác xã hội |
A00, B00, B08 |
>= 19,00 |
- Điểm TB từng môn trong tổ hợp: >= 6,5 điểm/môn. - Đạt hạnh kiểm loại tốt. |
|
Các ngành hệ cử nhân còn lại |
Theo quy định của trường |
>= 19,00 |
- Điểm TB từng môn trong tổ hợp: >= 6,5 điểm/môn. - Đạt hạnh kiểm loại tốt. |
Bảng so sánh điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội 2025 với các năm gần đây
Việc theo dõi xu hướng biến động điểm chuẩn Đại học Y 2025 qua từng năm sẽ giúp các thí sinh có sự chuẩn bị kỹ càng hơn. Bảng tổng hợp sau đây sẽ so sánh chi tiết mức điểm trúng tuyển của Đại học Y Hà Nội năm 2025 với hai năm liền kề trước đó:
|
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn 2023 |
Điểm chuẩn 2024 |
Điểm chuẩn 2025 |
|
Tâm lý học |
C00 / D01 / B00 |
-- |
28,83 / 26,86 / 25,46 |
28,70 / 26,70 / 23,70 |
|
Y khoa |
B00 |
27,73 |
28,27 |
28,13 |
|
Răng - Hàm - Mặt |
B00 |
27,50 |
27,67 |
27,34 |
|
Y khoa (Phân hiệu Thanh Hóa) |
B00 |
26,39 |
26,67 |
25,80 |
|
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
A00, B00 |
24,85 |
25,35 |
23,72 |
|
Kỹ thuật hình ảnh y học |
A00, B00 |
-- |
-- |
23,57 |
|
Y học cổ truyền |
B00 |
24,77 |
25,29 |
23,50 |
|
Khúc xạ nhãn khoa |
A00, B00 |
25,40 |
25,38 |
23,23 |
|
Kỹ thuật phục hồi chức năng |
A00, B00 |
22,70 |
24,07 |
22,50 |
|
Điều dưỡng CTTT |
A00, B00 |
24,00 |
24,59 |
22,25 |
|
Kỹ thuật phục hình răng |
A00, B00 |
-- |
24,15 |
21,85 |
|
Y tế công cộng |
D01 / B00, B08 |
20,70 |
22,85 |
21,20 / 18,20 |
|
Hộ sinh |
A00, B00 |
-- |
22,95 |
20,35 |
|
Dinh dưỡng |
A00, B00 |
23,19 |
23,33 |
18,75 |
|
Y học dự phòng |
B00 |
22,30 |
22,94 |
17,00 |
|
Công tác xã hội |
A00, B00, B08 |
-- |
-- |
17,00 |
Điểm chuẩn của Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh năm 2025
Điểm chuẩn Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh luôn thuộc nhóm dẫn đầu và nhận được sự quan tâm rất lớn từ thí sinh. Hãy cùng theo dõi bảng số liệu sau đây để đánh giá xu hướng biến động của điểm chuẩn Đại học Y 2025.
Dựa theo kết quả thi THPT Quốc gia 2025
Xét theo phương thức thi tốt nghiệp THPT, điểm chuẩn Đại học Y 2025 tại Hồ Chí Minh có sự phân hóa lớn ở các nhóm ngành. Thí sinh có thể tìm tên ngành, tổ hợp môn kèm mức điểm trúng tuyển tương ứng thông qua bảng sau đây:
|
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
|
Y khoa |
B00 |
27,34 |
|
Y học dự phòng |
A00, B00 |
19,00 |
|
Y học cổ truyền |
B00 |
21,50 |
|
Dược học |
A00, B00 |
22,85 |
|
Hóa dược |
A00, B00 |
23,65 |
|
Điều dưỡng |
A00, B00 |
20,15 |
|
Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức |
A00, B00 |
21,00 |
|
Hộ sinh |
A00, B00 |
18,00 |
|
Dinh dưỡng |
A00, B00 |
19,25 |
|
Răng - Hàm - Mặt |
B00 |
26,45 |
|
Kỹ thuật phục hình răng |
A00, B00 |
21,50 |
|
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
A00, B00 |
22,05 |
|
Kỹ thuật hình ảnh y học |
A00, B00 |
21,00 |
|
Kỹ thuật phục hồi chức năng |
A00, B00 |
21,00 |
|
Y tế công cộng |
A00, B00 |
17,00 |
|
Công tác xã hội |
A00, B00, B03, B08 |
17,25 |
MacBook M5 với màn hình sắc nét sẽ giúp sinh viên Y học tập và ghi chú hiệu quả hơn. Tham khảo MacBook M5 tại CellphoneS để nhận ưu đãi sinh viên và bảo hành chính hãng uy tín.
[Product_Listing categoryid="2790" propertyid="" customlink="https://cellphones.com.vn/laptop/mac/macbook-air/m5.html" title="Các dòng Macbook M5 đang được quan tâm nhiều tại CellphoneS"]
Dựa trên phương thức Xét tuyển kết hợp
Phương thức xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế luôn nhận được sự quan tâm lớn từ các thí sinh có thế mạnh về ngôn ngữ. Để biết chính xác mức điểm trúng tuyển cho từng ngành học cụ thể, bạn có thể tham khảo bảng dữ liệu sau:
|
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
|
Y khoa |
B00 |
27,34 |
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
|
Y học dự phòng |
A00, B00 |
19,00 |
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
|
Y học cổ truyền |
B00 |
21,50 |
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
|
Dược học |
A00, B00 |
22,85 |
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
|
Hóa dược |
A00, B00 |
23,65 |
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
|
Điều dưỡng |
A00, B00 |
20,15 |
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
|
Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức |
A00, B00 |
21,10 |
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
|
Hộ sinh |
A00, B00 |
18,00 |
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
|
Dinh dưỡng |
A00, B00 |
19,25 |
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
|
Răng - Hàm - Mặt |
B00 |
26,45 |
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
|
Kỹ thuật phục hình răng |
A00, B00 |
21,50 |
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
|
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
A00, B00 |
22,05 |
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
|
Kỹ thuật hình ảnh y học |
A00, B00 |
21,00 |
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
|
Kỹ thuật phục hồi chức năng |
A00, B00 |
21,00 |
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
|
Y tế công cộng |
A00, B00 |
17,00 |
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
|
Công tác xã hội |
A00, B00, B03, B08 |
17,25 |
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
Điểm chuẩn Y Dược Hồ Chí Minh năm 2025 khác biệt gì với năm 2024?
Điểm chuẩn các trường đại học Y Dược năm 2025 nhìn chung đều có xu hướng giảm nhẹ ở nhiều ngành đào tạo trọng điểm. Để thấy rõ xu hướng biến động này, bạn có thể tham khảo điểm chuẩn THPT 2024 và 2025 tại Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh.
|
Tên ngành/Chuyên ngành |
Tổ hợp |
Điểm chuẩn 2024 |
Điểm chuẩn 2025 |
|
Y khoa |
B00 |
27,80 |
27,34 |
|
Răng - Hàm - Mặt |
B00 |
27,35 |
26,45 |
|
Kỹ thuật phục hình răng |
A00, B00 |
24,80 |
21,50 |
|
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
A00, B00 |
25,02 |
22,05 |
|
Kỹ thuật hình ảnh y học |
A00, B00 |
24,35 |
21,00 |
|
Kỹ thuật phục hồi chức năng |
A00, B00 |
24,04 |
21,00 |
|
Hóa dược |
A00, B00 |
25,23 |
23,65 |
|
Dược học |
A00, B00 |
25,72 |
22,85 |
|
Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức |
A00, B00 |
24,50 |
21,10 |
|
Điều dưỡng |
A00, B00 |
24,03 |
20,15 |
|
Y học dự phòng |
A00, B00 |
23,25 |
19,00 |
|
Y học cổ truyền |
B00 |
24,80 |
21,50 |
|
Y tế công cộng |
A00, B00 |
21,45 |
17,00 |
|
Hộ sinh |
A00, B00 |
22,80 |
18,00 |
|
Dinh dưỡng |
A00, B00 |
24,10 |
19,25 |
|
Công tác xã hội |
A00, B00, B08 |
- |
17,25 |
Lưu ý: Điểm chuẩn Đại học Y 2025 có sự điều chỉnh phụ thuộc vào số lượng và chất lượng hồ sơ đăng ký xét tuyển.
Nắm rõ điểm chuẩn Đại học Y 2025 sẽ là bước đệm quan trọng giúp các sĩ tử có cái nhìn thực tế và chính xác hơn khi đặt nguyện vọng. Đừng quên đối chiếu năng lực bản thân với xu hướng điểm số để tìm ra lối đi phù hợp và an toàn nhất. Chúc các bạn ôn luyện thật tốt và trở thành những tân sinh viên xuất sắc của khối ngành sức khỏe trong tương lai!
- Xem thêm: Góc Học & Dạy 4.0, Điểm chuẩn

Bình luận (0)