Trang chủThủ thuậtGóc Học & Dạy 4.0
Bảng so sánh điểm chuẩn Đại học Y 2025 ở Hà Nội và Hồ Chí Minh
Bảng so sánh điểm chuẩn Đại học Y 2025 ở Hà Nội và Hồ Chí Minh

Bảng so sánh điểm chuẩn Đại học Y 2025 ở Hà Nội và Hồ Chí Minh

Bảng so sánh điểm chuẩn Đại học Y 2025 ở Hà Nội và Hồ Chí Minh

Thuý Huyên , Tác giả Sforum - Trang tin công nghệ mới nhất
Thuý Huyên
Ngày cập nhật: 27/07/2026

Dữ liệu về điểm chuẩn Đại học Y 2025 là căn cứ quan trọng giúp các thí sinh định hướng tương lai. Việc đối chiếu mức điểm trúng tuyển giữa hai khu vực Hà Nội và Hồ Chí Minh sẽ làm rõ xu hướng tuyển sinh của từng trường. Qua các số liệu trực quan, bạn dễ dàng đánh giá đúng tỷ lệ cạnh tranh để đưa ra lựa chọn nguyện vọng phù hợp. 

Điểm chuẩn của Đại học Y Hà Nội 2025 là bao nhiêu?

Mức điểm chuẩn Đại học Y 2025 tại Hà Nội có sự chênh lệch rõ rệt giữa các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin trúng tuyển chi tiết của từng ngành để bạn tiện theo dõi và tra cứu.

Dựa theo kết quả thi THPT Quốc gia 2025

Điểm chuẩn Đại học Y 2025 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT là cơ sở quan trọng để bạn cân nhắc nguyện vọng phù hợp. Thí sinh có thể tham khảo chi tiết tên ngành, tổ hợp xét tuyển và mức điểm trúng tuyển ngay sau đây.

Tên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Điểm chuẩn

Tâm lý học

C00

D01

B00

28,70

26,70

23,70

Y khoa

B00

28,13

Y khoa (Phân hiệu Thanh Hóa)

B00

25,80

Răng - Hàm - Mặt

B00

27,34

Kỹ thuật xét nghiệm y học

A00, B00

23,72

Kỹ thuật hình ảnh y học

A00, B00

23,57

Y học cổ truyền

B00

23,50

Y học dự phòng

B00

17,00

Khúc xạ nhãn khoa

A00, B00

23,23

Kỹ thuật phục hồi chức năng

A00, B00

22,50

Điều dưỡng (Chương trình tiên tiến)

A00, B00

22,25

Điều dưỡng (Phân hiệu Thanh Hóa)

A00, B00

17,00

Kỹ thuật phục hình răng

A00, B00

21,85

Y tế công cộng

D01

B00, B08

21,20

18,20

Hộ sinh

A00, B00

20,35

Dinh dưỡng

A00, B00

18,75

Kỹ thuật xét nghiệm y học (Phân hiệu Thanh Hóa)

A00, B00

18,35

Kỹ thuật phục hồi chức năng (Phân hiệu Thanh Hóa)

A00, B00

17,30

Công tác xã hội

A00, B00, B08

17,00

Một chiếc laptop cấu hình tốt sẽ giúp sinh viên Đại học Y thuận tiện hơn trong quá trình tiếp thu kiến thức. Hãy tham gia ngay chương trình S-Student của CellphoneS để nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn!

https://cellphones.com.vn/uu-dai-sinh-vien-hoc-sinh

Theo phương thức Xét tuyển thẳng

Đối với phương thức tuyển thẳng diện thí sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học, nhà trường đã đưa ra các quy định cụ thể. Dưới đây là bảng tổng hợp chi tiết các tiêu chí về mức điểm xét tuyển và tổ hợp môn của từng ngành để bạn tham khảo:

Nhóm ngành/Ngành

Tổ hợp xét tuyển

Mức điểm xét tuyển đầu vào

Tiêu chí bổ sung

Y khoa, Răng - Hàm - Mặt

B00

>= 24,00

- Điểm TB từng môn trong tổ hợp: >= 8,0 điểm/môn.

- Đạt hạnh kiểm loại tốt.

Y học cổ truyền

B00

>= 22,00

- Điểm TB từng môn trong tổ hợp: >= 8,0 điểm/môn.

- Đạt hạnh kiểm loại tốt.

Y học dự phòng

B00

>= 21,00

- Điểm TB từng môn trong tổ hợp: >= 6,5 điểm/môn.

- Đạt hạnh kiểm loại tốt.

Kỹ thuật hình ảnh y học

A00, B00

>= 19,00

- Điểm TB từng môn trong tổ hợp: >= 6,5 điểm/môn.

- Đạt hạnh kiểm loại tốt.

Công tác xã hội

A00, B00, B08

>= 19,00

- Điểm TB từng môn trong tổ hợp: >= 6,5 điểm/môn.

- Đạt hạnh kiểm loại tốt.

Các ngành hệ cử nhân còn lại

Theo quy định của trường

>= 19,00

- Điểm TB từng môn trong tổ hợp: >= 6,5 điểm/môn.

- Đạt hạnh kiểm loại tốt.

Bảng so sánh điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội 2025 với các năm gần đây

Việc theo dõi xu hướng biến động điểm chuẩn Đại học Y 2025 qua từng năm sẽ giúp các thí sinh có sự chuẩn bị kỹ càng hơn. Bảng tổng hợp sau đây sẽ so sánh chi tiết mức điểm trúng tuyển của Đại học Y Hà Nội năm 2025 với hai năm liền kề trước đó:

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn 2023

Điểm chuẩn 2024

Điểm chuẩn 2025

Tâm lý học

C00 / D01 / B00

--

28,83 / 26,86 / 25,46

28,70 / 26,70 / 23,70

Y khoa

B00

27,73

28,27

28,13

Răng - Hàm - Mặt

B00

27,50

27,67

27,34

Y khoa (Phân hiệu Thanh Hóa)

B00

26,39

26,67

25,80

Kỹ thuật xét nghiệm y học

A00, B00

24,85

25,35

23,72

Kỹ thuật hình ảnh y học

A00, B00

--

--

23,57

Y học cổ truyền

B00

24,77

25,29

23,50

Khúc xạ nhãn khoa

A00, B00

25,40

25,38

23,23

Kỹ thuật phục hồi chức năng

A00, B00

22,70

24,07

22,50

Điều dưỡng CTTT

A00, B00

24,00 

24,59

22,25

Kỹ thuật phục hình răng

A00, B00

--

24,15

21,85

Y tế công cộng

D01 / B00, B08

20,70

22,85

21,20 / 18,20

Hộ sinh

A00, B00

--

22,95

20,35

Dinh dưỡng

A00, B00

23,19

23,33

18,75

Y học dự phòng

B00

22,30

22,94

17,00

Công tác xã hội

A00, B00, B08

--

--

17,00

Điểm chuẩn của Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh năm 2025

Điểm chuẩn Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh luôn thuộc nhóm dẫn đầu và nhận được sự quan tâm rất lớn từ thí sinh. Hãy cùng theo dõi bảng số liệu sau đây để đánh giá xu hướng biến động của điểm chuẩn Đại học Y 2025.

Dựa theo kết quả thi THPT Quốc gia 2025

Xét theo phương thức thi tốt nghiệp THPT, điểm chuẩn Đại học Y 2025 tại Hồ Chí Minh có sự phân hóa lớn ở các nhóm ngành. Thí sinh có thể tìm tên ngành, tổ hợp môn kèm mức điểm trúng tuyển tương ứng thông qua bảng sau đây:

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Y khoa

B00

27,34

Y học dự phòng

A00, B00

19,00

Y học cổ truyền

B00

21,50

Dược học

A00, B00

22,85

Hóa dược

A00, B00

23,65

Điều dưỡng

A00, B00

20,15

Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức

A00, B00

21,00

Hộ sinh

A00, B00

18,00

Dinh dưỡng

A00, B00

19,25

Răng - Hàm - Mặt

B00

26,45

Kỹ thuật phục hình răng

A00, B00

21,50

Kỹ thuật xét nghiệm y học

A00, B00

22,05

Kỹ thuật hình ảnh y học

A00, B00

21,00

Kỹ thuật phục hồi chức năng

A00, B00

21,00

Y tế công cộng

A00, B00

17,00

Công tác xã hội

A00, B00, B03, B08

17,25

MacBook M5 với màn hình sắc nét sẽ giúp sinh viên Y học tập và ghi chú hiệu quả hơn. Tham khảo MacBook M5 tại CellphoneS để nhận ưu đãi sinh viên và bảo hành chính hãng uy tín.

[Product_Listing categoryid="2790" propertyid="" customlink="https://cellphones.com.vn/laptop/mac/macbook-air/m5.html" title="Các dòng Macbook M5 đang được quan tâm nhiều tại CellphoneS"]

Dựa trên phương thức Xét tuyển kết hợp

Phương thức xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế luôn nhận được sự quan tâm lớn từ các thí sinh có thế mạnh về ngôn ngữ. Để biết chính xác mức điểm trúng tuyển cho từng ngành học cụ thể, bạn có thể tham khảo bảng dữ liệu sau:

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

Y khoa

B00

27,34

Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển

Y học dự phòng

A00, B00

19,00

Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển

Y học cổ truyền

B00

21,50

Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển

Dược học

A00, B00

22,85

Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển

Hóa dược

A00, B00

23,65

Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển

Điều dưỡng

A00, B00

20,15

Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển

Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức

A00, B00

21,10

Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển

Hộ sinh

A00, B00

18,00

Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển

Dinh dưỡng

A00, B00

19,25

Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển

Răng - Hàm - Mặt

B00

26,45

Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển

Kỹ thuật phục hình răng

A00, B00

21,50

Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển

Kỹ thuật xét nghiệm y học

A00, B00

22,05

Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển

Kỹ thuật hình ảnh y học

A00, B00

21,00

Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển

Kỹ thuật phục hồi chức năng

A00, B00

21,00

Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển

Y tế công cộng

A00, B00

17,00

Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển

Công tác xã hội

A00, B00, B03, B08

17,25

Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển

Điểm chuẩn Y Dược Hồ Chí Minh năm 2025 khác biệt gì với năm 2024?

Điểm chuẩn các trường đại học Y Dược năm 2025 nhìn chung đều có xu hướng giảm nhẹ ở nhiều ngành đào tạo trọng điểm. Để thấy rõ xu hướng biến động này, bạn có thể tham khảo điểm chuẩn THPT 2024 và 2025 tại Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh.

Tên ngành/Chuyên ngành

Tổ hợp

Điểm chuẩn 2024

Điểm chuẩn 2025

Y khoa

B00

27,80

27,34

Răng - Hàm - Mặt

B00

27,35

26,45

Kỹ thuật phục hình răng

A00, B00

24,80

21,50

Kỹ thuật xét nghiệm y học

A00, B00

25,02

22,05

Kỹ thuật hình ảnh y học

A00, B00

24,35

21,00

Kỹ thuật phục hồi chức năng

A00, B00

24,04

21,00

Hóa dược

A00, B00

25,23

23,65

Dược học

A00, B00

25,72

22,85

Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức

A00, B00

24,50

21,10

Điều dưỡng

A00, B00

24,03

20,15

Y học dự phòng

A00, B00

23,25

19,00

Y học cổ truyền

B00

24,80

21,50

Y tế công cộng

A00, B00

21,45

17,00

Hộ sinh

A00, B00

22,80

18,00

Dinh dưỡng

A00, B00

24,10

19,25

Công tác xã hội

A00, B00, B08

-

17,25

Lưu ý: Điểm chuẩn Đại học Y 2025 có sự điều chỉnh phụ thuộc vào số lượng và chất lượng hồ sơ đăng ký xét tuyển.

Nắm rõ điểm chuẩn Đại học Y 2025 sẽ là bước đệm quan trọng giúp các sĩ tử có cái nhìn thực tế và chính xác hơn khi đặt nguyện vọng. Đừng quên đối chiếu năng lực bản thân với xu hướng điểm số để tìm ra lối đi phù hợp và an toàn nhất. Chúc các bạn ôn luyện thật tốt và trở thành những tân sinh viên xuất sắc của khối ngành sức khỏe trong tương lai!

danh-gia-bai-viet
(0 lượt đánh giá - 5/5)

Bình luận (0)

sforum facebook group logo