DQK - Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ 2025

Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp chi tiết điểm chuẩn Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ 2025, giúp các bạn học sinh lớp 12 dễ dàng tra cứu cũng như so sánh biến động điểm số để chuẩn bị hành trang tốt nhất cho mùa tuyển sinh năm nay.
Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ 2025
Năm 2025 là cột mốc đặc biệt khi kỳ thi tốt nghiệp THPT đã có nhiều thay đổi lớn về cấu trúc đề thi cũng như môn thi. Điều này đã ảnh hưởng tới mức điểm sàn, điểm trúng tuyển vào các ngành của trường. Mức điểm chuẩn trường HUBT 2025 vì vậy cũng có sự thay đổi rõ rệt giữa các ngành học.
Điểm chuẩn theo phương thức thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ 2025 dựa theo phương thức xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT vẫn chiếm số lượng chỉ tiêu lớn tại HUBT. Điểm trúng tuyển sẽ dựa vào điểm tổng của 3 môn thuộc tổ hợp khối bạn chọn cộng cùng điểm ưu tiên (nếu có).
|
STT |
Ngành học |
Điểm chuẩn xét điểm thi tốt nghiệp THPT |
|---|---|---|
|
1 |
Thiết kế đồ họa |
17.00 |
|
2 |
Ngôn ngữ Anh |
17.00 |
|
3 |
Ngôn ngữ Nga |
17.00 |
|
4 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
21.00 |
|
5 |
Kinh tế |
17.00 |
|
6 |
Quản lý nhà nước |
17.00 |
|
7 |
Quản trị kinh doanh |
17.00 |
|
8 |
Kinh doanh quốc tế |
17.00 |
|
9 |
Tài chính - ngân hàng |
17.00 |
|
10 |
Kế toán |
17.00 |
|
11 |
Luật kinh tế |
18.00 |
|
12 |
Công nghệ thông tin |
17.00 |
|
13 |
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử |
17.00 |
|
14 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
17.50 |
|
15 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
17.00 |
|
16 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
17.00 |
|
17 |
Kiến trúc |
17.00 |
|
18 |
Quản lý đô thị và công trình |
17.00 |
|
19 |
Thiết kế nội thất |
17.00 |
|
20 |
Kỹ thuật xây dựng |
17.00 |
|
21 |
Y khoa |
20.50 |
|
22 |
Dược học |
19.00 |
|
23 |
Điều dưỡng |
17.00 |
|
24 |
Răng - hàm mặt |
20.50 |
|
25 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
21.00 |
|
26 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
17.00 |

Để hỗ trợ quá trình học tốt hơn, một chiếc Laptop cấu hình mạnh sẽ là trợ thủ đắc lực cho mọi sinh viên. Tham khảo Laptop tại CellphoneS với chính sách thanh toán linh hoạt cùng giá ưu đãi.
[Product_Listing categoryid="1054" propertyid="" customlink="https://cellphones.com.vn/laptop/sinh-vien.html" title="Danh sách Laptop sinh viên được quan tâm nhiều tại CellphoneS!"]
Điểm chuẩn theo phương thức học bạ năm 2025
Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ 2025 theo phương thức xét tuyển bằng học bạ THPT giúp thí sinh giảm được áp lực thi cử và tăng cơ hội trúng tuyển vào trường. Năm 2025, trường HUBT áp dụng xét tuyển dựa vào học bạ lớp 12 của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển.
|
STT |
Ngành học |
Điểm chuẩn xét học bạ |
|---|---|---|
|
1 |
Thiết kế đồ họa |
17.00 |
|
2 |
Ngôn ngữ Anh |
17.00 |
|
3 |
Ngôn ngữ Nga |
17.00 |
|
4 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
22.70 |
|
5 |
Kinh tế |
17.00 |
|
6 |
Quản lý nhà nước |
17.00 |
|
7 |
Quản trị kinh doanh |
17.00 |
|
8 |
Kinh doanh quốc tế |
17.00 |
|
9 |
Tài chính - ngân hàng |
17.00 |
|
10 |
Kế toán |
17.00 |
|
11 |
Luật kinh tế |
18.00 |
|
12 |
Công nghệ thông tin |
17.00 |
|
13 |
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử |
17.00 |
|
14 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
17.90 |
|
15 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
17.00 |
|
16 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
17.00 |
|
17 |
Kiến trúc |
17.00 |
|
18 |
Quản lý đô thị và công trình |
17.00 |
|
19 |
Thiết kế nội thất |
17.00 |
|
20 |
Kỹ thuật xây dựng |
17.00 |
|
21 |
Y khoa |
24.00 |
|
22 |
Dược học |
24.00 |
|
23 |
Điều dưỡng |
19.50 |
|
24 |
Răng - hàm mặt |
24.00 |
|
25 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
23.10 |
|
26 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
17.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HN năm 2025
Để đa dạng hóa phương thức xét tuyển, Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 2025 tiếp tục dành chỉ tiêu cho thí sinh tham gia kỳ thi Đánh giá năng lực (HSA) do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức.
|
STT |
Ngành học |
Điểm chuẩn xét điểm thi ĐGNL HN |
|---|---|---|
|
1 |
Ngôn ngữ Anh |
65.00 |
|
2 |
Ngôn ngữ Nga |
65.00 |
|
3 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
92.20 |
|
4 |
Kinh tế |
65.00 |
|
5 |
Quản lý nhà nước |
65.00 |
|
6 |
Quản trị kinh doanh |
65.00 |
|
7 |
Kinh doanh quốc tế |
65.00 |
|
8 |
Tài chính - ngân hàng |
65.00 |
|
9 |
Kế toán |
65.00 |
|
10 |
Luật kinh tế |
71.80 |
|
11 |
Công nghệ thông tin |
65.00 |
|
12 |
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử |
65.00 |
|
13 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
68.40 |
|
14 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
65.00 |
|
15 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
65.00 |
|
16 |
Quản lý đô thị và công trình |
65.00 |
|
17 |
Kỹ thuật xây dựng |
65.00 |
|
18 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
95.60 |
|
19 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
65.00 |
Nhận xét: Mức trường Trường Đại học HUBT điểm chuẩn 2025 theo hình thức xét tuyển HSA yêu cầu thí sinh cần đạt tối thiểu từ 65/150 điểm trở lên đối với các ngành học thuộc khối Kinh tế, Công nghệ và Ngôn ngữ.
Điểm chuẩn theo phương thức đánh giá tư duy năm 2025
Với kết quả kỳ thi TSA của trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, trường cũng nhận hồ sơ xét tuyển với mức điểm chuẩn Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ 2025 khá phù hợp cho các thí sinh theo khối tự nhiên và kỹ thuật.
|
STT |
Ngành học |
Điểm chuẩn xét điểm thi TSA |
|---|---|---|
|
1 |
Ngôn ngữ Anh |
45.00 |
|
2 |
Ngôn ngữ Nga |
45.00 |
|
3 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
62.60 |
|
4 |
Kinh tế |
45.00 |
|
5 |
Quản lý nhà nước |
45.00 |
|
6 |
Quản trị kinh doanh |
45.00 |
|
7 |
Kinh doanh quốc tế |
45.00 |
|
8 |
Tài chính - ngân hàng |
45.00 |
|
9 |
Kế toán |
45.00 |
|
10 |
Luật kinh tế |
49.40 |
|
11 |
Công nghệ thông tin |
45.00 |
|
12 |
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử |
45.00 |
|
13 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
47.20 |
|
14 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
45.00 |
|
15 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
45.00 |
|
16 |
Quản lý đô thị và công trình |
45.00 |
|
17 |
Kỹ thuật xây dựng |
45.00 |
|
18 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
64.80 |
|
19 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
45.00 |
Nhận xét: Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ điểm chuẩn 2025 theo phương thức TSA yêu cầu các sĩ tử cần đạt tối thiểu từ 45/150 điểm trở lên đối với ngành học tiêu chuẩn thuộc khối Kinh tế, Công nghệ và Ngôn ngữ.
So sánh điểm chuẩn Trường Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 2025 và 2024
Dưới đây là bảng so sánh điểm chuẩn Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ 2025 với năm 2024 của các ngành học theo phương thức xét điểm thi THPT:
|
Ngành |
Điểm chuẩn 2024 |
Điểm chuẩn 2025 |
Xu hướng biến động |
|---|---|---|---|
|
Quản trị kinh doanh |
22,5 |
17 |
⬇ 5,5 |
|
Công nghệ thông tin |
22 |
17 |
⬇ 5 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
21,00 |
17 |
⬇ 4 |
|
Kế toán |
21,5 |
17 |
⬇ 4,5 |
|
Kinh tế |
21 |
17 |
⬇ 4 |
|
Ngôn ngữ Trung |
24 |
21 |
⬇ 3 |
|
Ngôn ngữ Anh |
19 |
17 |
⬇ 2 |
|
Ngôn ngữ Nga |
19 |
17 |
⬇ 2 |
|
Y khoa |
22,5 |
20,5 |
⬇ 2 |
|
Răng - Hàm - Mặt |
24 |
20,5 |
⬇ 3,5 |
|
Dược học |
21 |
19 |
⬇ 2 |
|
Điều dưỡng |
19 |
17 |
⬇ 2 |
|
Luật kinh tế |
22,5 |
18 |
⬇ 4,5 |
|
CNKT ô tô |
21 |
17,5 |
⬇ 3,5 |
|
Thiết kế đồ họa |
19 |
17 |
⬇ 2 |
|
Kinh doanh quốc tế |
21 |
17 |
⬇ 4 |
|
CNKT cơ – điện tử |
23 |
17 |
⬇ 6 |
|
CNKT điện, điện tử |
23 |
17 |
⬇ 6 |
|
CNKT môi trường |
19 |
17 |
⬇ 2 |
|
Kiến trúc |
19 |
17 |
⬇ 2 |
|
Quản lý đô thị và công trình |
19 |
17 |
⬇ 2 |
|
QT Dịch vụ du lịch Lữ hành |
22,5 |
21,5 |
⬇ 1 |
|
Quản lý nhà nước |
19 |
17 |
⬇ 2 |
|
Kỹ thuật xây dựng |
19 |
17 |
⬇ 2 |
|
Quản lý tài nguyên và môi trường |
19 |
17 |
⬇ 2 |
|
Thiết kế nội thất |
19 |
17 |
⬇ 2 |
Nhận xét: Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ 2025 có sự biến động giảm đáng kể so với năm 2024. Sự thay đổi này xuất phát từ việc đổi mới cấu trúc đề thi và xu hướng chọn ngành của học sinh.
Thông tin tuyển sinh Trường Kinh doanh và Công nghệ 2026 cần biết
Bên cạnh việc tìm hiểu điểm chuẩn Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ 2025. Các sĩ tử đang chuẩn bị kỳ thi 2026 cũng cần biết sớm các thông tin về mã trường, phương thức xét tuyển và chỉ tiêu từng ngành. Việc này giúp các bạn học sinh chủ động hơn trong nộp hồ sơ và lên lộ trình học tập phù hợp.
- Tên trường: Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (Hanoi University of Business and Technology)
- Mã trường: DQK
- Cơ sở đào tạo:
- CS1: Số 29A - Ngõ 124 - Phố Vĩnh Tuy - Phường Vĩnh Tuy- Hà Nội.
- CS2: Phường Đình Bảng - Bắc Ninh.
Các phương thức xét tuyển dự kiến năm 2026
Năm 2026, Trường HUBT dự kiến vẫn giữ nguyên 4 hình thức xét tuyển chính giống như năm 2025:
- Phương thức 1: Lấy theo kết quả kỳ thi TNTHPT 2026 để xét tuyển.
- Phương thức 2: Lấy theo kết quả học tập bậc THPT (Học bạ lớp 12) để xét tuyển.
- Phương thức 3: Lấy kết quả kỳ thi HSA (đánh giá năng lực) của Đại học Quốc gia Hà Nội và TSA (đánh giá tư duy) của Đại học Bách khoa Hà Nội để xét tuyển.
- Phương thức 4: Xét tuyển dựa theo việc kết hợp các môn năng khiếu.

Chỉ tiêu và các ngành đào tạo tiêu biểu
Tổng chỉ tiêu tuyển sinh của toàn trường năm học 2026 dự kiến 6.630 chỉ tiêu cho 26 ngành học. Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ 2025 sẽ thay đổi tùy vào chỉ tiêu và số hồ sơ xét tuyển vào trường. Một số ngành học "mũi nhọn" của trường có chỉ tiêu lớn bao gồm:
|
Chuyên ngành |
Chỉ tiêu |
|---|---|
|
Quản trị kinh doanh |
960 |
|
Kế toán |
470 |
|
Kinh doanh quốc tế |
400 |
|
Luật kinh tế |
284 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
899 |
|
Ngôn ngữ Anh |
320 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
301 |
|
Công nghệ thông tin |
960 |
Để chuẩn bị hành trang cho chặng đường sắp tới, các bạn tân sinh viên đừng bỏ lỡ chương trình Ưu đãi S-Student cho các tân sinh viên tại CellphoneS. Khi tham gia, bạn sẽ nhận đặc quyền mua thiết bị như Laptop, Tablet,... với giá ưu đãi và trả góp linh hoạt.
Mong rằng bài viết tổng hợp điểm chuẩn Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ 2025 này đã cung cấp cho bạn cái nhìn tổng quan và chính xác nhất. Chúc các sĩ tử ôn luyện thật tốt và có một kỳ thi thành công rực rỡ, để trở thành một mảnh ghép của mái nhà HUBT!
- Xem thêm các bài viết trong chuyên mục: Góc Học & Dạy 4.0
Nguồn ảnh: Internet+

Bình luận (0)