NHH - Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng 2026

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng 2026 dao động từ 20,20 đến 26,61 điểm đối với danh sách chương trình đào tạo được công bố. Kinh doanh quốc tế có mức điểm trúng tuyển cao nhất là 26,61 điểm, trong khi một số chương trình liên kết quốc tế cùng ghi nhận mức 20,20 điểm.
Điểm trúng tuyển của 45 chương trình dao động trong khoảng 20,20 - 26,61 điểm. Các mức điểm được quy đổi tương đương về phương thức xét tuyển gốc PTXT 4 - xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026.
|
Mã xét tuyển |
Ngành đào tạo |
Điểm chuẩn |
|
ACT01 |
Chất lượng cao Kế toán |
24,10 |
|
ACT02 |
Kế toán |
25,83 |
|
ACT03 |
Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng) |
21,00 |
|
ACT04 |
Kiểm toán |
26,06 |
|
ACT05 |
Kiểm toán (Chất lượng cao) |
24,50 |
|
ACT06 |
Kế toán (Định hướng Nhật bản) Học viện Ngân hàng cấp bằng |
21,58 |
|
BANK01 |
Chất lượng cao Ngân hàng |
24,08 |
|
BANK02 |
Ngân hàng |
25,62 |
|
BANK03 |
Ngân hàng số |
25,42 |
|
BANK04 |
Tài chính - Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng) |
22,60 |
|
BANK06 |
Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế |
24,35 |
|
BANK07 |
Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách công |
23,65 |
|
BANK08 |
Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) |
20,20 |
|
BUS01 |
Chất lượng cao Quản trị kinh doanh |
23,90 |
|
BUS02 |
Quản trị kinh doanh |
25,40 |
|
BUS03 |
Quản trị du lịch |
24,23 |
|
BUS04 |
Quản trị kinh doanh (Liên kết ĐH CityU, Hoa Kỳ - Cấp song bằng) |
20,20 |
|
BUS06 |
Marketing số (Chất lượng cao) |
24,27 |
|
BUS07 |
Marketing |
25,56 |
|
BUS08 |
Quản trị nhân lực (Chất lượng cao) |
23,81 |
|
BUS09 |
Kinh doanh số (Chất lượng cao) |
23,75 |
|
BUS10 |
Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics (Đại học Genoa, CH Ý - Cấp song bằng) |
20,20 |
|
BUS11 |
Marketing (Đại học West of England (UWE), Anh - Cấp song bằng) |
20,20 |
|
DS01 |
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh |
25,00 |
|
ECON01 |
Kinh tế đầu tư |
25,35 |
|
ECON02 |
Kinh tế đầu tư (Chất lượng cao) |
23,96 |
|
ECON03 |
Kinh tế quốc tế |
25,32 |
|
FIN01 |
Tài chính (Chất lượng cao) |
24,15 |
|
FIN02 |
Tài chính |
26,08 |
|
FIN04 |
Hoạch định và tư vấn tài chính (Chất lượng cao) |
23,63 |
|
FIN05 |
Công nghệ tài chính |
25,48 |
|
FLO1 |
Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng |
25,05 |
|
FLO2 |
Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) |
23,56 |
|
IB01 |
Kinh doanh quốc tế |
26,61 |
|
IB02 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
26,28 |
|
IB04 |
Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao) |
24,57 |
|
IB05 |
Chất lượng cao Thương mại điện tử |
24,71 |
|
IB06 |
Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
24,82 |
|
IB07 |
Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) |
20,20 |
|
IT01 |
Công nghệ thông tin |
24,20 |
|
LAW01 |
Luật kinh tế |
25,75 |
|
LAW03 |
Chất lượng cao Luật Kinh tế |
24,30 |
|
LAW04 |
Luật học |
24,75 |
|
MIS01 |
Hệ thống thông tin quản lý |
25,74 |
|
MIS02 |
Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý |
24,33 |
Mức cao nhất thuộc về Kinh doanh quốc tế với 26,61 điểm, tiếp đến là Logistics và quản lý chuỗi cung ứng với 26,28 điểm, Tài chính với 26,08 điểm và Kiểm toán với 26,06 điểm. Thấp nhất là 20,20 điểm, xuất hiện ở 5 chương trình liên kết cấp song bằng.
Nhìn chung, điểm chuẩn Học viện Ngân hàng 2026 có sự phân hóa giữa các chương trình, từ 20,20 đến 26,61 điểm. Thí sinh cần đối chiếu đúng tên chương trình đào tạo và mức điểm tương ứng, đặc biệt giữa chương trình tiêu chuẩn, chất lượng cao và các chương trình liên kết quốc tế.
- Xem thêm: Góc Học & Dạy 4.0, Điểm chuẩn
*Ảnh Internet

Bình luận (0)