KHA - Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân 2026

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân 2026 theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT dao động từ 23,48 đến 28,84 điểm. Trong 88 ngành/chương trình đào tạo được công bố, Kiểm toán có điểm chuẩn cao nhất với 28,84 điểm, tiếp đến là Thương mại điện tử với 28,62 điểm và Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng với 28,53 điểm.
Điểm chuẩn THPT 2026 của Đại học Kinh tế Quốc dân dao động từ 23,48 đến 28,84 điểm. Trong đó, 7 ngành đạt từ 28 điểm trở lên gồm: Kiểm toán (28,84), Thương mại điện tử (28,62), Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (28,53), Kinh doanh quốc tế (28,50), Kinh tế quốc tế (mã tuyển sinh 7310106 - 28,30), Kiểm toán ICAEW CFAB (28,25) và Hệ thống thông tin quản lý (28,01). Thấp nhất là Công nghệ môi trường & phát triển bền vững (23,48 điểm).
|
Mã tuyển sinh |
Ngành/Chương trình đào tạo |
Điểm chuẩn |
|---|---|---|
|
7480202 |
An toàn thông tin |
26,00 |
|
7340204 |
Bảo hiểm |
25,35 |
|
7340116 |
Bất động sản |
25,36 |
|
EP20 |
Công nghệ Logistics và quản trị chuỗi cung ứng |
27,39 |
|
EP19 |
Công nghệ Marketing |
26,68 |
|
EP26 |
Công nghệ môi trường và phát triển bền vững |
23,48 |
|
7340205 |
Công nghệ tài chính |
27,52 |
|
EP09 |
Công nghệ tài chính và Ngân hàng số |
26,86 |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
25,68 |
|
7480104 |
Hệ thống thông tin |
27,09 |
|
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý |
28,01 |
|
7340301 |
Kế toán |
27,30 |
|
TT1 |
Các chương trình: Kế toán; Kế hoạch tài chính; Quản trị kinh doanh |
25,25 |
|
EP04 |
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) |
26,62 |
|
EP15 |
Khoa học dữ liệu |
26,52 |
|
7480101 |
Khoa học máy tính |
26,19 |
|
7340401 |
Khoa học quản lý |
26,30 |
|
EP02 |
Khoa học tính toán trong tài chính và bảo hiểm |
26,44 |
|
EP01 |
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) |
25,22 |
|
7340302 |
Kiểm toán |
28,84 |
|
EP21 |
Kiểm toán nội bộ |
26,39 |
|
EP12 |
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) |
28,25 |
|
7620114 |
Kinh doanh nông nghiệp |
24,75 |
|
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
28,50 |
|
CLC3 |
Các chương trình: Tài chính doanh nghiệp; Marketing số; Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh quốc tế; Kinh tế quốc tế; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Thương mại điện tử; Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA |
25,89 |
|
EP05 |
Kinh doanh số (E-BDB) |
26,84 |
|
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
27,94 |
|
7310104 |
Kinh tế đầu tư |
27,56 |
|
CLC2 |
Các chương trình: Kinh tế đầu tư; Quản trị nhân lực; Quản trị kinh doanh; Quan hệ công chúng |
24,83 |
|
7310101P1 |
Kinh tế học |
26,64 |
|
EP13 |
Kinh tế học tài chính (FE) |
25,89 |
|
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp |
24,59 |
|
7310105 |
Kinh tế phát triển |
26,79 |
|
CLC1 |
Các chương trình: Kinh tế phát triển; Ngân hàng; Công nghệ thông tin và chuyển đổi số; Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF |
25,28 |
|
7310106 |
Kinh tế quốc tế |
28,30 |
|
EP22 |
Kinh tế quốc tế |
27,20 |
|
EP23 |
Kinh tế số |
26,51 |
|
7850102 |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
24,38 |
|
7310101P2 |
Kinh tế và quản lý đô thị |
25,90 |
|
7310101P3 |
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực |
27,07 |
|
EP24 |
Kinh tế Y tế |
24,42 |
|
EP17 |
Kỹ thuật phần mềm |
25,00 |
|
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
28,53 |
|
EP14 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) |
27,87 |
|
7380101 |
Luật |
25,52 |
|
POHE4 |
Luật kinh doanh |
25,68 |
|
7380107 |
Luật kinh tế |
26,62 |
|
7380109 |
Luật thương mại quốc tế |
26,38 |
|
7340115 |
Marketing |
27,99 |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
26,46 |
|
EP03 |
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) |
27,24 |
|
EP06 |
Phân tích kinh doanh (BA) |
27,40 |
|
EP25 |
Phát triển quốc tế |
24,68 |
|
7320108 |
Quan hệ công chúng |
27,58 |
|
7340408 |
Quan hệ lao động |
25,52 |
|
7340403 |
Quản lý công |
25,37 |
|
EPMP |
Quản lý công và Chính sách (E-PMP) |
24,05 |
|
7850103 |
Quản lý đất đai |
24,75 |
|
7340409 |
Quản lý dự án |
26,67 |
|
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
24,20 |
|
POHE6 |
Quản lý thị trường |
24,89 |
|
EP08 |
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) |
25,12 |
|
EP27 |
Quản trị công nghiệp sáng tạo |
24,08 |
|
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
25,79 |
|
EP07 |
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) |
25,80 |
|
EP18 |
Quản trị giải trí và sự kiện |
25,89 |
|
7810201 |
Quản trị khách sạn |
26,08 |
|
POHE1 |
Quản trị khách sạn |
25,05 |
|
EP11 |
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) |
24,93 |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
26,85 |
|
EBBA |
Quản trị kinh doanh (E-BBA) |
25,74 |
|
POHE5 |
Quản trị kinh doanh thương mại |
26,64 |
|
POHE2 |
Quản trị lữ hành |
24,77 |
|
7340404 |
Quản trị nhân lực |
27,25 |
|
EP28 |
Quản trị nhân lực quốc tế |
25,75 |
|
EP29 |
Quản trị rủi ro định lượng |
26,15 |
|
TT2 |
Các chương trình: Tài chính; Kinh doanh quốc tế |
26,00 |
|
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
27,43 |
|
EP10 |
Tài chính và Đầu tư (BFI) |
26,76 |
|
POHE7 |
Thẩm định giá |
24,96 |
|
EP31 |
Thẩm định giá/Ngành TC-NH |
24,10 |
|
7310107 |
Thống kê kinh tế |
27,29 |
|
EP32 |
Thống kê và Trí tuệ kinh doanh |
25,54 |
|
7340122 |
Thương mại điện tử |
28,62 |
|
7310108 |
Toán kinh tế |
27,22 |
|
EP30 |
Toán ứng dụng |
25,60 |
|
EP16 |
25,64 |
|
|
POHE3 |
Truyền thông Marketing |
27,39 |
Mức điểm chuẩn trên phản ánh sự phân hóa rõ rệt giữa các nhóm ngành hot thuộc lĩnh vực Tài chính, Công nghệ và Kinh doanh quốc tế so với các ngành mang tính đặc thù. Thí sinh cần tra cứu cẩn thận mã tuyển sinh tương ứng để tránh nhầm lẫn giữa hệ chuẩn, hệ chất lượng cao (CLC), định hướng ứng dụng (POHE) hay các chương trình tích hợp chứng chỉ quốc tế (EP).
Trên đây là điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân 2026 theo phương thức điểm thi THPT, với mức điểm dao động từ 23,48 đến 28,84 điểm. Thí sinh nên đối chiếu chính xác mã tuyển sinh, ngành/chương trình đào tạo và điểm chuẩn trong bảng để xác định kết quả tương ứng, đặc biệt với những ngành có nhiều mã hoặc chương trình khác nhau.
- Xem thêm: Góc Học & dạy 4.0, Điểm chuẩn
*Ảnh Internet

Bình luận (0)