DHT - Điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Huế 2025 - Đại học Huế

Điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Huế 2025 đang được nhiều thí sinh và phụ huynh quan tâm để dễ dàng định hướng ngành học phù hợp với năng lực. Cập nhật sớm mức điểm trúng tuyển sẽ giúp quá trình đăng ký và điều chỉnh nguyện vọng chủ động hơn. Hãy xem ngay nội dung sau để có thêm sự chuẩn bị cho hành trình sắp tới ngay.
Điểm chuẩn vào Trường Đại Học Khoa Học Huế 2025
Điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Huế 2025 đang được nhiều thí sinh quan tâm nhằm xác định mức độ cạnh tranh và cơ hội trúng tuyển. Nắm rõ điểm chuẩn cũng giúp bạn chủ động điều chỉnh và xây dựng chiến lược đăng ký phù hợp.
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT
Điểm chuẩn của Trường Đại Học Khoa Học Huế 2025 phương thức thi THPT là điều nhiều sĩ tử quan tâm trước thềm kỳ thi sắp tới:
|
Ngành |
Điểm chuẩn |
|---|---|
|
Hán Nôm |
16.00 |
|
Triết học |
16.00 |
|
Lịch sử |
22.00 |
|
Văn học |
22.00 |
|
Quản lý văn hóa |
16.00 |
|
Quản lý nhà nước |
15.50 |
|
Xã hội học |
15.50 |
|
Đông phương học |
15.50 |
|
Báo chí |
19.00 |
|
Truyền thông số |
20.00 |
|
Công nghệ sinh học |
17.00 |
|
Vật lý học |
16.00 |
|
Hóa học |
16.00 |
|
Khoa học môi trường |
15.00 |
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
17.00 |
|
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
15.50 |
|
Kiến trúc |
16.75 |
|
Địa kỹ thuật xây dựng |
15.50 |
|
Công tác xã hội |
19.00 |
|
Quản lý tài nguyên và môi trường |
15.50 |
|
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường |
15.50 |
|
Công nghệ thông tin |
17.50 |
|
Kỹ thuật phần mềm |
17.50 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông |
17.50 |
|
Quản trị và phân tích dữ liệu |
16.00 |
Lưu ý quan trọng: Điểm chuẩn trên là tổng điểm quy đổi (bao gồm điểm ưu tiên nếu có). Người dự tuyển hãy đối chiếu lại danh sách trúng tuyển tại hệ thống điện tử của nhà trường hoặc Bộ để đảm bảo. Bạn có thể xem văn bản hướng dẫn do bên Trường Đại học Khoa học - Đại học Huế ban hành để biết thêm chi tiết.
Laptop sinh viên giúp việc học, tra cứu và làm bài thuận tiện hơn trong mùa xét tuyển. Ghé CellphoneS để sở hữu sản phẩm giá tốt kèm chính sách bảo hành và quà tặng kèm phong phú.
[Product_Listing categoryid="1054" propertyid="" customlink="https://cellphones.com.vn/laptop/sinh-vien.html" title="Danh sách Laptop sinh viên được quan tâm nhiều tại CellphoneS!"]
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ
Điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Huế 2025 theo phương thức học bạ đã được nhà trường công bố chính thức. Dưới đây là mức điểm trúng tuyển cụ thể cho một số ngành chính (tính theo tổng điểm trung bình các môn trong tổ hợp, làm tròn đến một chữ số thập phân).
|
Ngành |
Điểm chuẩn |
|---|---|
|
Hán Nôm |
18.30 |
|
Triết học |
18.30 |
|
Lịch sử |
23.50 |
|
Văn học |
23.50 |
|
Quản lý văn hóa |
18.30 |
|
Quản lý nhà nước |
18.16 |
|
Xã hội học |
18.16 |
|
Đông phương học |
18.16 |
|
Báo chí |
21.37 |
|
Truyền thông số |
22.50 |
|
Công nghệ sinh học |
19.13 |
|
Vật lý học |
18.30 |
|
Hóa học |
18.30 |
|
Khoa học môi trường |
18.00 |
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
19.13 |
|
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
18.16 |
|
Kiến trúc |
18.84 |
|
Địa kỹ thuật xây dựng |
18.16 |
|
Công tác xã hội |
21.37 |
|
Quản lý tài nguyên và môi trường |
18.16 |
|
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường |
18.16 |
|
Công nghệ thông tin |
19.69 |
|
Kỹ thuật phần mềm |
19.69 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông |
19.69 |
|
Quản trị và phân tích dữ liệu |
18.30 |
Lưu ý quan trọng: Đây là điểm chuẩn đợt chính thức năm 2025 theo kết quả học bạ THPT (trung bình 4 học kỳ lớp 11 và 12). Mức điểm có thể thay đổi nhẹ tùy tổ hợp môn và đối tượng thí sinh. Thí sinh nên kiểm tra trực tiếp trên website tuyensinh.husc.edu.vn để có thông tin mới nhất và chính xác nhất.
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN
Điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Huế 2025 theo phương thức xét điểm Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐGNL HN):
|
Ngành |
Điểm |
|---|---|
|
Hán Nôm |
80 |
|
Triết học |
80 |
|
Lịch sử |
110 |
|
Văn học |
110 |
|
Quản lý văn hóa |
80 |
|
Quản lý nhà nước |
78 |
|
Xã hội học |
78 |
|
Đông phương học |
78 |
|
Báo chí |
95 |
Thí sinh cần kiểm tra kỹ thông tin chính thức trên website tuyensinh.husc.edu.vn để xác nhận mức điểm theo ngành và tổ hợp phù hợp. Mọi thay đổi (nếu có) sẽ được nhà trường cập nhật kịp thời.
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
Trường Đại học Khoa học - Đại học Huế điểm chuẩn 2025 phương thức xét điểm Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM (ĐGNL HCM) một số ngành như sau:
|
Ngành |
Điểm |
|---|---|
|
Hán Nôm |
640 |
|
Triết học |
640 |
|
Lịch sử |
880 |
|
Văn học |
880 |
|
Quản lý văn hóa |
640 |
|
Quản lý nhà nước |
620 |
|
Xã hội học |
620 |
|
Đông phương học |
620 |
|
Báo chí |
760 |
Thí sinh vui lòng kiểm tra thông tin chi tiết và chính xác nhất trên website tuyensinh.husc.edu.vn. Mức điểm trên là kết quả chính thức đã bao gồm các quy đổi và ưu tiên (nếu áp dụng).
So sánh điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Huế 2025 và 2024
Dưới đây là thông tin so sánh điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế 2025 và năm 2024 theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Bảng tập trung vào một số ngành chính để thí sinh dễ theo dõi sự thay đổi.
|
Ngành |
Điểm chuẩn 2025 |
Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
|
Hán Nôm |
16.00 |
16.25 |
|
Triết học |
16.00 |
16.00 |
|
Lịch sử |
22.00 |
16.00 |
|
Văn học |
22.00 |
16.25 |
|
Quản lý văn hóa |
16.00 |
16.00 |
|
Quản lý nhà nước |
15.50 |
16.00 |
|
Xã hội học |
15.50 |
16.25 |
|
Đông phương học |
15.50 |
16.00 |
|
Báo chí |
19.00 |
18.00 |
Thí sinh nên truy cập website tuyensinh.husc.edu.vn để xem chi tiết điểm chuẩn theo tổ hợp môn và các phương thức khác. Mức điểm có thể thay đổi tùy theo đối tượng và khu vực ưu tiên.
Thông tin tuyển sinh Trường Đại Học Khoa Học Huế 2026 cần biết
Bên cạnh điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Huế 2025, bạn cũng nên quan tâm đến những thông tin khác như:
- Mã trường: DHT
- Các phương thức xét tuyển:
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
- Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- Phương thức 3: Xét kết quả học bạ THPT
- Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) do ĐHQG TP.HCM và ĐHQG Hà Nội tổ chức.
- Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp (kết hợp điểm thi THPT với chứng chỉ ngoại ngữ; hoặc kết hợp điểm thi/học bạ với điểm thi năng khiếu Vẽ mỹ thuật đối với ngành Kiến trúc)
- Tổng chỉ tiêu tuyển sinh: 2.079 (28 ngành/chương trình đào tạo), một số ngành có chỉ tiêu chi tiết:
|
Ngành |
Chỉ tiêu |
|---|---|
|
Hán Nôm |
32 |
|
Triết học |
32 |
|
Lịch sử |
62 |
|
Văn học |
104 |
|
Quản lý văn hóa |
30 |
|
Quản lý nhà nước |
80 |
|
Xã hội học |
31 |
|
Đông phương học |
45 |
|
Báo chí |
250 |
|
Truyền thông số |
279 |
|
Công nghệ sinh học |
43 |
|
Vật lý học |
20 |
|
Hóa học |
28 |
|
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ |
20 |
|
Kiến trúc |
105 |
Thí sinh nên truy cập trực tiếp website tuyensinh.husc.edu.vn để xem chi tiết chỉ tiêu từng ngành, tổ hợp môn xét tuyển và hướng dẫn nộp hồ sơ. Các cổng thông tin gốc luôn đăng tải dữ liệu mới liên tục, hỗ trợ bạn hạn chế nhầm lẫn lúc làm thủ tục.
S-Student của CellphoneS luôn đồng hành cùng sĩ tử mùa thi với nhiều sản phẩm công nghệ hỗ trợ học tập, giúp hành trình ôn luyện chủ động hơn, xem ngay tại https://cellphones.com.vn/uu-dai-sinh-vien-hoc-sinh.
Lưu ý: Một số hình ảnh được tham khảo từ website Trường Đại học Khoa học Huế để phục vụ mục đích minh hoạ cho nội dung.
Điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Huế năm 2025 là thông tin quan trọng giúp thí sinh dễ dàng đánh giá cơ hội trúng tuyển và lựa chọn ngành học phù hợp. Việc theo dõi điểm chuẩn theo từng phương thức xét tuyển cũng sẽ hỗ trợ quá trình đăng ký nguyện vọng hiệu quả và chính xác hơn. Đừng quên xem thêm nhiều nội dung tuyển sinh và thông tin đại học mới nhất tại Sforum.
- Xem thêm các bài viết trong chuyên mục: Góc Học & Dạy 4.0


Bình luận (0)