Trang chủThủ thuậtGóc Học & Dạy 4.0
QST - Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên TP.HCM 2025, ĐHQG-HCM
QST - Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên TP.HCM 2025, ĐHQG-HCM

QST - Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên TP.HCM 2025, ĐHQG-HCM

QST - Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên TP.HCM 2025, ĐHQG-HCM

Trâm Phạm, Tác giả Sforum - Trang tin công nghệ mới nhất
Trâm Phạm
Ngày cập nhật: 14/07/2026

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên TPHCM 2025 tphcm là thông tin quan trọng giúp thí sinh đánh giá cơ hội trúng tuyển vào ngành học mong muốn. Việc cập nhật điểm chuẩn mới nhất còn hỗ trợ lựa chọn nguyện vọng phù hợp với năng lực và định hướng nghề nghiệp của bản thân. Bài viết dưới đây của Sforum sẽ tổng hợp chi tiết điểm chuẩn theo từng phương thức xét tuyển cùng những thông tin tuyển sinh cần biết của trường.

Điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa học Tự Nhiên TPHCM 2025

Nhằm tạo điều kiện tối đa cho thí sinh lựa chọn hình thức xét tuyển phù hợp nhà trường đã áp dụng nhiều phương thức tuyển sinh. Bạn có thể tra cứu điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa học Tự Nhiên TPHCM 2025 chi tiết theo từng phương thức ngay dưới đây.

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Dù có nhiều phương thức mới, xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT vẫn là lựa chọn ưu tiên của phần lớn thí sinh. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn Trường Đại học Khoa Học Tự Nhiên 2025 TPHCM theo phương thức xét tuyển truyền thống này.

STT

Mã ngành
xét tuyển

Tên ngành

A00

A01

B00

C01

D01

D07

1

7140103

Công nghệ giáo dục

24.25

22.88

23.13

24.25

22.5

22.5

2

7420101

Sinh học

22.1

-

20.96

-

20.57

-

3

7420101_DKD

Sinh học (CT TCTA)

21.5

-

20.25

-

20.06

-

4

7420201

Công nghệ Sinh học

24.72

-

23.72

-

22.86

-

5

7420201_DKD

Công nghệ Sinh học (CT TCTA)

24.30

-

23.15

-

22.55

-

6

7440102_DKD

Vật lý học (CT TCTA)

24.40

23.10

-

24.4

-

-

7

7440102_NN

Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60)

26.75

25.50

-

26.25

-

-

8

7440112

Hóa học

26.18

-

25.37

25.87

-

24.68

9

7440112_DKD

Hóa học (CT TCTA)

24.25

-

23.13

24.25

-

22.50

10

7440122

Khoa học Vật liệu

24.10

22.65

23.05

24.1

-

22.35

11

7440122_DKD

Khoa học Vật liệu (CT TCTA)

23.20

21.85

22.10

23.35

-

21.35

12

7440201_NN

Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)

22.30

21.05

21.19

22.55

20.71

20.46

13

7440228

Hải dương học

22.40

21.15

-

22.65

-

-

14

7440301

Khoa học Môi trường

21.20

20.06

19.95

21.81

-

19.39

15

7440301_DKD

Khoa học Môi trường (CT TCTA)

19.00

18.00

17.60

20.00

-

17.00

16

7460101_NN

Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)

26.61

25.36

25.66

-

24.66

25.11

17

7460108_NN

Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40)

28.50

27.92

27.92

-

27.17

27.67

18

7480101_TT

Khoa học máy tính (CT Tiên tiến)

29.92

29.81

29.81

-

-

29.56

19

7480107

Trí tuệ nhân tạo

29.39

29.10

29.10

-

-

28.85

20

7480201_DKD

Công nghệ thông tin (CT TCTA)

25.87

24.62

24.99

-

-

24.37

21

7480201_NN

Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)

27.27

26.27

26.66

-

-

26.16

22

7510401_DKD

Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA)

25.22

-

24.22

25.08

-

23.61

23

7510402

Công nghệ Vật liệu

25.07

23.82

24.07

24.86

-

23.54

24

7510406

Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

21.50

20.25

20.25

22

-

19.56

25

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

26.60

25.35

-

26.15

-

25.1

26

7520207_DKD

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)

25.7

24.45

-

25.5

-

24.15

27

75202a1

Thiết kế vi mạch

28.27

27.61

-

27.77

-

27.36

28

7520402

Kỹ thuật hạt nhân

25.95

24.7

-

25.7

-

-

29

7520403

Vật lý y khoa

26.13

24.88

-

25.84

-

-

30

7520501

Kỹ thuật địa chất

22.70

21.45

21.45

22.95

21.15

20.9

31

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

22

20.75

20.75

22.25

-

20.25

Ghi chú: CT TCTA = Chương trình Tăng cường tiếng Anh.

Biết điểm chuẩn và chọn ngành xong, nhiều tân sinh viên cần một chiếc laptop sinh viên phù hợp để học tập hiệu quả. Mua tại CellphoneS với giá tốt, trả góp 0% và vô số quà tặng hấp dẫn.

[Product_Listing categoryid="1054" propertyid="" customlink="https://cellphones.com.vn/laptop/sinh-vien.html" title="Danh sách Laptop sinh viên được quan tâm nhiều tại CellphoneS!"]

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

Thông tin về Trường Đại học Khoa học Tự nhiên điểm chuẩn DGNL 2025 luôn được nhiều thí sinh quan tâm. Dưới đây là bảng điểm chi tiết:

STT

Mã ngành xét tuyển

Tên ngành

Điểm chuẩn
(Kể cả điểm cộng và điểm ưu tiên)

1

7140103

Công nghệ giáo dục

797

2

7420101

Sinh học

696

3

7420101_DKD

Sinh học (CT TCTA)

673

4

7420201

Công nghệ Sinh học

817

5

7420201_DKD

Công nghệ Sinh học (CT TCTA)

800

6

7440102_DKD

Vật lý học (CT TCTA)

804

7

7440102_NN

Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60)

917

8

7440112

Hóa học

886

9

7440112_DKD

Hóa học (CT TCTA)

797

10

7440122

Khoa học Vật liệu

790

11

7440122_DKD

Khoa học Vật liệu (CT TCTA)

742

12

7440201_NN

Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)

707

13

7440228

Hải dương học

711

14

7440301

Khoa học Môi trường

658

15

7440301_DKD

Khoa học Môi trường (CT TCTA)

573

16

7460101_NN

Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)

910

17

7460108_NN

Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT: 80), Thống kê (CT:40)

1019

18

7480101_TT

Khoa học máy tính (CT Tiên tiến)

1136

19

7480107

Trí tuệ nhân tạo

1092

20

7480201_DKD

Công nghệ thông tin (CT TCTA)

906

21

7480201_NN

Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)

972

22

7510401_DKD

Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA)

842

23

7510402

Công nghệ Vật liệu

832

24

7510406

Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

673

25

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

910

26

7520207_DKD

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)

864

27

75202a1

Thiết kế vi mạch

1002

28

7520402

Kỹ thuật hạt nhân

876

29

7520403

Vật lý y khoa

882

30

7520501

Kỹ thuật địa chất

723

31

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

693

Ghi chú: CT TCTA = Chương trình Tăng cường tiếng Anh.

Là học sinh, sinh viên, bạn có thể tiết kiệm chi phí mua sắm công nghệ với ưu đãi S-Student tại CellphoneS. Nhiều dòng laptop, điện thoại chính hãng đang được áp dụng mức giá ưu đãi hấp dẫn.

https://cellphones.com.vn/uu-dai-sinh-vien-hoc-sinh

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

Dưới đây là chi tiết điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên TPHCM 2025 theo phương thức xét tuyển kết hợp:

STT

Mã ngành xét tuyển

Tên ngành

Điểm chuẩn
(Kể cả điểm cộng và điểm ưu tiên)

1

7420101_DKD

Sinh học (CT TCTA)

25.70

2

7420201_DKD

Công nghệ Sinh học (CT TCTA)

26.99

3

7440102_DKD

Vật lý học (CT TCTA)

27.11

4

7440112_DKD

Hóa học (CT TCTA)

26.99

5

7440122_DKD

Khoa học Vật liệu (CT TCTA)

26.50

6

7440301_DKD

Khoa học Môi trường (CT TCTA)

24.49

7

7480101_TT

Khoa học máy tính (CT Tiên tiến)

29.98

8

7480201_DKD

Công nghệ thông tin (CT TCTA)

28.99

9

7510401_DKD

Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA)

27.49

10

7520207_DKD

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)

27.69

Ghi chú: CT TCTA = Chương trình Tăng cường tiếng Anh.

Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

Sau đây là thông tin về điểm chuẩn của Trường Đại học Khoa học Tự nhiên TPHCM 2025 theo phương thức ƯTXT, XT thẳng:

STT

Mã ngành

Tên ngành

A00_HB

A01_HB

B00_HB

C01_HB

D01_HB

D07_HB

1

7140103

Công nghệ giáo dục

27.85

27.21

26.85

27.58

27.08

27.12

2

7420101

Sinh học

27.02

-

25.58

-

26.04

-

3

7420101_DKD

Sinh học (CT TCTA)

26.79

-

25.22

-

25.75

-

4

7420201

Công nghệ Sinh học

28.03

-

27.12

-

27.31

-

5

7420201_DKD

Công nghệ Sinh học (CT TCTA)

27.87

-

26.88

-

27.11

-

6

7440102_DKD

Vật lý học (CT TCTA)

27.90

27.28

-

27.64

-

-

7

7440102_NN

Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60)

28.80

28.38

-

28.60

-

-

8

7440112

Hóa học

28.59

-

27.99

28.37

-

28.02

9

7440112_DKD

Hóa học (CT TCTA)

27.85

-

26.85

27.58

-

27.12

10

7440122

Khoa học Vật liệu

27.79

27.14

26.76

27.52

-

27.05

11

7440122_DKD

Khoa học Vật liệu (CT TCTA)

27.44

26.71

26.23

27.15

-

26.63

12

7440201_NN

Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)

27.10

26.29

25.70

26.78

26.14

26.21

13

7440228

Hải dương học

27.14

26.34

-

26.82

-

-

14

7440301

Khoa học Môi trường

26.68

25.77

25.05

26.33

-

25.70

15

7440301_DKD

Khoa học Môi trường (CT TCTA)

25.83

24.74

23.75

25.43

-

24.68

16

7460101_NN

Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)

28.75

28.32

28.24

-

28.23

28.22

17

7460108_NN

Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40)

29.45

29.25

29.23

-

29.17

29.20

18

7480101_TT

Khoa học máy tính (CT Tiên tiến)

29.98

29.96

29.96

-

-

29.96

19

7480107

Trí tuệ nhân tạo

29.78

29.70

29.69

-

-

29.67

20

7480201_DKD

Công nghệ thông tin (CT TCTA)

28.47

27.97

27.80

-

-

27.87

21

7480201_NN

Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)

29.00

28.63

28.60

-

-

28.54

22

7510401_DKD

Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA)

28.22

-

27.42

27.97

-

27.57

23

7510402

Công nghệ Vật liệu

28.16

27.59

27.33

27.91

-

27.50

24

7510406

Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

26.79

25.91

25.22

26.45

-

25.84

25

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

28.75

28.31

-

28.54

-

28.21

26

7520207_DKD

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)

28.40

27.89

-

28.17

-

27.80

27

75202a1

Thiết kế vi mạch

29.37

29.13

-

29.25

-

29.08

28

7520402

Kỹ thuật hạt nhân

28.50

28.01

-

28.27

-

-

29

7520403

Vật lý y khoa

28.57

28.09

-

28.35

-

-

30

7520501

Kỹ thuật địa chất

27.25

26.48

25.93

26.94

26.33

26.40

31

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

26.98

26.15

25.52

26.66

-

26.07

Ghi chú: Dấu "-" biểu thị ngành không xét tuyển tổ hợp tương ứng; CT TCTA = Chương trình Tăng cường tiếng Anh.

So sánh điểm chuẩn Trường đại học Khoa học Tự nhiên TPHCM 2025 và 2024

Sau đây là bảng so sánh chi tiết điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên TPHCM 2025 và 2024: 

STT

Mã ngành

Tên ngành / Nhóm ngành

Năm 2024

Năm 2025
(Cao nhất)

1

7480101_TT

Khoa học Máy tính (CT Tiên tiến)

28.50

29.92 (A00)

2

7480107

Trí tuệ Nhân tạo

27.70

29.39 (A00)

3

7460108

Khoa học Dữ liệu

26.85

28.50 (A00)

4

7480201_NN

Nhóm ngành Máy tính và CNTT

26.75

27.27 (A00)

5

7520207_NN

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

25.90

26.60 (A00)

6

7440112

Hóa học

25.42

26.18 (A00)

7

7420201

Công nghệ Sinh học

24.90

24.72 (A00)

8

7520403

Vật lý Y khoa

24.60

26.13 (A00)

  • Nhóm ngành Công nghệ thông tin & AI bùng nổ: Các ngành như Khoa học Máy tính, Trí tuệ Nhân tạo, và Khoa học Dữ liệu vốn đã có điểm chuẩn rất cao ở năm 2024 (đều trên 26-27 điểm), nhưng đến năm 2025 tiếp tục tăng mạnh, tiệm cận mức điểm tuyệt đối (gần 29.5 - 30 điểm).
  • Các ngành kỹ thuật và khoa học cơ bản tăng đều: Đa số ngành tăng, song có ngành đi ngang hoặc giảm nhẹ. Các ngành thuộc khối tự nhiên truyền thống như Hóa học, Vật lý y khoa đều tăng giá trị.

Lưu ý: Bảng trên chỉ tổng hợp một số ngành tiêu biểu để so sánh xu hướng biến động điểm chuẩn giữa hai năm. Thí sinh nên tham khảo thêm thông tin tuyển sinh chính thức trước khi đăng ký nguyện vọng.

Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Khoa học Tự nhiên TPHCM 2026 cần biết

Sau khi tìm hiểu điểm chuẩn Đại học Khoa học Tự nhiên 2025, nhiều thí sinh cũng quan tâm đến kế hoạch tuyển sinh năm 2026 của trường. Dưới đây là những thông tin quan trọng cần nắm rõ trước khi đăng ký xét tuyển.

Mã trường: QST

Các phương thức xét tuyển:

  • Phương thức 1a (Mã 301): Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển
    • Áp dụng theo quy định của Bộ GD&ĐT tại Thông tư 08/2022/TT-BGDĐT và Thông tư 06/2025/TT-BGDĐT.
    • Dành cho các đối tượng đủ điều kiện xét tuyển thẳng hoặc ưu tiên xét tuyển theo quy chế hiện hành.
  • Phương thức 1b (Mã 410): Xét tuyển thí sinh có quốc tịch nước ngoài
    • Dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài và tốt nghiệp THPT ở nước ngoài.
    • Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT.
    • Chỉ áp dụng cho các chương trình đào tạo theo đề án như chương trình tiên tiến và chương trình tăng cường tiếng Anh.
  • Phương thức 2 (Mã 500): Xét tuyển kết hợp
    • Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc kỳ thi Đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026.
    • Kết hợp với điểm học bạ 3 năm THPT (lớp 10, 11 và 12).
    • Áp dụng theo ngành hoặc nhóm ngành đào tạo.
Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Khoa học Tự nhiên 2026
Một số thông tin cần biết

Lưu ý: Các thông tin tuyển sinh có thể được điều chỉnh theo từng năm. Vì vậy, thí sinh nên theo dõi website chính thức của trường để cập nhật những thông báo mới nhất về phương thức xét tuyển, chỉ tiêu tuyển sinh và điểm chuẩn.

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên TPHCM 2025 là cơ sở quan trọng để thí sinh xây dựng chiến lược đăng ký nguyện vọng hiệu quả. Việc theo dõi điểm chuẩn, phương thức xét tuyển và chỉ tiêu từng ngành sẽ giúp nâng cao cơ hội trúng tuyển vào ngành học yêu thích. Đừng quên theo dõi Sforum để cập nhật nhanh những thông tin tuyển sinh, điểm chuẩn và tư vấn chọn ngành mới nhất.

Lưu ý: Ảnh minh họa trong bài viết được tổng hợp từ nhiều nguồn trên Internet!

danh-gia-bai-viet
(0 lượt đánh giá - 5/5)

Tôi là người đam mê công nghệ và thích chia sẻ những thủ thuật, mẹo hay giúp người dùng tận dụng tốt hơn máy tính, điện thoại và phần mềm hằng ngày. Trong mỗi bài viết, tôi luôn cố gắng mang đến thông tin dễ hiểu, thực tế và áp dụng được ngay, giúp bạn tiết kiệm thời gian và làm việc hiệu quả hơn.

Nếu bạn yêu thích việc khám phá và cập nhật những mẹo công nghệ hữu ích, hãy cùng tôi học hỏi và trải nghiệm mỗi ngày.

Bình luận (0)

sforum facebook group logo