QST - Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên TP.HCM 2025, ĐHQG-HCM

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên TPHCM 2025 tphcm là thông tin quan trọng giúp thí sinh đánh giá cơ hội trúng tuyển vào ngành học mong muốn. Việc cập nhật điểm chuẩn mới nhất còn hỗ trợ lựa chọn nguyện vọng phù hợp với năng lực và định hướng nghề nghiệp của bản thân. Bài viết dưới đây của Sforum sẽ tổng hợp chi tiết điểm chuẩn theo từng phương thức xét tuyển cùng những thông tin tuyển sinh cần biết của trường.
Điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa học Tự Nhiên TPHCM 2025
Nhằm tạo điều kiện tối đa cho thí sinh lựa chọn hình thức xét tuyển phù hợp nhà trường đã áp dụng nhiều phương thức tuyển sinh. Bạn có thể tra cứu điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa học Tự Nhiên TPHCM 2025 chi tiết theo từng phương thức ngay dưới đây.
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Dù có nhiều phương thức mới, xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT vẫn là lựa chọn ưu tiên của phần lớn thí sinh. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn Trường Đại học Khoa Học Tự Nhiên 2025 TPHCM theo phương thức xét tuyển truyền thống này.
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
A00 |
A01 |
B00 |
C01 |
D01 |
D07 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
1 |
7140103 |
Công nghệ giáo dục |
24.25 |
22.88 |
23.13 |
24.25 |
22.5 |
22.5 |
|
2 |
7420101 |
Sinh học |
22.1 |
- |
20.96 |
- |
20.57 |
- |
|
3 |
7420101_DKD |
Sinh học (CT TCTA) |
21.5 |
- |
20.25 |
- |
20.06 |
- |
|
4 |
7420201 |
Công nghệ Sinh học |
24.72 |
- |
23.72 |
- |
22.86 |
- |
|
5 |
7420201_DKD |
Công nghệ Sinh học (CT TCTA) |
24.30 |
- |
23.15 |
- |
22.55 |
- |
|
6 |
7440102_DKD |
Vật lý học (CT TCTA) |
24.40 |
23.10 |
- |
24.4 |
- |
- |
|
7 |
7440102_NN |
Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60) |
26.75 |
25.50 |
- |
26.25 |
- |
- |
|
8 |
7440112 |
Hóa học |
26.18 |
- |
25.37 |
25.87 |
- |
24.68 |
|
9 |
7440112_DKD |
Hóa học (CT TCTA) |
24.25 |
- |
23.13 |
24.25 |
- |
22.50 |
|
10 |
7440122 |
Khoa học Vật liệu |
24.10 |
22.65 |
23.05 |
24.1 |
- |
22.35 |
|
11 |
7440122_DKD |
Khoa học Vật liệu (CT TCTA) |
23.20 |
21.85 |
22.10 |
23.35 |
- |
21.35 |
|
12 |
7440201_NN |
Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50) |
22.30 |
21.05 |
21.19 |
22.55 |
20.71 |
20.46 |
|
13 |
7440228 |
Hải dương học |
22.40 |
21.15 |
- |
22.65 |
- |
- |
|
14 |
7440301 |
Khoa học Môi trường |
21.20 |
20.06 |
19.95 |
21.81 |
- |
19.39 |
|
15 |
7440301_DKD |
Khoa học Môi trường (CT TCTA) |
19.00 |
18.00 |
17.60 |
20.00 |
- |
17.00 |
|
16 |
7460101_NN |
Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) |
26.61 |
25.36 |
25.66 |
- |
24.66 |
25.11 |
|
17 |
7460108_NN |
Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40) |
28.50 |
27.92 |
27.92 |
- |
27.17 |
27.67 |
|
18 |
7480101_TT |
Khoa học máy tính (CT Tiên tiến) |
29.92 |
29.81 |
29.81 |
- |
- |
29.56 |
|
19 |
7480107 |
29.39 |
29.10 |
29.10 |
- |
- |
28.85 |
|
|
20 |
7480201_DKD |
Công nghệ thông tin (CT TCTA) |
25.87 |
24.62 |
24.99 |
- |
- |
24.37 |
|
21 |
7480201_NN |
Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính) |
27.27 |
26.27 |
26.66 |
- |
- |
26.16 |
|
22 |
7510401_DKD |
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA) |
25.22 |
- |
24.22 |
25.08 |
- |
23.61 |
|
23 |
7510402 |
Công nghệ Vật liệu |
25.07 |
23.82 |
24.07 |
24.86 |
- |
23.54 |
|
24 |
7510406 |
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường |
21.50 |
20.25 |
20.25 |
22 |
- |
19.56 |
|
25 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
26.60 |
25.35 |
- |
26.15 |
- |
25.1 |
|
26 |
7520207_DKD |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA) |
25.7 |
24.45 |
- |
25.5 |
- |
24.15 |
|
27 |
75202a1 |
Thiết kế vi mạch |
28.27 |
27.61 |
- |
27.77 |
- |
27.36 |
|
28 |
7520402 |
Kỹ thuật hạt nhân |
25.95 |
24.7 |
- |
25.7 |
- |
- |
|
29 |
7520403 |
Vật lý y khoa |
26.13 |
24.88 |
- |
25.84 |
- |
- |
|
30 |
7520501 |
Kỹ thuật địa chất |
22.70 |
21.45 |
21.45 |
22.95 |
21.15 |
20.9 |
|
31 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
22 |
20.75 |
20.75 |
22.25 |
- |
20.25 |
Ghi chú: CT TCTA = Chương trình Tăng cường tiếng Anh.
Biết điểm chuẩn và chọn ngành xong, nhiều tân sinh viên cần một chiếc laptop sinh viên phù hợp để học tập hiệu quả. Mua tại CellphoneS với giá tốt, trả góp 0% và vô số quà tặng hấp dẫn.
[Product_Listing categoryid="1054" propertyid="" customlink="https://cellphones.com.vn/laptop/sinh-vien.html" title="Danh sách Laptop sinh viên được quan tâm nhiều tại CellphoneS!"]
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
Thông tin về Trường Đại học Khoa học Tự nhiên điểm chuẩn DGNL 2025 luôn được nhiều thí sinh quan tâm. Dưới đây là bảng điểm chi tiết:
|
STT |
Mã ngành xét tuyển |
Tên ngành |
Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
|
1 |
7140103 |
Công nghệ giáo dục |
797 |
|
2 |
7420101 |
Sinh học |
696 |
|
3 |
7420101_DKD |
Sinh học (CT TCTA) |
673 |
|
4 |
7420201 |
Công nghệ Sinh học |
817 |
|
5 |
7420201_DKD |
Công nghệ Sinh học (CT TCTA) |
800 |
|
6 |
7440102_DKD |
Vật lý học (CT TCTA) |
804 |
|
7 |
7440102_NN |
Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60) |
917 |
|
8 |
7440112 |
Hóa học |
886 |
|
9 |
7440112_DKD |
Hóa học (CT TCTA) |
797 |
|
10 |
7440122 |
Khoa học Vật liệu |
790 |
|
11 |
7440122_DKD |
Khoa học Vật liệu (CT TCTA) |
742 |
|
12 |
7440201_NN |
Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50) |
707 |
|
13 |
7440228 |
Hải dương học |
711 |
|
14 |
7440301 |
Khoa học Môi trường |
658 |
|
15 |
7440301_DKD |
Khoa học Môi trường (CT TCTA) |
573 |
|
16 |
7460101_NN |
Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) |
910 |
|
17 |
7460108_NN |
Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT: 80), Thống kê (CT:40) |
1019 |
|
18 |
7480101_TT |
Khoa học máy tính (CT Tiên tiến) |
1136 |
|
19 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
1092 |
|
20 |
7480201_DKD |
Công nghệ thông tin (CT TCTA) |
906 |
|
21 |
7480201_NN |
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính) |
972 |
|
22 |
7510401_DKD |
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA) |
842 |
|
23 |
7510402 |
Công nghệ Vật liệu |
832 |
|
24 |
7510406 |
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường |
673 |
|
25 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
910 |
|
26 |
7520207_DKD |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA) |
864 |
|
27 |
75202a1 |
Thiết kế vi mạch |
1002 |
|
28 |
7520402 |
Kỹ thuật hạt nhân |
876 |
|
29 |
7520403 |
Vật lý y khoa |
882 |
|
30 |
7520501 |
Kỹ thuật địa chất |
723 |
|
31 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
693 |
Ghi chú: CT TCTA = Chương trình Tăng cường tiếng Anh.
Là học sinh, sinh viên, bạn có thể tiết kiệm chi phí mua sắm công nghệ với ưu đãi S-Student tại CellphoneS. Nhiều dòng laptop, điện thoại chính hãng đang được áp dụng mức giá ưu đãi hấp dẫn.
https://cellphones.com.vn/uu-dai-sinh-vien-hoc-sinh
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
Dưới đây là chi tiết điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên TPHCM 2025 theo phương thức xét tuyển kết hợp:
|
STT |
Mã ngành xét tuyển |
Tên ngành |
Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
|
1 |
7420101_DKD |
Sinh học (CT TCTA) |
25.70 |
|
2 |
7420201_DKD |
Công nghệ Sinh học (CT TCTA) |
26.99 |
|
3 |
7440102_DKD |
Vật lý học (CT TCTA) |
27.11 |
|
4 |
7440112_DKD |
Hóa học (CT TCTA) |
26.99 |
|
5 |
7440122_DKD |
Khoa học Vật liệu (CT TCTA) |
26.50 |
|
6 |
7440301_DKD |
Khoa học Môi trường (CT TCTA) |
24.49 |
|
7 |
7480101_TT |
Khoa học máy tính (CT Tiên tiến) |
29.98 |
|
8 |
7480201_DKD |
Công nghệ thông tin (CT TCTA) |
28.99 |
|
9 |
7510401_DKD |
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA) |
27.49 |
|
10 |
7520207_DKD |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA) |
27.69 |
Ghi chú: CT TCTA = Chương trình Tăng cường tiếng Anh.
Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025
Sau đây là thông tin về điểm chuẩn của Trường Đại học Khoa học Tự nhiên TPHCM 2025 theo phương thức ƯTXT, XT thẳng:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
A00_HB |
A01_HB |
B00_HB |
C01_HB |
D01_HB |
D07_HB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
1 |
7140103 |
Công nghệ giáo dục |
27.85 |
27.21 |
26.85 |
27.58 |
27.08 |
27.12 |
|
2 |
7420101 |
Sinh học |
27.02 |
- |
25.58 |
- |
26.04 |
- |
|
3 |
7420101_DKD |
Sinh học (CT TCTA) |
26.79 |
- |
25.22 |
- |
25.75 |
- |
|
4 |
7420201 |
Công nghệ Sinh học |
28.03 |
- |
27.12 |
- |
27.31 |
- |
|
5 |
7420201_DKD |
Công nghệ Sinh học (CT TCTA) |
27.87 |
- |
26.88 |
- |
27.11 |
- |
|
6 |
7440102_DKD |
Vật lý học (CT TCTA) |
27.90 |
27.28 |
- |
27.64 |
- |
- |
|
7 |
7440102_NN |
Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60) |
28.80 |
28.38 |
- |
28.60 |
- |
- |
|
8 |
7440112 |
Hóa học |
28.59 |
- |
27.99 |
28.37 |
- |
28.02 |
|
9 |
7440112_DKD |
Hóa học (CT TCTA) |
27.85 |
- |
26.85 |
27.58 |
- |
27.12 |
|
10 |
7440122 |
Khoa học Vật liệu |
27.79 |
27.14 |
26.76 |
27.52 |
- |
27.05 |
|
11 |
7440122_DKD |
Khoa học Vật liệu (CT TCTA) |
27.44 |
26.71 |
26.23 |
27.15 |
- |
26.63 |
|
12 |
7440201_NN |
Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50) |
27.10 |
26.29 |
25.70 |
26.78 |
26.14 |
26.21 |
|
13 |
7440228 |
Hải dương học |
27.14 |
26.34 |
- |
26.82 |
- |
- |
|
14 |
7440301 |
Khoa học Môi trường |
26.68 |
25.77 |
25.05 |
26.33 |
- |
25.70 |
|
15 |
7440301_DKD |
Khoa học Môi trường (CT TCTA) |
25.83 |
24.74 |
23.75 |
25.43 |
- |
24.68 |
|
16 |
7460101_NN |
Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) |
28.75 |
28.32 |
28.24 |
- |
28.23 |
28.22 |
|
17 |
7460108_NN |
Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40) |
29.45 |
29.25 |
29.23 |
- |
29.17 |
29.20 |
|
18 |
7480101_TT |
Khoa học máy tính (CT Tiên tiến) |
29.98 |
29.96 |
29.96 |
- |
- |
29.96 |
|
19 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
29.78 |
29.70 |
29.69 |
- |
- |
29.67 |
|
20 |
7480201_DKD |
Công nghệ thông tin (CT TCTA) |
28.47 |
27.97 |
27.80 |
- |
- |
27.87 |
|
21 |
7480201_NN |
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính) |
29.00 |
28.63 |
28.60 |
- |
- |
28.54 |
|
22 |
7510401_DKD |
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA) |
28.22 |
- |
27.42 |
27.97 |
- |
27.57 |
|
23 |
7510402 |
Công nghệ Vật liệu |
28.16 |
27.59 |
27.33 |
27.91 |
- |
27.50 |
|
24 |
7510406 |
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường |
26.79 |
25.91 |
25.22 |
26.45 |
- |
25.84 |
|
25 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
28.75 |
28.31 |
- |
28.54 |
- |
28.21 |
|
26 |
7520207_DKD |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA) |
28.40 |
27.89 |
- |
28.17 |
- |
27.80 |
|
27 |
75202a1 |
Thiết kế vi mạch |
29.37 |
29.13 |
- |
29.25 |
- |
29.08 |
|
28 |
7520402 |
Kỹ thuật hạt nhân |
28.50 |
28.01 |
- |
28.27 |
- |
- |
|
29 |
7520403 |
Vật lý y khoa |
28.57 |
28.09 |
- |
28.35 |
- |
- |
|
30 |
7520501 |
Kỹ thuật địa chất |
27.25 |
26.48 |
25.93 |
26.94 |
26.33 |
26.40 |
|
31 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
26.98 |
26.15 |
25.52 |
26.66 |
- |
26.07 |
Ghi chú: Dấu "-" biểu thị ngành không xét tuyển tổ hợp tương ứng; CT TCTA = Chương trình Tăng cường tiếng Anh.
So sánh điểm chuẩn Trường đại học Khoa học Tự nhiên TPHCM 2025 và 2024
Sau đây là bảng so sánh chi tiết điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên TPHCM 2025 và 2024:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành / Nhóm ngành |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
|---|---|---|---|---|
|
1 |
7480101_TT |
Khoa học Máy tính (CT Tiên tiến) |
28.50 |
29.92 (A00) |
|
2 |
7480107 |
Trí tuệ Nhân tạo |
27.70 |
29.39 (A00) |
|
3 |
7460108 |
Khoa học Dữ liệu |
26.85 |
28.50 (A00) |
|
4 |
7480201_NN |
Nhóm ngành Máy tính và CNTT |
26.75 |
27.27 (A00) |
|
5 |
7520207_NN |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông |
25.90 |
26.60 (A00) |
|
6 |
7440112 |
Hóa học |
25.42 |
26.18 (A00) |
|
7 |
7420201 |
Công nghệ Sinh học |
24.90 |
24.72 (A00) |
|
8 |
7520403 |
Vật lý Y khoa |
24.60 |
26.13 (A00) |
- Nhóm ngành Công nghệ thông tin & AI bùng nổ: Các ngành như Khoa học Máy tính, Trí tuệ Nhân tạo, và Khoa học Dữ liệu vốn đã có điểm chuẩn rất cao ở năm 2024 (đều trên 26-27 điểm), nhưng đến năm 2025 tiếp tục tăng mạnh, tiệm cận mức điểm tuyệt đối (gần 29.5 - 30 điểm).
- Các ngành kỹ thuật và khoa học cơ bản tăng đều: Đa số ngành tăng, song có ngành đi ngang hoặc giảm nhẹ. Các ngành thuộc khối tự nhiên truyền thống như Hóa học, Vật lý y khoa đều tăng giá trị.
Lưu ý: Bảng trên chỉ tổng hợp một số ngành tiêu biểu để so sánh xu hướng biến động điểm chuẩn giữa hai năm. Thí sinh nên tham khảo thêm thông tin tuyển sinh chính thức trước khi đăng ký nguyện vọng.
Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Khoa học Tự nhiên TPHCM 2026 cần biết
Sau khi tìm hiểu điểm chuẩn Đại học Khoa học Tự nhiên 2025, nhiều thí sinh cũng quan tâm đến kế hoạch tuyển sinh năm 2026 của trường. Dưới đây là những thông tin quan trọng cần nắm rõ trước khi đăng ký xét tuyển.
Mã trường: QST
Các phương thức xét tuyển:
- Phương thức 1a (Mã 301): Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển
- Áp dụng theo quy định của Bộ GD&ĐT tại Thông tư 08/2022/TT-BGDĐT và Thông tư 06/2025/TT-BGDĐT.
- Dành cho các đối tượng đủ điều kiện xét tuyển thẳng hoặc ưu tiên xét tuyển theo quy chế hiện hành.
- Phương thức 1b (Mã 410): Xét tuyển thí sinh có quốc tịch nước ngoài
- Dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài và tốt nghiệp THPT ở nước ngoài.
- Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT.
- Chỉ áp dụng cho các chương trình đào tạo theo đề án như chương trình tiên tiến và chương trình tăng cường tiếng Anh.
- Phương thức 2 (Mã 500): Xét tuyển kết hợp
- Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc kỳ thi Đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026.
- Kết hợp với điểm học bạ 3 năm THPT (lớp 10, 11 và 12).
- Áp dụng theo ngành hoặc nhóm ngành đào tạo.
Lưu ý: Các thông tin tuyển sinh có thể được điều chỉnh theo từng năm. Vì vậy, thí sinh nên theo dõi website chính thức của trường để cập nhật những thông báo mới nhất về phương thức xét tuyển, chỉ tiêu tuyển sinh và điểm chuẩn.
Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên TPHCM 2025 là cơ sở quan trọng để thí sinh xây dựng chiến lược đăng ký nguyện vọng hiệu quả. Việc theo dõi điểm chuẩn, phương thức xét tuyển và chỉ tiêu từng ngành sẽ giúp nâng cao cơ hội trúng tuyển vào ngành học yêu thích. Đừng quên theo dõi Sforum để cập nhật nhanh những thông tin tuyển sinh, điểm chuẩn và tư vấn chọn ngành mới nhất.
Lưu ý: Ảnh minh họa trong bài viết được tổng hợp từ nhiều nguồn trên Internet!
- Xem thêm các bài viết trong chuyên mục: Góc Học & Dạy 4.0


Bình luận (0)