TKG - Điểm chuẩn Trường Đại học Kiên Giang 2025

Điểm chuẩn Trường Đại học Kiên Giang 2025 đã chính thức được nhà trường công bố đến các thí sinh trên cả nước. Nhìn chung, mức điểm năm 2025 có sự phân hóa khá rõ rệt giữa nhóm ngành đào tạo giáo viên và các khối ngành kinh tế, kỹ thuật, công nghệ.
Điểm chuẩn Trường Đại Học Kiên Giang năm 2025
Để giúp các thí sinh và phụ huynh có cái nhìn toàn diện, hãy cùng điểm qua các mức điểm trúng tuyển theo từng phương thức xét tuyển độc lập Trường Đại học Kiên Giang 2025.
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Dưới đây là bảng thống kê mức điểm chuẩn Trường Đại học Kiên Giang 2025 theo diện xét điểm thi THPT:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
|
1 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
24.85 |
|
2 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
24.4 |
|
3 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
22.45 |
|
4 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
23.93 |
|
5 |
7340301 |
Kế toán |
15 |
|
6 |
7340101 |
Quản trị Kinh doanh |
15.5 |
|
7 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
15 |
|
8 |
7340120 |
Kinh doanh Quốc tế |
15 |
|
9 |
7340122 |
Thương mại Điện tử |
15 |
|
10 |
7380101 |
Luật |
19.2 |
|
11 |
7420201 |
Công nghệ Sinh học |
15 |
|
12 |
7480201 |
Công nghệ Thông tin |
17 |
|
13 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
18.85 |
|
14 |
7510103 |
Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng |
15 |
|
15 |
7510205 |
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô |
15.5 |
|
16 |
7510406 |
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường |
15 |
|
17 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
15 |
|
18 |
7540101 |
Công nghệ Thực phẩm |
15 |
|
19 |
7620301 |
Nuôi trồng Thủy sản |
15 |
|
20 |
7620110 |
Khoa học Cây trồng |
15 |
|
21 |
7620105 |
Chăn nuôi |
15 |
|
22 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
16 |
|
23 |
7220101 |
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam |
20.6 |
|
24 |
7810101 |
Du lịch |
18 |
|
25 |
7850101 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường |
15 |
Chọn được trường theo điểm chuẩn Trường Đại học Kiên Giang 2025, đừng quên chuẩn bị máy tính cho giảng đường. Xem ngay Laptop sinh viên tại CellphoneS trợ giá sâu và giao nhanh 2h.
[Product_Listing categoryid="1054" propertyid="" customlink="https://cellphones.com.vn/laptop/sinh-vien.html" title="Danh sách Laptop sinh viên được quan tâm nhiều tại CellphoneS!"]
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
Đối với phương thức xét học bạ THPT năm 2025, điểm chuẩn học bạ Trường Đại Học Kiên Giang 2025 ghi nhận mức dao động từ 17.75 đến 28.4 điểm:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
|
1 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
28.4 |
|
2 |
7140201 |
Giáo dục Tiểu học |
28.11 |
|
3 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
26.08 |
|
4 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
27.47 |
|
5 |
7340301 |
Kế toán |
18.15 |
|
6 |
7340101 |
Quản trị Kinh doanh |
19.25 |
|
7 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
17.75 |
|
8 |
7340120 |
Kinh doanh Quốc tế |
20.35 |
|
9 |
7340122 |
Thương mại Điện tử |
18.10 |
|
10 |
7380101 |
Luật |
22.75 |
|
11 |
7420201 |
Công nghệ Sinh học |
20.6 |
|
12 |
7480201 |
Công nghệ Thông tin |
20.8 |
|
13 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
21.8 |
|
14 |
7510103 |
Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng |
18.25 |
|
15 |
7510205 |
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô |
19.35 |
|
16 |
7510406 |
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường |
19.8 |
|
17 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
18.15 |
|
18 |
7540101 |
Công nghệ Thực phẩm |
18.25 |
|
19 |
7620301 |
Nuôi trồng Thủy sản |
19.6 |
|
20 |
7620110 |
Khoa học Cây trồng |
20.25 |
|
21 |
7620105 |
Chăn nuôi |
19.9 |
|
22 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
20.15 |
|
23 |
7220101 |
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam |
24.21 |
|
24 |
7810101 |
Du lịch |
21.7 |
|
25 |
7850101 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường |
18.55 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
Điểm chuẩn của trường Trường Đại học Kiên Giang năm 2025 theo phương thức xét tuyển này có mức điểm trải dài từ 600 đến 988 điểm tùy theo độ cạnh tranh của từng ngành:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
|
1 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
988 |
|
2 |
7140201 |
Giáo dục Tiểu học |
976 |
|
3 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
892 |
|
4 |
7340301 |
Kế toán |
600 |
|
5 |
7340101 |
Quản trị Kinh doanh |
620 |
|
6 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
600 |
|
7 |
7340120 |
Kinh doanh Quốc tế |
600 |
|
8 |
7340122 |
Thương mại Điện tử |
600 |
|
9 |
7380101 |
Luật |
760 |
|
10 |
7420201 |
Công nghệ Sinh học |
600 |
|
11 |
7480201 |
Công nghệ Thông tin |
680 |
|
12 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
724 |
|
13 |
7510103 |
Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng |
600 |
|
14 |
7510205 |
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô |
620 |
|
15 |
7510406 |
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường |
600 |
|
16 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
600 |
|
17 |
7540101 |
Công nghệ Thực phẩm |
600 |
|
18 |
7620301 |
Nuôi trồng Thủy sản |
600 |
|
19 |
7620110 |
Khoa học Cây trồng |
600 |
|
20 |
7620105 |
Chăn nuôi |
600 |
|
21 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
640 |
|
22 |
7220101 |
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam |
820 |
|
23 |
7810101 |
Du lịch |
720 |
|
24 |
7850101 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường |
600 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025
Điểm chuẩn Trường Đại học Kiên Giang 2025 xét từ kỳ thi Đánh giá đầu vào đại học V-SAT cũng ghi nhận mức điểm số cạnh tranh:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
|
1 |
7340301 |
Kế toán |
196 |
|
2 |
7340101 |
Quản trị Kinh doanh |
204.64 |
|
3 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
196 |
|
4 |
7340120 |
Kinh doanh Quốc tế |
196 |
|
5 |
7340122 |
Thương mại Điện tử |
196 |
|
6 |
7380101 |
Luật |
263.14 |
|
7 |
7420201 |
Công nghệ Sinh học |
196 |
|
8 |
7480201 |
Công nghệ Thông tin |
229.71 |
|
9 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
248.1 |
|
10 |
7510103 |
Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng |
196 |
|
11 |
7510205 |
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô |
204.64 |
|
12 |
7510406 |
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường |
196 |
|
13 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
196 |
|
14 |
7540101 |
Công nghệ Thực phẩm |
196 |
|
15 |
7620301 |
Nuôi trồng Thủy sản |
196 |
|
16 |
7620110 |
Khoa học Cây trồng |
196 |
|
17 |
7620105 |
Chăn nuôi |
196 |
|
18 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
213 |
|
19 |
7220101 |
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam |
288.22 |
|
20 |
7810101 |
Du lịch |
246.43 |
|
21 |
7850101 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường |
196 |
So sánh điểm chuẩn Trường Đại Học Kiên Giang 2025 và 2024
Bảng so sánh điểm chuẩn Trường Đại học Kiên Giang 2025 và 2024 theo phương thức điểm thi THPT giúp sĩ tử có cái nhìn tổng quan:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn 2025 |
Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
|
7140209 |
Sư phạm Toán học |
24.85 |
25.88 |
|
7140201 |
Giáo dục Tiểu học |
24.40 |
27.53 |
|
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
22.45 |
25.57 |
|
7340301 |
Kế toán |
15 |
16.05 |
|
7340101 |
Quản trị Kinh doanh |
15.5 |
14.95 |
|
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
15 |
15.05 |
|
7340120 |
Kinh doanh Quốc tế |
15 |
17.00 |
|
7340122 |
Thương mại Điện tử |
15 |
15.45 |
|
7380101 |
Luật |
19.2 |
16.50 |
|
7420201 |
Công nghệ Sinh học |
15 |
14.00 |
|
7480201 |
Công nghệ Thông tin |
17 |
15.15 |
|
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
18.85 |
17 |
|
7510103 |
Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng |
15 |
15.45 |
|
7510205 |
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô |
15.50 |
15.10 |
|
7510406 |
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường |
15 |
15.40 |
|
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
15 |
17 |
|
7540101 |
Công nghệ Thực phẩm |
15 |
17 |
|
7620301 |
Nuôi trồng Thủy sản |
15 |
17.50 |
|
7620110 |
Khoa học Cây trồng |
15 |
14.25 |
|
7620105 |
Chăn nuôi |
15 |
14.25 |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
16 |
15.75 |
|
7220101 |
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam |
20.6 |
17.00 |
|
7810101 |
Du lịch |
18 |
17 |
|
7850101 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường |
15 |
17 |
Điểm chuẩn Trường Đại học Kiên Giang 2025 theo phương thức xét điểm thi THPT có sự biến động rõ rệt tùy theo từng nhóm ngành. Trong đó, khối ngành Sư phạm dù vẫn dẫn đầu toàn trường nhưng giảm mạnh từ 1 đến hơn 3 điểm, còn các ngành Luật, Truyền thông và Công nghệ lại xu hướng tăng nhẹ.
Thông tin tuyển sinh Trường Đại Học Kiên Giang 2026 cần biết
Nếu bạn đang có định hướng xét tuyển vào trường trong kỳ tuyển sinh sắp tới, hãy lưu ý ngay những thông tin sau:
- Mã trường: TKG
- Đối tượng tuyển sinh: Người đã tốt nghiệp THPT và người đã tốt nghiệp trung cấp nghề cùng nhóm ngành đã hoàn thành đủ kiến thức văn hóa cấp THPT.
- Các diện xét tuyển: Trường áp dụng nhiều hình thức linh hoạt như sau:
- Xét tuyển thẳng cùng các diện ưu tiên theo quy định.
- Sử dụng điểm đạt được trong kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026.
- Dựa vào điểm trung bình chung học bạ suốt 3 năm học (đầy đủ 6 học kỳ).
- Sử dụng kết quả từ kỳ thi Đánh giá năng lực do ĐHQG TP.HCM tổ chức năm 2026.
- Xét điểm số từ kỳ thi đánh giá đầu vào đại học V-SAT năm 2026.
- Chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến: Trường tuyển sinh dự kiến 2.230 chỉ tiêu hệ đại học chính quy cho 30 ngành đào tạo (bao gồm 5 ngành mới mở).
Nếu đang tìm kiếm thiết bị hỗ trợ học tập như Laptop, Macbook, bạn có thể tham khảo chương trình S-Student từ CellphoneS. Đây là chương trình hỗ trợ mức giá và ưu đãi phù hợp dành cho các bạn học sinh, sinh viên.
Nhìn chung, điểm chuẩn Trường Đại học Kiên Giang 2025 đã mở rộng cánh cửa đón nhận thí sinh ở khắp các khối thi và phương án tuyển sinh khác nhau. Hy vọng rằng bảng tra cứu trên sẽ tiếp thêm động lực để các bạn trẻ tự tin chốt nguyện vọng trường ngành một cách chính xác.
- Xem thêm các bài viết trong chuyên mục: Góc Học & Dạy 4.0


Bình luận (0)