Trang chủThủ thuậtGóc Học & Dạy 4.0
NLU - Điểm chuẩn trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 2026
NLU - Điểm chuẩn trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 2026

NLU - Điểm chuẩn trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 2026

NLU - Điểm chuẩn trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 2026

Khánh Minh, Tác giả Sforum - Trang tin công nghệ mới nhất
Khánh Minh
Ngày cập nhật: 19/08/2026

Điểm chuẩn Trường Đại học Nông Lâm TPHCM 2026 được công bố theo nhiều phương thức xét tuyển. Các phương thức gồm THPT, tức điểm thi tốt nghiệp THPT. Ngoài ra có THPT+HB là phương thức kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và học bạ. Phương thức THPT+CC là kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và chứng chỉ theo quy định của Trường. Trường cũng xét tuyển bằng học bạ (HB) và điểm Đánh giá năng lực (ĐGNL) của ĐHQG TP.HCM năm 2026.

Back To School CellphoneS

Điểm chuẩn Trường Đại học Nông Lâm TPHCM 2026 theo phương thức THPT/THPT+HB/THPT+CC

Mức điểm ở cột THPT/THPT+HB/THPT+CC trải từ 16,00 đến 24,85 điểm. Nhóm kỹ thuật, công nghệ, thú y và sư phạm là những ngành có mức trúng tuyển nổi bật hơn mặt bằng chung.

Mã ngành

Ngành

Tổ hợp gốc

Điểm chuẩn

51140201

Giáo dục mầm non (Cao đẳng)

M00

19,75

7140201

Giáo dục mầm non (Đại học)

M00

20,00

7140215

Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp

B00

24,00

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01

23,10

7220201N

Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận)

D01

16,00

7310101

Kinh tế

A00

22,00

7310101C

Kinh tế (Chương trình nâng cao, chuyên ngành Kinh tế Nông nghiệp)

A00

22,00

7340101

Quản trị kinh doanh

A00

21,30

7340101C

Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)

A00

21,30

7340101N

Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận)

A00

16,00

7340116

Bất động sản

C01

19,50

7340301

Kế toán

A00

23,50

7340301N

Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận)

A00

16,00

7420201

Công nghệ sinh học

B00

23,50

7420201C

Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)

B00

23,50

7440301

Khoa học môi trường

A00

21,55

7480104

Hệ thống thông tin

A00

21,50

7480201

Công nghệ thông tin

A00

20,50

7480201C

Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)

A00

20,50

7480201N

Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)

A00

16,00

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A00

23,65

7510201C

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)

A00

23,65

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00

24,15

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00

22,80

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

A00

23,60

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00

24,30

7510401C

Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)

A00

24,30

7519007

Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo

A00

22,50

7519007N

Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận)

A00

16,00

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00

24,85

7520320

Kỹ thuật môi trường

A00

21,75

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00

23,70

7540101C

Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)

A00

23,70

7540101T

Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)

A00

23,70

7540105

Công nghệ chế biến thủy sản

A00

20,90

7540106

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

A00

22,75

7549001

Công nghệ chế biến lâm sản

A00

19,20

7620105

Chăn nuôi

A00

20,80

7620105C

Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)

A00

20,80

7620109

Nông học

A00

20,50

7620112

Bảo vệ thực vật

A00

21,20

7620114

Kinh doanh nông nghiệp

A00

21,60

7620116

Phát triển nông thôn

A00

20,00

7620201

Lâm học

A00

19,70

7620202

Lâm nghiệp đô thị

A00

19,00

7620211

Quản lý tài nguyên rừng

A00

19,70

7620301

Nuôi trồng thủy sản

B00

20,00

7640101

Thú y

B00

24,60

7640101N

Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)

B00

18,00

7640101T

Thú y (Chương trình tiên tiến)

B00

24,60

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00

21,50

7850103

Quản lý đất đai

C01

21,20

7850103C

Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)

C01

21,20

7859002

Tài nguyên và Du lịch sinh thái

A00

20,50

7859002N

Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận)

A00

20,50

7859007

Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên

A00

19,00

Ở cột điểm này, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa đứng đầu với 24,85 điểm. Nhóm ngành tại Phân hiệu Ninh Thuận có nhiều ngành cùng mức 16,00 điểm, trong khi Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) ở mức 18,00 điểm.

Điểm chuẩn Trường Đại học Nông Lâm TPHCM 2026 theo phương thức học bạ

Điểm chuẩn học bạ dao động từ 18,00 đến 28,39 điểm. Nhiều ngành kỹ thuật, công nghệ, công nghệ thực phẩm và thú y nằm trong nhóm từ 27 điểm trở lên.

Mã ngành

Ngành

Tổ hợp gốc

Điểm chuẩn

51140201

Giáo dục mầm non (Cao đẳng)

M00

24,81

7140201

Giáo dục mầm non (Đại học)

M00

25,03

7140215

Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp

B00

27,86

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01

27,30

7220201N

Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận)

D01

18,00

7310101

Kinh tế

A00

26,62

7310101C

Kinh tế (Chương trình nâng cao, chuyên ngành Kinh tế Nông nghiệp)

A00

26,62

7340101

Quản trị kinh doanh

A00

26,18

7340101C

Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)

A00

26,18

7340101N

Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận)

A00

18,00

7340116

Bất động sản

C01

24,59

7340301

Kế toán

A00

27,55

7340301N

Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận)

A00

18,00

7420201

Công nghệ sinh học

B00

27,55

7420201C

Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)

B00

27,55

7440301

Khoa học môi trường

A00

26,34

7480104

Hệ thống thông tin

A00

26,31

7480201

Công nghệ thông tin

A00

25,48

7480201C

Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)

A00

25,48

7480201N

Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)

A00

18,00

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A00

27,64

7510201C

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)

A00

27,64

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00

27,95

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00

27,11

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

A00

27,61

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00

28,05

7510401C

Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)

A00

28,05

7519007

Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo

A00

26,93

7519007N

Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận)

A00

18,00

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00

28,39

7520320

Kỹ thuật môi trường

A00

26,46

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00

27,67

7540101C

Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)

A00

27,67

7540101T

Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)

A00

27,67

7540105

Công nghệ chế biến thủy sản

A00

25,84

7540106

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

A00

27,08

7549001

Công nghệ chế biến lâm sản

A00

24,32

7620105

Chăn nuôi

A00

25,75

7620105C

Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)

A00

25,75

7620109

Nông học

A00

25,48

7620112

Bảo vệ thực vật

A00

26,11

7620114

Kinh doanh nông nghiệp

A00

26,37

7620116

Phát triển nông thôn

A00

25,03

7620201

Lâm học

A00

24,77

7620202

Lâm nghiệp đô thị

A00

24,14

7620211

Quản lý tài nguyên rừng

A00

24,77

7620301

Nuôi trồng thủy sản

B00

25,03

7640101

Thú y

B00

28,23

7640101N

Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)

B00

23,25

7640101T

Thú y (Chương trình tiên tiến)

B00

28,23

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00

26,31

7850103

Quản lý đất đai

C01

26,11

7850103C

Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)

C01

26,11

7859002

Tài nguyên và Du lịch sinh thái

A00

25,48

7859002N

Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận)

A00

25,48

7859007

Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên

A00

24,14

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa có mức học bạ cao nhất với 28,39 điểm, nhỉnh hơn Thú yThú y (Chương trình tiên tiến) ở mức 28,23 điểm, cũng như Công nghệ kỹ thuật hóa học với 28,05 điểm. Nhóm ngành tại Phân hiệu Ninh Thuận phần lớn tập trung ở mức 18,00 điểm, riêng Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)23,25 điểm.

Điểm chuẩn Trường Đại học Nông Lâm TPHCM 2026 theo phương thức ĐGNL

Điểm chuẩn ĐGNL dao động từ 601 đến 907 điểm. Ngôn ngữ Anh tại cơ sở chính dẫn đầu với 907 điểm, trong khi nhiều ngành tại Phân hiệu Ninh Thuận cùng ở mức 601 điểm.

Mã ngành

Ngành

Tổ hợp gốc

Điểm chuẩn

7140215

Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp

B00

836

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01

907

7220201N

Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận)

D01

601

7310101

Kinh tế

A00

720

7310101C

Kinh tế (Chương trình nâng cao, chuyên ngành Kinh tế Nông nghiệp)

A00

720

7340101

Quản trị kinh doanh

A00

688

7340101C

Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)

A00

688

7340101N

Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận)

A00

601

7340116

Bất động sản

C01

671

7340301

Kế toán

A00

792

7340301N

Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận)

A00

601

7420201

Công nghệ sinh học

B00

809

7420201C

Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)

B00

809

7440301

Khoa học môi trường

A00

700

7480104

Hệ thống thông tin

A00

697

7480201

Công nghệ thông tin

A00

659

7480201C

Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)

A00

659

7480201N

Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)

A00

601

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A00

801

7510201C

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)

A00

801

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00

829

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00

753

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

A00

798

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00

837

7510401C

Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)

A00

837

7519007

Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo

A00

736

7519007N

Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận)

A00

601

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00

868

7520320

Kỹ thuật môi trường

A00

709

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00

804

7540101C

Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)

A00

804

7540101T

Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)

A00

804

7540105

Công nghệ chế biến thủy sản

A00

672

7540106

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

A00

750

7549001

Công nghệ chế biến lâm sản

A00

619

7620105

Chăn nuôi

A00

669

7620105C

Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)

A00

669

7620109

Nông học

A00

659

7620112

Bảo vệ thực vật

A00

684

7620114

Kinh doanh nông nghiệp

A00

702

7620116

Phát triển nông thôn

A00

644

7620201

Lâm học

A00

635

7620202

Lâm nghiệp đô thị

A00

613

7620211

Quản lý tài nguyên rừng

A00

635

7620301

Nuôi trồng thủy sản

B00

654

7640101

Thú y

B00

855

7640101N

Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)

B00

608

7640101T

Thú y (Chương trình tiên tiến)

B00

855

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00

697

7850103

Quản lý đất đai

C01

758

7850103C

Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)

C01

758

7859002

Tài nguyên và Du lịch sinh thái

A00

659

7859002N

Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận)

A00

659

7859007

Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên

A00

613

Ở phương thức này, Ngôn ngữ Anh là ngành có mức cao nhất với 907 điểm. Hai ngành Giáo dục mầm non (Cao đẳng)Giáo dục mầm non (Đại học) không có mức điểm ĐGNL trong danh sách công bố cùng đợt.

Lưu ý về điều kiện áp dụng: Các mức điểm chuẩn trong bảng áp dụng đối với thí sinh THPT không thuộc diện ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng. Thí sinh thuộc diện được hưởng điểm ưu tiên cần tính điểm ưu tiên theo quy định tuyển sinh của trường trước khi đối chiếu với mức điểm trúng tuyển tương ứng. 

Nhìn chung, Điểm chuẩn Trường Đại học Nông Lâm TPHCM 2026 cho thấy sự chênh lệch rõ giữa các nhóm ngành, chương trình nâng cao, chương trình tiên tiến và các ngành đào tạo tại Phân hiệu Ninh Thuận. Khi đối chiếu kết quả, thí sinh cần chú ý đúng mã ngành, tổ hợp gốc và phương thức xét tuyển để tránh nhầm giữa chương trình chuẩn, chương trình nâng cao, chương trình tiên tiến và các ngành đào tạo theo phân hiệu.

*Ảnh Internet

danh-gia-bai-viet
(0 lượt đánh giá - 5/5)

Với tôi, content không chỉ là nội dung mà còn là kiến thức, thông điệp và lời nói. Vì vậy mọi thứ đều phải mượt và chính xác.

Bình luận (0)

sforum facebook group logo