NLU - Điểm chuẩn trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 2026

Điểm chuẩn Trường Đại học Nông Lâm TPHCM 2026 được công bố theo nhiều phương thức xét tuyển. Các phương thức gồm THPT, tức điểm thi tốt nghiệp THPT. Ngoài ra có THPT+HB là phương thức kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và học bạ. Phương thức THPT+CC là kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và chứng chỉ theo quy định của Trường. Trường cũng xét tuyển bằng học bạ (HB) và điểm Đánh giá năng lực (ĐGNL) của ĐHQG TP.HCM năm 2026.
Điểm chuẩn Trường Đại học Nông Lâm TPHCM 2026 theo phương thức THPT/THPT+HB/THPT+CC
Mức điểm ở cột THPT/THPT+HB/THPT+CC trải từ 16,00 đến 24,85 điểm. Nhóm kỹ thuật, công nghệ, thú y và sư phạm là những ngành có mức trúng tuyển nổi bật hơn mặt bằng chung.
|
Mã ngành |
Ngành |
Tổ hợp gốc |
Điểm chuẩn |
|
51140201 |
Giáo dục mầm non (Cao đẳng) |
M00 |
19,75 |
|
7140201 |
Giáo dục mầm non (Đại học) |
M00 |
20,00 |
|
7140215 |
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp |
B00 |
24,00 |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01 |
23,10 |
|
7220201N |
Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) |
D01 |
16,00 |
|
7310101 |
Kinh tế |
A00 |
22,00 |
|
7310101C |
Kinh tế (Chương trình nâng cao, chuyên ngành Kinh tế Nông nghiệp) |
A00 |
22,00 |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00 |
21,30 |
|
7340101C |
Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) |
A00 |
21,30 |
|
7340101N |
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) |
A00 |
16,00 |
|
7340116 |
Bất động sản |
C01 |
19,50 |
|
7340301 |
Kế toán |
A00 |
23,50 |
|
7340301N |
Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) |
A00 |
16,00 |
|
7420201 |
Công nghệ sinh học |
B00 |
23,50 |
|
7420201C |
Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) |
B00 |
23,50 |
|
7440301 |
Khoa học môi trường |
A00 |
21,55 |
|
7480104 |
Hệ thống thông tin |
A00 |
21,50 |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00 |
20,50 |
|
7480201C |
Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) |
A00 |
20,50 |
|
7480201N |
Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) |
A00 |
16,00 |
|
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
A00 |
23,65 |
|
7510201C |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) |
A00 |
23,65 |
|
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
A00 |
24,15 |
|
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A00 |
22,80 |
|
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
A00 |
23,60 |
|
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
A00 |
24,30 |
|
7510401C |
Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao) |
A00 |
24,30 |
|
7519007 |
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo |
A00 |
22,50 |
|
7519007N |
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) |
A00 |
16,00 |
|
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
A00 |
24,85 |
|
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
A00 |
21,75 |
|
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
A00 |
23,70 |
|
7540101C |
Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) |
A00 |
23,70 |
|
7540101T |
Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) |
A00 |
23,70 |
|
7540105 |
Công nghệ chế biến thủy sản |
A00 |
20,90 |
|
7540106 |
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm |
A00 |
22,75 |
|
7549001 |
Công nghệ chế biến lâm sản |
A00 |
19,20 |
|
7620105 |
Chăn nuôi |
A00 |
20,80 |
|
7620105C |
Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) |
A00 |
20,80 |
|
7620109 |
Nông học |
A00 |
20,50 |
|
7620112 |
Bảo vệ thực vật |
A00 |
21,20 |
|
7620114 |
Kinh doanh nông nghiệp |
A00 |
21,60 |
|
7620116 |
Phát triển nông thôn |
A00 |
20,00 |
|
7620201 |
Lâm học |
A00 |
19,70 |
|
7620202 |
Lâm nghiệp đô thị |
A00 |
19,00 |
|
7620211 |
Quản lý tài nguyên rừng |
A00 |
19,70 |
|
7620301 |
Nuôi trồng thủy sản |
B00 |
20,00 |
|
7640101 |
Thú y |
B00 |
24,60 |
|
7640101N |
Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) |
B00 |
18,00 |
|
7640101T |
Thú y (Chương trình tiên tiến) |
B00 |
24,60 |
|
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
A00 |
21,50 |
|
7850103 |
Quản lý đất đai |
C01 |
21,20 |
|
7850103C |
Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) |
C01 |
21,20 |
|
7859002 |
Tài nguyên và Du lịch sinh thái |
A00 |
20,50 |
|
7859002N |
Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận) |
A00 |
20,50 |
|
7859007 |
Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên |
A00 |
19,00 |
Ở cột điểm này, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa đứng đầu với 24,85 điểm. Nhóm ngành tại Phân hiệu Ninh Thuận có nhiều ngành cùng mức 16,00 điểm, trong khi Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) ở mức 18,00 điểm.
Điểm chuẩn Trường Đại học Nông Lâm TPHCM 2026 theo phương thức học bạ
Điểm chuẩn học bạ dao động từ 18,00 đến 28,39 điểm. Nhiều ngành kỹ thuật, công nghệ, công nghệ thực phẩm và thú y nằm trong nhóm từ 27 điểm trở lên.
|
Mã ngành |
Ngành |
Tổ hợp gốc |
Điểm chuẩn |
|
51140201 |
Giáo dục mầm non (Cao đẳng) |
M00 |
24,81 |
|
7140201 |
Giáo dục mầm non (Đại học) |
M00 |
25,03 |
|
7140215 |
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp |
B00 |
27,86 |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01 |
27,30 |
|
7220201N |
Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) |
D01 |
18,00 |
|
7310101 |
Kinh tế |
A00 |
26,62 |
|
7310101C |
Kinh tế (Chương trình nâng cao, chuyên ngành Kinh tế Nông nghiệp) |
A00 |
26,62 |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00 |
26,18 |
|
7340101C |
Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) |
A00 |
26,18 |
|
7340101N |
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) |
A00 |
18,00 |
|
7340116 |
Bất động sản |
C01 |
24,59 |
|
7340301 |
Kế toán |
A00 |
27,55 |
|
7340301N |
Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) |
A00 |
18,00 |
|
7420201 |
Công nghệ sinh học |
B00 |
27,55 |
|
7420201C |
Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) |
B00 |
27,55 |
|
7440301 |
Khoa học môi trường |
A00 |
26,34 |
|
7480104 |
Hệ thống thông tin |
A00 |
26,31 |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00 |
25,48 |
|
7480201C |
Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) |
A00 |
25,48 |
|
7480201N |
Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) |
A00 |
18,00 |
|
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
A00 |
27,64 |
|
7510201C |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) |
A00 |
27,64 |
|
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
A00 |
27,95 |
|
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A00 |
27,11 |
|
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
A00 |
27,61 |
|
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
A00 |
28,05 |
|
7510401C |
Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao) |
A00 |
28,05 |
|
7519007 |
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo |
A00 |
26,93 |
|
7519007N |
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) |
A00 |
18,00 |
|
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
A00 |
28,39 |
|
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
A00 |
26,46 |
|
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
A00 |
27,67 |
|
7540101C |
Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) |
A00 |
27,67 |
|
7540101T |
Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) |
A00 |
27,67 |
|
7540105 |
Công nghệ chế biến thủy sản |
A00 |
25,84 |
|
7540106 |
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm |
A00 |
27,08 |
|
7549001 |
Công nghệ chế biến lâm sản |
A00 |
24,32 |
|
7620105 |
Chăn nuôi |
A00 |
25,75 |
|
7620105C |
Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) |
A00 |
25,75 |
|
7620109 |
Nông học |
A00 |
25,48 |
|
7620112 |
Bảo vệ thực vật |
A00 |
26,11 |
|
7620114 |
Kinh doanh nông nghiệp |
A00 |
26,37 |
|
7620116 |
Phát triển nông thôn |
A00 |
25,03 |
|
7620201 |
Lâm học |
A00 |
24,77 |
|
7620202 |
Lâm nghiệp đô thị |
A00 |
24,14 |
|
7620211 |
Quản lý tài nguyên rừng |
A00 |
24,77 |
|
7620301 |
Nuôi trồng thủy sản |
B00 |
25,03 |
|
7640101 |
Thú y |
B00 |
28,23 |
|
7640101N |
Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) |
B00 |
23,25 |
|
7640101T |
Thú y (Chương trình tiên tiến) |
B00 |
28,23 |
|
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
A00 |
26,31 |
|
7850103 |
Quản lý đất đai |
C01 |
26,11 |
|
7850103C |
Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) |
C01 |
26,11 |
|
7859002 |
Tài nguyên và Du lịch sinh thái |
A00 |
25,48 |
|
7859002N |
Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận) |
A00 |
25,48 |
|
7859007 |
Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên |
A00 |
24,14 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa có mức học bạ cao nhất với 28,39 điểm, nhỉnh hơn Thú y và Thú y (Chương trình tiên tiến) ở mức 28,23 điểm, cũng như Công nghệ kỹ thuật hóa học với 28,05 điểm. Nhóm ngành tại Phân hiệu Ninh Thuận phần lớn tập trung ở mức 18,00 điểm, riêng Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) là 23,25 điểm.
Điểm chuẩn Trường Đại học Nông Lâm TPHCM 2026 theo phương thức ĐGNL
Điểm chuẩn ĐGNL dao động từ 601 đến 907 điểm. Ngôn ngữ Anh tại cơ sở chính dẫn đầu với 907 điểm, trong khi nhiều ngành tại Phân hiệu Ninh Thuận cùng ở mức 601 điểm.
|
Mã ngành |
Ngành |
Tổ hợp gốc |
Điểm chuẩn |
|
7140215 |
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp |
B00 |
836 |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01 |
907 |
|
7220201N |
Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) |
D01 |
601 |
|
7310101 |
Kinh tế |
A00 |
720 |
|
7310101C |
Kinh tế (Chương trình nâng cao, chuyên ngành Kinh tế Nông nghiệp) |
A00 |
720 |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00 |
688 |
|
7340101C |
Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) |
A00 |
688 |
|
7340101N |
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) |
A00 |
601 |
|
7340116 |
Bất động sản |
C01 |
671 |
|
7340301 |
Kế toán |
A00 |
792 |
|
7340301N |
Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) |
A00 |
601 |
|
7420201 |
Công nghệ sinh học |
B00 |
809 |
|
7420201C |
Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) |
B00 |
809 |
|
7440301 |
Khoa học môi trường |
A00 |
700 |
|
7480104 |
Hệ thống thông tin |
A00 |
697 |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00 |
659 |
|
7480201C |
Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) |
A00 |
659 |
|
7480201N |
Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) |
A00 |
601 |
|
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
A00 |
801 |
|
7510201C |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) |
A00 |
801 |
|
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
A00 |
829 |
|
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A00 |
753 |
|
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
A00 |
798 |
|
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
A00 |
837 |
|
7510401C |
Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao) |
A00 |
837 |
|
7519007 |
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo |
A00 |
736 |
|
7519007N |
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) |
A00 |
601 |
|
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
A00 |
868 |
|
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
A00 |
709 |
|
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
A00 |
804 |
|
7540101C |
Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) |
A00 |
804 |
|
7540101T |
Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) |
A00 |
804 |
|
7540105 |
Công nghệ chế biến thủy sản |
A00 |
672 |
|
7540106 |
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm |
A00 |
750 |
|
7549001 |
Công nghệ chế biến lâm sản |
A00 |
619 |
|
7620105 |
Chăn nuôi |
A00 |
669 |
|
7620105C |
Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) |
A00 |
669 |
|
7620109 |
Nông học |
A00 |
659 |
|
7620112 |
Bảo vệ thực vật |
A00 |
684 |
|
7620114 |
Kinh doanh nông nghiệp |
A00 |
702 |
|
7620116 |
Phát triển nông thôn |
A00 |
644 |
|
7620201 |
Lâm học |
A00 |
635 |
|
7620202 |
Lâm nghiệp đô thị |
A00 |
613 |
|
7620211 |
Quản lý tài nguyên rừng |
A00 |
635 |
|
7620301 |
Nuôi trồng thủy sản |
B00 |
654 |
|
7640101 |
Thú y |
B00 |
855 |
|
7640101N |
Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) |
B00 |
608 |
|
7640101T |
Thú y (Chương trình tiên tiến) |
B00 |
855 |
|
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
A00 |
697 |
|
7850103 |
Quản lý đất đai |
C01 |
758 |
|
7850103C |
Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) |
C01 |
758 |
|
7859002 |
Tài nguyên và Du lịch sinh thái |
A00 |
659 |
|
7859002N |
Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận) |
A00 |
659 |
|
7859007 |
Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên |
A00 |
613 |
Ở phương thức này, Ngôn ngữ Anh là ngành có mức cao nhất với 907 điểm. Hai ngành Giáo dục mầm non (Cao đẳng) và Giáo dục mầm non (Đại học) không có mức điểm ĐGNL trong danh sách công bố cùng đợt.
Lưu ý về điều kiện áp dụng: Các mức điểm chuẩn trong bảng áp dụng đối với thí sinh THPT không thuộc diện ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng. Thí sinh thuộc diện được hưởng điểm ưu tiên cần tính điểm ưu tiên theo quy định tuyển sinh của trường trước khi đối chiếu với mức điểm trúng tuyển tương ứng.
Nhìn chung, Điểm chuẩn Trường Đại học Nông Lâm TPHCM 2026 cho thấy sự chênh lệch rõ giữa các nhóm ngành, chương trình nâng cao, chương trình tiên tiến và các ngành đào tạo tại Phân hiệu Ninh Thuận. Khi đối chiếu kết quả, thí sinh cần chú ý đúng mã ngành, tổ hợp gốc và phương thức xét tuyển để tránh nhầm giữa chương trình chuẩn, chương trình nâng cao, chương trình tiên tiến và các ngành đào tạo theo phân hiệu.
*Ảnh Internet
- Xem thêm: Góc Học & dạy 4.0, Điểm chuẩn


Bình luận (0)