VLU - điểm chuẩn trường Đại học Văn Lang 2026

Điểm chuẩn Trường Đại học Văn Lang 2026 giúp thí sinh nhanh chóng xác định mức điểm trúng tuyển theo từng phương thức và ngành học. Đây là thông tin quan trọng để đối chiếu kết quả, đánh giá khả năng trúng tuyển và lựa chọn nguyện vọng phù hợp. Bài viết dưới đây của Sforum sẽ tổng hợp chi tiết điểm chuẩn theo từng phương thức để bạn tiện theo dõi.
Điểm chuẩn Đại học Văn Lang 2026 theo điểm thi tốt nghiệp THPT
Điểm chuẩn Đại học Văn Lang 2026 theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT được công bố theo từng ngành, chương trình đào tạo. Thí sinh có thể tham khảo mức điểm cụ thể trong bảng dưới đây để đối chiếu với ngành đăng ký xét tuyển.
|
Ngành/chương trình |
Điểm thi tốt nghiệp THPT |
|
Y khoa |
22 |
|
Răng Hàm Mặt |
22 |
|
Global Elite Program (10 ngành tuyển sinh) |
20 |
|
Dược |
20 |
|
Luật |
20 |
|
Luật Kinh tế |
20 |
|
Điều dưỡng |
18 |
|
Kỹ thuật Xét nghiệm Y học |
18 |
|
Nhóm ngành nghệ thuật (Piano, Thanh nhạc, Diễn viên kịch điện ảnh - truyền hình, Đạo diễn điện ảnh - truyền hình) |
18 |
|
Các ngành đào tạo còn lại Standard Program Global Standard Program |
15 |
Điểm chuẩn Đại học Văn Lang 2026 theo học bạ THPT
Theo phương thức xét học bạ THPT, điểm chuẩn Đại học Văn Lang 2026 được xác định theo từng ngành và chương trình đào tạo. Mức điểm cụ thể như sau:
|
Ngành/chương trình |
Điểm học bạ THPT |
|
Y khoa |
23 |
|
Răng Hàm Mặt |
23 |
|
Global Elite Program (10 ngành tuyển sinh) |
23 |
|
Dược |
22 |
|
Luật |
20 |
|
Luật Kinh tế |
20 |
|
Điều dưỡng |
19 |
|
Kỹ thuật Xét nghiệm Y học |
19 |
|
Nhóm ngành nghệ thuật (Piano, Thanh nhạc, Diễn viên kịch điện ảnh - truyền hình, Đạo diễn điện ảnh - truyền hình) |
18 |
|
Các ngành đào tạo còn lại Standard Program Global Standard Program |
18 |
Điểm chuẩn Đại học Văn Lang 2026 theo V-ACT
V-ACT là đợt thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM. Năm 2026, Đại học Văn Lang áp dụng các mức điểm V-ACT khác nhau theo từng ngành và chương trình đào tạo trong phương thức xét tuyển kết hợp học bạ, cụ thể như sau:
|
Ngành/chương trình |
Điểm V-ACT |
|
Y khoa |
750 |
|
Răng Hàm Mặt |
750 |
|
Global Elite Program (10 ngành tuyển sinh) |
750 |
|
Dược |
700 |
|
Luật |
700 |
|
Luật Kinh tế |
700 |
|
Điều dưỡng |
650 |
|
Kỹ thuật Xét nghiệm Y học |
650 |
|
Nhóm ngành nghệ thuật (Piano, Thanh nhạc, Diễn viên kịch điện ảnh - truyền hình, Đạo diễn điện ảnh - truyền hình) |
600 |
|
Các ngành đào tạo còn lại Standard Program Global Standard Program |
600 |
Điểm chuẩn Đại học Văn Lang 2026 theo HSA
HSA là đợt thi Đánh giá năng lực do ĐHQG Hà Nội tổ chức. Đại học Văn Lang công bố mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và chương trình đào tạo, cụ thể số điểm HSA trong phương thức xét tuyển kết hợp học bạ như sau:
|
Ngành/chương trình |
Điểm HSA |
|
Y khoa |
90 |
|
Răng Hàm Mặt |
90 |
|
Global Elite Program (10 ngành tuyển sinh) |
90 |
|
Dược |
85 |
|
Luật |
80 |
|
Luật Kinh tế |
80 |
|
Điều dưỡng |
75 |
|
Kỹ thuật Xét nghiệm Y học |
75 |
|
Nhóm ngành nghệ thuật (Piano, Thanh nhạc, Diễn viên kịch điện ảnh - truyền hình, Đạo diễn điện ảnh - truyền hình) |
70 |
|
Các ngành đào tạo còn lại Standard Program Global Standard Program |
70 |
Điểm chuẩn Đại học Văn Lang 2026 theo TSA
TSA là đợt thi Đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội. Với kết quả kỳ thi này, Đại học Văn Lang áp dụng mức điểm trúng tuyển trong phương thức xét tuyển kết hợp học bạ khác nhau tùy từng ngành và chương trình đào tạo. Dưới đây là bảng điểm chi tiết:
|
Ngành/chương trình |
Điểm TSA |
|
Y khoa |
65 |
|
Răng Hàm Mặt |
65 |
|
Global Elite Program (10 ngành tuyển sinh) |
65 |
|
Dược |
65 |
|
Luật |
60 |
|
Luật Kinh tế |
60 |
|
Điều dưỡng |
55 |
|
Kỹ thuật Xét nghiệm Y học |
55 |
|
Nhóm ngành nghệ thuật (Piano, Thanh nhạc, Diễn viên kịch điện ảnh - truyền hình, Đạo diễn điện ảnh - truyền hình) |
50 |
|
Các ngành đào tạo còn lại Standard Program Global Standard Program |
50 |
Điểm chuẩn Đại học Văn Lang 2026 theo V-SAT
Với việc xét điểm V-SAT trong phương thức xét tuyển kết hợp học bạ, Đại học Văn Lang công bố mức điểm trúng tuyển tương ứng theo từng ngành và chương trình đào tạo. Chi tiết điểm chuẩn năm 2026 như sau:
|
Ngành/chương trình |
Điểm V-SAT |
|
Y khoa |
265 |
|
Răng Hàm Mặt |
265 |
|
Global Elite Program (10 ngành tuyển sinh) |
265 |
|
Dược |
260 |
|
Luật |
240 |
|
Luật Kinh tế |
240 |
|
Điều dưỡng |
220 |
|
Kỹ thuật Xét nghiệm Y học |
220 |
|
Nhóm ngành nghệ thuật (Piano, Thanh nhạc, Diễn viên kịch điện ảnh - truyền hình, Đạo diễn điện ảnh - truyền hình) |
200 |
|
Các ngành đào tạo còn lại Standard Program Global Standard Program |
200 |
Điểm chuẩn Đại học Văn Lang 2026 theo SAT
Khi xét tuyển bằng SAT trong phương thức xét tuyển kết hợp học bạ thì mức điểm trúng tuyển của Đại học Văn Lang năm 2026 có sự khác nhau giữa các nhóm ngành, chương trình đào tạo. Thí sinh có thể tham khảo chi tiết trong bảng dưới đây:
|
Ngành/chương trình |
Điểm SAT |
|
Y khoa |
1.200 |
|
Răng Hàm Mặt |
1.200 |
|
Global Elite Program (10 ngành tuyển sinh) |
1.200 |
|
Dược |
1.180 |
|
Luật |
1.100 |
|
Luật Kinh tế |
1.100 |
|
Điều dưỡng |
1.050 |
|
Kỹ thuật Xét nghiệm Y học |
1.050 |
|
Nhóm ngành nghệ thuật (Piano, Thanh nhạc, Diễn viên kịch điện ảnh - truyền hình, Đạo diễn điện ảnh - truyền hình) |
1.000 |
|
Các ngành đào tạo còn lại Standard Program Global Standard Program |
1.000 |
Lưu ý về điều kiện tuyển sinh
Đối với phương thức xét học bạ THPT và kết hợp học bạ với điểm thi đánh giá năng lực, thí sinh đăng ký các ngành Khoa học Sức khỏe và Pháp luật cần đồng thời đáp ứng điều kiện đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT:
- Y khoa, Răng Hàm Mặt, Dược: Học lực lớp 12 Tốt và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT phải từ 20 điểm, hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT phải từ 8,5.
- Điều dưỡng, Kỹ thuật Xét nghiệm Y học: Học lực lớp 12 Khá trở lên và 3 môn thi tốt nghiệp THPT phải có tổng điểm từ 16,5 điểm, hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5.
- Luật, Luật Kinh tế: Học lực lớp 12 Tốt và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT từ 18 điểm, hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,5.
Theo quy định chung của Bộ GD&ĐT và Trường Đại học Văn Lang năm 2026, tất cả thí sinh (không phân biệt phương thức) phải đạt tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc điểm hai môn Toán, Ngữ văn và một môn khác) tối thiểu 15,00 điểm (thang 30, chưa tính điểm ưu tiên, điểm cộng).
Đối với các ngành Piano, Thanh nhạc, Diễn viên Kịch - Điện ảnh - Truyền hình, Đạo diễn Điện ảnh – Truyền hình, thí sinh cần đáp ứng thêm yêu cầu về môn năng khiếu: môn năng khiếu 1 từ 5,0 điểm và môn năng khiếu 2 từ 7,0 điểm (thang điểm 10).
Năm 2026, Global Elite Program - Chương trình Tinh hoa Toàn cầu tuyển sinh 10 ngành với ngưỡng đầu vào riêng:
- 20 điểm - với điểm thi tốt nghiệp THPT
- 23 điểm - với điểm học bạ THPT
- 750 điểm - V-ACT
- 90 điểm - HSA
- 65 điểm - TSA
- 265 điểm - V-SAT
- 1.200 điểm - SAT
- 10 ngành: Quan hệ Công chúng, Truyền thông Đa phương tiện, Marketing, Thiết kế Đồ họa, Quản trị Khách sạn, Quản trị Kinh doanh, Kiến trúc, Tài chính - Ngân hàng, Khoa học Dữ liệu và Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng.
Lưu ý: Phương thức xét tuyển kết hợp học bạ THPT với kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (V-ACT, HSA, TSA, V-SAT) hoặc chứng chỉ SAT được tính theo tỷ lệ:
- Điểm học bạ THPT chiếm 20% + Điểm kỳ thi/chứng chỉ chiếm 80%.
- Các mức điểm dưới đây là điểm tối thiểu của phần kỳ thi/chứng chỉ (sau khi đã kết hợp với học bạ theo tỷ lệ trên).
Ngoài ra, sinh viên Global Elite cần đạt trình độ tiếng Anh tương đương IELTS 5.5 trước khi nhập học. Chứng chỉ có thể được bổ sung trước 31/12/2026 theo quy định của chương trình.
Điểm chuẩn trường Đại học Văn Lang 2026 là cơ sở hữu ích để thí sinh tham khảo trước khi đưa ra quyết định về ngành học và nguyện vọng. Việc nắm rõ mức điểm theo từng phương thức giúp bạn chủ động hơn trong quá trình xét tuyển và chuẩn bị kế hoạch học tập. Đừng quên theo dõi Sforum để cập nhật thêm nhiều thông tin tuyển sinh và kinh nghiệm hữu ích dành cho học sinh, sinh viên.
Xem thêm các bài viết tại chuyên mục: Góc Học & Dạy 4.0
*Ảnh Internet


Bình luận (0)