Trang chủGóc Học & Dạy 4.0Thủ thuật
DDS - Điểm chuẩn Trường Đại học sư phạm - Đại học Đà Nẵng 2025
DDS - Điểm chuẩn Trường Đại học sư phạm - Đại học Đà Nẵng 2025

DDS - Điểm chuẩn Trường Đại học sư phạm - Đại học Đà Nẵng 2025

DDS - Điểm chuẩn Trường Đại học sư phạm - Đại học Đà Nẵng 2025

Khánh Minh, Tác giả Sforum - Trang tin công nghệ mới nhất
Khánh Minh
Ngày cập nhật: 07/07/2026

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng 2025 là thông tin quan trọng giúp thí sinh đánh giá cơ hội trúng tuyển vào ngành học mong muốn. Việc cập nhật điểm chuẩn, chỉ tiêu tuyển sinh và phương thức xét tuyển sẽ hỗ trợ bạn xây dựng chiến lược đăng ký nguyện vọng hiệu quả hơn. Bài viết dưới đây của Sforum sẽ tổng hợp chi tiết điểm chuẩn mới cùng những thông tin tuyển sinh cần biết của trường.

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng 2025 

Hằng năm, trường tuyển sinh bằng nhiều phương thức khác nhau nhằm tạo điều kiện cho thí sinh có thêm cơ hội trúng tuyển. Vì vậy, điểm chuẩn Đại học Sư phạm Đà Nẵng 2025 cũng được công bố theo từng hình thức xét tuyển riêng biệt.

Điểm chuẩn theo phương thức thi tốt nghiệp THPT 2025

Dưới đây là điểm chuẩn năm 2025 của trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng theo phương thức điểm THPT:

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm THPT

1

7140201

Giáo dục Mầm non

25.88

2

7140202

Giáo dục Tiểu học

24.88

3

7140204

Giáo dục Công dân

27.79

4

7140205

Giáo dục Chính trị

28.33

5

7140206

Giáo dục Thể chất

26.86

6

7140209

Sư phạm Toán học

28.07

7

7140210

Sư phạm Tin học

25.99

8

7140211

Sư phạm Vật lý

28.06

9

7140212

Sư phạm Hóa học

27.53

10

7140213

Sư phạm Sinh học

24.87

11

7140217

Sư phạm Ngữ văn

28.84

12

7140218

Sư phạm Lịch sử

28.76

13

7140219

Sư phạm Địa lý

28.61

14

7140221

Sư phạm Âm nhạc

22.75

15

7140222

Sư phạm Mỹ thuật

23.46

16

7140247

Sư phạm Khoa học Tự nhiên

26.81

17

7140248

Giáo dục Pháp luật

27.33

18

7140249

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

28.20

19

7140250

Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học

22.25

20

7229010

Lịch sử

27.00

21

7229030

Văn học

27.38

22

7229040

Văn hóa học

26.52

23

7130401

Tâm lý học

22.70

24

7310501

Địa lý học

26.98

25

7310630

Việt Nam học

26.87

26

7320101

Báo chí

27.16

27

7320108

Quan hệ công chúng

22.00

28

7420201

Công nghệ Sinh học

16.71

29

7440112

Hóa học

21.25

30

7460108

Khoa học Dữ liệu

19.25

31

7480201

Công nghệ Thông tin

17.50

32

7520401

Vật lý Kỹ thuật

21.00

33

7760101

Công tác Xã hội

21.35

34

7850101

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

20.00

Đỗ đại học rồi nhưng chưa có laptop sinh viên phù hợp sẽ gây khó khăn cho việc học và làm bài tập. Xem tại CellphoneS với giá tốt, trả góp 0% cùng nhiều ưu đãi hấp dẫn.

[Product_Listing categoryid="1054" propertyid="" customlink="https://cellphones.com.vn/laptop/sinh-vien.html" title="Danh sách Laptop sinh viên được quan tâm nhiều tại CellphoneS!"]

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT 2025

Dưới đây là điểm chuẩn Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng 2025 theo phương thức xét học bạ:

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm học bạ

1

7140201

Giáo dục Mầm non

25.57

2

7140202

Giáo dục Tiểu học

28.48

3

7140204

Giáo dục Công dân

27.18

4

7140205

Giáo dục Chính trị

27.77

5

7140206

Giáo dục Thể chất

26.54

6

7140209

Sư phạm Toán học

29.26

7

7140210

Sư phạm Tin học

28.07

8

7140211

Sư phạm Vật lý

29.25

9

7140212

Sư phạm Hóa học

29.30

10

7140213

Sư phạm Sinh học

28.31

11

7140217

Sư phạm Ngữ văn

28.39

12

7140218

Sư phạm Lịch sử

28.25

13

7140219

Sư phạm Địa lý

28.08

14

7140221

Sư phạm Âm nhạc

22.50

15

7140222

Sư phạm Mỹ thuật

23.20

16

7140247

Sư phạm Khoa học Tự nhiên

28.57

17

7140248

Giáo dục Pháp luật

26.59

18

7140249

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

27.63

19

7140250

Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học

27.14

20

7229010

Lịch sử

26.10

21

7229030

Văn học

26.67

22

7229040

Văn hóa học

25.55

23

7130401

Tâm lý học

27.44

24

7310501

Địa lý học

26.08

25

7310630

Việt Nam học

25.96

26

7320101

Báo chí

26.33

27

7320108

Quan hệ công chúng

26.97

28

7420201

Công nghệ Sinh học

24.23

29

7440112

Hóa học

26.66

30

7460108

Khoa học Dữ liệu

25.02

31

7480201

Công nghệ Thông tin

23.63

32

7520401

Vật lý Kỹ thuật

25.63

33

7760101

Công tác Xã hội

26.63

34

7850101

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

25.55

Học sinh, sinh viên có thể tiết kiệm chi phí mua sắm công nghệ với chương trình S-Student tại CellphoneS. Nhiều ưu đãi giảm giá hấp dẫn đang áp dụng cho laptop, điện thoạitablet chính hãng.

https://cellphones.com.vn/uu-dai-sinh-vien-hoc-sinh

Điểm chuẩn theo phương thức đánh giá năng lực 2025

Dưới đây là cách tính điểm Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng theo phương thức ĐGNL:

STT

Mã ngành

Tên ngành

ĐGNL ĐHSP Hà Nội

ĐGNL ĐHSP TP.HCM

1

7140201

Giáo dục Mầm non

23.61

25.09

2

7140202

Giáo dục Tiểu học

20.99

22.98

3

7140204

Giáo dục Công dân

22.23

-

4

7140205

Giáo dục Chính trị

23.15

-

5

7140206

Giáo dục Thể chất

24.81

26.07

6

7140209

Sư phạm Toán học

24.12

23.90

7

7140210

Sư phạm Tin học

19.86

21.48

8

7140211

Sư phạm Vật lý

24.10

23.87

9

7140212

Sư phạm Hóa học

23.91

24.19

10

7140213

Sư phạm Sinh học

19.72

21.30

11

7140217

Sư phạm Ngữ văn

24.33

27.17

12

7140218

Sư phạm Lịch sử

24.17

-

13

7140219

Sư phạm Địa lý

23.73

-

14

7140221

Sư phạm Âm nhạc

20.20

22.00

15

7140222

Sư phạm Mỹ thuật

20.81

22.60

16

7140247

Sư phạm Khoa học Tự nhiên

21.37

22.15

17

7140248

Giáo dục Pháp luật

21.09

-

18

7140249

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

22.95

-

19

7140250

Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học

17.45

20.77

20

7229010

Lịch sử

-

-

21

7229030

Văn học

-

-

22

7229040

Văn hóa học

-

-

23

7130401

Tâm lý học

-

-

24

7310501

Địa lý học

-

-

25

7310630

Việt Nam học

-

-

26

7320101

Báo chí

-

-

27

7320108

Quan hệ công chúng

-

-

28

7420201

Công nghệ Sinh học

-

-

29

7440112

Hóa học

-

-

30

7460108

Khoa học Dữ liệu

-

-

31

7480201

Công nghệ Thông tin

-

-

32

7520401

Vật lý Kỹ thuật

-

-

33

7760101

Công tác Xã hội

-

-

34

7850101

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

-

-

So sánh điểm chuẩn Đại học sư phạm - Đại học Đà Nẵng qua các năm

Dưới đây là bảng so sánh điểm chuẩn Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng 2025 với năm 2024 theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT của một số ngành tiêu biểu:

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn 2024

Điểm chuẩn 2025

Biến động

7140202

Giáo dục Tiểu học

27.50

24.88

-2.62

7140209

Sư phạm Toán học

26.18

28.07

+1.89

7140211

Sư phạm Vật lý

26.00

28.06

+2.06

7140217

Sư phạm Ngữ văn

27.83

28.84

+1.01

7140218

Sư phạm Lịch sử

28.13

28.76

+0.63

7140201

Giáo dục Mầm non

24.25

25.88

+1.63

7480201

Công nghệ Thông tin

21.35

17.50

-3.85

7320101

Báo chí

25.80

27.16

+1.36

Qua bảng trên có thể thấy điểm chuẩn giữa các ngành có sự biến động khá rõ rệt trong năm 2025:

  • Nhóm ngành sư phạm như Sư phạm Toán học, Sư phạm Vật lý, Sư phạm Ngữ văn và Sư phạm Lịch sử đều ghi nhận mức tăng điểm, cho thấy sức hút của khối ngành đào tạo giáo viên vẫn rất lớn.
  • Giáo dục Tiểu học là ngành có mức giảm đáng chú ý, thấp hơn 2,62 điểm so với năm trước, tạo thêm cơ hội cho thí sinh đăng ký vào ngành này.
  • Nhóm ngành ngoài sư phạm có sự phân hóa rõ rệt. Trong khi Báo chí tăng 1,36 điểm thì Công nghệ Thông tin giảm mạnh 3,85 điểm, phản ánh sự thay đổi trong xu hướng lựa chọn ngành nghề của thí sinh.

Cách tính điểm xét tuyển vào Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Để xác định cơ hội trúng tuyển, thí sinh cần hiểu rõ cách tính điểm Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng theo từng phương thức xét tuyển. Mỗi hình thức sẽ có quy định riêng về cách quy đổi và tính điểm.

Phương thức 

Nhóm ngành áp dụng

Công thức 

Phương thức 1: Điểm thi tốt nghiệp THPT và Học bạ

Nhóm 1: Tất cả các ngành (trừ các ngành có môn năng khiếu)

ĐXT = Đ1_THPT × X + Đ1_HB × Y + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

Nhóm 2: Các ngành có môn năng khiếu

ĐXT = (Đ2_THPT × X + Đ2_HB × Y) + Đ_NK1 + Đ_NK2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

Phương thức 2: Kết hợp mở rộng

Nhóm 3: Tất cả các ngành (trừ các ngành có môn năng khiếu)

ĐXT = Đ3_ĐGNL&THPT × X + Đ3_HB × Y + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

Nhóm 4: Các ngành có môn năng khiếu

ĐXT = (Đ4_ĐGNL × X + Đ4_HB × Y) + Đ_NK1 + Đ_NK2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng

Theo quy định của Bộ GD&ĐT

Thực hiện theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo, không áp dụng công thức tính điểm xét tuyển.

Trong đó:

  • ĐX_THPT: Điểm THPT
  • ĐX_HB: Điểm học bạ
  • X: Hệ số THPT
  • Y: Hệ số Học bạ
  • Đ_NK1: Điểm năng khiếu 1
  • Đ_NK2: Điểm năng khiếu 2
  • ĐX_ĐGNL&THPT: xét tổng điểm của 1 môn chính được lấy kết quả từ kỳ thi đánh giá năng lực của Trường ĐHSP HN/HCM và 2 môn còn lại được lấy kết quả thi tốt nghiệp THPT.
  • ĐX_ĐGNL: Xét môn Toán/Văn được lấy kết quả từ kỳ thi đánh giá năng lực của Trường ĐHSP HN/HCM.

Chỉ tiêu tuyển sinh và phương thức xét tuyển năm 2025

Dưới đây là chỉ tiêu và phương thức xét tuyển của trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng:

STT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

Nhóm 1: Điểm TN THPT + Học bạ + ĐGNL ĐHSP HN/HCM

1

7140201

Giáo dục Mầm non

200

2

7140202

Giáo dục Tiểu học

354

5

7140206

Giáo dục Thể chất

45

6

7140209

Sư phạm Toán học

100

7

7140210

Sư phạm Tin học

38

8

7140211

Sư phạm Vật lý

30

9

7140212

Sư phạm Hóa học

30

10

7140213

Sư phạm Sinh học

30

11

7140217

Sư phạm Ngữ văn

99

14

7140221

Sư phạm Âm nhạc

81

15

7140222

Sư phạm Mỹ thuật

39

16

7140247

Sư phạm Khoa học Tự nhiên

100

19

7140250

Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học

74

Nhóm 2: Điểm TN THPT + Học bạ + ĐGNL ĐHSP Hà Nội

3

7140204

Giáo dục Công dân

41

4

7140205

Giáo dục Chính trị

30

12

7140218

Sư phạm Lịch sử

30

13

7140219

Sư phạm Địa lý

30

17

7140248

Giáo dục Pháp luật

28

18

7140249

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

101

Nhóm 3: Điểm TN THPT + Học bạ

20

7229010

Lịch sử

60

21

7229030

Văn học

72

22

7229040

Văn hóa học

60

23

7130401

Tâm lý học

110

24

7310501

Địa lý học

63

25

7310630

Việt Nam học

110

26

7320101

Báo chí

100

27

7320108

Quan hệ công chúng

82

28

7420201

Công nghệ Sinh học

61

29

7440112

Hóa học

63

30

7460108

Khoa học Dữ liệu

41

31

7480201

Công nghệ Thông tin

183

32

7520401

Vật lý Kỹ thuật

35

33

7760101

Công tác Xã hội

110

34

7850101

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

40

Kinh nghiệm đặt nguyện vọng và tối ưu điểm xét tuyển

Để nâng cao khả năng trúng tuyển vào Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng, thí sinh nên tham khảo một số kinh nghiệm dưới đây khi đăng ký nguyện vọng:

  • Đánh giá năng lực bản thân: Xác định mức điểm hiện có từ học bạ, điểm thi thử hoặc kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực để lựa chọn ngành học phù hợp.
  • Tham khảo điểm chuẩn các năm trước: Việc theo dõi xu hướng điểm chuẩn giúp thí sinh dự đoán mức điểm chuẩn Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng 2025 và đánh giá khả năng trúng tuyển.
  • Linh hoạt áp dụng các hình thức tuyển sinh: Ngoài phương thức là dựa vào kết quả thi THPT, có thể chọn lựa xét tuyển qua học bạ hoặc các kỳ thi ĐGNL riêng, miễn là thỏa mãn các điều kiện đi kèm.
  • Tìm hiểu cách tính điểm: Nắm rõ cách tính điểm Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng sẽ giúp bạn lựa chọn phương thức xét tuyển có lợi cho mình.
  • Sắp xếp nguyện vọng hợp lý: Nên đặt ngành học yêu thích ở nguyện vọng cao, sau đó bổ sung các nguyện vọng có mức độ an toàn hơn.
Kinh nghiệm đặt nguyện vọng và tối ưu điểm xét tuyển
Một số kinh nghiệm hay

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng 2025 là cơ sở quan trọng giúp thí sinh lựa chọn ngành học và phương thức xét tuyển phù hợp. Việc nắm rõ điểm chuẩn, chỉ tiêu tuyển sinh và cách tính điểm xét tuyển sẽ giúp bạn chủ động hơn trong quá trình đăng ký nguyện vọng và nâng cao cơ hội trúng tuyển. Đừng quên theo dõi góc học dạy Sforum để cập nhật nhanh những thông tin tuyển sinh, điểm chuẩn và cẩm nang hướng nghiệp mới nhất.

Lưu ý: Ảnh minh họa trong bài được tổng hợp từ các nguồn khác nhau trên Internet!

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng 2025 là bao nhiêu?

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm tốt nghiệp THPT của trường dao động từ 16,71 đến 28,84 điểm (trên thang điểm 30). Khối ngành Sư phạm ghi nhận mức điểm rất cao, có tới 7 ngành lấy từ 28 điểm trở lên.

Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng xét tuyển bằng những phương thức nào?

Trường áp dụng nhiều phương thức xét tuyển như xét điểm thi TN THPT, xét học bạ THPT, xét kết quả đánh giá năng lực và tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Cách tính điểm xét tuyển Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng như thế nào?

Cách tính điểm Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng được quy định riêng cho từng phương thức xét tuyển. Thí sinh sẽ được xét dựa trên điểm thi THPT, học bạ hoặc kết quả đánh giá năng lực, đồng thời được cộng điểm ưu tiên theo quy định hiện hành.
danh-gia-bai-viet
(0 lượt đánh giá - 5/5)

Với tôi, content không chỉ là nội dung mà còn là kiến thức, thông điệp và lời nói. Vì vậy mọi thứ đều phải mượt và chính xác.

Bình luận (0)

sforum facebook group logo