DDS - Điểm chuẩn Trường Đại học sư phạm - Đại học Đà Nẵng 2025

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng 2025 là thông tin quan trọng giúp thí sinh đánh giá cơ hội trúng tuyển vào ngành học mong muốn. Việc cập nhật điểm chuẩn, chỉ tiêu tuyển sinh và phương thức xét tuyển sẽ hỗ trợ bạn xây dựng chiến lược đăng ký nguyện vọng hiệu quả hơn. Bài viết dưới đây của Sforum sẽ tổng hợp chi tiết điểm chuẩn mới cùng những thông tin tuyển sinh cần biết của trường.
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng 2025
Hằng năm, trường tuyển sinh bằng nhiều phương thức khác nhau nhằm tạo điều kiện cho thí sinh có thêm cơ hội trúng tuyển. Vì vậy, điểm chuẩn Đại học Sư phạm Đà Nẵng 2025 cũng được công bố theo từng hình thức xét tuyển riêng biệt.
Điểm chuẩn theo phương thức thi tốt nghiệp THPT 2025
Dưới đây là điểm chuẩn năm 2025 của trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng theo phương thức điểm THPT:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm THPT |
|
1 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
25.88 |
|
2 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
24.88 |
|
3 |
7140204 |
Giáo dục Công dân |
27.79 |
|
4 |
7140205 |
Giáo dục Chính trị |
28.33 |
|
5 |
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
26.86 |
|
6 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
28.07 |
|
7 |
7140210 |
Sư phạm Tin học |
25.99 |
|
8 |
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
28.06 |
|
9 |
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
27.53 |
|
10 |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
24.87 |
|
11 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
28.84 |
|
12 |
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
28.76 |
|
13 |
7140219 |
Sư phạm Địa lý |
28.61 |
|
14 |
7140221 |
Sư phạm Âm nhạc |
22.75 |
|
15 |
7140222 |
Sư phạm Mỹ thuật |
23.46 |
|
16 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học Tự nhiên |
26.81 |
|
17 |
7140248 |
Giáo dục Pháp luật |
27.33 |
|
18 |
7140249 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
28.20 |
|
19 |
7140250 |
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học |
22.25 |
|
20 |
7229010 |
Lịch sử |
27.00 |
|
21 |
7229030 |
Văn học |
27.38 |
|
22 |
7229040 |
Văn hóa học |
26.52 |
|
23 |
7130401 |
Tâm lý học |
22.70 |
|
24 |
7310501 |
Địa lý học |
26.98 |
|
25 |
7310630 |
Việt Nam học |
26.87 |
|
26 |
7320101 |
Báo chí |
27.16 |
|
27 |
7320108 |
Quan hệ công chúng |
22.00 |
|
28 |
7420201 |
Công nghệ Sinh học |
16.71 |
|
29 |
7440112 |
Hóa học |
21.25 |
|
30 |
7460108 |
Khoa học Dữ liệu |
19.25 |
|
31 |
7480201 |
Công nghệ Thông tin |
17.50 |
|
32 |
7520401 |
Vật lý Kỹ thuật |
21.00 |
|
33 |
7760101 |
Công tác Xã hội |
21.35 |
|
34 |
7850101 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường |
20.00 |
Đỗ đại học rồi nhưng chưa có laptop sinh viên phù hợp sẽ gây khó khăn cho việc học và làm bài tập. Xem tại CellphoneS với giá tốt, trả góp 0% cùng nhiều ưu đãi hấp dẫn.
[Product_Listing categoryid="1054" propertyid="" customlink="https://cellphones.com.vn/laptop/sinh-vien.html" title="Danh sách Laptop sinh viên được quan tâm nhiều tại CellphoneS!"]
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT 2025
Dưới đây là điểm chuẩn Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng 2025 theo phương thức xét học bạ:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm học bạ |
|
1 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
25.57 |
|
2 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
28.48 |
|
3 |
7140204 |
Giáo dục Công dân |
27.18 |
|
4 |
7140205 |
Giáo dục Chính trị |
27.77 |
|
5 |
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
26.54 |
|
6 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
29.26 |
|
7 |
7140210 |
Sư phạm Tin học |
28.07 |
|
8 |
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
29.25 |
|
9 |
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
29.30 |
|
10 |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
28.31 |
|
11 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
28.39 |
|
12 |
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
28.25 |
|
13 |
7140219 |
Sư phạm Địa lý |
28.08 |
|
14 |
7140221 |
Sư phạm Âm nhạc |
22.50 |
|
15 |
7140222 |
Sư phạm Mỹ thuật |
23.20 |
|
16 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học Tự nhiên |
28.57 |
|
17 |
7140248 |
Giáo dục Pháp luật |
26.59 |
|
18 |
7140249 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
27.63 |
|
19 |
7140250 |
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học |
27.14 |
|
20 |
7229010 |
Lịch sử |
26.10 |
|
21 |
7229030 |
Văn học |
26.67 |
|
22 |
7229040 |
Văn hóa học |
25.55 |
|
23 |
7130401 |
Tâm lý học |
27.44 |
|
24 |
7310501 |
Địa lý học |
26.08 |
|
25 |
7310630 |
Việt Nam học |
25.96 |
|
26 |
7320101 |
Báo chí |
26.33 |
|
27 |
7320108 |
Quan hệ công chúng |
26.97 |
|
28 |
7420201 |
Công nghệ Sinh học |
24.23 |
|
29 |
7440112 |
Hóa học |
26.66 |
|
30 |
7460108 |
Khoa học Dữ liệu |
25.02 |
|
31 |
7480201 |
Công nghệ Thông tin |
23.63 |
|
32 |
7520401 |
Vật lý Kỹ thuật |
25.63 |
|
33 |
7760101 |
Công tác Xã hội |
26.63 |
|
34 |
7850101 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường |
25.55 |
Học sinh, sinh viên có thể tiết kiệm chi phí mua sắm công nghệ với chương trình S-Student tại CellphoneS. Nhiều ưu đãi giảm giá hấp dẫn đang áp dụng cho laptop, điện thoại và tablet chính hãng.
https://cellphones.com.vn/uu-dai-sinh-vien-hoc-sinh
Điểm chuẩn theo phương thức đánh giá năng lực 2025
Dưới đây là cách tính điểm Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng theo phương thức ĐGNL:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
ĐGNL ĐHSP Hà Nội |
ĐGNL ĐHSP TP.HCM |
|
1 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
23.61 |
25.09 |
|
2 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
20.99 |
22.98 |
|
3 |
7140204 |
Giáo dục Công dân |
22.23 |
- |
|
4 |
7140205 |
Giáo dục Chính trị |
23.15 |
- |
|
5 |
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
24.81 |
26.07 |
|
6 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
24.12 |
23.90 |
|
7 |
7140210 |
Sư phạm Tin học |
19.86 |
21.48 |
|
8 |
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
24.10 |
23.87 |
|
9 |
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
23.91 |
24.19 |
|
10 |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
19.72 |
21.30 |
|
11 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
24.33 |
27.17 |
|
12 |
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
24.17 |
- |
|
13 |
7140219 |
Sư phạm Địa lý |
23.73 |
- |
|
14 |
7140221 |
Sư phạm Âm nhạc |
20.20 |
22.00 |
|
15 |
7140222 |
Sư phạm Mỹ thuật |
20.81 |
22.60 |
|
16 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học Tự nhiên |
21.37 |
22.15 |
|
17 |
7140248 |
Giáo dục Pháp luật |
21.09 |
- |
|
18 |
7140249 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
22.95 |
- |
|
19 |
7140250 |
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học |
17.45 |
20.77 |
|
20 |
7229010 |
Lịch sử |
- |
- |
|
21 |
7229030 |
Văn học |
- |
- |
|
22 |
7229040 |
Văn hóa học |
- |
- |
|
23 |
7130401 |
Tâm lý học |
- |
- |
|
24 |
7310501 |
Địa lý học |
- |
- |
|
25 |
7310630 |
Việt Nam học |
- |
- |
|
26 |
7320101 |
Báo chí |
- |
- |
|
27 |
7320108 |
Quan hệ công chúng |
- |
- |
|
28 |
7420201 |
Công nghệ Sinh học |
- |
- |
|
29 |
7440112 |
Hóa học |
- |
- |
|
30 |
7460108 |
Khoa học Dữ liệu |
- |
- |
|
31 |
7480201 |
Công nghệ Thông tin |
- |
- |
|
32 |
7520401 |
Vật lý Kỹ thuật |
- |
- |
|
33 |
7760101 |
Công tác Xã hội |
- |
- |
|
34 |
7850101 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường |
- |
- |
So sánh điểm chuẩn Đại học sư phạm - Đại học Đà Nẵng qua các năm
Dưới đây là bảng so sánh điểm chuẩn Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng 2025 với năm 2024 theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT của một số ngành tiêu biểu:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn 2024 |
Điểm chuẩn 2025 |
Biến động |
|
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
27.50 |
24.88 |
-2.62 |
|
7140209 |
Sư phạm Toán học |
26.18 |
28.07 |
+1.89 |
|
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
26.00 |
28.06 |
+2.06 |
|
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
27.83 |
28.84 |
+1.01 |
|
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
28.13 |
28.76 |
+0.63 |
|
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
24.25 |
25.88 |
+1.63 |
|
7480201 |
Công nghệ Thông tin |
21.35 |
17.50 |
-3.85 |
|
7320101 |
Báo chí |
25.80 |
27.16 |
+1.36 |
Qua bảng trên có thể thấy điểm chuẩn giữa các ngành có sự biến động khá rõ rệt trong năm 2025:
- Nhóm ngành sư phạm như Sư phạm Toán học, Sư phạm Vật lý, Sư phạm Ngữ văn và Sư phạm Lịch sử đều ghi nhận mức tăng điểm, cho thấy sức hút của khối ngành đào tạo giáo viên vẫn rất lớn.
- Giáo dục Tiểu học là ngành có mức giảm đáng chú ý, thấp hơn 2,62 điểm so với năm trước, tạo thêm cơ hội cho thí sinh đăng ký vào ngành này.
- Nhóm ngành ngoài sư phạm có sự phân hóa rõ rệt. Trong khi Báo chí tăng 1,36 điểm thì Công nghệ Thông tin giảm mạnh 3,85 điểm, phản ánh sự thay đổi trong xu hướng lựa chọn ngành nghề của thí sinh.
Cách tính điểm xét tuyển vào Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Để xác định cơ hội trúng tuyển, thí sinh cần hiểu rõ cách tính điểm Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng theo từng phương thức xét tuyển. Mỗi hình thức sẽ có quy định riêng về cách quy đổi và tính điểm.
|
Phương thức |
Nhóm ngành áp dụng |
Công thức |
|
Phương thức 1: Điểm thi tốt nghiệp THPT và Học bạ |
Nhóm 1: Tất cả các ngành (trừ các ngành có môn năng khiếu) |
ĐXT = Đ1_THPT × X + Đ1_HB × Y + Điểm cộng + Điểm ưu tiên |
|
Nhóm 2: Các ngành có môn năng khiếu |
ĐXT = (Đ2_THPT × X + Đ2_HB × Y) + Đ_NK1 + Đ_NK2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên |
|
|
Phương thức 2: Kết hợp mở rộng |
Nhóm 3: Tất cả các ngành (trừ các ngành có môn năng khiếu) |
ĐXT = Đ3_ĐGNL&THPT × X + Đ3_HB × Y + Điểm cộng + Điểm ưu tiên |
|
Nhóm 4: Các ngành có môn năng khiếu |
ĐXT = (Đ4_ĐGNL × X + Đ4_HB × Y) + Đ_NK1 + Đ_NK2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên |
|
|
Phương thức 3: Xét tuyển thẳng |
Theo quy định của Bộ GD&ĐT |
Thực hiện theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo, không áp dụng công thức tính điểm xét tuyển. |
Trong đó:
- ĐX_THPT: Điểm THPT
- ĐX_HB: Điểm học bạ
- X: Hệ số THPT
- Y: Hệ số Học bạ
- Đ_NK1: Điểm năng khiếu 1
- Đ_NK2: Điểm năng khiếu 2
- ĐX_ĐGNL&THPT: xét tổng điểm của 1 môn chính được lấy kết quả từ kỳ thi đánh giá năng lực của Trường ĐHSP HN/HCM và 2 môn còn lại được lấy kết quả thi tốt nghiệp THPT.
- ĐX_ĐGNL: Xét môn Toán/Văn được lấy kết quả từ kỳ thi đánh giá năng lực của Trường ĐHSP HN/HCM.
Chỉ tiêu tuyển sinh và phương thức xét tuyển năm 2025
Dưới đây là chỉ tiêu và phương thức xét tuyển của trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
|
Nhóm 1: Điểm TN THPT + Học bạ + ĐGNL ĐHSP HN/HCM |
|||
|
1 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
200 |
|
2 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
354 |
|
5 |
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
45 |
|
6 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
100 |
|
7 |
7140210 |
Sư phạm Tin học |
38 |
|
8 |
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
30 |
|
9 |
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
30 |
|
10 |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
30 |
|
11 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
99 |
|
14 |
7140221 |
Sư phạm Âm nhạc |
81 |
|
15 |
7140222 |
Sư phạm Mỹ thuật |
39 |
|
16 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học Tự nhiên |
100 |
|
19 |
7140250 |
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học |
74 |
|
Nhóm 2: Điểm TN THPT + Học bạ + ĐGNL ĐHSP Hà Nội |
|||
|
3 |
7140204 |
Giáo dục Công dân |
41 |
|
4 |
7140205 |
Giáo dục Chính trị |
30 |
|
12 |
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
30 |
|
13 |
7140219 |
Sư phạm Địa lý |
30 |
|
17 |
7140248 |
Giáo dục Pháp luật |
28 |
|
18 |
7140249 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
101 |
|
Nhóm 3: Điểm TN THPT + Học bạ |
|||
|
20 |
7229010 |
Lịch sử |
60 |
|
21 |
7229030 |
Văn học |
72 |
|
22 |
7229040 |
Văn hóa học |
60 |
|
23 |
7130401 |
Tâm lý học |
110 |
|
24 |
7310501 |
Địa lý học |
63 |
|
25 |
7310630 |
Việt Nam học |
110 |
|
26 |
7320101 |
Báo chí |
100 |
|
27 |
7320108 |
Quan hệ công chúng |
82 |
|
28 |
7420201 |
Công nghệ Sinh học |
61 |
|
29 |
7440112 |
Hóa học |
63 |
|
30 |
7460108 |
Khoa học Dữ liệu |
41 |
|
31 |
7480201 |
Công nghệ Thông tin |
183 |
|
32 |
7520401 |
Vật lý Kỹ thuật |
35 |
|
33 |
7760101 |
Công tác Xã hội |
110 |
|
34 |
7850101 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường |
40 |
Kinh nghiệm đặt nguyện vọng và tối ưu điểm xét tuyển
Để nâng cao khả năng trúng tuyển vào Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng, thí sinh nên tham khảo một số kinh nghiệm dưới đây khi đăng ký nguyện vọng:
- Đánh giá năng lực bản thân: Xác định mức điểm hiện có từ học bạ, điểm thi thử hoặc kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực để lựa chọn ngành học phù hợp.
- Tham khảo điểm chuẩn các năm trước: Việc theo dõi xu hướng điểm chuẩn giúp thí sinh dự đoán mức điểm chuẩn Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng 2025 và đánh giá khả năng trúng tuyển.
- Linh hoạt áp dụng các hình thức tuyển sinh: Ngoài phương thức là dựa vào kết quả thi THPT, có thể chọn lựa xét tuyển qua học bạ hoặc các kỳ thi ĐGNL riêng, miễn là thỏa mãn các điều kiện đi kèm.
- Tìm hiểu cách tính điểm: Nắm rõ cách tính điểm Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng sẽ giúp bạn lựa chọn phương thức xét tuyển có lợi cho mình.
- Sắp xếp nguyện vọng hợp lý: Nên đặt ngành học yêu thích ở nguyện vọng cao, sau đó bổ sung các nguyện vọng có mức độ an toàn hơn.
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng 2025 là cơ sở quan trọng giúp thí sinh lựa chọn ngành học và phương thức xét tuyển phù hợp. Việc nắm rõ điểm chuẩn, chỉ tiêu tuyển sinh và cách tính điểm xét tuyển sẽ giúp bạn chủ động hơn trong quá trình đăng ký nguyện vọng và nâng cao cơ hội trúng tuyển. Đừng quên theo dõi góc học dạy Sforum để cập nhật nhanh những thông tin tuyển sinh, điểm chuẩn và cẩm nang hướng nghiệp mới nhất.
Lưu ý: Ảnh minh họa trong bài được tổng hợp từ các nguồn khác nhau trên Internet!
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng 2025 là bao nhiêu?
Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng xét tuyển bằng những phương thức nào?
Cách tính điểm xét tuyển Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng như thế nào?

Bình luận (0)