Trang chủThủ thuậtGóc Học & Dạy 4.0
So sánh điểm chuẩn Bưu chính Viễn thông 2025 với các năm trước
So sánh điểm chuẩn Bưu chính Viễn thông 2025 với các năm trước

So sánh điểm chuẩn Bưu chính Viễn thông 2025 với các năm trước

So sánh điểm chuẩn Bưu chính Viễn thông 2025 với các năm trước

Trâm Phạm, Tác giả Sforum - Trang tin công nghệ mới nhất
Trâm Phạm
Ngày cập nhật: 08/06/2026

Nắm rõ điểm chuẩn Bưu chính Viễn thông 2025 giúp các thí sinh đưa ra được chiến lược phù hợp để đặt nguyện vọng. Đây là ngôi trường nổi bật với khối ngành công nghệ và truyền thông với chất lượng đào tạo thuộc top đầu. Xem chi tiết điểm chuẩn học viện Bưu chính Viễn thông 2025 ngay sau đây bạn nhé.

Điểm chuẩn các ngành tại Học viện Bưu chính Viễn thông 2025 ở Hà Nội

Cơ sở phía Bắc (Hà Nội) luôn có số lượng hồ sơ đăng ký khổng lồ và mức độ cạnh tranh gay gắt qua từng năm. Xem thông tin điểm chuẩn đại học Bưu chính Viễn thông 2025 phía Bắc ngay sau đây bạn nhé.

Theo kết quả thi THPT Quốc gia

Bảng thông tin điểm chuẩn Bưu chính Viễn thông 2025 theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT như sau:

STT

Tên ngành, chương trình

Mã ngành, chương trình

Điểm chuẩn trúng tuyển

I

NGÀNH, CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

1

Kỹ thuật Điện tử viễn thông

7520207

25.10

2

Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông)

7520207_ AIoT

24.87

3

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

7520216

26.19

4

Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử

7510301

24.61

5

Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử)

7510301_ MBD

25.50

6

Công nghệ thông tin

7480201

25.80

7

An toàn thông tin

7480202

25.21

8

Trí tuệ nhân tạo

7480107

25.67

9

Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)

7480101

26.21

10

Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)

7480102

24.40

11

Báo chí

7320101

22.67

12

Truyền thông đa phương tiện

7320104

25.25

13

Công nghệ đa phương tiện

7329001

24.00

14

Quản trị kinh doanh

7340101

22.75

15

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh)

7340101_ LOG

24.20

16

Thương mại điện tử

7340122

25.10

17

Marketing

7340115

24.00

18

Quan hệ công chúng (ngành Marketing)

7340115_ QHC

23.47

19

Kế toán

7340301

22.50

20

Công nghệ tài chính (Fintech)

7340205

23.63

II

CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

1

Công nghệ thông tin CLC

7480201_ CLC

23.60

2

An toàn thông tin CLC

7480202_ CLC

23.14

3

Kế toán CLC (chuẩn quốc tế ACCA)

7340301_ CLC

21.00

4

Truyền thông đa phương tiện CLC

7320104_ CLC

22.65

5

Marketing CLC

7340115 _CLC

22.00

6

Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)

7329001_ GAM

23.48

7

Công nghệ thông tin Việt – Nhật

7480201_ VNH

23.48

8

Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)

7480201 _UDU

22.20

Laptop sẽ giúp thí sinh dễ dàng tra cứu được điểm Bưu chính Viễn thông. Tham khảo nhiều mẫu laptop ở CellphoneS có hỗ trợ trả góp 0%, bảo hành chính hãng, thu cũ lên đời giá cao:

[Product_Listing categoryid="1054" propertyid="" customlink="https://cellphones.com.vn/laptop/sinh-vien.html" title="Danh sách Laptop sinh viên được quan tâm nhiều tại CellphoneS!"] 

Bảng quy đổi điểm tương đương theo các phương thức xét tuyển khác

Xem bảng bên dưới để biết thông tin quy đổi điểm tương tương cho các hình thức xét tuyển bạn nhé:

STT

Mức điểm thi tốt nghiệp THPT

(thang 30)

Mức điểm xét tuyển Tài năng

(thang 100)

Mức điểm SAT

(thang 1600)

Mức điểm ACT

(thang 36)

Mức điểm HSA

(thang 150)

Mức điểm TSA

(thang 100)

Mức điểm SPT

(thang 30)

Mức điểm APT

(thang 1200)

Mức điểm xét tuyển Kết hợp

(thang 30)

Khoảng 1

27.25 - 30

85 - 100

1450 - 1600

33-36

105-150

75.53-100

25-30

959-1200

28.75-30

Khoảng 2

25.25 - 27.25

80-85

1350-1450

30-33

97-105

69.29-75.53

22.75-25

887-959

27.75-28.75

Khoảng 3

23.50-25.25

42.50 – 80

1250-1350

28-30

91-97

65.42-69.29

20.5-22.75

816-887

26.50-27.75

Khoảng 4

20.50-23.50

1130-1250

25 -28

82-91

59.5-65.42

18.25-20.5

702-816

24.50-26.50

Khoảng 5

Điểm sàn -20.50

75-82

50-59.5

15-18.25

600-702

22.50 -24.50

Điểm chuẩn các ngành tại Học viện Bưu chính Viễn thông 2025 cơ sở Hồ Chí Minh

Cơ sở phía Nam (TP. Hồ Chí Minh) có môi trường học tập khá năng động và hiện đại. Thí sinh có thể linh hoạt lựa chọn giữa rất nhiều phương thức xét tuyển đa dạng được liệt kê chi tiết dưới đây. 

Theo kết quả thi THPT Quốc gia

Bảng thông tin điểm chuẩn Bưu chính Viễn thông 2025 theo kết quả kỳ thi THPT:

STT

Tên ngành

Mã ngành, chương trình

Điểm chuẩn trúng tuyển

I

Ngành, chương trình đào tạo đại trà

1

Kỹ thuật điện tử viễn thông

7520207

21.00

2

Công nghệ Internet vạn vật (IoT)

7520208

17.25

3

Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử

7510301

20.00

4

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

19.80

5

Công nghệ thông tin

7480201

23.47

6

An toàn thông tin

7480202

23.09

7

Công nghệ đa phương tiện

7329001

21.35

8

Truyền thông đa phương tiện

7320104

24.00

9

Quản trị kinh doanh

7340101

17.20

10

Marketing

7340115

21.25

11

Kế toán

7340301

16.25

II

Chương trình chất lượng cao, đặc thù

1

Công nghệ thông tin

7480201_CLC

21.50

2

Marketing

7340115_CLC

18.75

Theo phương thức điểm ĐGNL Hà Nội

Bảng thông tin điểm chuẩn Bưu chính Viễn thông theo phương thức điểm ĐGNL Hà Nội:

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn

1

7320101

Báo chí

88.51

2

7320104

Truyền thông đa phương tiện

97

3

7320104_CLC

Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao

88.45

4

7329001

Công nghệ đa phương tiện

92.7143

5

7329001_GAM

Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)

90.94

6

7340101

Quản trị kinh doanh

88.75

7

7340101-LOG

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh)

93.4

8

7340115

Marketing

92.7143

9

7340115_CLC

Marketing (chất lượng cao)

86.5

10

7340115_QHC

Quan hệ công chúng (ngành Marketing)

90.91

11

7340122

Thương mại điện tử

96.4857

12

7340205

Công nghệ tài chính (Fintech)

91.4457

13

7340301

Kế toán

88

14

7340301-CLC

Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)

83.5

15

7480101

Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)

100.84

16

7480102

Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)

94.0857

17

7480107

Trí tuệ nhân tạo

98.68

18

7480201

Công nghệ thông tin

99.2

19

7480201_CLC

Công nghệ thông tin CLC

91.3429

20

7480201_UDU

Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)

87.1

21

7480201-VNH

Công nghệ thông tin Việt - Nhật

90.94

22

7480202

An toàn thông tin

96.8629

23

7480202_CLC

An toàn thông tin - Chất lượng cao

89.92

24

7510301

Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử

94.8057

25

7510301_MBD

Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử)

98

26

7520207

Kỹ thuật Điện tử viễn thông

96.4857

27

7520207_AIoT

Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông)

95.6971

28

7520216

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

100.76

Theo phương thức điểm ĐGNL Hồ Chí Minh

Để biết điểm chuẩn theo phương thức điểm ĐGNL Hồ Chí Minh, bạn hãy xem bảng sau đây:

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn

1

7320101

Báo chí

784.46

2

7320104

Truyền thông đa phương tiện

887

3

7320104_CLC

Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao

783.7

4

7329001

Công nghệ đa phương tiện

836.286

5

7329001_GAM

Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)

815.24

6

7340101

Quản trị kinh doanh

787.5

7

7340101-LOG

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh)

844.4

8

7340115

Marketing

836.286

9

7340115_CLC

Marketing (chất lượng cao)

759

10

7340115_QHC

Quan hệ công chúng (ngành Marketing)

814.86

11

7340122

Thương mại điện tử

880.914

12

7340205

Công nghệ tài chính (Fintech)

821.274

13

7340301

Kế toán

778

14

7340301-CLC

Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)

721

15

7480101

Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)

921.56

16

7480102

Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)

852.514

17

7480107

Trí tuệ nhân tạo

902.12

18

7480201

Công nghệ thông tin

906.8

19

7480201_CLC

Công nghệ thông tin CLC

820.057

20

7480201_UDU

Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)

766.6

21

7480201-VNH

Công nghệ thông tin Việt - Nhật

815.24

22

7480202

An toàn thông tin

885.377

23

7480202_CLC

An toàn thông tin - Chất lượng cao

802.32

24

7510301

Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử

861.034

25

7510301_MBD

Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử)

896

26

7520207

Kỹ thuật Điện tử viễn thông

880.914

27

7520207_AIoT

Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông)

871.583

28

7520216

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

920.84

Theo phương thức điểm đánh giá tư duy

Bảng điểm chuẩn Bưu chính Viễn thông 2025 theo phương thức điểm đánh giá tư duy như sau:

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn

1

7320101

Báo chí

63.7821

2

7320104

Truyền thông đa phương tiện

69.29

3

7320104_CLC

Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao

63.7427

4

7329001

Công nghệ đa phương tiện

66.5257

5

7329001_GAM

Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)

65.3805

6

7340101

Quản trị kinh doanh

63.94

7

7340101-LOG

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh)

66.968

8

7340115

Marketing

66.5257

9

7340115_CLC

Marketing (chất lượng cao)

62.46

10

7340115_QHC

Quan hệ công chúng (ngành Marketing)

65.3608

11

7340122

Thương mại điện tử

68.9583

12

7340205

Công nghệ tài chính (Fintech)

65.7075

13

7340301

Kế toán

63.4467

14

7340301-CLC

Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)

60.4867

15

7480101

Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)

72.2852

16

7480102

Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)

67.4103

17

7480107

Trí tuệ nhân tạo

70.6004

18

7480201

Công nghệ thông tin

71.006

19

7480201_CLC

Công nghệ thông tin CLC

65.6411

20

7480201_UDU

Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)

62.8547

21

7480201-VNH

Công nghệ thông tin Việt - Nhật

65.3805

22

7480202

An toàn thông tin

69.2015

23

7480202_CLC

An toàn thông tin - Chất lượng cao

64.7096

24

7510301

Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử

67.8746

25

7510301_MBD

Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử)

70.07

26

7520207

Kỹ thuật Điện tử viễn thông

68.9583

27

7520207_AIoT

Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông)

68.4497

28

7520216

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

72.2228

Theo phương thức điểm xét tuyển kết hợp

Sau đây là chi tiết điểm chuẩn cho hình thức xét tuyển kết hợp được khá nhiều thí sinh quan tâm:

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

7320101

Báo chí

A00; A01; X06; X26; D01

25.9467

Kết hợp học bạ THPT và CCQT

2

7320104

Truyền thông đa phương tiện

A00; A01; X06; X26; D01

27.75

Kết hợp học bạ THPT và CCQT

3

7320104_CLC

Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao

A00; A01; X06; X26; D01

25.9333

Kết hợp học bạ THPT và CCQT

4

7329001

Công nghệ đa phương tiện

A00; A01; X06; X26; D01

26.8571

Kết hợp học bạ THPT và CCQT

5

7329001_GAM

Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)

A00; A01; X06; X26; D01

26.4867

Kết hợp học bạ THPT và CCQT

6

7340101

Quản trị kinh doanh

A00; A01; X06; X26; D01

26

Kết hợp học bạ THPT và CCQT

7

7340101_LOG

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh)

A00; A01; X06; X26; D01

27

Kết hợp học bạ THPT và CCQT

8

7340115

Marketing

A00; A01; X06; X26; D01

26.8571

Kết hợp học bạ THPT và CCQT

9

7340115_CLC

Marketing (chất lượng cao)

A00; A01; X06; X26; D01

25.5

Kết hợp học bạ THPT và CCQT

10

7340115_QHC

Quan hệ công chúng (ngành Marketing)

A00; A01; X06; X26; D01

26.48

Kết hợp học bạ THPT và CCQT

11

7340122

Thương mại điện tử

A00; A01; X06; X26; D01

27.6429

Kết hợp học bạ THPT và CCQT

12

7340205

Công nghệ tài chính (Fintech)

A00; A01; X06; X26; D01

26.5929

Kết hợp học bạ THPT và CCQT

13

7340301

Kế toán

A00; A01; X06; X26; D01

25.8333

Kết hợp học bạ THPT và CCQT

14

7340301_CLC

Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)

A00; A01; X06; X26; D01

24.8333

Kết hợp học bạ THPT và CCQT

15

7480101

Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)

A00; A01; X06; X26

28.23

Kết hợp học bạ THPT và CCQT

16

7480102

Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)

A00; A01; X06; X26

27.1429

Kết hợp học bạ THPT và CCQT

17

7480107

Trí tuệ nhân tạo

A00; A01; X06; X26

27.96

Kết hợp học bạ THPT và CCQT

18

7480201

Công nghệ thông tin

A00; A01; X06; X26

28.025

Kết hợp học bạ THPT và CCQT

19

7480201_CLC

Công nghệ thông tin - Chương trình chất lượng cao

A00; A01; X06; X26

26.5714

Kết hợp học bạ THPT và CCQT

20

7480201_UDU

Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)

A00; A01; X06; X26

25.6333

Kết hợp học bạ THPT và CCQT

21

7480201_VNH

Công nghệ thông tin Việt - Nhật

A00; A01; X06; X26

26.4867

Kết hợp học bạ THPT và CCQT

22

7480202

An toàn thông tin

A00; A01; X06; X26

27.7214

Kết hợp học bạ THPT và CCQT

23

7480202_CLC

An toàn thông tin - Chất lượng cao

A00; A01; X06; X26

26.26

Kết hợp học bạ THPT và CCQT

24

7510301

Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử

A00; A01; X06; X26

27.2928

Kết hợp học bạ THPT và CCQT

25

7510301_MBD

Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử)

A00; A01; X06; X26

27.875

26

7520207

Kỹ thuật Điện tử viễn thông

A00; A01; X06; X26

27.6429

Kết hợp học bạ THPT và CCQT

27

7520207_AIoT

Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông)

A00; A01; X06; X26

27.4786

Kết hợp học bạ THPT và CCQT

28

7520216

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

A00; A01; X06; X26

28.22

Kết hợp học bạ THPT và CCQT

Dựa theo điểm ĐGNL Đại học Sư Phạm Hà Nội

Bảng điểm chuẩn dựa theo điểm ĐGNL Đại học Sư Phạm Hà Nội:

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn

1

7320101

Báo chí

19.8775

2

7320104

Truyền thông đa phương tiện

22.75

3

7320104_CLC

Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao

19.8625

4

7329001

Công nghệ đa phương tiện

21.1429

5

7329001_GAM

Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)

20.485

6

7340101

Quản trị kinh doanh

19.9375

7

7340101-LOG

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh)

21.4

8

7340115

Marketing

21.1429

9

7340115_CLC

Marketing (chất lượng cao)

19.375

10

7340115_QHC

Quan hệ công chúng (ngành Marketing)

20.4775

11

7340122

Thương mại điện tử

22.5571

12

7340205

Công nghệ tài chính (Fintech)

20.6671

13

7340301

Kế toán

19.75

14

7340301-CLC

Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)

18.625

15

7480101

Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)

23.83

16

7480102

Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)

21.6571

17

7480107

Trí tuệ nhân tạo

23.2225

18

7480201

Công nghệ thông tin

23.3688

19

7480201_CLC

Công nghệ thông tin CLC

20.6286

20

7480201_UDU

Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)

19.525

21

7480201-VNH

Công nghệ thông tin Việt - Nhật

20.485

22

7480202

An toàn thông tin

22.6986

23

7480202_CLC

An toàn thông tin - Chất lượng cao

20.23

24

7510301

Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử

21.9271

25

7510301_MBD

Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử)

23.0313

26

7520207

Kỹ thuật Điện tử viễn thông

22.5571

27

7520207_AIoT

Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông)

22.2614

28

7520216

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

23.8075

Dựa theo điểm Ưu tiên xét tuyển, Xét tuyển thẳng

Chi tiết bảng điểm chuẩn Bưu chính Viễn thông 2025 theo điểm Ưu tiên xét tuyển, Xét tuyển thẳng:

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

7320104

Truyền thông đa phương tiện

80

Xét tuyển hồ sơ năng lực

2

7320104_CLC

Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao

42.5

Xét tuyển hồ sơ năng lực

3

7329001

Công nghệ đa phương tiện

53.2143

Xét tuyển hồ sơ năng lực

4

7329001_GAM

Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)

42.5

Xét tuyển hồ sơ năng lực

5

7340101

Quản trị kinh doanh

42.5

Xét tuyển hồ sơ năng lực

6

7340101-LOG

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh)

57.5

Xét tuyển hồ sơ năng lực

7

7340115

Marketing

53.2143

Xét tuyển hồ sơ năng lực

8

7340115_CLC

Marketing (chất lượng cao)

42.5

Xét tuyển hồ sơ năng lực

9

7340115_QHC

Quan hệ công chúng (ngành Marketing)

42.5

Xét tuyển hồ sơ năng lực

10

7340122

Thương mại điện tử

76.7857

Xét tuyển hồ sơ năng lực

11

7340205

Công nghệ tài chính (Fintech)

45.2857

Xét tuyển hồ sơ năng lực

12

7340301

Kế toán

42.5

Xét tuyển hồ sơ năng lực

13

7340301-CLC

Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)

42.5

Xét tuyển hồ sơ năng lực

14

7480101

Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)

82.4

Xét tuyển hồ sơ năng lực

15

7480102

Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)

61.7857

Xét tuyển hồ sơ năng lực

16

7480107

Trí tuệ nhân tạo

81.05

Xét tuyển hồ sơ năng lực

17

7480201

Công nghệ thông tin

81.375

Xét tuyển hồ sơ năng lực

18

7480201_CLC

Công nghệ thông tin CLC

44.6429

Xét tuyển hồ sơ năng lực

19

7480201_UDU

Công nghệ thông tin (Cử nhân dịnh hướng ứng dụng)

42.5

Xét tuyển hồ sơ năng lực

20

7480201-VNH

Công nghệ thông tin Việt - Nhật

42.5

Xét tuyển hồ sơ năng lực

21

7480202

An toàn thông tin

79.1429

Xét tuyển hồ sơ năng lực

22

7480202_CLC

An toàn thông tin - Chất lượng cao

42.5

Xét tuyển hồ sơ năng lực

23

7510301

Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử

66.2857

Xét tuyển hồ sơ năng lực

24

7510301_MBD

Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử)

80.625

Xét tuyển hồ sơ năng lực

25

7520207

Kỹ thuật Điện tử viễn thông

76.7857

Xét tuyển hồ sơ năng lực

26

7520207_AIoT

Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông)

71.8571

Xét tuyển hồ sơ năng lực

27

7520216

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

82.35

Xét tuyển hồ sơ năng lực

Dựa vào các Chứng chỉ quốc tế

Bạn có thể xét tuyển dựa vào các Chứng chỉ quốc tế, chi tiết điểm chuẩn Bưu chính Viễn thông 2025 như sau: 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

7320101

Báo chí

1216.8

Chứng chỉ SAT (Thang 1600)

2

7320101

Báo chí

27.17

Chứng chỉ ACT (Thang 36)

3

7320104

Truyền thông đa phương tiện

1350

Chứng chỉ SAT (Thang 1600)

4

7320104

Truyền thông đa phương tiện

30

Chứng chỉ ACT (Thang 36)

5

7320104_CLC

Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao

1216

Chứng chỉ SAT (Thang 1600)

6

7320104_CLC

Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao

27.15

Chứng chỉ ACT (Thang 36)

7

7329001

Công nghệ đa phương tiện

1278.57

Chứng chỉ SAT (Thang 1600)

8

7329001

Công nghệ đa phương tiện

28.5714

Chứng chỉ ACT (Thang 36)

9

7329001_GAM

Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)

1249.2

Chứng chỉ SAT (Thang 1600)

10

7329001_GAM

Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)

27.98

Chứng chỉ ACT (Thang 36)

11

7340101

Quản trị kinh doanh

1220

Chứng chỉ SAT (Thang 1600)

12

7340101

Quản trị kinh doanh

27.25

Chứng chỉ ACT (Thang 36)

13

7340101-LOG

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh)

1290

Chứng chỉ SAT (Thang 1600)

14

7340101-LOG

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh)

28.8

Chứng chỉ ACT (Thang 36)

15

7340115

Marketing

1278.57

Chứng chỉ SAT (Thang 1600)

16

7340115

Marketing

28.5714

Chứng chỉ ACT (Thang 36)

17

7340115_CLC

Marketing (chất lượng cao)

1190

Chứng chỉ SAT (Thang 1600)

18

7340115_CLC

Marketing (chất lượng cao)

26.5

Chứng chỉ ACT (Thang 36)

19

7340115_QHC

Quan hệ công chúng (ngành Marketing)

1248.8

Chứng chỉ SAT (Thang 1600)

20

7340115_QHC

Quan hệ công chúng (ngành Marketing)

27.97

Chứng chỉ ACT (Thang 36)

21

7340122

Thương mại điện tử

1341.43

Chứng chỉ SAT (Thang 1600)

22

7340122

Thương mại điện tử

29.8286

Chứng chỉ ACT (Thang 36)

23

7340205

Công nghệ tài chính (Fintech)

1257.43

Chứng chỉ SAT (Thang 1600)

24

7340205

Công nghệ tài chính (Fintech)

28.1486

Chứng chỉ ACT (Thang 36)

25

7340301

Kế toán

1210

Chứng chỉ SAT (Thang 1600)

26

7340301

Kế toán

27

Chứng chỉ ACT (Thang 36)

27

7340301-CLC

Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)

1150

Chứng chỉ SAT (Thang 1600)

28

7340301-CLC

Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)

25.5

Chứng chỉ ACT (Thang 36)

29

7480101

Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)

1398

Chứng chỉ SAT (Thang 1600)

30

7480101

Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)

31.44

Chứng chỉ ACT (Thang 36)

31

7480102

Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)

1301.43

Chứng chỉ SAT (Thang 1600)

32

7480102

Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)

29.0286

Chứng chỉ ACT (Thang 36)

33

7480107

Trí tuệ nhân tạo

30.63

Chứng chỉ ACT (Thang 36)

34

7480107

Trí tuệ nhân tạo

1371

Chứng chỉ SAT (Thang 1600)

35

7480201

Công nghệ thông tin

1377.5

Chứng chỉ SAT (Thang 1600)

36

7480201

Công nghệ thông tin

30.825

Chứng chỉ ACT (Thang 36)

37

7480201_CLC

Công nghệ thông tin CLC

1255.71

Chứng chỉ SAT (Thang 1600)

38

7480201_CLC

Công nghệ thông tin CLC

28.1143

Chứng chỉ ACT (Thang 36)

39

7480201_UDU

Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)

26.7

Chứng chỉ ACT (Thang 36)

40

7480201_UDU

Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)

1198

Chứng chỉ SAT (Thang 1600)

41

7480201-VNH

Công nghệ thông tin Việt - Nhật

1249.2

Chứng chỉ SAT (Thang 1600)

42

7480201-VNH

Công nghệ thông tin Việt - Nhật

27.98

Chứng chỉ ACT (Thang 36)

43

7480202

An toàn thông tin

29.9543

Chứng chỉ ACT (Thang 36)

44

7480202

An toàn thông tin

1347.71

Chứng chỉ SAT (Thang 1600)

45

7480202_CLC

An toàn thông tin - Chất lượng cao

1235.6

Chứng chỉ SAT (Thang 1600)

46

7480202_CLC

An toàn thông tin - Chất lượng cao

27.64

Chứng chỉ ACT (Thang 36)

47

7510301

Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử

1313.43

Chứng chỉ SAT (Thang 1600)

48

7510301

Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử

29.2685

Chứng chỉ ACT (Thang 36)

49

7510301_MBD

Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử)

1362.5

Chứng chỉ SAT (Thang 1600)

50

7510301_MBD

Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử)

30.375

Chứng chỉ ACT (Thang 36)

51

7520207

Kỹ thuật Điện tử viễn thông

1341.43

Chứng chỉ SAT (Thang 1600)

52

7520207

Kỹ thuật Điện tử viễn thông

29.8286

Chứng chỉ ACT (Thang 36)

53

7520207_AIoT

Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông)

1328.29

Chứng chỉ SAT (Thang 1600)

54

7520207_AIoT

Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông)

29.5657

Chứng chỉ ACT (Thang 36)

55

7520216

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

1397

Chứng chỉ SAT (Thang 1600)

56

7520216

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

31.41

Chứng chỉ ACT (Thang 36)

So sánh điểm chuẩn của PTIT so với các năm trước

Nhìn chung, điểm chuẩn Bưu chính Viễn thông 2024, 2023, 2025 có sự khác nhau đôi chút. Nhóm ngành hot như Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính và Thương mại điện tử luôn giữ mức khá cao qua các năm. Trong khi đó, các ngành kỹ thuật truyền thống như An toàn thông tin có mức điểm ổn định hơn.

Xem bảng so sánh điểm chuẩn các ngành hot trong bảng dưới đây (điểm chuẩn xét tuyển kỳ thi tốt nghiệp THPT):

Tên ngành đào tạo

Điểm chuẩn 2023 

Điểm chuẩn 2024

Điểm chuẩn 2025

Công nghệ thông tin

26.59 

26.4 

25.80

Khoa học máy tính

26.55 

26.31 

26.21

Thương mại điện tử

26.2 

26.09 

25.10

An toàn thông tin

26.04 

25.85 

25.21

Lưu ý: Các thông tin trong bài được tổng hợp từ nhiều nguồn uy tín khác nhau. Để xem chi tiết, bạn có thể truy cập trực tiếp vào website của trường Học viện Bưu chính Viễn thông.

Thí sinh cần lưu ý gì khi lựa chọn học các ngành tại PTIT?

Các chú ý quan trọng khi chọn ngành học tại PTIT bao gồm:

  • Tận dụng tối đa các phương thức xét tuyển: Nếu có lợi thế về học bạ, chứng chỉ tiếng Anh hoặc điểm thi ĐGNL, bạn hãy nộp hồ sơ sớm để tăng cơ hội trúng tuyển.
  • Cân nhắc kỹ lưỡng giữa hai cơ sở: Điểm chuẩn tại cơ sở Hà Nội thường cao hơn cơ sở Hồ Chí Minh nên bạn hãy chọn cơ sở phù hợp với mức điểm của mình.
  • Chú ý điều kiện phụ và tiêu chí phụ: Trong trường hợp có quá nhiều thí sinh bằng điểm nhau ở cuối danh sách, PTIT sẽ áp dụng các tiêu chí phụ như điểm môn Toán hoặc thứ tự nguyện vọng. 
  • Chuẩn bị nền tảng Ngoại ngữ và Toán học: Các ngành đào tạo tại PTIT đều đòi hỏi tư duy logic cao và khả năng đọc hiểu tài liệu tiếng Anh tốt.
Lưu ý khi chọn học tại PTIT
Lưu ý khi chọn học tại PTIT

Để chọn mua được những thiết bị điện tử hữu ích, đừng bỏ lỡ chương trình S-Student dành riêng cho học sinh sinh viên tại CellphoneS. Chương trình giúp bạn mua được thiết bị với mức giá được hỗ trợ tốt.

Trên đây là chi tiết điểm chuẩn Bưu chính Viễn thông 2025. Ngôi trường này phù hợp với ai đam mê công nghệ. Chúc các sĩ tử bình tĩnh, tự tin và đưa ra được những quyết định nguyện vọng sáng suốt nhất và sẽ trở thành một PTIT-er trong mùa tuyển sinh năm nay!

danh-gia-bai-viet
(0 lượt đánh giá - 5/5)

Tôi là người đam mê công nghệ và thích chia sẻ những thủ thuật, mẹo hay giúp người dùng tận dụng tốt hơn máy tính, điện thoại và phần mềm hằng ngày. Trong mỗi bài viết, tôi luôn cố gắng mang đến thông tin dễ hiểu, thực tế và áp dụng được ngay, giúp bạn tiết kiệm thời gian và làm việc hiệu quả hơn.

Nếu bạn yêu thích việc khám phá và cập nhật những mẹo công nghệ hữu ích, hãy cùng tôi học hỏi và trải nghiệm mỗi ngày.

Bình luận (0)

sforum facebook group logo