So sánh điểm chuẩn Bưu chính Viễn thông 2025 với các năm trước

Nắm rõ điểm chuẩn Bưu chính Viễn thông 2025 giúp các thí sinh đưa ra được chiến lược phù hợp để đặt nguyện vọng. Đây là ngôi trường nổi bật với khối ngành công nghệ và truyền thông với chất lượng đào tạo thuộc top đầu. Xem chi tiết điểm chuẩn học viện Bưu chính Viễn thông 2025 ngay sau đây bạn nhé.
Điểm chuẩn các ngành tại Học viện Bưu chính Viễn thông 2025 ở Hà Nội
Cơ sở phía Bắc (Hà Nội) luôn có số lượng hồ sơ đăng ký khổng lồ và mức độ cạnh tranh gay gắt qua từng năm. Xem thông tin điểm chuẩn đại học Bưu chính Viễn thông 2025 phía Bắc ngay sau đây bạn nhé.
Theo kết quả thi THPT Quốc gia
Bảng thông tin điểm chuẩn Bưu chính Viễn thông 2025 theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT như sau:
|
STT |
Tên ngành, chương trình |
Mã ngành, chương trình |
Điểm chuẩn trúng tuyển |
|
I |
NGÀNH, CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ |
||
|
1 |
Kỹ thuật Điện tử viễn thông |
7520207 |
25.10 |
|
2 |
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) |
7520207_ AIoT |
24.87 |
|
3 |
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa |
7520216 |
26.19 |
|
4 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử |
7510301 |
24.61 |
|
5 |
Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) |
7510301_ MBD |
25.50 |
|
6 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
25.80 |
|
7 |
An toàn thông tin |
7480202 |
25.21 |
|
8 |
Trí tuệ nhân tạo |
7480107 |
25.67 |
|
9 |
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) |
7480101 |
26.21 |
|
10 |
Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) |
7480102 |
24.40 |
|
11 |
Báo chí |
7320101 |
22.67 |
|
12 |
Truyền thông đa phương tiện |
7320104 |
25.25 |
|
13 |
Công nghệ đa phương tiện |
7329001 |
24.00 |
|
14 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
22.75 |
|
15 |
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) |
7340101_ LOG |
24.20 |
|
16 |
Thương mại điện tử |
7340122 |
25.10 |
|
17 |
Marketing |
7340115 |
24.00 |
|
18 |
Quan hệ công chúng (ngành Marketing) |
7340115_ QHC |
23.47 |
|
19 |
Kế toán |
7340301 |
22.50 |
|
20 |
Công nghệ tài chính (Fintech) |
7340205 |
23.63 |
|
II |
CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ |
||
|
1 |
Công nghệ thông tin CLC |
7480201_ CLC |
23.60 |
|
2 |
An toàn thông tin CLC |
7480202_ CLC |
23.14 |
|
3 |
Kế toán CLC (chuẩn quốc tế ACCA) |
7340301_ CLC |
21.00 |
|
4 |
Truyền thông đa phương tiện CLC |
7320104_ CLC |
22.65 |
|
5 |
Marketing CLC |
7340115 _CLC |
22.00 |
|
6 |
Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) |
7329001_ GAM |
23.48 |
|
7 |
Công nghệ thông tin Việt – Nhật |
7480201_ VNH |
23.48 |
|
8 |
Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) |
7480201 _UDU |
22.20 |
Laptop sẽ giúp thí sinh dễ dàng tra cứu được điểm Bưu chính Viễn thông. Tham khảo nhiều mẫu laptop ở CellphoneS có hỗ trợ trả góp 0%, bảo hành chính hãng, thu cũ lên đời giá cao:
[Product_Listing categoryid="1054" propertyid="" customlink="https://cellphones.com.vn/laptop/sinh-vien.html" title="Danh sách Laptop sinh viên được quan tâm nhiều tại CellphoneS!"]
Bảng quy đổi điểm tương đương theo các phương thức xét tuyển khác
Xem bảng bên dưới để biết thông tin quy đổi điểm tương tương cho các hình thức xét tuyển bạn nhé:
|
STT |
Mức điểm thi tốt nghiệp THPT (thang 30) |
Mức điểm xét tuyển Tài năng (thang 100) |
Mức điểm SAT (thang 1600) |
Mức điểm ACT (thang 36) |
Mức điểm HSA (thang 150) |
Mức điểm TSA (thang 100) |
Mức điểm SPT (thang 30) |
Mức điểm APT (thang 1200) |
Mức điểm xét tuyển Kết hợp (thang 30) |
|
Khoảng 1 |
27.25 - 30 |
85 - 100 |
1450 - 1600 |
33-36 |
105-150 |
75.53-100 |
25-30 |
959-1200 |
28.75-30 |
|
Khoảng 2 |
25.25 - 27.25 |
80-85 |
1350-1450 |
30-33 |
97-105 |
69.29-75.53 |
22.75-25 |
887-959 |
27.75-28.75 |
|
Khoảng 3 |
23.50-25.25 |
42.50 – 80 |
1250-1350 |
28-30 |
91-97 |
65.42-69.29 |
20.5-22.75 |
816-887 |
26.50-27.75 |
|
Khoảng 4 |
20.50-23.50 |
– |
1130-1250 |
25 -28 |
82-91 |
59.5-65.42 |
18.25-20.5 |
702-816 |
24.50-26.50 |
|
Khoảng 5 |
Điểm sàn -20.50 |
– |
– |
– |
75-82 |
50-59.5 |
15-18.25 |
600-702 |
22.50 -24.50 |
Điểm chuẩn các ngành tại Học viện Bưu chính Viễn thông 2025 cơ sở Hồ Chí Minh
Cơ sở phía Nam (TP. Hồ Chí Minh) có môi trường học tập khá năng động và hiện đại. Thí sinh có thể linh hoạt lựa chọn giữa rất nhiều phương thức xét tuyển đa dạng được liệt kê chi tiết dưới đây.
Theo kết quả thi THPT Quốc gia
Bảng thông tin điểm chuẩn Bưu chính Viễn thông 2025 theo kết quả kỳ thi THPT:
|
STT |
Tên ngành |
Mã ngành, chương trình |
Điểm chuẩn trúng tuyển |
|
I |
Ngành, chương trình đào tạo đại trà |
||
|
1 |
Kỹ thuật điện tử viễn thông |
7520207 |
21.00 |
|
2 |
Công nghệ Internet vạn vật (IoT) |
7520208 |
17.25 |
|
3 |
Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử |
7510301 |
20.00 |
|
4 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
7520216 |
19.80 |
|
5 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
23.47 |
|
6 |
An toàn thông tin |
7480202 |
23.09 |
|
7 |
Công nghệ đa phương tiện |
7329001 |
21.35 |
|
8 |
Truyền thông đa phương tiện |
7320104 |
24.00 |
|
9 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
17.20 |
|
10 |
Marketing |
7340115 |
21.25 |
|
11 |
Kế toán |
7340301 |
16.25 |
|
II |
Chương trình chất lượng cao, đặc thù |
||
|
1 |
Công nghệ thông tin |
7480201_CLC |
21.50 |
|
2 |
Marketing |
7340115_CLC |
18.75 |
Theo phương thức điểm ĐGNL Hà Nội
Bảng thông tin điểm chuẩn Bưu chính Viễn thông theo phương thức điểm ĐGNL Hà Nội:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn |
|
1 |
7320101 |
Báo chí |
88.51 |
|
2 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
97 |
|
3 |
7320104_CLC |
Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao |
88.45 |
|
4 |
7329001 |
Công nghệ đa phương tiện |
92.7143 |
|
5 |
7329001_GAM |
Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) |
90.94 |
|
6 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
88.75 |
|
7 |
7340101-LOG |
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) |
93.4 |
|
8 |
7340115 |
Marketing |
92.7143 |
|
9 |
7340115_CLC |
Marketing (chất lượng cao) |
86.5 |
|
10 |
7340115_QHC |
Quan hệ công chúng (ngành Marketing) |
90.91 |
|
11 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
96.4857 |
|
12 |
7340205 |
Công nghệ tài chính (Fintech) |
91.4457 |
|
13 |
7340301 |
Kế toán |
88 |
|
14 |
7340301-CLC |
Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) |
83.5 |
|
15 |
7480101 |
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) |
100.84 |
|
16 |
7480102 |
Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) |
94.0857 |
|
17 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
98.68 |
|
18 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
99.2 |
|
19 |
7480201_CLC |
Công nghệ thông tin CLC |
91.3429 |
|
20 |
7480201_UDU |
Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) |
87.1 |
|
21 |
7480201-VNH |
Công nghệ thông tin Việt - Nhật |
90.94 |
|
22 |
7480202 |
An toàn thông tin |
96.8629 |
|
23 |
7480202_CLC |
An toàn thông tin - Chất lượng cao |
89.92 |
|
24 |
7510301 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử |
94.8057 |
|
25 |
7510301_MBD |
Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) |
98 |
|
26 |
7520207 |
Kỹ thuật Điện tử viễn thông |
96.4857 |
|
27 |
7520207_AIoT |
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) |
95.6971 |
|
28 |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa |
100.76 |
Theo phương thức điểm ĐGNL Hồ Chí Minh
Để biết điểm chuẩn theo phương thức điểm ĐGNL Hồ Chí Minh, bạn hãy xem bảng sau đây:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn |
|
1 |
7320101 |
Báo chí |
784.46 |
|
2 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
887 |
|
3 |
7320104_CLC |
Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao |
783.7 |
|
4 |
7329001 |
Công nghệ đa phương tiện |
836.286 |
|
5 |
7329001_GAM |
Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) |
815.24 |
|
6 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
787.5 |
|
7 |
7340101-LOG |
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) |
844.4 |
|
8 |
7340115 |
Marketing |
836.286 |
|
9 |
7340115_CLC |
Marketing (chất lượng cao) |
759 |
|
10 |
7340115_QHC |
Quan hệ công chúng (ngành Marketing) |
814.86 |
|
11 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
880.914 |
|
12 |
7340205 |
Công nghệ tài chính (Fintech) |
821.274 |
|
13 |
7340301 |
Kế toán |
778 |
|
14 |
7340301-CLC |
Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) |
721 |
|
15 |
7480101 |
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) |
921.56 |
|
16 |
7480102 |
Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) |
852.514 |
|
17 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
902.12 |
|
18 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
906.8 |
|
19 |
7480201_CLC |
Công nghệ thông tin CLC |
820.057 |
|
20 |
7480201_UDU |
Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) |
766.6 |
|
21 |
7480201-VNH |
Công nghệ thông tin Việt - Nhật |
815.24 |
|
22 |
7480202 |
An toàn thông tin |
885.377 |
|
23 |
7480202_CLC |
An toàn thông tin - Chất lượng cao |
802.32 |
|
24 |
7510301 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử |
861.034 |
|
25 |
7510301_MBD |
Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) |
896 |
|
26 |
7520207 |
Kỹ thuật Điện tử viễn thông |
880.914 |
|
27 |
7520207_AIoT |
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) |
871.583 |
|
28 |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa |
920.84 |
Theo phương thức điểm đánh giá tư duy
Bảng điểm chuẩn Bưu chính Viễn thông 2025 theo phương thức điểm đánh giá tư duy như sau:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn |
|
1 |
7320101 |
Báo chí |
63.7821 |
|
2 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
69.29 |
|
3 |
7320104_CLC |
Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao |
63.7427 |
|
4 |
7329001 |
Công nghệ đa phương tiện |
66.5257 |
|
5 |
7329001_GAM |
Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) |
65.3805 |
|
6 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
63.94 |
|
7 |
7340101-LOG |
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) |
66.968 |
|
8 |
7340115 |
Marketing |
66.5257 |
|
9 |
7340115_CLC |
Marketing (chất lượng cao) |
62.46 |
|
10 |
7340115_QHC |
Quan hệ công chúng (ngành Marketing) |
65.3608 |
|
11 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
68.9583 |
|
12 |
7340205 |
Công nghệ tài chính (Fintech) |
65.7075 |
|
13 |
7340301 |
Kế toán |
63.4467 |
|
14 |
7340301-CLC |
Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) |
60.4867 |
|
15 |
7480101 |
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) |
72.2852 |
|
16 |
7480102 |
Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) |
67.4103 |
|
17 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
70.6004 |
|
18 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
71.006 |
|
19 |
7480201_CLC |
Công nghệ thông tin CLC |
65.6411 |
|
20 |
7480201_UDU |
Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) |
62.8547 |
|
21 |
7480201-VNH |
Công nghệ thông tin Việt - Nhật |
65.3805 |
|
22 |
7480202 |
An toàn thông tin |
69.2015 |
|
23 |
7480202_CLC |
An toàn thông tin - Chất lượng cao |
64.7096 |
|
24 |
7510301 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử |
67.8746 |
|
25 |
7510301_MBD |
Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) |
70.07 |
|
26 |
7520207 |
Kỹ thuật Điện tử viễn thông |
68.9583 |
|
27 |
7520207_AIoT |
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) |
68.4497 |
|
28 |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa |
72.2228 |
Theo phương thức điểm xét tuyển kết hợp
Sau đây là chi tiết điểm chuẩn cho hình thức xét tuyển kết hợp được khá nhiều thí sinh quan tâm:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
|
1 |
7320101 |
Báo chí |
A00; A01; X06; X26; D01 |
25.9467 |
Kết hợp học bạ THPT và CCQT |
|
2 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
A00; A01; X06; X26; D01 |
27.75 |
Kết hợp học bạ THPT và CCQT |
|
3 |
7320104_CLC |
Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao |
A00; A01; X06; X26; D01 |
25.9333 |
Kết hợp học bạ THPT và CCQT |
|
4 |
7329001 |
Công nghệ đa phương tiện |
A00; A01; X06; X26; D01 |
26.8571 |
Kết hợp học bạ THPT và CCQT |
|
5 |
7329001_GAM |
Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) |
A00; A01; X06; X26; D01 |
26.4867 |
Kết hợp học bạ THPT và CCQT |
|
6 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00; A01; X06; X26; D01 |
26 |
Kết hợp học bạ THPT và CCQT |
|
7 |
7340101_LOG |
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) |
A00; A01; X06; X26; D01 |
27 |
Kết hợp học bạ THPT và CCQT |
|
8 |
7340115 |
Marketing |
A00; A01; X06; X26; D01 |
26.8571 |
Kết hợp học bạ THPT và CCQT |
|
9 |
7340115_CLC |
Marketing (chất lượng cao) |
A00; A01; X06; X26; D01 |
25.5 |
Kết hợp học bạ THPT và CCQT |
|
10 |
7340115_QHC |
Quan hệ công chúng (ngành Marketing) |
A00; A01; X06; X26; D01 |
26.48 |
Kết hợp học bạ THPT và CCQT |
|
11 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
A00; A01; X06; X26; D01 |
27.6429 |
Kết hợp học bạ THPT và CCQT |
|
12 |
7340205 |
Công nghệ tài chính (Fintech) |
A00; A01; X06; X26; D01 |
26.5929 |
Kết hợp học bạ THPT và CCQT |
|
13 |
7340301 |
Kế toán |
A00; A01; X06; X26; D01 |
25.8333 |
Kết hợp học bạ THPT và CCQT |
|
14 |
7340301_CLC |
Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) |
A00; A01; X06; X26; D01 |
24.8333 |
Kết hợp học bạ THPT và CCQT |
|
15 |
7480101 |
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) |
A00; A01; X06; X26 |
28.23 |
Kết hợp học bạ THPT và CCQT |
|
16 |
7480102 |
Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) |
A00; A01; X06; X26 |
27.1429 |
Kết hợp học bạ THPT và CCQT |
|
17 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
A00; A01; X06; X26 |
27.96 |
Kết hợp học bạ THPT và CCQT |
|
18 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; X06; X26 |
28.025 |
Kết hợp học bạ THPT và CCQT |
|
19 |
7480201_CLC |
Công nghệ thông tin - Chương trình chất lượng cao |
A00; A01; X06; X26 |
26.5714 |
Kết hợp học bạ THPT và CCQT |
|
20 |
7480201_UDU |
Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) |
A00; A01; X06; X26 |
25.6333 |
Kết hợp học bạ THPT và CCQT |
|
21 |
7480201_VNH |
Công nghệ thông tin Việt - Nhật |
A00; A01; X06; X26 |
26.4867 |
Kết hợp học bạ THPT và CCQT |
|
22 |
7480202 |
An toàn thông tin |
A00; A01; X06; X26 |
27.7214 |
Kết hợp học bạ THPT và CCQT |
|
23 |
7480202_CLC |
An toàn thông tin - Chất lượng cao |
A00; A01; X06; X26 |
26.26 |
Kết hợp học bạ THPT và CCQT |
|
24 |
7510301 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử |
A00; A01; X06; X26 |
27.2928 |
Kết hợp học bạ THPT và CCQT |
|
25 |
7510301_MBD |
Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) |
A00; A01; X06; X26 |
27.875 |
|
|
26 |
7520207 |
Kỹ thuật Điện tử viễn thông |
A00; A01; X06; X26 |
27.6429 |
Kết hợp học bạ THPT và CCQT |
|
27 |
7520207_AIoT |
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) |
A00; A01; X06; X26 |
27.4786 |
Kết hợp học bạ THPT và CCQT |
|
28 |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa |
A00; A01; X06; X26 |
28.22 |
Kết hợp học bạ THPT và CCQT |
Dựa theo điểm ĐGNL Đại học Sư Phạm Hà Nội
Bảng điểm chuẩn dựa theo điểm ĐGNL Đại học Sư Phạm Hà Nội:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn |
|
1 |
7320101 |
Báo chí |
19.8775 |
|
2 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
22.75 |
|
3 |
7320104_CLC |
Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao |
19.8625 |
|
4 |
7329001 |
Công nghệ đa phương tiện |
21.1429 |
|
5 |
7329001_GAM |
Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) |
20.485 |
|
6 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
19.9375 |
|
7 |
7340101-LOG |
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) |
21.4 |
|
8 |
7340115 |
Marketing |
21.1429 |
|
9 |
7340115_CLC |
Marketing (chất lượng cao) |
19.375 |
|
10 |
7340115_QHC |
Quan hệ công chúng (ngành Marketing) |
20.4775 |
|
11 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
22.5571 |
|
12 |
7340205 |
Công nghệ tài chính (Fintech) |
20.6671 |
|
13 |
7340301 |
Kế toán |
19.75 |
|
14 |
7340301-CLC |
Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) |
18.625 |
|
15 |
7480101 |
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) |
23.83 |
|
16 |
7480102 |
Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) |
21.6571 |
|
17 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
23.2225 |
|
18 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
23.3688 |
|
19 |
7480201_CLC |
Công nghệ thông tin CLC |
20.6286 |
|
20 |
7480201_UDU |
Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) |
19.525 |
|
21 |
7480201-VNH |
Công nghệ thông tin Việt - Nhật |
20.485 |
|
22 |
7480202 |
An toàn thông tin |
22.6986 |
|
23 |
7480202_CLC |
An toàn thông tin - Chất lượng cao |
20.23 |
|
24 |
7510301 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử |
21.9271 |
|
25 |
7510301_MBD |
Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) |
23.0313 |
|
26 |
7520207 |
Kỹ thuật Điện tử viễn thông |
22.5571 |
|
27 |
7520207_AIoT |
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) |
22.2614 |
|
28 |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa |
23.8075 |
Dựa theo điểm Ưu tiên xét tuyển, Xét tuyển thẳng
Chi tiết bảng điểm chuẩn Bưu chính Viễn thông 2025 theo điểm Ưu tiên xét tuyển, Xét tuyển thẳng:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
|
1 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
80 |
Xét tuyển hồ sơ năng lực |
|
2 |
7320104_CLC |
Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao |
42.5 |
Xét tuyển hồ sơ năng lực |
|
3 |
7329001 |
Công nghệ đa phương tiện |
53.2143 |
Xét tuyển hồ sơ năng lực |
|
4 |
7329001_GAM |
Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) |
42.5 |
Xét tuyển hồ sơ năng lực |
|
5 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
42.5 |
Xét tuyển hồ sơ năng lực |
|
6 |
7340101-LOG |
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) |
57.5 |
Xét tuyển hồ sơ năng lực |
|
7 |
7340115 |
Marketing |
53.2143 |
Xét tuyển hồ sơ năng lực |
|
8 |
7340115_CLC |
Marketing (chất lượng cao) |
42.5 |
Xét tuyển hồ sơ năng lực |
|
9 |
7340115_QHC |
Quan hệ công chúng (ngành Marketing) |
42.5 |
Xét tuyển hồ sơ năng lực |
|
10 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
76.7857 |
Xét tuyển hồ sơ năng lực |
|
11 |
7340205 |
Công nghệ tài chính (Fintech) |
45.2857 |
Xét tuyển hồ sơ năng lực |
|
12 |
7340301 |
Kế toán |
42.5 |
Xét tuyển hồ sơ năng lực |
|
13 |
7340301-CLC |
Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) |
42.5 |
Xét tuyển hồ sơ năng lực |
|
14 |
7480101 |
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) |
82.4 |
Xét tuyển hồ sơ năng lực |
|
15 |
7480102 |
Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) |
61.7857 |
Xét tuyển hồ sơ năng lực |
|
16 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
81.05 |
Xét tuyển hồ sơ năng lực |
|
17 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
81.375 |
Xét tuyển hồ sơ năng lực |
|
18 |
7480201_CLC |
Công nghệ thông tin CLC |
44.6429 |
Xét tuyển hồ sơ năng lực |
|
19 |
7480201_UDU |
Công nghệ thông tin (Cử nhân dịnh hướng ứng dụng) |
42.5 |
Xét tuyển hồ sơ năng lực |
|
20 |
7480201-VNH |
Công nghệ thông tin Việt - Nhật |
42.5 |
Xét tuyển hồ sơ năng lực |
|
21 |
7480202 |
An toàn thông tin |
79.1429 |
Xét tuyển hồ sơ năng lực |
|
22 |
7480202_CLC |
An toàn thông tin - Chất lượng cao |
42.5 |
Xét tuyển hồ sơ năng lực |
|
23 |
7510301 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử |
66.2857 |
Xét tuyển hồ sơ năng lực |
|
24 |
7510301_MBD |
Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) |
80.625 |
Xét tuyển hồ sơ năng lực |
|
25 |
7520207 |
Kỹ thuật Điện tử viễn thông |
76.7857 |
Xét tuyển hồ sơ năng lực |
|
26 |
7520207_AIoT |
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) |
71.8571 |
Xét tuyển hồ sơ năng lực |
|
27 |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa |
82.35 |
Xét tuyển hồ sơ năng lực |
Dựa vào các Chứng chỉ quốc tế
Bạn có thể xét tuyển dựa vào các Chứng chỉ quốc tế, chi tiết điểm chuẩn Bưu chính Viễn thông 2025 như sau:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
|
1 |
7320101 |
Báo chí |
1216.8 |
Chứng chỉ SAT (Thang 1600) |
|
2 |
7320101 |
Báo chí |
27.17 |
Chứng chỉ ACT (Thang 36) |
|
3 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
1350 |
Chứng chỉ SAT (Thang 1600) |
|
4 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
30 |
Chứng chỉ ACT (Thang 36) |
|
5 |
7320104_CLC |
Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao |
1216 |
Chứng chỉ SAT (Thang 1600) |
|
6 |
7320104_CLC |
Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao |
27.15 |
Chứng chỉ ACT (Thang 36) |
|
7 |
7329001 |
Công nghệ đa phương tiện |
1278.57 |
Chứng chỉ SAT (Thang 1600) |
|
8 |
7329001 |
Công nghệ đa phương tiện |
28.5714 |
Chứng chỉ ACT (Thang 36) |
|
9 |
7329001_GAM |
Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) |
1249.2 |
Chứng chỉ SAT (Thang 1600) |
|
10 |
7329001_GAM |
Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) |
27.98 |
Chứng chỉ ACT (Thang 36) |
|
11 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
1220 |
Chứng chỉ SAT (Thang 1600) |
|
12 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
27.25 |
Chứng chỉ ACT (Thang 36) |
|
13 |
7340101-LOG |
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) |
1290 |
Chứng chỉ SAT (Thang 1600) |
|
14 |
7340101-LOG |
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) |
28.8 |
Chứng chỉ ACT (Thang 36) |
|
15 |
7340115 |
Marketing |
1278.57 |
Chứng chỉ SAT (Thang 1600) |
|
16 |
7340115 |
Marketing |
28.5714 |
Chứng chỉ ACT (Thang 36) |
|
17 |
7340115_CLC |
Marketing (chất lượng cao) |
1190 |
Chứng chỉ SAT (Thang 1600) |
|
18 |
7340115_CLC |
Marketing (chất lượng cao) |
26.5 |
Chứng chỉ ACT (Thang 36) |
|
19 |
7340115_QHC |
Quan hệ công chúng (ngành Marketing) |
1248.8 |
Chứng chỉ SAT (Thang 1600) |
|
20 |
7340115_QHC |
Quan hệ công chúng (ngành Marketing) |
27.97 |
Chứng chỉ ACT (Thang 36) |
|
21 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
1341.43 |
Chứng chỉ SAT (Thang 1600) |
|
22 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
29.8286 |
Chứng chỉ ACT (Thang 36) |
|
23 |
7340205 |
Công nghệ tài chính (Fintech) |
1257.43 |
Chứng chỉ SAT (Thang 1600) |
|
24 |
7340205 |
Công nghệ tài chính (Fintech) |
28.1486 |
Chứng chỉ ACT (Thang 36) |
|
25 |
7340301 |
Kế toán |
1210 |
Chứng chỉ SAT (Thang 1600) |
|
26 |
7340301 |
Kế toán |
27 |
Chứng chỉ ACT (Thang 36) |
|
27 |
7340301-CLC |
Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) |
1150 |
Chứng chỉ SAT (Thang 1600) |
|
28 |
7340301-CLC |
Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) |
25.5 |
Chứng chỉ ACT (Thang 36) |
|
29 |
7480101 |
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) |
1398 |
Chứng chỉ SAT (Thang 1600) |
|
30 |
7480101 |
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) |
31.44 |
Chứng chỉ ACT (Thang 36) |
|
31 |
7480102 |
Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) |
1301.43 |
Chứng chỉ SAT (Thang 1600) |
|
32 |
7480102 |
Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) |
29.0286 |
Chứng chỉ ACT (Thang 36) |
|
33 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
30.63 |
Chứng chỉ ACT (Thang 36) |
|
34 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
1371 |
Chứng chỉ SAT (Thang 1600) |
|
35 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
1377.5 |
Chứng chỉ SAT (Thang 1600) |
|
36 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
30.825 |
Chứng chỉ ACT (Thang 36) |
|
37 |
7480201_CLC |
Công nghệ thông tin CLC |
1255.71 |
Chứng chỉ SAT (Thang 1600) |
|
38 |
7480201_CLC |
Công nghệ thông tin CLC |
28.1143 |
Chứng chỉ ACT (Thang 36) |
|
39 |
7480201_UDU |
Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) |
26.7 |
Chứng chỉ ACT (Thang 36) |
|
40 |
7480201_UDU |
Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) |
1198 |
Chứng chỉ SAT (Thang 1600) |
|
41 |
7480201-VNH |
Công nghệ thông tin Việt - Nhật |
1249.2 |
Chứng chỉ SAT (Thang 1600) |
|
42 |
7480201-VNH |
Công nghệ thông tin Việt - Nhật |
27.98 |
Chứng chỉ ACT (Thang 36) |
|
43 |
7480202 |
An toàn thông tin |
29.9543 |
Chứng chỉ ACT (Thang 36) |
|
44 |
7480202 |
An toàn thông tin |
1347.71 |
Chứng chỉ SAT (Thang 1600) |
|
45 |
7480202_CLC |
An toàn thông tin - Chất lượng cao |
1235.6 |
Chứng chỉ SAT (Thang 1600) |
|
46 |
7480202_CLC |
An toàn thông tin - Chất lượng cao |
27.64 |
Chứng chỉ ACT (Thang 36) |
|
47 |
7510301 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử |
1313.43 |
Chứng chỉ SAT (Thang 1600) |
|
48 |
7510301 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử |
29.2685 |
Chứng chỉ ACT (Thang 36) |
|
49 |
7510301_MBD |
Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) |
1362.5 |
Chứng chỉ SAT (Thang 1600) |
|
50 |
7510301_MBD |
Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) |
30.375 |
Chứng chỉ ACT (Thang 36) |
|
51 |
7520207 |
Kỹ thuật Điện tử viễn thông |
1341.43 |
Chứng chỉ SAT (Thang 1600) |
|
52 |
7520207 |
Kỹ thuật Điện tử viễn thông |
29.8286 |
Chứng chỉ ACT (Thang 36) |
|
53 |
7520207_AIoT |
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) |
1328.29 |
Chứng chỉ SAT (Thang 1600) |
|
54 |
7520207_AIoT |
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) |
29.5657 |
Chứng chỉ ACT (Thang 36) |
|
55 |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa |
1397 |
Chứng chỉ SAT (Thang 1600) |
|
56 |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa |
31.41 |
Chứng chỉ ACT (Thang 36) |
So sánh điểm chuẩn của PTIT so với các năm trước
Nhìn chung, điểm chuẩn Bưu chính Viễn thông 2024, 2023, 2025 có sự khác nhau đôi chút. Nhóm ngành hot như Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính và Thương mại điện tử luôn giữ mức khá cao qua các năm. Trong khi đó, các ngành kỹ thuật truyền thống như An toàn thông tin có mức điểm ổn định hơn.
Xem bảng so sánh điểm chuẩn các ngành hot trong bảng dưới đây (điểm chuẩn xét tuyển kỳ thi tốt nghiệp THPT):
|
Tên ngành đào tạo |
Điểm chuẩn 2023 |
Điểm chuẩn 2024 |
Điểm chuẩn 2025 |
|
Công nghệ thông tin |
26.59 |
26.4 |
25.80 |
|
Khoa học máy tính |
26.55 |
26.31 |
26.21 |
|
Thương mại điện tử |
26.2 |
26.09 |
25.10 |
|
An toàn thông tin |
26.04 |
25.85 |
25.21 |
Lưu ý: Các thông tin trong bài được tổng hợp từ nhiều nguồn uy tín khác nhau. Để xem chi tiết, bạn có thể truy cập trực tiếp vào website của trường Học viện Bưu chính Viễn thông.
Thí sinh cần lưu ý gì khi lựa chọn học các ngành tại PTIT?
Các chú ý quan trọng khi chọn ngành học tại PTIT bao gồm:
- Tận dụng tối đa các phương thức xét tuyển: Nếu có lợi thế về học bạ, chứng chỉ tiếng Anh hoặc điểm thi ĐGNL, bạn hãy nộp hồ sơ sớm để tăng cơ hội trúng tuyển.
- Cân nhắc kỹ lưỡng giữa hai cơ sở: Điểm chuẩn tại cơ sở Hà Nội thường cao hơn cơ sở Hồ Chí Minh nên bạn hãy chọn cơ sở phù hợp với mức điểm của mình.
- Chú ý điều kiện phụ và tiêu chí phụ: Trong trường hợp có quá nhiều thí sinh bằng điểm nhau ở cuối danh sách, PTIT sẽ áp dụng các tiêu chí phụ như điểm môn Toán hoặc thứ tự nguyện vọng.
- Chuẩn bị nền tảng Ngoại ngữ và Toán học: Các ngành đào tạo tại PTIT đều đòi hỏi tư duy logic cao và khả năng đọc hiểu tài liệu tiếng Anh tốt.
Để chọn mua được những thiết bị điện tử hữu ích, đừng bỏ lỡ chương trình S-Student dành riêng cho học sinh sinh viên tại CellphoneS. Chương trình giúp bạn mua được thiết bị với mức giá được hỗ trợ tốt.
Trên đây là chi tiết điểm chuẩn Bưu chính Viễn thông 2025. Ngôi trường này phù hợp với ai đam mê công nghệ. Chúc các sĩ tử bình tĩnh, tự tin và đưa ra được những quyết định nguyện vọng sáng suốt nhất và sẽ trở thành một PTIT-er trong mùa tuyển sinh năm nay!
- Xem thêm: Góc Học & Dạy 4.0, Điểm chuẩn

Bình luận (0)