HUST - Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Hà Nội 2026

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội 2026 được công bố cho 68 chương trình đào tạo, với dữ liệu gồm điểm thi THPT và điểm chuẩn tương đương theo các phương thức XTTN 1.2, XTTN 1.3, TSA. Trong đó, Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) là chương trình có mức điểm cao nhất ở cả bốn cột xét tuyển.
Bảng dưới đây tổng hợp đầy đủ mã xét tuyển, ngành/chương trình đào tạo, tổ hợp môn và điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội 2026 theo từng phương thức. Điểm thi THPT được tính trên thang 30, trong khi XTTN 1.2, XTTN 1.3 và TSA được thể hiện theo thang 100, giúp thí sinh dễ đối chiếu mức điểm của từng chương trình.
|
Mã xét tuyển |
Ngành/chương trình |
Tổ hợp gốc |
THPT (thang 30) |
XTTN 1.2 (thang 100) |
XTTN 1.3 (thang 100) |
TSA (thang 100) |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
IT-E10 |
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) |
A00 |
29,54 |
96,75 |
96,09 |
82,12 |
|
IT1 |
CNTT: Khoa học Máy tính |
A00 |
29,27 |
93,28 |
93,33 |
79,26 |
|
IT-E15 |
An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) |
A00 |
29,01 |
89,89 |
90,66 |
76,79 |
|
IT2 |
CNTT: Kỹ thuật Máy tính |
A00 |
28,91 |
88,59 |
89,63 |
75,84 |
|
IT-E7 |
Công nghệ thông tin (Global ICT) |
A00 |
28,75 |
86,50 |
87,98 |
74,31 |
|
IT-EP |
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) |
A00 |
27,75 |
77,31 |
73,71 |
67,87 |
|
IT-E6 |
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) |
A00 |
27,74 |
77,16 |
73,59 |
67,83 |
|
EE2 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá |
A00 |
28,98 |
89,50 |
90,35 |
76,50 |
|
EE-E8 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) |
A00 |
28,75 |
86,50 |
87,98 |
74,31 |
|
ET1 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông |
A00 |
28,57 |
84,92 |
85,39 |
73,13 |
|
ET-E9 |
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) |
A00 |
28,4 |
83,43 |
82,94 |
72,00 |
|
EE1 |
Kỹ thuật Điện |
A00 |
28,24 |
82,02 |
80,63 |
70,95 |
|
ET-E4 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) |
A00 |
28,13 |
81,06 |
79,04 |
70,22 |
|
EE-EP |
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) |
A00 |
28,13 |
81,06 |
79,04 |
70,22 |
|
ET-E16 |
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) |
A00 |
27,48 |
73,35 |
70,39 |
66,71 |
|
ET-LUH |
Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) |
A00 |
27,45 |
72,91 |
70,02 |
66,58 |
|
EE-E18 |
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) |
A00 |
27,29 |
70,56 |
68,05 |
65,89 |
|
ET2 |
Kỹ thuật Y sinh |
A00 |
27,15 |
68,50 |
66,33 |
65,29 |
|
ET-E5 |
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) |
A00 |
26,74 |
62,49 |
61,28 |
63,53 |
|
ME1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử |
A00 |
28,47 |
84,05 |
83,95 |
72,47 |
|
ME-E1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) |
A00 |
27,83 |
78,42 |
74,72 |
68,24 |
|
ME2 |
Kỹ thuật Cơ khí |
A00 |
27,57 |
74,67 |
71,50 |
67,10 |
|
TE3 |
Kỹ thuật Hàng không |
A00 |
27,36 |
71,59 |
68,91 |
66,20 |
|
TE1 |
Kỹ thuật Ô tô |
A00 |
27,34 |
71,29 |
68,67 |
66,11 |
|
ME-LUH |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) |
A00 |
27,33 |
71,15 |
68,54 |
66,07 |
|
TE2 |
Kỹ thuật Cơ khí động lực |
A00 |
27,08 |
67,48 |
65,47 |
64,99 |
|
ME-NUT |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) |
A00 |
26,97 |
65,86 |
64,11 |
64,52 |
|
HE1 |
Kỹ thuật Nhiệt |
A00 |
26,85 |
64,10 |
62,64 |
64,00 |
|
TEEP |
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) |
A00 |
26,74 |
62,49 |
61,28 |
63,53 |
|
ME-GU |
Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) |
A00 |
26,52 |
59,26 |
58,57 |
62,58 |
|
TEE2 |
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) |
A00 |
26,38 |
57,21 |
56,85 |
61,98 |
|
CH1 |
Kỹ thuật Hóa học |
A00 |
25,5 |
55,00 |
55,00 |
58,81 |
|
CH2 |
Hóa học |
A00 |
24,94 |
55,00 |
55,00 |
56,88 |
|
BF1 |
Kỹ thuật Sinh học |
A00 |
24,56 |
55,00 |
55,00 |
55,56 |
|
BF2 |
Kỹ thuật Thực phẩm |
A00 |
24,4 |
55,00 |
55,00 |
55,01 |
|
EV1 |
Kỹ thuật Môi trường |
A00 |
23,72 |
55,00 |
55,00 |
53,42 |
|
EV2 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường |
A00 |
22,63 |
55,00 |
55,00 |
50,94 |
|
CH-E20 |
Hóa học Mỹ phẩm (CT tiên tiến) (mới) |
A00 |
22,56 |
55,00 |
55,00 |
50,78 |
|
CH-E11 |
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) |
A00 |
20,69 |
55,00 |
55,00 |
46,51 |
|
BF-E12 |
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) |
A00 |
20,3 |
55,00 |
55,00 |
45,62 |
|
BF-E19 |
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) |
A00 |
20,06 |
55,00 |
55,00 |
45,07 |
|
MS2 |
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano |
A00 |
28,64 |
85,54 |
86,40 |
73,59 |
|
MS1 |
Kỹ thuật Vật liệu |
A00 |
26,63 |
60,87 |
59,93 |
63,06 |
|
MS3 |
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit |
A00 |
26,31 |
56,18 |
55,99 |
61,68 |
|
MS-E3 |
Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) |
A00 |
25,69 |
55,00 |
55,00 |
59,47 |
|
MS5 |
Kỹ thuật in |
A00 |
25,45 |
55,00 |
55,00 |
58,64 |
|
TX1 |
Công nghệ Dệt - May |
A00 |
23,36 |
55,00 |
55,00 |
52,60 |
|
EM2 |
Quản lý công nghiệp |
D01 |
25,07 |
56,66 |
56,39 |
61,63 |
|
EM1 |
Quản lý năng lượng |
D01 |
24,56 |
55,00 |
55,00 |
59,64 |
|
EM-E14 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) |
D01 |
24,56 |
55,00 |
55,00 |
59,64 |
|
EM5 |
Tài chính - Ngân hàng |
D01 |
24,48 |
55,00 |
55,00 |
59,34 |
|
EM3 |
Quản trị kinh doanh |
D01 |
24,12 |
55,00 |
55,00 |
57,99 |
|
EM-E13 |
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) |
D01 |
23,38 |
55,00 |
55,00 |
55,21 |
|
EM-E17 |
Kế toán (CT tiên tiến) (mới) |
D01 |
20,06 |
55,00 |
55,00 |
45,50 |
|
MI1 |
Toán - Tin |
A00 |
27,97 |
79,65 |
76,74 |
69,17 |
|
MI-E22 |
Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến) (mới) |
A00 |
27,97 |
79,65 |
76,74 |
69,17 |
|
MI2 |
Hệ thống thông tin quản lý |
A00 |
27,83 |
78,42 |
74,72 |
68,24 |
|
TROY-IT |
Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) |
D01 |
24,44 |
55,00 |
55,00 |
59,19 |
|
PH1 |
Vật lý kỹ thuật |
A00 |
27,03 |
66,74 |
64,85 |
64,78 |
|
PH2 |
Kỹ thuật hạt nhân |
A00 |
26,54 |
59,55 |
58,82 |
62,67 |
|
PH3 |
Vật lý Y khoa |
A00 |
26,26 |
55,45 |
55,37 |
61,46 |
|
ED2 |
Công nghệ giáo dục |
D01 |
23,75 |
55,00 |
55,00 |
56,6 |
|
ED5 |
Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới) |
D01 |
23,25 |
55,00 |
55,00 |
54,73 |
|
ED3 |
Quản lý giáo dục |
D01 |
23,2 |
55,00 |
55,00 |
54,56 |
|
FL3 |
Tiếng Trung Khoa học và Công nghệ |
D01 |
25,5 |
63,13 |
61,82 |
63,55 |
|
FL1 |
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ |
D01 |
23 |
55,00 |
55,00 |
53,98 |
|
FL4 |
Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệ (mới) |
D01 |
22,98 |
55,00 |
55,00 |
53,92 |
|
FL2 |
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế |
D01 |
20,75 |
55,00 |
55,00 |
47,49 |
Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội 2026 có sự chênh lệch đáng kể giữa các chương trình và phương thức xét tuyển. Với điểm thi THPT, mức điểm dao động từ 20,06 đến 29,54 điểm, còn các cột điểm chuẩn tương đương có mức cao nhất lần lượt là 96,75 điểm với XTTN 1.2, 96,09 điểm với XTTN 1.3 và 82,12 điểm với TSA. Thí sinh nên đối chiếu đúng mã xét tuyển, tên chương trình, tổ hợp gốc và phương thức xét tuyển Đại học Bách khoa Hà Nội 2026 để xác định chính xác mức điểm áp dụng cho nguyện vọng của mình.
- Xem thêm các bài viết trong chuyên mục: Góc Học & dạy 4.0, Điểm chuẩn
*Ảnh Internet



Bình luận (0)