Trang chủThủ thuậtGóc Học & Dạy 4.0
HUST - Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Hà Nội 2026
HUST - Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Hà Nội 2026

HUST - Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Hà Nội 2026

HUST - Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Hà Nội 2026

Khánh Minh, Tác giả Sforum - Trang tin công nghệ mới nhất
Khánh Minh
Ngày cập nhật: 14/08/2026

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội 2026 được công bố cho 68 chương trình đào tạo, với dữ liệu gồm điểm thi THPT và điểm chuẩn tương đương theo các phương thức XTTN 1.2, XTTN 1.3, TSA. Trong đó, Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) là chương trình có mức điểm cao nhất ở cả bốn cột xét tuyển. 

Back To School CellphoneS

Bảng dưới đây tổng hợp đầy đủ mã xét tuyển, ngành/chương trình đào tạo, tổ hợp môn và điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội 2026 theo từng phương thức. Điểm thi THPT được tính trên thang 30, trong khi XTTN 1.2, XTTN 1.3 và TSA được thể hiện theo thang 100, giúp thí sinh dễ đối chiếu mức điểm của từng chương trình. 

Mã xét tuyển

Ngành/chương trình

Tổ hợp gốc

THPT (thang 30)

XTTN 1.2 (thang 100)

XTTN 1.3 (thang 100)

TSA (thang 100)

IT-E10

Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)

A00

29,54

96,75

96,09

82,12

IT1

CNTT: Khoa học Máy tính

A00

29,27

93,28

93,33

79,26

IT-E15

An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến)

A00

29,01

89,89

90,66

76,79

IT2

CNTT: Kỹ thuật Máy tính

A00

28,91

88,59

89,63

75,84

IT-E7

Công nghệ thông tin (Global ICT)

A00

28,75

86,50

87,98

74,31

IT-EP

Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)

A00

27,75

77,31

73,71

67,87

IT-E6

Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)

A00

27,74

77,16

73,59

67,83

EE2

Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá

A00

28,98

89,50

90,35

76,50

EE-E8

Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)

A00

28,75

86,50

87,98

74,31

ET1

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

A00

28,57

84,92

85,39

73,13

ET-E9

Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)

A00

28,4

83,43

82,94

72,00

EE1

Kỹ thuật Điện

A00

28,24

82,02

80,63

70,95

ET-E4

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)

A00

28,13

81,06

79,04

70,22

EE-EP

Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)

A00

28,13

81,06

79,04

70,22

ET-E16

Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)

A00

27,48

73,35

70,39

66,71

ET-LUH

Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)

A00

27,45

72,91

70,02

66,58

EE-E18

Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)

A00

27,29

70,56

68,05

65,89

ET2

Kỹ thuật Y sinh

A00

27,15

68,50

66,33

65,29

ET-E5

Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)

A00

26,74

62,49

61,28

63,53

ME1

Kỹ thuật Cơ điện tử

A00

28,47

84,05

83,95

72,47

ME-E1

Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)

A00

27,83

78,42

74,72

68,24

ME2

Kỹ thuật Cơ khí

A00

27,57

74,67

71,50

67,10

TE3

Kỹ thuật Hàng không

A00

27,36

71,59

68,91

66,20

TE1

Kỹ thuật Ô tô

A00

27,34

71,29

68,67

66,11

ME-LUH

Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)

A00

27,33

71,15

68,54

66,07

TE2

Kỹ thuật Cơ khí động lực

A00

27,08

67,48

65,47

64,99

ME-NUT

Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)

A00

26,97

65,86

64,11

64,52

HE1

Kỹ thuật Nhiệt

A00

26,85

64,10

62,64

64,00

TEEP

Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)

A00

26,74

62,49

61,28

63,53

ME-GU

Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)

A00

26,52

59,26

58,57

62,58

TEE2

Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)

A00

26,38

57,21

56,85

61,98

CH1

Kỹ thuật Hóa học

A00

25,5

55,00

55,00

58,81

CH2

Hóa học

A00

24,94

55,00

55,00

56,88

BF1

Kỹ thuật Sinh học

A00

24,56

55,00

55,00

55,56

BF2

Kỹ thuật Thực phẩm

A00

24,4

55,00

55,00

55,01

EV1

Kỹ thuật Môi trường

A00

23,72

55,00

55,00

53,42

EV2

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

A00

22,63

55,00

55,00

50,94

CH-E20

Hóa học Mỹ phẩm (CT tiên tiến) (mới)

A00

22,56

55,00

55,00

50,78

CH-E11

Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)

A00

20,69

55,00

55,00

46,51

BF-E12

Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)

A00

20,3

55,00

55,00

45,62

BF-E19

Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)

A00

20,06

55,00

55,00

45,07

MS2

Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano

A00

28,64

85,54

86,40

73,59

MS1

Kỹ thuật Vật liệu

A00

26,63

60,87

59,93

63,06

MS3

Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit

A00

26,31

56,18

55,99

61,68

MS-E3

Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)

A00

25,69

55,00

55,00

59,47

MS5

Kỹ thuật in

A00

25,45

55,00

55,00

58,64

TX1

Công nghệ Dệt - May

A00

23,36

55,00

55,00

52,60

EM2

Quản lý công nghiệp

D01

25,07

56,66

56,39

61,63

EM1

Quản lý năng lượng

D01

24,56

55,00

55,00

59,64

EM-E14

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)

D01

24,56

55,00

55,00

59,64

EM5

Tài chính - Ngân hàng

D01

24,48

55,00

55,00

59,34

EM3

Quản trị kinh doanh

D01

24,12

55,00

55,00

57,99

EM-E13

Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)

D01

23,38

55,00

55,00

55,21

EM-E17

Kế toán (CT tiên tiến) (mới)

D01

20,06

55,00

55,00

45,50

MI1

Toán - Tin

A00

27,97

79,65

76,74

69,17

MI-E22

Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến) (mới)

A00

27,97

79,65

76,74

69,17

MI2

Hệ thống thông tin quản lý

A00

27,83

78,42

74,72

68,24

TROY-IT

Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)

D01

24,44

55,00

55,00

59,19

PH1

Vật lý kỹ thuật

A00

27,03

66,74

64,85

64,78

PH2

Kỹ thuật hạt nhân

A00

26,54

59,55

58,82

62,67

PH3

Vật lý Y khoa

A00

26,26

55,45

55,37

61,46

ED2

Công nghệ giáo dục

D01

23,75

55,00

55,00

56,6

ED5

Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới)

D01

23,25

55,00

55,00

54,73

ED3

Quản lý giáo dục

D01

23,2

55,00

55,00

54,56

FL3

Tiếng Trung Khoa học và Công nghệ

D01

25,5

63,13

61,82

63,55

FL1

Tiếng Anh KHKT và Công nghệ

D01

23

55,00

55,00

53,98

FL4

Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệ (mới)

D01

22,98

55,00

55,00

53,92

FL2

Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế

D01

20,75

55,00

55,00

47,49

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội 2026 có sự chênh lệch đáng kể giữa các chương trình và phương thức xét tuyển. Với điểm thi THPT, mức điểm dao động từ 20,06 đến 29,54 điểm, còn các cột điểm chuẩn tương đương có mức cao nhất lần lượt là 96,75 điểm với XTTN 1.2, 96,09 điểm với XTTN 1.3 và 82,12 điểm với TSA. Thí sinh nên đối chiếu đúng mã xét tuyển, tên chương trình, tổ hợp gốc và phương thức xét tuyển Đại học Bách khoa Hà Nội 2026 để xác định chính xác mức điểm áp dụng cho nguyện vọng của mình. 

*Ảnh Internet

danh-gia-bai-viet
(0 lượt đánh giá - 5/5)

Với tôi, content không chỉ là nội dung mà còn là kiến thức, thông điệp và lời nói. Vì vậy mọi thứ đều phải mượt và chính xác.

Bình luận (0)

sforum facebook group logo