Tra cứu điểm chuẩn Trường Đại học Đông Á 2025 chính xác

Điểm chuẩn Đại học Đông Á 2025 là thông tin quan trọng mà nhiều thí sinh tìm kiếm để đánh giá cơ hội trúng tuyển vào ngành học mong muốn. Cùng cập nhật mức điểm mới nhất của trường Đại học Đông Á theo từng ngành đào tạo và phương thức xét tuyển trong bài viết sau.
Điểm chuẩn Đại học Đông Á 2025 chính thức theo từng ngành
Điểm chuẩn của trường Đại học Đông Á năm 2025 đang được nhiều thí sinh quan tâm trong mùa tuyển sinh. Dưới đây là mức điểm xét tuyển chính thức theo từng ngành để bạn tiện theo dõi và lựa chọn nguyện vọng phù hợp.
Điểm chuẩn Đại học Đông Á 2025 cơ sở Đà Nẵng
Điểm chuẩn Đại học Đông Á 2025 Đà Nẵng được nhiều thí sinh quan tâm khi đây là cơ sở đào tạo chính của trường với đa dạng các ngành học:
|
Ngành đào tạo |
Điểm thi THPT |
Xét học bạ theo tổ hợp môn |
Điểm ĐGNL ĐHQG TP.HCM |
|---|---|---|---|
|
Công nghệ thông tin |
15 |
18.0 |
600 |
|
Y khoa |
20.5 |
24.0 |
800 |
|
Quản trị kinh doanh |
15 |
18.0 |
600 |
|
Điều dưỡng |
17 |
19.5 |
720 |
|
Marketing |
15 |
18.0 |
600 |
|
Dược học |
19 |
24.0 |
800 |
|
Kế toán |
15 |
18.0 |
600 |
|
Hộ sinh |
17 |
19.5 |
720 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
15 |
18.0 |
600 |
|
Kỹ thuật phục hồi chức năng |
17 |
19.5 |
720 |
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
15 |
18.0 |
600 |
|
Dinh dưỡng |
15 |
18.0 |
600 |
|
Quản trị nhân lực |
15 |
18.0 |
600 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
15 |
18.0 |
600 |
|
Thương mại điện tử |
15 |
18.0 |
600 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
15 |
18.0 |
600 |
|
Luật kinh tế |
15 |
18.0 |
600 |
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
15 |
18.0 |
600 |
|
Quản trị khách sạn |
15 |
18.0 |
600 |
|
Công nghệ thực phẩm |
15 |
18.0 |
600 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
15 |
18.0 |
600 |
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
15 |
18.0 |
600 |
|
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
15 |
18.0 |
600 |
|
Kiến trúc |
15 |
18.0 |
600 |
|
Ngôn ngữ Anh |
15 |
18.0 |
600 |
|
Thiết kế đồ họa |
15 |
18.0 |
600 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
15 |
18.0 |
600 |
|
Thiết kế nội thất |
15 |
18.0 |
600 |
|
Ngôn ngữ Nhật |
15 |
18.0 |
600 |
|
Truyền thông đa phương tiện |
15 |
18.0 |
600 |
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
15 |
18.0 |
600 |
|
Quan hệ công chúng |
15 |
18.0 |
600 |
|
Đông phương học |
15 |
18.0 |
600 |
|
Công nghệ sinh học |
15 |
18.0 |
600 |
|
Tâm lý học |
15 |
18.0 |
600 |
|
Công tác xã hội |
15 |
18.0 |
600 |
|
Giáo dục mầm non |
17 |
19.5 |
720 |
|
Giáo dục tiểu học |
19 |
24.0 |
800 |
|
Sư phạm tiếng Anh |
19 |
24.0 |
800 |
|
Kỹ thuật máy tính |
15 |
18.0 |
600 |
|
Du lịch |
15 |
18.0 |
600 |
Sau khi tra cứu điểm chuẩn, nhiều tân sinh viên bắt đầu tìm kiếm một chiếc laptop ASUS để học tập. Xem ngay một số mẫu laptop ASUS tại CellphoneS với nhiều ưu đãi riêng cho học sinh, sinh viên.
[Product_Listing categoryid="693" propertyid="" customlink="https://cellphones.com.vn/laptop/asus.html" title="Danh sách Laptop ASUS đang được quan tâm nhiều tại CellphoneS"]
Điểm chuẩn Đại học Đông Á 2025 phân hiệu Đắk Lắk
Bên cạnh việc tìm thông tin trường Đại học Đông Á Đà Nẵng điểm chuẩn 2025 thì nhiều thí sinh còn tìm kiếm điểm ở phân hiệu Đắk Lắk.
|
Ngành đào tạo |
Điểm thi THPT |
Học bạ THPT (xét theo tổ hợp xét tuyển) |
Điểm ĐGNL ĐHQG TP.HCM |
|---|---|---|---|
|
Điều dưỡng |
17 |
19.5 |
720 |
|
Công nghệ thông tin |
15 |
18.0 |
600 |
|
Quản trị kinh doanh |
15 |
18.0 |
600 |
|
Dược học |
19 |
24.0 |
800 |
|
Marketing |
15 |
18.0 |
600 |
|
Kế toán |
15 |
18.0 |
600 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
15 |
18.0 |
600 |
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
15 |
18.0 |
600 |
|
Quản trị nhân lực |
15 |
18.0 |
600 |
|
Luật kinh tế |
15 |
18.0 |
600 |
|
Quản trị khách sạn |
15 |
18.0 |
600 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
15 |
18.0 |
600 |
|
Ngôn ngữ Anh |
15 |
18.0 |
600 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
15 |
18.0 |
600 |
|
Công tác xã hội |
15 |
18.0 |
600 |
|
Du lịch |
15 |
18.0 |
600 |
So sánh điểm chuẩn Đại học Đông Á 2025 vs 2024
Điểm chuẩn Đại học Đông Á năm 2024 và 2025 nhìn chung không có quá nhiều biến động ở nhiều ngành đào tạo. Dưới đây là bảng so sánh 1 số ngành đào tạo cụ thể tại trường trong 2 năm 2024 và 2025:
|
Ngành đào tạo |
Điểm chuẩn 2024 |
Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
|
Y khoa |
22.5 |
20.5 |
|
Dược học |
21 |
19 |
|
Điều dưỡng |
19 |
17 |
|
Hộ sinh |
19 |
17 |
|
Kỹ thuật phục hồi chức năng |
19 |
17 |
|
Giáo dục tiểu học |
21 |
19 |
|
Sư phạm tiếng Anh |
21 |
19 |
|
Dinh dưỡng |
15 |
15 |
|
Công nghệ thông tin |
15 |
15 |
|
Marketing |
15 |
15 |
|
Quản trị kinh doanh |
15 |
15 |
|
Kế toán |
15 |
15 |
|
Ngôn ngữ Anh |
15 |
15 |
|
Du lịch |
15 |
15 |
|
Luật kinh tế |
15 |
15 |
Có thể thấy, mặt bằng điểm chuẩn của Đại học Đông Á năm 2025 chủ yếu ổn định ở nhóm ngành kinh tế, công nghệ và ngôn ngữ. Trong khi đó, các ngành thuộc khối sức khỏe và sư phạm có xu hướng giảm nhẹ khoảng 2 điểm so với năm 2024.
Thông tin tuyển sinh Đại học Đông Á năm 2026
Bên cạnh việc tra cứu Điểm chuẩn Đại học Đông Á 2025, nhiều thí sinh cũng quan tâm đến thông tin tuyển sinh năm 2026 của trường. Việc này giúp các thí sinh có thêm cơ sở lựa chọn ngành học và phương thức xét tuyển phù hợp.
Chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển
Bên cạnh việc quan tâm đến điểm chuẩn của Đại học Đông Á 2025, nhiều thí sinh cũng tìm hiểu thêm về chỉ tiêu tuyển sinh và các phương thức xét tuyển của trường:
- Chỉ tiêu: 6179 sinh viên.
- Phương thức xét tuyển: Gồm xét điểm thi tốt nghiệp THPT; xét học bạ THPT; xét kết quả kỳ thi ĐGNL của ĐHQG TP.HCM; xét chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế kết hợp điểm thi THPT; xét thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài cho ngành Y khoa và Dược; xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.
Bảng quy đổi điểm ngoại ngữ
Bên cạnh điểm chuẩn Đại học Đông Á 2025, nhiều thí sinh cũng quan tâm đến bảng quy đổi điểm ngoại ngữ của trường, cụ thể:
|
Ngôn ngữ |
Loại chứng chỉ |
Quy đổi 1 (7.0) |
Quy đổi 2 (8.0) |
Quy đổi 3 (8.5) |
Quy đổi 4 (9.0) |
Quy đổi 5 (9.5) |
Quy đổi 6 (10.0) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Tiếng Hàn |
TOPIK |
TOPIK 2 (140-200) |
TOPIK 3 (120-130) |
TOPIK 3 (130-149) |
TOPIK 4 (150-170) |
TOPIK 4 (171-189) |
TOPIK 5 & TOPIK 6 (190-300) |
|
Tiếng Anh |
TOEIC |
405-445 |
450-600 |
605-780 |
785-860 |
865-900 |
Từ 905 trở lên |
|
IELTS |
4.0 |
4.5-5.0 |
5.5-6.0 |
6.5 |
7.0 |
7.5 trở lên |
|
|
TOEFL iBT |
32-40 |
41-45 |
46-78 |
79-93 |
94-101 |
Từ 102 trở lên |
|
|
TOEFL Paper |
437-473 |
477-499 |
500-527 |
533-547 |
550-587 |
Từ 590 trở lên |
|
|
APTIS ESOL |
B1 |
B2 |
C1 |
||||
|
VSTEP |
6.5 |
7.0 |
7.5 trở lên |
||||
|
Tiếng Nhật |
JLPT |
N5 |
N4 (90-120) |
N4 (121-180) |
N3 (90-120) |
N3 (121-180) |
Từ N2 trở lên |
|
Tiếng Trung |
HSK |
HSK3 (180-220) |
HSK3 (221-240) |
HSK3 (241-280) |
HSK3 (281-300) / HSK4 (180-220) |
HSK4 (221-300) / HSK5-HSK6 |
Danh mục ngành và tổ hợp xét tuyển
Danh mục ngành của trường Đại học Đông Á năm 2026 được xây dựng đa dạng với nhiều lĩnh vực đào tạo, giúp thí sinh dễ dàng lựa chọn ngành học phù hợp. Đồng thời, nhà trường áp dụng nhiều tổ hợp xét tuyển khác nhau nhằm mở rộng cơ hội trúng tuyển cho các nhóm thí sinh có thế mạnh ở từng môn học.
Các ngành thuộc khối Ngôn ngữ, Kinh doanh & Quản lý, Dịch vụ du lịch - Khách sạn - Nhà hàng và Sức khỏe được xét tuyển bằng nhiều tổ hợp môn khác nhau, tạo thêm cơ hội cho thí sinh phát huy thế mạnh học tập và lựa chọn ngành nghề phù hợp với định hướng tương lai. Cụ thể tổ hợp xét tuyển ở bảng dưới:

Ngoài các lĩnh vực trên, Đại học Đông Á còn tuyển sinh nhiều ngành thuộc khối Luật, Tâm lý & Sư phạm và Kỹ thuật, đáp ứng nhu cầu nhân lực ở cả khu vực công và doanh nghiệp. Các ngành học trong nhóm này được thiết kế theo định hướng ứng dụng, chú trọng phát triển kiến thức chuyên môn, kỹ năng nghề nghiệp và khả năng thích ứng với yêu cầu của thị trường.

Nếu bạn đang chuẩn bị laptop, điện thoại hay tablet phục vụ học tập, đừng bỏ qua chương trình S-Student ưu đãi học sinh - sinh viên tại CellphoneS dành riêng cho học sinh, sinh viên với nhiều ưu đãi hấp dẫn. Đây là cơ hội giúp bạn dễ dàng sở hữu thiết bị công nghệ phù hợp cho việc học tập và giải trí hằng ngày. Đừng bỏ lỡ
Điểm chuẩn Đại học Đông Á 2025 sẽ giúp thí sinh dễ dàng cân nhắc và lựa chọn ngành học phù hợp với năng lực của bản thân. Đừng quên theo dõi các thông báo tuyển sinh mới nhất từ trường để cập nhật kịp thời những thay đổi quan trọng trong mùa xét tuyển năm nay.
- Xem thêm: Góc Học & Dạy 4.0, Điểm chuẩn
Lưu ý: Bài viết có sử dụng một số hình ảnh từ Internet

Bình luận (0)