Trang chủThủ thuậtGóc Học & Dạy 4.0
Tra cứu điểm chuẩn trường Đại học Hồng Đức 2025 chính thức
Tra cứu điểm chuẩn trường Đại học Hồng Đức 2025 chính thức

Tra cứu điểm chuẩn trường Đại học Hồng Đức 2025 chính thức

Tra cứu điểm chuẩn trường Đại học Hồng Đức 2025 chính thức

Khánh Minh, Tác giả Sforum - Trang tin công nghệ mới nhất
Khánh Minh
Ngày cập nhật: 15/06/2026

Điểm chuẩn Đại học Hồng Đức 2025 là thông tin được rất nhiều thí sinh và phụ huynh quan tâm trong mùa tuyển sinh năm nay. Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn tra cứu điểm chuẩn Đại học Hồng Đức năm 2025 theo từng phương thức xét tuyển, đồng thời cập nhật thông tin tuyển sinh cho năm 2026. 

Điểm chuẩn Đại học Hồng Đức 2025 theo phương thức xét tuyển

Năm 2025, Trường Đại học Hồng Đức áp dụng nhiều phương thức tuyển sinh nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho thí sinh. Tùy theo hình thức xét tuyển mà mức điểm chuẩn điểm chuẩn Đại học Hồng Đức có sự khác nhau. 

Điểm chuẩn Đại học Hồng Đức theo điểm thi THPT 2025

Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT vẫn là phương thức chiếm tỷ trọng chỉ tiêu lớn nhất tại trường. Dưới đây là bảng điểm chuẩn Đại học Hồng Đức 2025 hệ đại học chính quy dựa vào điểm thi mà thí sinh có thể tra cứu nhanh:  

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7140201

Giáo dục Mầm non

M00; M05; M07; M11; M30

26.68

7140202

Giáo dục Tiểu học

B03; C02; C04; D01; M00

25.13

7140206

Giáo dục thể chất

T02; T05; T07; T10; T11; T12

26.04

7140209

Sư phạm Toán học

A00; A04; X06

27.22

7140209

Sư phạm Toán học

A01

27.97

7140209

Sư phạm Toán học

C01

25.97

7140210

Sư phạm Tin học

A00; A02; A04

24.46

7140210

Sư phạm Tin học

A01

25.21

7140210

Sư phạm Tin học

C01

23.21

7140211

Sư phạm Vật lý

A00; A02; A04

26.38

7140211

Sư phạm Vật lý

A01

27.13

7140211

Sư phạm Vật lý

C01

25.13

7140212

Sư phạm Hóa học

A00; C02; D07; X11

25.8

7140212

Sư phạm Hóa học

B00

27.05

7140213

Sư phạm Sinh học

A02; B00; B03; B04; B08; X13

22.75

7140217

Sư phạm Ngữ văn

C00; C03; C12; C19; D14; X70

28.38

7140218

Sư phạm Lịch sử

C00; C03; C12; C19; D14; X70

28.13

7140219

Sư phạm Địa lý

C00; C04; C13; C20; D15; X74

28.2

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

D01; D09; D10; D84; X25

25.32

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

A01

25.57

7140247

Sư phạm Khoa học Tự nhiên

A00; A02; X07

25.02

7140247

Sư phạm Khoa học Tự nhiên

A01

25.77

7140247

Sư phạm Khoa học Tự nhiên

C01

22.27

7140249

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

C00; C03; C12; C19; D14; X70

27.9

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01; D11; D14; D15; D66; X78

17.5

7229030

Văn học

C00; C03; C12; C19; D14; X70

16

7310101

Kinh tế

C03; C04; C14; D01; X01

16

7310101

Kinh tế

C01

14.25

7310201

Chính trị học

C00; C03; C12; C19; D14; X70

16

7310401

Tâm lý học

B03; C03; C04; C14; D01; X01

16

7320104

Truyền thông đa phương tiện

B03; C04; C14; D01; X01

16

7320104

Truyền thông đa phương tiện

C01

14.25

7340101

Quản trị kinh doanh

C03; C04; C14; D01; X01

18

7340101

Quản trị kinh doanh

C01

16.25

7340201

Tài chính - Ngân hàng

C03; C04; C14; D01; X01

16

7340201

Tài chính - Ngân hàng

C01

17.75

7340301

Kế toán

C03; C04; C14; D01; X01

18

7340301

Kế toán

C01

16.25

7340302

Kiểm toán

C03; C04; C14; D01; X01

16

7340302

Kiểm toán

C01

14.25

7380101

Luật

C00; C03; C12; C19; D14; X70

18

7380107

Luật Kinh tế

C03; C04; C14; D01; X01

18

7380107

Luật Kinh tế

C01

16.25

7440122

Khoa học vật liệu

A00; A02; X07

16

7440122

Khoa học vật liệu

A01

16.75

7440122

Khoa học vật liệu

C01

14.75

7460101

Toán học

C01; C02; C04; D01; X02

18

7480201

Công nghệ thông tin

B03; C01; C02; C04; D01

17.5

7510605

Logistics và QL chuỗi cung ứng

C03; C04; C14; D01; X01

18

7510605

Logistics và QL chuỗi cung ứng

C01

16.25

7520201

Kỹ thuật điện

B03; C02; C04; D01

16.5

7520201

Kỹ thuật điện

C01

14.75

7580201

Kỹ thuật xây dựng

B03; C02; C04; D01

16

7580201

Kỹ thuật xây dựng

C01

14.25

7620106

Chăn nuôi - Thú y

B03; C01; C02; C04; C14; X01

16

7620110

Khoa học cây trồng

B03; C01; C02; C04; C14; X01

16

7620115

Kinh tế nông nghiệp

B03; C01; C02; C04; C14; X01

16

7760101

Công tác xã hội

B03; C03; C04; C14; D01; X01

16

7810101

Du lịch

B03; C03; C04; C14; D01; X01

16

7810201

Quản trị khách sạn

B03; C03; C04; C14; D01; X01

16

7810302

Huấn luyện thể thao

T02; T05; T07; T10; T11; T12

16

7850103

Quản lý đất đai

B03; C01; C02; C04; C14; X01

16

Sau khi tra cứu điểm chuẩn Đại học Hồng Đức 2025, MacBook sẽ là bạn đồng hành lý tưởng cho hành trình mới. Đến ngay CellphoneS để sở hữu MacBook chính hãng với mức giá cực ưu đãi.

[Product_Listing categoryid="5" propertyid="" customlink="https://cellphones.com.vn/laptop/mac.html" title="Danh sách MacBook đang được quan tâm nhiều tại CellphoneS"]

Điểm chuẩn Đại học Hồng Đức theo học bạ THPT 2025

Phương thức xét điểm chuẩn Đại học Hồng Đức 2025 học bạ tính theo tổng điểm trung bình 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (của 3 học kỳ gồm cả năm Lớp 11, Kỳ 1 Lớp 12 hoặc cả năm Lớp 12). Khi trường Đại học Hồng Đứccông bố điểm chuẩn 2025 học bạ, mức điểm nhìn chung "dễ thở" hơn cho khối ngành ngoài sư phạm. 

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01; D11; D14; D15; D66; X78

17.5

7229030

Văn học

C00; C03; C12; C19; D14; X70

16

7310101

Kinh tế

C01; C03; C04; C14; D01; X01

16

7310201

Chính trị học

C00; C03; C12; C19; D14; X70

16

7310401

Tâm lý học

B03; C03; C04; C14; D01; X01

16

7320104

Truyền thông đa phương tiện

B03; C01; C04; C14; D01; X01

16

7340101

Quản trị kinh doanh

C01; C03; C04; C14; D01; X01

18

7340201

Tài chính - Ngân hàng

C01; C03; C04; C14; D01; X01

16

7340301

Kế toán

C01; C03; C04; C14; D01; X01

18

7340302

Kiểm toán

C01; C03; C04; C14; D01; X01

16

7380101

Luật

C00; C03; C12; C19; D14; X70

18

7380107

Luật Kinh tế

C01; C03; C04; C14; D01; X01

18

7440122

Khoa học vật liệu

A00; A01; A02; C01; X07

16

7460101

Toán học

C01; C02; C04; D01; X02

18

7480201

Công nghệ thông tin

B03; C01; C02; C04; D01

17.5

7510605

Logistics và QL chuỗi cung ứng

C01; C03; C04; C14; D01; X01

18

7520201

Kỹ thuật điện

B03; C01; C02; C04; D01

16.5

7580201

Kỹ thuật xây dựng

B03; C01; C02; C04; D01

16

7620106

Chăn nuôi - Thú y

B03; C01; C02; C04; C14; X01

16

7620110

Khoa học cây trồng

B03; C01; C02; C04; C14; X01

16

7620115

Kinh tế nông nghiệp

B03; C01; C02; C04; C14; X01

16

7760101

Công tác xã hội

B03; C03; C04; C14; D01; X01

16

7810101

Du lịch

B03; C03; C04; C14; D01; X01

16

7810201

Quản trị khách sạn

B03; C03; C04; C14; D01; X01

16

7810302

Huấn luyện thể thao

T02; T05; T07; T10; T11; T12

16

7850103

Quản lý đất đai

B03; C01; C02; C04; C14; X01

16

Có thể thấy, mức điểm chuẩn xét học bạ Đại học Hồng Đức 2025 mở ra cơ hội trúng tuyển vô cùng lớn cho học sinh có học lực từ trung bình khá trở lên, đặc biệt là ở khối ngành kỹ thuật và kinh tế nông nghiệp. 

Điểm chuẩn Đại học Hồng Đức theo ĐGNL Hà Nội và TP.HCM 2025

Đại học Hồng Đức tiếp tục dành một phần chỉ tiêu cho các thí sinh tham gia kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội và kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM, mức điểm chuẩn Đại học Hồng Đức 2025 được ghi nhận:

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn ĐGNL Hà Nội

Điểm chuẩn ĐGNL TP.HCM

7140201

Giáo dục Mầm non

26.68

26.68

7140202

Giáo dục Tiểu học

25.13

25.13

7140206

Giáo dục thể chất

26.04

26.04

7140209

Sư phạm Toán học

27.22

27.22

7140210

Sư phạm Tin học

24.46

24.46

7140211

Sư phạm Vật lý

26.38

26.38

7140212

Sư phạm Hóa học

25.8

25.8

7140213

Sư phạm Sinh học

22.75

22.75

7140217

Sư phạm Ngữ văn

28.38

28.38

7140218

Sư phạm Lịch sử

28.13

28.13

7140219

Sư phạm Địa lý

28.2

28.2

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

25.32

25.32

7140247

Sư phạm Khoa học Tự nhiên

25.02

25.02

7140249

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

27.9

27.9

7220201

Ngôn ngữ Anh

17.5

17.5

7229030

Văn học

16

16

7310101

Kinh tế

16

16

7310201

Chính trị học

16

16

7310401

Tâm lý học

16

16

7320104

Truyền thông đa phương tiện

16

16

7340101

Quản trị kinh doanh

18

18

7340201

Tài chính - Ngân hàng

16

16

7340301

Kế toán

18

18

7340302

Kiểm toán

16

16

7380101

Luật

18

18

7380107

Luật Kinh tế

18

18

7440122

Khoa học vật liệu

16

16

7460101

Toán học

18

18

7480201

Công nghệ thông tin

17.5

17.5

7510605

Logistics và QL chuỗi cung ứng

18

18

7520201

Kỹ thuật điện

16.5

16.5

7580201

Kỹ thuật xây dựng

16

16

7620106

Chăn nuôi - Thú y

16

16

7620110

Khoa học cây trồng

16

16

7620115

Kinh tế nông nghiệp

16

16

7760101

Công tác xã hội

16

16

7810101

Du lịch

16

16

7810201

Quản trị khách sạn

16

16

7810302

Huấn luyện thể thao

16

16

7850103

Quản lý đất đai

16

16

Lưu ý: Điểm đã được quy đổi

Điểm chuẩn Đại học Hồng Đức theo đánh giá tư duy 2025

Với kỳ thi Đánh giá tư duy, Đại học Hồng Đức dùng để xét tuyển chủ yếu cho khối ngành Kỹ thuật, Công nghệ thông tin và Toán ứng dụng. Mức điểm chuẩn Đại học Hồng Đức 2025 được quy đổi chi tiết từ kết quả kỳ thi này cụ thể như sau: 

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn

7140201

Giáo dục Mầm non

26.68

7140202

Giáo dục Tiểu học

25.13

7140206

Giáo dục thể chất

26.04

7140209

Sư phạm Toán học

27.22

7140210

Sư phạm Tin học

24.46

7140211

Sư phạm Vật lý

26.38

7140212

Sư phạm Hóa học

25.8

7140213

Sư phạm Sinh học

22.75

7140217

Sư phạm Ngữ văn

28.38

7140218

Sư phạm Lịch sử

28.13

7140219

Sư phạm Địa lý

28.2

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

25.32

7140247

Sư phạm Khoa học Tự nhiên

25.02

7140249

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

27.9

7220201

Ngôn ngữ Anh

17.5

7229030

Văn học

16

7310101

Kinh tế

16

7310201

Chính trị học

16

7310401

Tâm lý học

16

7320104

Truyền thông đa phương tiện

16

7340101

Quản trị kinh doanh

18

7340201

Tài chính - Ngân hàng

16

7340301

Kế toán

18

7340302

Kiểm toán

16

7380101

Luật

18

7380107

Luật Kinh tế

18

7440122

Khoa học vật liệu

16

7460101

Toán học

18

7480201

Công nghệ thông tin

17.5

7510605

Logistics và QL chuỗi cung ứng

18

7520201

Kỹ thuật điện

16.5

7580201

Kỹ thuật xây dựng

16

7620106

Chăn nuôi - Thú y

16

7620110

Khoa học cây trồng

16

7620115

Kinh tế nông nghiệp

16

7760101

Công tác xã hội

16

7810101

Du lịch

16

7810201

Quản trị khách sạn

16

7810302

Huấn luyện thể thao

16

7850103

Quản lý đất đai

16

So sánh điểm chuẩn Đại học Hồng Đức 2025 và 2024

So với năm 2024, điểm chuẩn Đại học Hồng Đức 2025 có xu hướng biến động trái chiều ở nhóm ngành Sư phạm, đa số giảm nhẹ nhưng vẫn duy trì ở mức rất cao. Một số ngành như Công nghệ thông tin, Logistics và Truyền thông đa phương tiện có xu hướng tăng điểm chuẩn (dao động từ 16 - 18 điểm), trong đó Logistics tăng mạnh 3 điểm so với năm 2024.

So sánh điểm chuẩn Đại học Hồng Đức 2025 và 2024

Song song với đó, các phương thức tuyển sinh như xét kết quả học tập THPT và điểm thi đánh giá năng lực đang thu hút số lượng lớn thí sinh đăng ký. Thực tế này minh chứng cho thấy việc đa dạng hóa hình thức xét tuyển đang trở thành chiến lược ưu tiên của phần lớn các cơ sở giáo dục đại học ngày nay. 

Thông tin tuyển sinh Đại học Hồng Đức 2026 cần biết 

Bên cạnh việc tra cứu điểm chuẩn Đại học Hồng Đức 2025, các sĩ tử cũng cần nắm chắc phương án tuyển sinh. Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Hồng Đức (mã đơn vị: HDT) dự kiến là 4.050 suất vào học hệ chính quy.

1.Các phương thức xét tuyển: Trường Đại học Hồng Đức triển khai đồng thời 04 hình thức tuyển sinh độc lập bao gồm:

  • PT1: Dùng điểm tốt nghiệp THPT 2026.
  • PT2: Xét kết quả học tập bậc cấp 3 (lưu ý quy định này loại trừ nhóm ngành Sư phạm). Tiêu chí chấm điểm là tổng điểm trung bình năm của 3 môn xét tuyển xuyên suốt các năm học THPT.
  • PT3: Thực hiện chính sách ưu tiên và tuyển thẳng theo văn bản quy định của Bộ Giáo dục.
  • PT4: Kết quả từ các đợt thi sát hạch năng lực và tư duy năm 2026 do khối đại học quốc gia hoặc đại học vùng chịu trách nhiệm tổ chức. 
Thông tin tuyển sinh Đại học Hồng Đức 2026 cần biết 
Phương thức xét tuyển Đại học Hồng Đức 2026

2. Quy định đặc thù về năng khiếu và ngoại ngữ

  • Mức điểm tối thiểu 5.0 (thang điểm 10) ở bài thi năng khiếu là điều kiện bắt buộc đối với những thí sinh muốn ứng tuyển vào các ngành: Huấn luyện thể thao, Giáo dục Thể chất, Giáo dục Tiểu học và Giáo dục Mầm non. Thí sinh phải hoàn thành phần thi năng khiếu tương ứng. 
  • Quy đổi điểm IELTS/TOEFL iBT: Thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 5.0 (quy đổi thành 8.0 điểm môn Tiếng Anh) đến 7.0 trở lên (quy đổi thành 10.0 điểm) sẽ được dùng để xét tuyển thay thế điểm thi môn Tiếng Anh.

Thông tin tuyển sinh Đại học Hồng Đức 2026 cần biết 

Trên đây là tổng hợp thông tin mới nhất về điểm chuẩn Đại học Hồng Đức 2025 theo từng phương thức xét tuyển. Để tối ưu hóa cơ hội trúng tuyển trong mùa tuyển sinh năm nay, thí sinh cần chủ động tìm hiểu kỹ điều kiện, chuẩn bị đầy đủ hồ sơ và lựa chọn phương thức phù hợp nhất với năng lực của mình.

Đừng bỏ lỡ cơ hội nâng cấp thiết bị cho năm học mới cùng chương trình S-Student tại CellphoneS. Vô vàn chính sách ưu đãi học sinh - sinh viên và quà tặng độc quyền đang chờ đón các bạn khám phá!

Lưu ý: Bài viết có sử dụng hình ảnh tổng hợp từ Internet và AI

danh-gia-bai-viet
(0 lượt đánh giá - 5/5)

Với tôi, content không chỉ là nội dung mà còn là kiến thức, thông điệp và lời nói. Vì vậy mọi thứ đều phải mượt và chính xác.

Bình luận (0)

sforum facebook group logo