Tra cứu điểm chuẩn trường Đại học Hồng Đức 2025 chính thức

Điểm chuẩn Đại học Hồng Đức 2025 là thông tin được rất nhiều thí sinh và phụ huynh quan tâm trong mùa tuyển sinh năm nay. Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn tra cứu điểm chuẩn Đại học Hồng Đức năm 2025 theo từng phương thức xét tuyển, đồng thời cập nhật thông tin tuyển sinh cho năm 2026.
Điểm chuẩn Đại học Hồng Đức 2025 theo phương thức xét tuyển
Năm 2025, Trường Đại học Hồng Đức áp dụng nhiều phương thức tuyển sinh nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho thí sinh. Tùy theo hình thức xét tuyển mà mức điểm chuẩn điểm chuẩn Đại học Hồng Đức có sự khác nhau.
Điểm chuẩn Đại học Hồng Đức theo điểm thi THPT 2025
Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT vẫn là phương thức chiếm tỷ trọng chỉ tiêu lớn nhất tại trường. Dưới đây là bảng điểm chuẩn Đại học Hồng Đức 2025 hệ đại học chính quy dựa vào điểm thi mà thí sinh có thể tra cứu nhanh:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
|
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
M00; M05; M07; M11; M30 |
26.68 |
|
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
B03; C02; C04; D01; M00 |
25.13 |
|
7140206 |
Giáo dục thể chất |
T02; T05; T07; T10; T11; T12 |
26.04 |
|
7140209 |
Sư phạm Toán học |
A00; A04; X06 |
27.22 |
|
7140209 |
Sư phạm Toán học |
A01 |
27.97 |
|
7140209 |
Sư phạm Toán học |
C01 |
25.97 |
|
7140210 |
Sư phạm Tin học |
A00; A02; A04 |
24.46 |
|
7140210 |
Sư phạm Tin học |
A01 |
25.21 |
|
7140210 |
Sư phạm Tin học |
C01 |
23.21 |
|
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
A00; A02; A04 |
26.38 |
|
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
A01 |
27.13 |
|
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
C01 |
25.13 |
|
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
A00; C02; D07; X11 |
25.8 |
|
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
B00 |
27.05 |
|
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
A02; B00; B03; B04; B08; X13 |
22.75 |
|
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
C00; C03; C12; C19; D14; X70 |
28.38 |
|
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
C00; C03; C12; C19; D14; X70 |
28.13 |
|
7140219 |
Sư phạm Địa lý |
C00; C04; C13; C20; D15; X74 |
28.2 |
|
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
D01; D09; D10; D84; X25 |
25.32 |
|
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
A01 |
25.57 |
|
7140247 |
Sư phạm Khoa học Tự nhiên |
A00; A02; X07 |
25.02 |
|
7140247 |
Sư phạm Khoa học Tự nhiên |
A01 |
25.77 |
|
7140247 |
Sư phạm Khoa học Tự nhiên |
C01 |
22.27 |
|
7140249 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
C00; C03; C12; C19; D14; X70 |
27.9 |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01; D11; D14; D15; D66; X78 |
17.5 |
|
7229030 |
Văn học |
C00; C03; C12; C19; D14; X70 |
16 |
|
7310101 |
Kinh tế |
C03; C04; C14; D01; X01 |
16 |
|
7310101 |
Kinh tế |
C01 |
14.25 |
|
7310201 |
Chính trị học |
C00; C03; C12; C19; D14; X70 |
16 |
|
7310401 |
Tâm lý học |
B03; C03; C04; C14; D01; X01 |
16 |
|
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
B03; C04; C14; D01; X01 |
16 |
|
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
C01 |
14.25 |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
C03; C04; C14; D01; X01 |
18 |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
C01 |
16.25 |
|
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
C03; C04; C14; D01; X01 |
16 |
|
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
C01 |
17.75 |
|
7340301 |
Kế toán |
C03; C04; C14; D01; X01 |
18 |
|
7340301 |
Kế toán |
C01 |
16.25 |
|
7340302 |
Kiểm toán |
C03; C04; C14; D01; X01 |
16 |
|
7340302 |
Kiểm toán |
C01 |
14.25 |
|
7380101 |
Luật |
C00; C03; C12; C19; D14; X70 |
18 |
|
7380107 |
Luật Kinh tế |
C03; C04; C14; D01; X01 |
18 |
|
7380107 |
Luật Kinh tế |
C01 |
16.25 |
|
7440122 |
Khoa học vật liệu |
A00; A02; X07 |
16 |
|
7440122 |
Khoa học vật liệu |
A01 |
16.75 |
|
7440122 |
Khoa học vật liệu |
C01 |
14.75 |
|
7460101 |
Toán học |
C01; C02; C04; D01; X02 |
18 |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
B03; C01; C02; C04; D01 |
17.5 |
|
7510605 |
Logistics và QL chuỗi cung ứng |
C03; C04; C14; D01; X01 |
18 |
|
7510605 |
Logistics và QL chuỗi cung ứng |
C01 |
16.25 |
|
7520201 |
Kỹ thuật điện |
B03; C02; C04; D01 |
16.5 |
|
7520201 |
Kỹ thuật điện |
C01 |
14.75 |
|
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
B03; C02; C04; D01 |
16 |
|
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
C01 |
14.25 |
|
7620106 |
Chăn nuôi - Thú y |
B03; C01; C02; C04; C14; X01 |
16 |
|
7620110 |
Khoa học cây trồng |
B03; C01; C02; C04; C14; X01 |
16 |
|
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp |
B03; C01; C02; C04; C14; X01 |
16 |
|
7760101 |
Công tác xã hội |
B03; C03; C04; C14; D01; X01 |
16 |
|
7810101 |
Du lịch |
B03; C03; C04; C14; D01; X01 |
16 |
|
7810201 |
Quản trị khách sạn |
B03; C03; C04; C14; D01; X01 |
16 |
|
7810302 |
Huấn luyện thể thao |
T02; T05; T07; T10; T11; T12 |
16 |
|
7850103 |
Quản lý đất đai |
B03; C01; C02; C04; C14; X01 |
16 |
Sau khi tra cứu điểm chuẩn Đại học Hồng Đức 2025, MacBook sẽ là bạn đồng hành lý tưởng cho hành trình mới. Đến ngay CellphoneS để sở hữu MacBook chính hãng với mức giá cực ưu đãi.
[Product_Listing categoryid="5" propertyid="" customlink="https://cellphones.com.vn/laptop/mac.html" title="Danh sách MacBook đang được quan tâm nhiều tại CellphoneS"]
Điểm chuẩn Đại học Hồng Đức theo học bạ THPT 2025
Phương thức xét điểm chuẩn Đại học Hồng Đức 2025 học bạ tính theo tổng điểm trung bình 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (của 3 học kỳ gồm cả năm Lớp 11, Kỳ 1 Lớp 12 hoặc cả năm Lớp 12). Khi trường Đại học Hồng Đứccông bố điểm chuẩn 2025 học bạ, mức điểm nhìn chung "dễ thở" hơn cho khối ngành ngoài sư phạm.
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01; D11; D14; D15; D66; X78 |
17.5 |
|
7229030 |
Văn học |
C00; C03; C12; C19; D14; X70 |
16 |
|
7310101 |
Kinh tế |
C01; C03; C04; C14; D01; X01 |
16 |
|
7310201 |
Chính trị học |
C00; C03; C12; C19; D14; X70 |
16 |
|
7310401 |
Tâm lý học |
B03; C03; C04; C14; D01; X01 |
16 |
|
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
B03; C01; C04; C14; D01; X01 |
16 |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
C01; C03; C04; C14; D01; X01 |
18 |
|
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
C01; C03; C04; C14; D01; X01 |
16 |
|
7340301 |
Kế toán |
C01; C03; C04; C14; D01; X01 |
18 |
|
7340302 |
Kiểm toán |
C01; C03; C04; C14; D01; X01 |
16 |
|
7380101 |
Luật |
C00; C03; C12; C19; D14; X70 |
18 |
|
7380107 |
Luật Kinh tế |
C01; C03; C04; C14; D01; X01 |
18 |
|
7440122 |
Khoa học vật liệu |
A00; A01; A02; C01; X07 |
16 |
|
7460101 |
Toán học |
C01; C02; C04; D01; X02 |
18 |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
B03; C01; C02; C04; D01 |
17.5 |
|
7510605 |
Logistics và QL chuỗi cung ứng |
C01; C03; C04; C14; D01; X01 |
18 |
|
7520201 |
Kỹ thuật điện |
B03; C01; C02; C04; D01 |
16.5 |
|
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
B03; C01; C02; C04; D01 |
16 |
|
7620106 |
Chăn nuôi - Thú y |
B03; C01; C02; C04; C14; X01 |
16 |
|
7620110 |
Khoa học cây trồng |
B03; C01; C02; C04; C14; X01 |
16 |
|
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp |
B03; C01; C02; C04; C14; X01 |
16 |
|
7760101 |
Công tác xã hội |
B03; C03; C04; C14; D01; X01 |
16 |
|
7810101 |
Du lịch |
B03; C03; C04; C14; D01; X01 |
16 |
|
7810201 |
Quản trị khách sạn |
B03; C03; C04; C14; D01; X01 |
16 |
|
7810302 |
Huấn luyện thể thao |
T02; T05; T07; T10; T11; T12 |
16 |
|
7850103 |
Quản lý đất đai |
B03; C01; C02; C04; C14; X01 |
16 |
Có thể thấy, mức điểm chuẩn xét học bạ Đại học Hồng Đức 2025 mở ra cơ hội trúng tuyển vô cùng lớn cho học sinh có học lực từ trung bình khá trở lên, đặc biệt là ở khối ngành kỹ thuật và kinh tế nông nghiệp.
Điểm chuẩn Đại học Hồng Đức theo ĐGNL Hà Nội và TP.HCM 2025
Đại học Hồng Đức tiếp tục dành một phần chỉ tiêu cho các thí sinh tham gia kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội và kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM, mức điểm chuẩn Đại học Hồng Đức 2025 được ghi nhận:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn ĐGNL Hà Nội |
Điểm chuẩn ĐGNL TP.HCM |
|---|---|---|---|
|
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
26.68 |
26.68 |
|
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
25.13 |
25.13 |
|
7140206 |
Giáo dục thể chất |
26.04 |
26.04 |
|
7140209 |
Sư phạm Toán học |
27.22 |
27.22 |
|
7140210 |
Sư phạm Tin học |
24.46 |
24.46 |
|
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
26.38 |
26.38 |
|
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
25.8 |
25.8 |
|
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
22.75 |
22.75 |
|
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
28.38 |
28.38 |
|
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
28.13 |
28.13 |
|
7140219 |
Sư phạm Địa lý |
28.2 |
28.2 |
|
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
25.32 |
25.32 |
|
7140247 |
Sư phạm Khoa học Tự nhiên |
25.02 |
25.02 |
|
7140249 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
27.9 |
27.9 |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
17.5 |
17.5 |
|
7229030 |
Văn học |
16 |
16 |
|
7310101 |
Kinh tế |
16 |
16 |
|
7310201 |
Chính trị học |
16 |
16 |
|
7310401 |
Tâm lý học |
16 |
16 |
|
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
16 |
16 |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
18 |
18 |
|
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
16 |
16 |
|
7340301 |
Kế toán |
18 |
18 |
|
7340302 |
Kiểm toán |
16 |
16 |
|
7380101 |
Luật |
18 |
18 |
|
7380107 |
Luật Kinh tế |
18 |
18 |
|
7440122 |
Khoa học vật liệu |
16 |
16 |
|
7460101 |
Toán học |
18 |
18 |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
17.5 |
17.5 |
|
7510605 |
Logistics và QL chuỗi cung ứng |
18 |
18 |
|
7520201 |
Kỹ thuật điện |
16.5 |
16.5 |
|
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
16 |
16 |
|
7620106 |
Chăn nuôi - Thú y |
16 |
16 |
|
7620110 |
Khoa học cây trồng |
16 |
16 |
|
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp |
16 |
16 |
|
7760101 |
Công tác xã hội |
16 |
16 |
|
7810101 |
Du lịch |
16 |
16 |
|
7810201 |
Quản trị khách sạn |
16 |
16 |
|
7810302 |
Huấn luyện thể thao |
16 |
16 |
|
7850103 |
Quản lý đất đai |
16 |
16 |
Lưu ý: Điểm đã được quy đổi
Điểm chuẩn Đại học Hồng Đức theo đánh giá tư duy 2025
Với kỳ thi Đánh giá tư duy, Đại học Hồng Đức dùng để xét tuyển chủ yếu cho khối ngành Kỹ thuật, Công nghệ thông tin và Toán ứng dụng. Mức điểm chuẩn Đại học Hồng Đức 2025 được quy đổi chi tiết từ kết quả kỳ thi này cụ thể như sau:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn |
|---|---|---|
|
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
26.68 |
|
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
25.13 |
|
7140206 |
Giáo dục thể chất |
26.04 |
|
7140209 |
Sư phạm Toán học |
27.22 |
|
7140210 |
Sư phạm Tin học |
24.46 |
|
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
26.38 |
|
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
25.8 |
|
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
22.75 |
|
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
28.38 |
|
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
28.13 |
|
7140219 |
Sư phạm Địa lý |
28.2 |
|
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
25.32 |
|
7140247 |
Sư phạm Khoa học Tự nhiên |
25.02 |
|
7140249 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
27.9 |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
17.5 |
|
7229030 |
Văn học |
16 |
|
7310101 |
Kinh tế |
16 |
|
7310201 |
Chính trị học |
16 |
|
7310401 |
Tâm lý học |
16 |
|
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
16 |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
18 |
|
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
16 |
|
7340301 |
Kế toán |
18 |
|
7340302 |
Kiểm toán |
16 |
|
7380101 |
Luật |
18 |
|
7380107 |
Luật Kinh tế |
18 |
|
7440122 |
Khoa học vật liệu |
16 |
|
7460101 |
Toán học |
18 |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
17.5 |
|
7510605 |
Logistics và QL chuỗi cung ứng |
18 |
|
7520201 |
Kỹ thuật điện |
16.5 |
|
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
16 |
|
7620106 |
Chăn nuôi - Thú y |
16 |
|
7620110 |
Khoa học cây trồng |
16 |
|
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp |
16 |
|
7760101 |
Công tác xã hội |
16 |
|
7810101 |
Du lịch |
16 |
|
7810201 |
Quản trị khách sạn |
16 |
|
7810302 |
Huấn luyện thể thao |
16 |
|
7850103 |
Quản lý đất đai |
16 |
So sánh điểm chuẩn Đại học Hồng Đức 2025 và 2024
So với năm 2024, điểm chuẩn Đại học Hồng Đức 2025 có xu hướng biến động trái chiều ở nhóm ngành Sư phạm, đa số giảm nhẹ nhưng vẫn duy trì ở mức rất cao. Một số ngành như Công nghệ thông tin, Logistics và Truyền thông đa phương tiện có xu hướng tăng điểm chuẩn (dao động từ 16 - 18 điểm), trong đó Logistics tăng mạnh 3 điểm so với năm 2024.

Song song với đó, các phương thức tuyển sinh như xét kết quả học tập THPT và điểm thi đánh giá năng lực đang thu hút số lượng lớn thí sinh đăng ký. Thực tế này minh chứng cho thấy việc đa dạng hóa hình thức xét tuyển đang trở thành chiến lược ưu tiên của phần lớn các cơ sở giáo dục đại học ngày nay.
Thông tin tuyển sinh Đại học Hồng Đức 2026 cần biết
Bên cạnh việc tra cứu điểm chuẩn Đại học Hồng Đức 2025, các sĩ tử cũng cần nắm chắc phương án tuyển sinh. Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Hồng Đức (mã đơn vị: HDT) dự kiến là 4.050 suất vào học hệ chính quy.
1.Các phương thức xét tuyển: Trường Đại học Hồng Đức triển khai đồng thời 04 hình thức tuyển sinh độc lập bao gồm:
- PT1: Dùng điểm tốt nghiệp THPT 2026.
- PT2: Xét kết quả học tập bậc cấp 3 (lưu ý quy định này loại trừ nhóm ngành Sư phạm). Tiêu chí chấm điểm là tổng điểm trung bình năm của 3 môn xét tuyển xuyên suốt các năm học THPT.
- PT3: Thực hiện chính sách ưu tiên và tuyển thẳng theo văn bản quy định của Bộ Giáo dục.
- PT4: Kết quả từ các đợt thi sát hạch năng lực và tư duy năm 2026 do khối đại học quốc gia hoặc đại học vùng chịu trách nhiệm tổ chức.
2. Quy định đặc thù về năng khiếu và ngoại ngữ
- Mức điểm tối thiểu 5.0 (thang điểm 10) ở bài thi năng khiếu là điều kiện bắt buộc đối với những thí sinh muốn ứng tuyển vào các ngành: Huấn luyện thể thao, Giáo dục Thể chất, Giáo dục Tiểu học và Giáo dục Mầm non. Thí sinh phải hoàn thành phần thi năng khiếu tương ứng.
- Quy đổi điểm IELTS/TOEFL iBT: Thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 5.0 (quy đổi thành 8.0 điểm môn Tiếng Anh) đến 7.0 trở lên (quy đổi thành 10.0 điểm) sẽ được dùng để xét tuyển thay thế điểm thi môn Tiếng Anh.

Trên đây là tổng hợp thông tin mới nhất về điểm chuẩn Đại học Hồng Đức 2025 theo từng phương thức xét tuyển. Để tối ưu hóa cơ hội trúng tuyển trong mùa tuyển sinh năm nay, thí sinh cần chủ động tìm hiểu kỹ điều kiện, chuẩn bị đầy đủ hồ sơ và lựa chọn phương thức phù hợp nhất với năng lực của mình.
Đừng bỏ lỡ cơ hội nâng cấp thiết bị cho năm học mới cùng chương trình S-Student tại CellphoneS. Vô vàn chính sách ưu đãi học sinh - sinh viên và quà tặng độc quyền đang chờ đón các bạn khám phá!
- Xem thêm: Góc Học & Dạy 4.0, Điểm chuẩn
Lưu ý: Bài viết có sử dụng hình ảnh tổng hợp từ Internet và AI

Bình luận (0)