Tra cứu điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 2025 đầy đủ

Điểm chuẩn đại học Hồng Bàng 2025 thành phố Hồ Chí Minh là chủ đề hot được các sĩ tử quan tâm ngay sau khi kết thúc kỳ thi tốt nghiệp THPT. Việc chủ động tìm hiểu sẽ giúp thí sinh chọn ngành học phù hợp với bản thân. Hãy cùng Sforum tìm hiểu ngay mức điểm và các phương thức xét tuyển đang được nhà trường áp dụng.
Điểm chuẩn Đại học Hồng Bàng 2025 theo từng phương thức xét tuyển
Đại học Hồng Bàng công bố điểm chuẩn 2025 với nhiều phương thức xét tuyển, mang lại nhiều cơ hội cho thí sinh.
Điểm chuẩn Đại học Hồng Bàng với hình thức điểm thi THPT 2025
Bảng điểm chuẩn Đại học Hồng Bàng 2025 Thành phố Hồ Chí Minh đối với hình thức điểm thi THPT như sau:
|
Ngành học |
Điểm chuẩn |
|---|---|
|
Y khoa |
20.5 |
|
Răng - Hàm - Mặt |
|
|
Y học cổ truyền |
19.0 |
|
Dược học |
|
|
Kỹ thuật hình ảnh y học |
17.0 |
|
Điều dưỡng |
|
|
Hộ sinh |
|
|
Kỹ thuật Phục hồi chức năng |
|
|
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
|
|
Y tế công cộng |
15.0 |
|
Dinh dưỡng |
|
|
Quản trị kinh doanh |
|
|
Digital Marketing |
|
|
Kế toán |
|
|
Tài chính - Ngân hàng |
|
|
Quản trị sự kiện |
|
|
Quản trị khách sạn |
|
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
|
Thương mại điện tử |
|
|
Công nghệ tài chính |
|
|
Kinh doanh quốc tế |
|
|
Ngôn ngữ Anh |
|
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
|
|
Ngôn ngữ Nhật |
|
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
|
|
Truyền thông đa phương tiện |
|
|
Quan hệ công chúng |
|
|
Quan hệ quốc tế |
|
|
Tâm lý học |
|
|
Việt Nam học |
|
|
Luật kinh tế |
|
|
Luật |
|
|
Công nghệ thông tin |
|
|
Kiến trúc |
|
|
Thiết kế đồ họa |
|
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
|
|
Kỹ thuật y sinh |
|
|
Kỹ thuật cơ điện tử |
|
|
Công nghệ sinh học |
|
|
Quản lý Giáo dục |
Tai nghe chống ồn giúp sinh viên tập trung học tập ở thư viện hay ký túc xá. Tham khảo những dòng tai nghe chính hãng, ưu đãi lớn tại CellphoneS nhé!
[Product_Listing categoryid="69" propertyid="" customlink="https://cellphones.com.vn/thiet-bi-am-thanh/tai-nghe/headphones.html" title="Các dòng Tai nghe chụp tai đang được quan tâm nhiều tại CellphoneS"]
Điểm chuẩn Đại học Hồng Bàng với điểm xét học bạ THPT 2025
Đối với điểm chuẩn học bạ, thí sinh được chọn xét theo tổng điểm 3 học kỳ (lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12) hoặc tổ hợp 3 môn lớp 12. Riêng nhóm ngành sức khỏe yêu cầu học lực lớp 12 loại Khá/Giỏi.
|
Ngành học |
Điểm chuẩn học bạ THPT |
|---|---|
|
Y khoa |
22.25 |
|
Răng - Hàm - Mặt |
|
|
Y học cổ truyền |
20.50 |
|
Dược học |
|
|
Kỹ thuật hình ảnh y học |
18.50 |
|
Điều dưỡng |
|
|
Hộ sinh |
|
|
Kỹ thuật Phục hồi chức năng |
|
|
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
|
|
Y tế công cộng |
18.00 |
|
Dinh dưỡng |
|
|
Quản trị kinh doanh |
|
|
Digital Marketing |
|
|
Kế toán |
|
|
Tài chính - Ngân hàng |
|
|
Quản trị sự kiện |
|
|
Quản trị khách sạn |
|
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
|
Thương mại điện tử |
|
|
Công nghệ tài chính |
|
|
Kinh doanh quốc tế |
|
|
Ngôn ngữ Anh |
|
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
|
|
Ngôn ngữ Nhật |
|
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
|
|
Truyền thông đa phương tiện |
|
|
Quan hệ công chúng |
|
|
Quan hệ quốc tế |
|
|
Tâm lý học |
|
|
Việt Nam học |
|
|
Luật kinh tế |
|
|
Luật |
|
|
Công nghệ thông tin |
|
|
Kiến trúc |
|
|
Thiết kế đồ họa |
|
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
|
|
Kỹ thuật y sinh |
|
|
Kỹ thuật cơ điện tử |
|
|
Công nghệ sinh học |
|
|
Quản lý Giáo dục |
Điểm chuẩn Đại học Hồng Bàng với điểm ĐGNL ĐHQG TP.HCM 2025
Điểm chuẩn Đại học Hồng Bàng 2025 cho phương thức này được thể hiện ở bảng sau:
|
Ngành học |
Điểm ĐGNL ĐHQG |
|---|---|
|
Y khoa |
700 |
|
Răng - Hàm - Mặt |
|
|
Y học cổ truyền |
675 |
|
Dược học |
|
|
Kỹ thuật hình ảnh y học |
650 |
|
Điều dưỡng |
|
|
Hộ sinh |
|
|
Kỹ thuật Phục hồi chức năng |
|
|
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
|
|
Y tế công cộng |
600 |
|
Dinh dưỡng |
|
|
Quản trị kinh doanh |
|
|
Digital Marketing |
|
|
Kế toán |
|
|
Tài chính - Ngân hàng |
|
|
Quản trị sự kiện |
|
|
Quản trị khách sạn |
|
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
|
Thương mại điện tử |
|
|
Công nghệ tài chính |
|
|
Kinh doanh quốc tế |
|
|
Ngôn ngữ Anh |
|
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
|
|
Ngôn ngữ Nhật |
|
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
|
|
Truyền thông đa phương tiện |
|
|
Quan hệ công chúng |
|
|
Quan hệ quốc tế |
|
|
Tâm lý học |
|
|
Việt Nam học |
|
|
Luật kinh tế |
|
|
Luật |
|
|
Công nghệ thông tin |
|
|
Kiến trúc |
|
|
Thiết kế đồ họa |
|
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
|
|
Kỹ thuật y sinh |
|
|
Kỹ thuật cơ điện tử |
|
|
Công nghệ sinh học |
|
|
Quản lý Giáo dục |
Điểm chuẩn Đại học Hồng Bàng với điểm V-SAT 2025
Kết quả kỳ thi V-SAT năm 2025 được quy đổi tương đương sang thang điểm chuẩn của Đại học Hồng Bàng 2025, cụ thể:
|
Ngành học |
Điểm chuẩn V-SAT |
|---|---|
|
Y khoa |
270 |
|
Răng - Hàm - Mặt |
|
|
Y học cổ truyền |
250 |
|
Dược học |
|
|
Kỹ thuật hình ảnh y học |
225 |
|
Điều dưỡng |
|
|
Hộ sinh |
|
|
Kỹ thuật Phục hồi chức năng |
|
|
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
|
|
Y tế công cộng |
200 |
|
Dinh dưỡng |
|
|
Quản trị kinh doanh |
|
|
Digital Marketing |
|
|
Kế toán |
|
|
Tài chính - Ngân hàng |
|
|
Quản trị sự kiện |
|
|
Quản trị khách sạn |
|
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
|
Thương mại điện tử |
|
|
Công nghệ tài chính |
|
|
Kinh doanh quốc tế |
|
|
Ngôn ngữ Anh |
|
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
|
|
Ngôn ngữ Nhật |
|
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
|
|
Truyền thông đa phương tiện |
|
|
Quan hệ công chúng |
|
|
Quan hệ quốc tế |
|
|
Tâm lý học |
|
|
Việt Nam học |
|
|
Luật kinh tế |
|
|
Luật |
|
|
Công nghệ thông tin |
|
|
Kiến trúc |
|
|
Thiết kế đồ họa |
|
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
|
|
Kỹ thuật y sinh |
|
|
Kỹ thuật cơ điện tử |
|
|
Công nghệ sinh học |
|
|
Quản lý Giáo dục |
Điểm chuẩn Đại học Hồng Bàng với điểm SAT/IB/GPA quốc tế 2025
Thí sinh có chứng chỉ SAT, IB hay điểm GPA hệ quốc tế phù hợp sẽ được Đại học Hồng Bàng áp dụng chính sách tuyển thẳng hoặc ưu tiên xét chọn:
|
Ngành học |
GPA thang 4 |
GPA thang 10 |
SAT |
IB |
|---|---|---|---|---|
|
Y khoa |
3.24 |
7.5 |
1100 |
30 |
|
Y học cổ truyền |
3.11 |
7.0 |
1000 |
28.5 |
|
Kỹ thuật hình ảnh y học |
2.85 |
6.5 |
850 |
22 |
|
Y tế công cộng |
2 |
5 |
800 |
18 |
|
Răng - Hàm - Mặt |
3.24 |
7.5 |
1100 |
30 |
|
Dược học |
3.11 |
7.0 |
1000 |
28.5 |
|
Điều dưỡng |
2.85 |
6.5 |
850 |
22 |
|
Hộ sinh |
2.85 |
6.5 |
850 |
22 |
|
Dinh dưỡng |
2 |
5 |
800 |
18 |
|
Kỹ thuật Phục hồi chức năng |
2.85 |
6.5 |
850 |
22 |
|
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
2.85 |
6.5 |
850 |
22 |
|
Quản trị kinh doanh |
2 |
5 |
800 |
18 |
|
Digital Marketing |
||||
|
Kế toán |
||||
|
Tài chính - Ngân hàng |
||||
|
Quản trị sự kiện |
||||
|
Quản trị khách sạn |
||||
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
||||
|
Thương mại điện tử |
||||
|
Công nghệ tài chính |
||||
|
Kinh doanh quốc tế |
||||
|
Ngôn ngữ Anh |
||||
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
||||
|
Ngôn ngữ Nhật |
||||
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
||||
|
Truyền thông đa phương tiện |
||||
|
Quan hệ công chúng |
||||
|
Quan hệ quốc tế |
||||
|
Tâm lý học |
||||
|
Việt Nam học |
||||
|
Luật kinh tế |
||||
|
Luật |
||||
|
Công nghệ thông tin |
||||
|
Kiến trúc |
||||
|
Thiết kế đồ họa |
||||
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
||||
|
Kỹ thuật y sinh |
||||
|
Kỹ thuật cơ điện tử |
||||
|
Công nghệ sinh học |
||||
|
Quản lý Giáo dục |
So sánh điểm chuẩn Đại học Hồng Bàng 2025 và 2024
Nhìn chung, điểm chuẩn Đại học Hồng Bàng 2025 có sự biến động nhẹ so với năm 2024, phản ánh đúng xu hướng chọn ngành của thí sinh. Bạn có thể xem bảng so sánh một số ngành học giữa hai năm dưới đây:
|
Tên ngành |
Điểm chuẩn năm 2024 (Điểm thi THPT) |
Điểm chuẩn năm 2025 (Điểm thi THPT) |
|---|---|---|
|
Y Khoa |
22.5 |
20.5 |
|
Răng Hàm Mặt |
||
|
Dược Học |
21 |
19 |
|
Y Học Cổ Truyền |
||
|
Điều Dưỡng |
19 |
17 |
|
Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học |
||
|
Hộ Sinh |
||
|
Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng |
||
|
Dinh Dưỡng |
15 |
15 |
|
Ngôn Ngữ Anh |
||
|
Ngôn Ngữ Trung Quốc |
||
|
Ngôn Ngữ Nhật * |
16 |
|
|
Ngôn Ngữ Hàn Quốc |
15 |
|
|
Truyền Thông Đa Phương Tiện * |
16.25 |
|
|
Việt Nam Học * |
18 |
|
|
Quản Trị Khách Sạn |
15 |
|
|
Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành |
||
|
Digital Marketing |
||
|
Luật |
||
|
Luật Kinh Tế |
||
|
Thiết Kế Đồ Họa |
||
|
Kiến Trúc |
Đại học Quốc tế Hồng Bàng điểm chuẩn 2025 xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT nhìn chung giảm so với năm ngoái, riêng nhóm Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Dược và Y học cổ truyền hạ 2 - 2,5 điểm. Ngược lại, khối ngôn ngữ, kinh tế, luật, thiết kế vẫn giữ nguyên mức sàn 15, cho thấy độ cạnh tranh rất ổn định.
Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Hồng Bàng 2026
Để giúp sĩ tử có cái nhìn tổng quan và chuẩn bị lộ trình sớm, Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng công bố thông tin tuyển sinh dự kiến năm 2026 với nhiều định hướng mới sau đây:
- Mã trường: HIU.
- Phạm vi tuyển sinh: Cả nước.
- Chỉ tiêu: Đang cập nhật.
- Các ngành đào tạo mới gồm: Y học Dự phòng, Kỹ thuật Phục hình răng, Công nghệ Thẩm mỹ, Tâm lý học Giáo dục và Quản lý Công nghiệp.
- Quy mô đào tạo: Bao gồm 45 ngành học.
- Các phương thức xét tuyển dự kiến:
- Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026.
- Phương thức 2: Xét học bạ THPT.
- Phương thức 3: Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 và học bạ.
- Phương thức 4: Xét điểm thi ĐGNL ĐHQG, V-SAT.
- Phương thức 5: Xét tuyển Trung cấp, Cao đẳng, Đại học cùng nhóm ngành.
- Phương thức 6: Xét điểm các chứng chỉ quốc tế (SAT, IB, GPA quốc tế).
Chương trình S-Student của Sforum mang đến cho sinh viên nhiều dòng thiết bị học tập như laptop, MacBook, màn hình rời, máy tính bộ. Bạn đừng bỏ lỡ những thiết bị với giá ưu đãi hấp dẫn nhé!
Nguồn ảnh: Đại học Quốc tế Hồng Bàng
Bài viết trên đã cung cấp thông tin về điểm chuẩn Đại học Hồng Bàng 2025 một cách chi tiết. Việc nắm bắt sớm những phương thức này sẽ giúp các sĩ tử lớp 12 có lộ trình học tập hiệu quả, không quá áp lực. Theo dõi Sforum để cập nhật điểm chuẩn của nhiều trường khác nhé!
Xem thêm các bài viết trong chuyên mục: Góc Học & Dạy 4.0

Bình luận (0)