Điểm chuẩn các Trường Đại học Công an 2025

Tra cứu điểm chuẩn đại học Công an 2025 giúp sĩ tử tham khảo ngưỡng trúng tuyển và định hướng lựa chọn trường phù hợp. Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp mức điểm chuẩn đại học công an nhân dân 2025, hỗ trợ bạn xây dựng kế hoạch ôn tập hiệu quả cho kỳ tuyển sinh sắp tới.
Điểm chuẩn các Trường Công an nhân dân 2025
Bảng tổng hợp chi tiết mức điểm chuẩn vào các trường, học viện thuộc khối ngành Công an năm 2025 sẽ giúp thí sinh dễ dàng tra cứu và so sánh biến động điểm số.
Điểm chuẩn Học viện Cảnh sát nhân dân
Dưới đây là bảng tổng hợp điểm chuẩn đại học Công an 2025 của Học viện Cảnh sát nhân dân giữa hai năm 2024 và 2025:
|
Vùng tuyển sinh |
Giới tính |
Điểm chuẩn 2024 |
Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
|
Vùng 1 (miền núi phía Bắc) |
Nam |
21.30 (CA1) 21.52 (CA2) |
21.72 |
|
Nữ |
24.31 (CA1) 24.52 (CA2) |
25.24 |
|
|
Vùng 2 (đồng bằng và trung du Bắc Bộ) |
Nam |
21.12 (CA1) 21.48 (CA2) |
23.71 |
|
Nữ |
22.41 (CA1) 23.76 (CA2) |
26.01 |
|
|
Vùng 3 (Bắc Trung Bộ) |
Nam |
21.28 (CA1) 21.44 (CA2) |
22.89 |
|
Nữ |
23.87 (CA1) 24.65 (CA2) |
25.38 |
|
|
Vùng 8 (Các đơn vị trực thuộc Bộ) |
Nam |
19.23 (CA1) 20.67 (CA2) |
18.67 |
|
Nữ |
18.02 (CA2) |
20.64 |
Sau khi tra cứu điểm chuẩn đại học Công an 2025, đừng quên chuẩn bị laptop cho hành trình sinh viên sắp tới. Khám phá Laptop sinh viên tại CellphoneS để nhận nhiều ưu đãi và voucher hấp dẫn.
[Product_Listing categoryid="1054" propertyid="" customlink="https://cellphones.com.vn/laptop/sinh-vien.html" title="Danh sách Laptop sinh viên được quan tâm nhiều tại CellphoneS!"]
Điểm chuẩn Học viện Chính trị Công an nhân dân
Mức điểm đầu vào của trường Học viện Chính trị Công an nhân dân năm 2025 có sự chênh lệch giữa hai miền, cụ thể:
|
Khu vực |
Giới tính |
Điểm chuẩn 2024 |
Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
|
Phía Bắc |
Nam |
19.97 (CA1) 23.49 (CA2) |
22.51 |
|
Nữ |
20.81 (CA1) 25.52 (CA2) |
25.21 |
|
|
Phía Nam |
Nam |
21.02 (CA1) 22.68 (CA2) |
21.74 |
|
Nữ |
16.36 (CA1) 23.96 (CA2) |
23.57 |
Điểm chuẩn Đại học Cảnh sát nhân dân
Đối với các tỉnh thành từ Nam Trung Bộ trở vào, các bạn thí sinh có thể tra cứu nhanh điểm chuẩn Đại học Cảnh sát nhân dân năm 2025 như sau:
|
Vùng tuyển sinh |
Giới tính |
Điểm chuẩn 2024 |
Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
|
Vùng 4 (Nam Trung Bộ) |
Nam |
20.15 (CA1) 20.39 (CA2) |
22.01 |
|
Nữ |
23.19 (CA1) 22.76 (CA2) |
24.67 |
|
|
Vùng 5 (Tây Nguyên) |
Nam |
20.33 (CA1) 19.90 (CA2) |
23.53 |
|
Nữ |
22.54 (CA1) 23.48 (CA2) |
26.28 |
|
|
Vùng 6 (Đông Nam Bộ) |
Nam |
19.63 (CA1) 19.34 (CA2) |
21.33 |
|
Nữ |
22.03 (CA1) 21.91 (CA2) |
25.67 |
|
|
Vùng 7 (Tây Nam Bộ) |
Nam |
20.71 (CA1) 21.09 (CA2) |
21.44 (thí sinh đạt 21.44 phải thêm điều kiện điểm bài thi của Bộ Công an đạt từ 65,5 trở lên) |
|
Nữ |
22.92 (CA1) 22.92 (CA2) |
24.56 |
|
|
Vùng 8 (Các đơn vị trực thuộc Bộ) |
Nam |
18.34 (CA1) 19.80 (CA2) |
19.60 |
|
Nữ |
16.87 (CA2) |
15.95 |
Lưu ý: Có xét thêm tiêu chí phụ.
Điểm chuẩn Học viện An ninh nhân dân
Ngay khi Bộ Công an công bố điểm chuẩn các trường đại học Công an 2025, điểm số vào các ngành của Học viện An ninh nhân dân lập tức thu hút sự chú ý:
- Ngành Nghiệp vụ an ninh:
|
Vùng tuyển sinh |
Giới tính |
Điểm chuẩn 2024 |
Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
|
Vùng 1 (các tỉnh miền núi phía Bắc) |
Nam |
21.43 (CA1) 21.60 (CA2) |
23.05 |
|
Nữ |
24.21 (CA1) 24.72 (CA2) |
25.58 |
|
|
Vùng 2 (Đồng bằng & Trung du Bắc Bộ) |
Nam |
22.10 (CA1) 21.87 (CA2) |
24.63 |
|
Nữ |
23.42 (CA1) 24.20 (CA2) |
26.09 |
|
|
Vùng 3 (Các tỉnh Bắc Trung Bộ) |
Nam |
22.02 (CA1) 22.29 (CA2) |
23.03 |
|
Nữ |
23.35 (CA1) 25.42 (CA2) |
26.27 |
|
|
Vùng 8 (Các đơn vị trực thuộc Bộ) |
Nam |
19.97 (CA1) 21.49 (CA2) |
18.78 |
|
Nữ |
17.50 (CA2) |
19.63 |
- Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm sử dụng công nghệ cao:
|
Khu vực tuyển sinh |
Giới tính |
Điểm chuẩn 2024 |
Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
|
Phía Bắc |
Nam |
21.17 |
24.48 |
|
Nữ |
23.50 |
24.69 |
|
|
Phía Nam |
Nam |
19.39 |
20.63 |
|
Nữ |
20.71 |
24.15 |
- Ngành Công nghệ thông tin:
|
Đối tượng tuyển sinh |
Điểm chuẩn 2024 |
Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
|
Nam |
18.69 |
21.98 (thí sinh cùng đạt 21,98 điểm cần thêm điều kiện điểm bài thi đánh giá Bộ Công an từ 63,5 trở lên) |
Điểm chuẩn Đại học An ninh nhân dân
Phụ trách đào tạo khối nghiệp vụ cho các tỉnh phía Nam, Đại học An ninh nhân dân quy định mức điểm chuẩn 2025 tương đối đồng đều giữa các vùng:
|
Vùng tuyển sinh |
Giới tính |
Điểm chuẩn 2024 |
Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
|
Vùng 4 |
Nam |
21.43 (CA1) 20.13 (CA2) |
22.68 |
|
Nữ |
21.85 (CA1) 21.76 (CA2) |
26.05 |
|
|
Vùng 5 |
Nam |
20.57 (CA1) 20.56 (CA2) |
23.48 |
|
Nữ |
21.66 (CA1) 25.03 (CA2) |
25.33 |
|
|
Vùng 6 |
Nam |
19.07 (CA1) 19.39 (CA2) |
23.28 |
|
Nữ |
21.68 (CA1) 22.07 (CA2) |
25.83 |
|
|
Vùng 7 |
Nam |
20.84 (CA1) 21.23 (CA2) |
22.47 |
|
Nữ |
21.70 (CA1) 23.02 (CA2) |
25.28 |
|
|
Vùng 8 |
Nam |
20.18 (CA1) 21.32 (CA2) |
17.66 |
|
Nữ |
16.00 (CA2) |
19.46 |
Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật - Hậu cần Công an nhân dân
Dưới đây là bảng thống kê điểm chuẩn ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Mã ngành: 7480200) phân chia theo giới tính và khu vực địa lý:
|
Vùng tuyển sinh |
Giới tính |
Điểm chuẩn 2024 |
Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
|
Miền Bắc |
Nam |
19.92 |
21.70 |
|
Nữ |
22.38 |
25.21 |
|
|
Miền Nam |
Nam |
17.81 |
20.53 |
|
Nữ |
21.07 |
23.96 |
Bên cạnh ngành Kỹ thuật - Hậu cần nội bộ, năm 2025 trường còn công bố điểm chuẩn cho các chỉ tiêu gửi đào tạo tại các trường ngoài:
|
Ngành |
Vùng tuyển sinh |
Giới tính |
Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
|
Y khoa (7720101) |
Toàn quốc |
Nam |
20.01 |
|
Nữ |
23.49 |
||
|
7520207 |
Toàn quốc |
Nam và nữ |
20.33 |
|
7720100 |
Toàn quốc |
Nam và nữ |
19.05 |

Lưu ý: Trường đã đổi tên thành Học viện Kỹ thuật và Công nghệ an ninh, đồng thời áp dụng tiêu chí phụ là kết quả bài thi đánh giá của Bộ Công an.
Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy chữa cháy
Thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ có thể tham khảo điểm chuẩn đại học Công an 2025 chi tiết dưới đây:
|
Vùng tuyển sinh |
Giới tính |
Điểm chuẩn 2024 |
Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
|
Miền Bắc |
Nam |
19.05 |
21.10 |
|
Nữ |
21.70 |
24.23 |
|
|
Miền Nam |
Nam |
18.17 |
19.75 |
|
Nữ |
19.89 |
23.62 |

Thông tin tuyển sinh các Học viện và Trường Công an 2026
Thông tin tuyển sinh các trường Công an nhân dân năm 2026 quy định rõ về phân vùng địa lý, đối tượng và chỉ tiêu đào tạo toàn lực lượng.
Quy định về khu vực tuyển sinh
Tuyển sinh các trường Công an năm 2026 chia làm hai vùng địa lý chính, quyết định tỷ lệ chọi tương tự như đợt điểm chuẩn đại học Công an 2025. Khu vực phía Bắc gồm các tỉnh từ Huế trở ra; khu vực phía Nam áp dụng từ Đà Nẵng trở vào.

Tuyển sinh đại học chính quy tuyển mới
Năm 2026, Bộ Công an áp dụng 3 phương thức xét tuyển đại học chính quy diện tuyển mới, phân chia chỉ tiêu theo khu vực địa lý và sử dụng kết quả bài thi đánh giá riêng:
- Hình thức 1: Xét tuyển thẳng căn cứ theo các tiêu chí hiện hành của Bộ GD&ĐT cùng danh mục quy định đặc thù từ Bộ Công an.
- Hình thức 2: Xét tuyển hỗn hợp, kết hợp giữa chứng chỉ ngoại ngữ chuẩn quốc tế và kết quả bài kiểm tra đánh giá do Bộ Công an tổ chức.
- Hình thức 3: Xét tuyển phối hợp, căn cứ trên tổng điểm kỳ thi tốt nghiệp THPT kết hợp cùng điểm số bài thi đánh giá năng lực của Bộ Công an.
Tuyển sinh tuyển mới đại học đối với công dân có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên
Hệ thống các trường đại học, học viện thuộc khối ngành An ninh - Công an được phân chia theo phạm vi tuyển sinh như sau:
- Phạm vi tuyển sinh toàn quốc: Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy; Học viện Kỹ thuật và Công nghệ An ninh Chuyên ngành An toàn thông tin (thuộc Học viện An ninh nhân dân).
- Khu vực phía Bắc: Tập trung tuyển sinh nhóm ngành nghiệp vụ tại hai đơn vị lớn là Học viện An ninh nhân dân và Học viện Cảnh sát nhân dân.
- Khu vực phía Nam: Tuyển sinh các khối ngành nghiệp vụ thông qua Trường Đại học An ninh nhân dân và Trường Đại học Cảnh sát nhân dân.

Tuyển sinh trung cấp chính quy tuyển mới
Tuyển sinh trung cấp CAND năm 2026 được phân vùng theo trường, kế thừa định hướng từ đợt điểm chuẩn đại học Công an 2025. Trong đó, Cao đẳng An ninh nhân dân I xét tuyển trên toàn quốc, còn Cao đẳng Cảnh sát nhân dân I và II lần lượt phụ trách tuyển mới riêng cho khu vực phía Bắc và phía Nam.
Đối với chiến sĩ nghĩa vụ Công an các đơn vị đóng quân trên địa bàn cả nước
Quy định phân vùng tuyển sinh đối với hệ đại học, trung cấp chính quy và văn bằng 2 của chiến sĩ nghĩa vụ sẽ dựa vào vị trí đóng quân thực tế. Theo đó, địa bàn đóng quân thuộc phía Bắc hay phía Nam sẽ là căn cứ trực tiếp để xác định chính xác trường dự tuyển của thí sinh.

Lưu ý: Để đảm bảo tính chính xác và nhận được hướng dẫn chi tiết, thí sinh vui lòng truy cập vào cổng thông tin điện tử của nhà trường để xem thêm.
Hy vọng bảng điểm chuẩn đại học Công an 2025 trên sẽ giúp các sĩ tử có cái nhìn tổng quan và định hướng rõ ràng. Hãy chủ động lên chiến lược ôn luyện ngay từ bây giờ để tự tin chinh phục mục tiêu đứng vào hàng ngũ Công an nhân dân!
Ảnh minh họa trong bài được tổng hợp từ Internet.
- Xem thêm các bài viết trong chuyên mục: Góc Học & Dạy 4.0

Bình luận (0)