KTA - Điểm chuẩn Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội 2025

Tra cứu điểm chuẩn Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội 2025 giúp thí sinh chủ động đánh giá năng lực và tối ưu hóa cơ hội trúng tuyển. Việc nắm chắc điểm số của các phương thức sẽ giúp bạn xây dựng chiến lược đăng ký nguyện vọng thông minh, tự tin chinh phục giảng đường ước mơ tại ngôi trường đào tạo khối ngành sáng tạo và kỹ thuật hàng đầu này.
Điểm chuẩn Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội 2025
Mức điểm chuẩn của Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội 2025 phân hóa rõ rệt tùy thuộc vào tính chất đặc thù từng nhóm ngành. Nhà trường áp dụng đa dạng phương thức xét tuyển độc lập để đảm bảo chất lượng đầu vào.
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025
Phương thức xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 thu hút lượng lớn thí sinh đăng ký xét tuyển. Mức điểm chuẩn Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội 2025 của phương thức này ghi nhận sự dao động từ 16.10 đến 22 điểm.
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành / Chuyên ngành |
Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
|
1 |
7310104 |
Kinh tế đầu tư |
20.60 |
|
2 |
7310105 |
Kinh tế phát triển |
19.85 |
|
3 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
21.00 |
|
4 |
7480201_1 |
Công nghệ đa phương tiện |
21.85 |
|
5 |
7480201_2 |
Công nghệ game |
21.75 |
|
6 |
7510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
20.50 |
|
7 |
7580201 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
20.75 |
|
8 |
7580201_1 |
Xây dựng công trình ngầm đô thị |
18.35 |
|
9 |
7580201_2 |
Quản lý dự án xây dựng |
19.98 |
|
10 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
16.10 |
|
11 |
7580210 |
Kỹ thuật hạ tầng đô thị |
16.10 |
|
12 |
7580210_1 |
Kỹ thuật môi trường đô thị |
16.10 |
|
13 |
7580210_2 |
Công nghệ cơ điện công trình |
16.10 |
|
14 |
7580213 |
Kỹ thuật cấp thoát nước |
16.10 |
|
15 |
7580301 |
Kinh tế Xây dựng |
20.85 |
|
16 |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
19.50 |
|
17 |
7580302_1 |
Quản lý bất động sản |
18.60 |
|
18 |
7580302_2 |
Quản lý vận tải và Logistics |
22.00 |
Trang bị laptop đồ họa và điện thoại mới tại CellphoneS để sẵn sàng nhập học! Đăng ký chương trình S-Student để nhận đặc quyền giảm giá siêu ưu đãi dành riêng cho học sinh, sinh viên!
https://cellphones.com.vn/uu-dai-sinh-vien-hoc-sinh
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
Đối với phương thức xét kết quả học tập bậc THPT, mức Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội điểm chuẩn 2025 áp dụng cho một số ngành thuộc khối kỹ thuật và công nghệ sau khi đã quy đổi theo công thức riêng của nhà trường:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành / Chuyên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn (Đã quy đổi) |
|---|---|---|---|---|
|
1 |
7510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
A00; C01; C02; D01; X03; X04 |
20.50 |
|
2 |
7580201 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
A00; C01; C02; D01; X03; X04 |
20.75 |
|
3 |
7580201_1 |
Xây dựng công trình ngầm đô thị |
A00; C01; C02; D01; X03; X04 |
18.35 |
|
4 |
7580201_2 |
Quản lý dự án xây dựng |
A00; C01; C02; D01; X03; X04 |
19.98 |
|
5 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
A00; C01; C02; D01; X03; X04 |
16.10 |
|
6 |
7580210 |
Kỹ thuật hạ tầng đô thị |
A00; C01; C02; D01; X03; X04 |
16.10 |
|
7 |
7580210_1 |
Kỹ thuật môi trường đô thị |
A00; C01; C02; D01; X03; X04 |
16.10 |
|
8 |
7580210_2 |
Công nghệ cơ điện công trình |
A00; C01; C02; D01; X03; X04 |
16.10 |
|
9 |
7580213 |
Kỹ thuật cấp thoát nước |
A00; C01; C02; D01; X03; X04 |
16.10 |
Muốn sở hữu laptop xịn đi học với chi phí tối ưu? Mời bạn tham khảo dòng laptop sinh viên tại CellphoneS để nhận ưu đãi giảm thêm cho S-Student và trả góp 0%.
[Product_Listing categoryid="1054" propertyid="" customlink="https://cellphones.com.vn/laptop/sinh-vien.html" title="Danh sách Laptop sinh viên được quan tâm nhiều tại CellphoneS!"]
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
Đây là phương thức kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc học bạ với điểm thi năng khiếu. Các ngành khối Mỹ thuật ứng dụng và Kiến trúc luôn có mức điểm chuẩn vào Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội 2025 cạnh tranh gắt gao, dẫn đầu là ngành Kiến trúc với 26.25 điểm.
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành / Chuyên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn (Đã quy đổi) |
|---|---|---|---|---|
|
1 |
7210105 |
Điêu khắc |
H00; H02 |
22.75 |
|
2 |
7210105_1 |
Mỹ thuật đô thị |
H00; H02 |
22.75 |
|
3 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa |
H00; H02 |
24.00 |
|
4 |
7210403_1 |
Nghệ thuật số |
H00; H02 |
24.15 |
|
5 |
7210404 |
Thiết kế thời trang |
H00; H02 |
22.75 |
|
6 |
7580101 |
Kiến trúc |
V00; V01; V02 |
26.25 |
|
7 |
7580101_1 |
Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc |
V00; V01; V02 |
24.85 |
|
8 |
7580102 |
Kiến trúc cảnh quan |
V00; V01; V02 |
24.85 |
|
9 |
7580105 |
Quy hoạch vùng và đô thị |
V00; V01; V02 |
26.25 |
|
10 |
7580105_1 |
Thiết kế đô thị |
V00; V01; V02 |
26.25 |
|
11 |
7580108 |
Thiết kế nội thất |
H00; H02 |
23.00 |
So sánh điểm chuẩn Trường Đại Học Kiến trúc Hà Nội 2025 và 2024
Việc đối chiếu nhanh điểm trúng tuyển giữa hai năm liên tiếp giúp thí sinh dễ dàng nhận ra xu hướng dịch chuyển điểm số của các nhóm ngành cốt lõi. Dưới đây là bảng tổng hợp và so sánh nhanh mức điểm trúng tuyển của một số ngành tiêu biểu qua hai mùa tuyển sinh gần nhất của Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
|
Tên ngành / Chuyên ngành |
Điểm chuẩn 2024 |
Điểm chuẩn 2025 |
Xu hướng biến động |
|---|---|---|---|
|
Nhóm ngành 1 (Kiến trúc, Quy hoạch...) |
30.20 (Thang 40) |
26.25 (Thang 40) |
Ổn định ở mức cao |
|
Thiết kế đồ họa |
24.20 |
24.00 |
Giảm nhẹ 0.2 điểm |
|
Công nghệ thông tin |
23.80 |
21.00 |
Giảm mạnh 2.8 điểm |
|
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
21.85 |
20.75 |
Giảm 1.1 điểm |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
21.15 |
16.10 |
Giảm sâu 5.05 điểm |
Nhận xét: Mức điểm chuẩn Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội 2025 hạ nhiệt rõ rệt ở khối Kỹ thuật và Công nghệ với mức giảm từ 1.0 đến hơn 5.0 điểm. Ngược lại, các ngành năng khiếu mũi nhọn như Kiến trúc, Thiết kế đồ họa vẫn giữ vững phong độ ổn định và cạnh tranh cao.
Thông tin tuyển sinh Trường Đại Học Kiến trúc Hà Nội 2026 cần biết
Để chủ động xây dựng chiến lược ôn luyện phù hợp cho mùa tuyển sinh tiếp theo với mã trường đăng ký là HAU, các thí sinh cần ghi nhớ những quy định nền tảng từ nhà trường. Dưới đây là tổng hợp thông tin tuyển sinh và xu hướng điểm chuẩn Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội 2026 cốt lõi:
- Các phương thức xét tuyển dự kiến: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển; Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT; Xét tuyển học bạ THPT; Xét tuyển kết hợp điểm thi văn hóa và điểm thi năng khiếu (Vẽ mỹ thuật, Vẽ hình họa cho khối V, H).
- Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu các ngành được cân đối và điều chỉnh linh hoạt theo phương án tuyển sinh hàng năm của nhà trường.
- Lưu ý điều kiện quyết định: Thí sinh lựa chọn các tổ hợp có môn năng khiếu bắt buộc phải đạt mức điểm sàn môn Vẽ do trường quy định mới đủ điều kiện tham gia hệ thống lọc ảo.
Tóm lại, thông tin về điểm chuẩn điểm chuẩn Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội 2025 phản ánh rõ tính cạnh tranh và chất lượng đào tạo khắt khe của trường. Việc chủ động theo dõi điểm số và lựa chọn phương thức xét tuyển thông minh sẽ giúp bạn tối ưu hóa cơ hội trúng tuyển. Chúc các sĩ tử đưa ra lựa chọn nguyện vọng sáng suốt để chính thức trở thành tân sinh viên của HAU!
Lưu ý: Các hình ảnh minh họa trong bài viết điểm chuẩn Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội 2025 được tổng hợp từ nhiều nguồn tư liệu trên Internet và mang tính chất tham khảo.
- Xem thêm các bài viết của chuyên mục: Góc Học & Dạy 4.0

Bình luận (0)