Trang chủThủ thuậtGóc Học & Dạy 4.0
TTN - Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên năm 2025
TTN - Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên năm 2025

TTN - Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên năm 2025

TTN - Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên năm 2025

Khánh Minh, Tác giả Sforum - Trang tin công nghệ mới nhất
Khánh Minh
Ngày cập nhật: 13/07/2026

Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên 2025 là cơ sở dữ liệu quan trọng để thí sinh dự đoán chính xác xu hướng điểm số cho năm 2026. Phân tích kỹ phổ điểm năm trước giúp bạn chủ động đánh giá tỷ lệ cạnh tranh và nhận diện các ngành học xu hướng. Từ đó, các sĩ tử có thể xây dựng lộ trình ôn tập và sắp xếp nguyện vọng thông minh và an toàn.

Điểm chuẩn theo điểm thi Tốt nghiệp THPT năm 2025

Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên 2025 theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ghi nhận sự phân hóa rõ rệt về điểm số giữa các nhóm ngành đào tạo: 

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn

7140201

Giáo dục Mầm non

23.26

7140202

Giáo dục Tiểu học

27.04

7140202JR

Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai

25.89

7140205

Giáo dục Chính trị

26.75

7140206

Giáo dục Thể chất

25.89

7140209

Sư phạm Toán học

27.91

7140211

Sư phạm Vật lý

27.52

7140212

Sư phạm Hóa học

26.86

7140213

Sư phạm Sinh học

26.64

7140217

Sư phạm Ngữ văn

27.13

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

26.71

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

26.23

7220201

Ngôn ngữ Anh

22.6

7229001

Triết học

21.85

7229030

Văn học

25.17

7310101

Kinh tế

20.36

7310105

Kinh tế phát triển

19.31

7310403

Tâm lý học giáo dục

25.17

7340101

Quản trị kinh doanh

20.96

7340121

Kinh doanh thương mại

21.58

7340201

Tài chính – Ngân hàng

21.76

7340205

Công nghệ tài chính

20.47

7340301

Kế toán

20.44

7420201

Công nghệ sinh học

19.06

7420201YD

Công nghệ sinh học Y Dược

18.01

7480201

Công nghệ thông tin

20.96

7540101

Công nghệ thực phẩm

16.7

7620105

Chăn nuôi

15

7620110

Khoa học cây trồng

15

7620112

Bảo vệ thực vật

15

7620115

Kinh tế nông nghiệp

19.06

7620205

Lâm sinh

15

7640101

Thú y

20.11

7720101

Y khoa

21.76

7720301

Điều dưỡng

24.13

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

24.01

7850103

Quản lý đất đai

15

Sở hữu một chiếc máy tính phù hợp lúc vào Đại học giúp tân sinh viên chủ động, nâng cao hiệu suất. Hãy khám phá ngay các dòng laptop sinh viên giá tốt, nhiều ưu đãi tại CellphoneS.

[Product_Listing categoryid="1054" propertyid="" customlink="https://cellphones.com.vn/laptop/sinh-vien.html" title="Danh sách Laptop sinh viên được quan tâm nhiều tại CellphoneS!"]

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT

Mức điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên 2025 theo hình thức xét tuyển học bạ được ghi nhận cụ thể như sau:

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn

7140201

Giáo dục Mầm non

25.51

7140202

Giáo dục Tiểu học

28.03

7140202JR

Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai

27.26

7140205

Giáo dục Chính trị

27.83

7140206

Giáo dục Thể chất

27.26

7140209

Sư phạm Toán học

28.61

7140211

Sư phạm Vật lý

28.35

7140212

Sư phạm Hóa học

27.91

7140213

Sư phạm Sinh học

27.76

7140217

Sư phạm Ngữ văn

28.09

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

27.81

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

27.49

7220201

Ngôn ngữ Anh

25.07

7229001

Triết học

24.57

7229030

Văn học

26.78

7310101

Kinh tế

23.36

7310105

Kinh tế phát triển

22.31

7310403

Tâm lý học giáo dục

26.78

7340101

Quản trị kinh doanh

23.94

7340121

Kinh doanh thương mại

24.39

7340201

Tài chính – Ngân hàng

24.51

7340205

Công nghệ tài chính

23.47

7340301

Kế toán

23.44

7420201

Công nghệ sinh học

22.06

7420201YD

Công nghệ sinh học Y Dược

21.01

7480201

Công nghệ thông tin

23.94

7540101

Công nghệ thực phẩm

19.7

7620105

Chăn nuôi

18

7620110

Khoa học cây trồng

18

7620112

Bảo vệ thực vật

18

7620115

Kinh tế nông nghiệp

22.06

7620205

Lâm sinh

18

7640101

Thú y

23.11

7720101

Y khoa

7720301

Điều dưỡng

26.09

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

26.01

7850103

Quản lý đất đai

18

Điểm chuẩn theo điểm thi ĐGNL HCM năm 2025

Mức điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên 2025 chi tiết theo thang điểm 1200 theo theo điểm thi ĐGNL HCM như sau:

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn

7140202

Giáo dục Tiểu học

961.72

7140202JR

Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai

936.36

7140205

Giáo dục Chính trị

954.33

7140206

Giáo dục Thể chất

7140209

Sư phạm Toán học

991.84

7140211

Sư phạm Vật lý

982.48

7140212

Sư phạm Hóa học

956.39

7140213

Sư phạm Sinh học

952.28

7140217

Sư phạm Ngữ văn

967.84

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

953.59

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

944.52

7220201

Ngôn ngữ Anh

852.8

7229001

Triết học

832.5

7229030

Văn học

921.4

7310101

Kinh tế

785.4

7310105

Kinh tế phát triển

753.15

7310403

Tâm lý học giáo dục

921.4

7340101

Quản trị kinh doanh

805.65

7340121

Kinh doanh thương mại

825.4

7340201

Tài chính – Ngân hàng

830.4

7340205

Công nghệ tài chính

789.8

7340301

Kế toán

788.6

7420201

Công nghệ sinh học

745.6

7420201YD

Công nghệ sinh học Y Dược

706.4

7480201

Công nghệ thông tin

805.65

7540101

Công nghệ thực phẩm

668

7620105

Chăn nuôi

601

7620110

Khoa học cây trồng

601

7620112

Bảo vệ thực vật

601

7620115

Kinh tế nông nghiệp

745.6

7620205

Lâm sinh

601

7640101

Thú y

779.24

7720101

Y khoa

830.4

7720301

Điều dưỡng

891.42

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

887.34

7850103

Quản lý đất đai

601

Lưu ý: Thí sinh trúng tuyển phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo đúng Quy chế tuyển sinh hiện hành của trường TTN.

So sánh - đánh giá điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên 2025 với các năm gần đây

Biến động điểm trúng tuyển giữa hai mùa tuyển sinh gần đây cho thấy xu hướng chọn ngành rõ rệt của thí sinh. Để có cái nhìn trực quan về sự thay đổi điểm số của trường Đại học Tây Nguyên điểm chuẩn 2025, thí sinh có thể tham khảo bảng so sánh (theo phương thức điểm thi Tốt nghiệp THPT) một số ngành đào tạo dưới đây:

Tên ngành đào tạo

Điểm chuẩn năm 2024

Điểm chuẩn năm 2025

Biến động

Sư phạm Toán học

25.91

27.91

+ 2.00

Sư phạm Vật lý

25.45

27.52

+ 2.07

Sư phạm Tiếng Anh

24.30

26.71

+ 2.41

Giáo dục Tiểu học

26.40

27.04

+ 0.64

Y khoa

25.01

21.76

- 3.25

Điều dưỡng

20.85

24.13

+3.28

Kỹ thuật xét nghiệm y học

21.55

24.01

+2.46

Công nghệ thông tin

16.85

20.96

+ 4.11

Quản trị kinh doanh

18.35

20.96

+2.61

Kinh doanh thương mại

20.35

21.58

+1.23

Phân tích bảng biến động Đại học Tây Nguyên điểm chuẩn 2024 và 2025 là chiến thuật quan trọng giúp các sĩ tử sắp xếp nguyện vọng thông minh, hạn chế rủi ro. Có thể thấy điểm chuẩn trường Đại học Tây Nguyên 2025 cao hơn so với năm trước (trừ ngành Y khoa). Việc kết hợp linh hoạt giữa điểm học bạ và điểm thi năng lực sẽ là giải pháp an toàn để hiện thực hóa mục tiêu đỗ vào ngành học yêu thích.

*Ảnh Internet

Dữ liệu tuyển sinh cụ thể về điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên 2025 chính là chiếc kim chỉ nam giúp học sinh chủ động xây dựng chiến lược an toàn. Việc nắm vững biến động điểm số và linh hoạt áp dụng các phương thức xét tuyển sẽ tăng cơ hội trúng tuyển cho năm học 2026 sắp tới.

danh-gia-bai-viet
(0 lượt đánh giá - 5/5)

Với tôi, content không chỉ là nội dung mà còn là kiến thức, thông điệp và lời nói. Vì vậy mọi thứ đều phải mượt và chính xác.

Bình luận (0)

sforum facebook group logo