TTN - Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên năm 2025

Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên 2025 là cơ sở dữ liệu quan trọng để thí sinh dự đoán chính xác xu hướng điểm số cho năm 2026. Phân tích kỹ phổ điểm năm trước giúp bạn chủ động đánh giá tỷ lệ cạnh tranh và nhận diện các ngành học xu hướng. Từ đó, các sĩ tử có thể xây dựng lộ trình ôn tập và sắp xếp nguyện vọng thông minh và an toàn.
Điểm chuẩn theo điểm thi Tốt nghiệp THPT năm 2025
Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên 2025 theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ghi nhận sự phân hóa rõ rệt về điểm số giữa các nhóm ngành đào tạo:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn |
|
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
23.26 |
|
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
27.04 |
|
7140202JR |
Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai |
25.89 |
|
7140205 |
Giáo dục Chính trị |
26.75 |
|
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
25.89 |
|
7140209 |
Sư phạm Toán học |
27.91 |
|
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
27.52 |
|
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
26.86 |
|
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
26.64 |
|
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
27.13 |
|
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
26.71 |
|
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
26.23 |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
22.6 |
|
7229001 |
Triết học |
21.85 |
|
7229030 |
Văn học |
25.17 |
|
7310101 |
Kinh tế |
20.36 |
|
7310105 |
Kinh tế phát triển |
19.31 |
|
7310403 |
Tâm lý học giáo dục |
25.17 |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
20.96 |
|
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
21.58 |
|
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
21.76 |
|
7340205 |
Công nghệ tài chính |
20.47 |
|
7340301 |
Kế toán |
20.44 |
|
7420201 |
Công nghệ sinh học |
19.06 |
|
7420201YD |
Công nghệ sinh học Y Dược |
18.01 |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
20.96 |
|
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
16.7 |
|
7620105 |
Chăn nuôi |
15 |
|
7620110 |
Khoa học cây trồng |
15 |
|
7620112 |
Bảo vệ thực vật |
15 |
|
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp |
19.06 |
|
7620205 |
Lâm sinh |
15 |
|
7640101 |
Thú y |
20.11 |
|
7720101 |
Y khoa |
21.76 |
|
7720301 |
Điều dưỡng |
24.13 |
|
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
24.01 |
|
7850103 |
Quản lý đất đai |
15 |
Sở hữu một chiếc máy tính phù hợp lúc vào Đại học giúp tân sinh viên chủ động, nâng cao hiệu suất. Hãy khám phá ngay các dòng laptop sinh viên giá tốt, nhiều ưu đãi tại CellphoneS.
[Product_Listing categoryid="1054" propertyid="" customlink="https://cellphones.com.vn/laptop/sinh-vien.html" title="Danh sách Laptop sinh viên được quan tâm nhiều tại CellphoneS!"]
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT
Mức điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên 2025 theo hình thức xét tuyển học bạ được ghi nhận cụ thể như sau:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn |
|
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
25.51 |
|
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
28.03 |
|
7140202JR |
Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai |
27.26 |
|
7140205 |
Giáo dục Chính trị |
27.83 |
|
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
27.26 |
|
7140209 |
Sư phạm Toán học |
28.61 |
|
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
28.35 |
|
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
27.91 |
|
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
27.76 |
|
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
28.09 |
|
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
27.81 |
|
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
27.49 |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
25.07 |
|
7229001 |
Triết học |
24.57 |
|
7229030 |
Văn học |
26.78 |
|
7310101 |
Kinh tế |
23.36 |
|
7310105 |
Kinh tế phát triển |
22.31 |
|
7310403 |
Tâm lý học giáo dục |
26.78 |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
23.94 |
|
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
24.39 |
|
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
24.51 |
|
7340205 |
Công nghệ tài chính |
23.47 |
|
7340301 |
Kế toán |
23.44 |
|
7420201 |
Công nghệ sinh học |
22.06 |
|
7420201YD |
Công nghệ sinh học Y Dược |
21.01 |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
23.94 |
|
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
19.7 |
|
7620105 |
Chăn nuôi |
18 |
|
7620110 |
Khoa học cây trồng |
18 |
|
7620112 |
Bảo vệ thực vật |
18 |
|
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp |
22.06 |
|
7620205 |
Lâm sinh |
18 |
|
7640101 |
Thú y |
23.11 |
|
7720101 |
Y khoa |
– |
|
7720301 |
Điều dưỡng |
26.09 |
|
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
26.01 |
|
7850103 |
Quản lý đất đai |
18 |
Điểm chuẩn theo điểm thi ĐGNL HCM năm 2025
Mức điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên 2025 chi tiết theo thang điểm 1200 theo theo điểm thi ĐGNL HCM như sau:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn |
|
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
961.72 |
|
7140202JR |
Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai |
936.36 |
|
7140205 |
Giáo dục Chính trị |
954.33 |
|
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
– |
|
7140209 |
Sư phạm Toán học |
991.84 |
|
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
982.48 |
|
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
956.39 |
|
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
952.28 |
|
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
967.84 |
|
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
953.59 |
|
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
944.52 |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
852.8 |
|
7229001 |
Triết học |
832.5 |
|
7229030 |
Văn học |
921.4 |
|
7310101 |
Kinh tế |
785.4 |
|
7310105 |
Kinh tế phát triển |
753.15 |
|
7310403 |
Tâm lý học giáo dục |
921.4 |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
805.65 |
|
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
825.4 |
|
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
830.4 |
|
7340205 |
Công nghệ tài chính |
789.8 |
|
7340301 |
Kế toán |
788.6 |
|
7420201 |
Công nghệ sinh học |
745.6 |
|
7420201YD |
Công nghệ sinh học Y Dược |
706.4 |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
805.65 |
|
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
668 |
|
7620105 |
Chăn nuôi |
601 |
|
7620110 |
Khoa học cây trồng |
601 |
|
7620112 |
Bảo vệ thực vật |
601 |
|
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp |
745.6 |
|
7620205 |
Lâm sinh |
601 |
|
7640101 |
Thú y |
779.24 |
|
7720101 |
Y khoa |
830.4 |
|
7720301 |
Điều dưỡng |
891.42 |
|
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
887.34 |
|
7850103 |
Quản lý đất đai |
601 |
Lưu ý: Thí sinh trúng tuyển phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo đúng Quy chế tuyển sinh hiện hành của trường TTN.
So sánh - đánh giá điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên 2025 với các năm gần đây
Biến động điểm trúng tuyển giữa hai mùa tuyển sinh gần đây cho thấy xu hướng chọn ngành rõ rệt của thí sinh. Để có cái nhìn trực quan về sự thay đổi điểm số của trường Đại học Tây Nguyên điểm chuẩn 2025, thí sinh có thể tham khảo bảng so sánh (theo phương thức điểm thi Tốt nghiệp THPT) một số ngành đào tạo dưới đây:
|
Tên ngành đào tạo |
Điểm chuẩn năm 2024 |
Điểm chuẩn năm 2025 |
Biến động |
|
Sư phạm Toán học |
25.91 |
27.91 |
+ 2.00 |
|
Sư phạm Vật lý |
25.45 |
27.52 |
+ 2.07 |
|
Sư phạm Tiếng Anh |
24.30 |
26.71 |
+ 2.41 |
|
Giáo dục Tiểu học |
26.40 |
27.04 |
+ 0.64 |
|
Y khoa |
25.01 |
21.76 |
- 3.25 |
|
Điều dưỡng |
20.85 |
24.13 |
+3.28 |
|
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
21.55 |
24.01 |
+2.46 |
|
Công nghệ thông tin |
16.85 |
20.96 |
+ 4.11 |
|
Quản trị kinh doanh |
18.35 |
20.96 |
+2.61 |
|
Kinh doanh thương mại |
20.35 |
21.58 |
+1.23 |
Phân tích bảng biến động Đại học Tây Nguyên điểm chuẩn 2024 và 2025 là chiến thuật quan trọng giúp các sĩ tử sắp xếp nguyện vọng thông minh, hạn chế rủi ro. Có thể thấy điểm chuẩn trường Đại học Tây Nguyên 2025 cao hơn so với năm trước (trừ ngành Y khoa). Việc kết hợp linh hoạt giữa điểm học bạ và điểm thi năng lực sẽ là giải pháp an toàn để hiện thực hóa mục tiêu đỗ vào ngành học yêu thích.
*Ảnh Internet
Dữ liệu tuyển sinh cụ thể về điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên 2025 chính là chiếc kim chỉ nam giúp học sinh chủ động xây dựng chiến lược an toàn. Việc nắm vững biến động điểm số và linh hoạt áp dụng các phương thức xét tuyển sẽ tăng cơ hội trúng tuyển cho năm học 2026 sắp tới.
- Xem thêm: Góc Học & Dạy 4.0, Điểm chuẩn

Bình luận (0)