UTE - Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng 2026

Thông tin về điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng 2026 dành cho phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT vừa chính thức được công bố. Nhìn chung, mức điểm trúng tuyển năm nay có sự phân hóa rõ rệt giữa các nhóm ngành Công nghệ thông tin, Ô tô, Điện - Điện tử và Kỹ thuật công trình. Cập nhật ngay bảng điểm chuẩn chi tiết dưới đây để kiểm tra kết quả xét tuyển của mình một cách nhanh chóng!
Điểm chuẩn các ngành, chuyên ngành của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng dao động 5.74 điểm, từ 18.17 đến 23.91 điểm. Một số ngành có mức trên 23 điểm gồm Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa và Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện).
|
STT |
Tên ngành/chuyên ngành |
Mã ngành |
Điểm |
|
1 |
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) |
7140214 |
22.68 |
|
2 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
19.25 |
|
3 |
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc |
7510101 |
18.17 |
|
4 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) |
7510103 |
20.06 |
|
5 |
Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) |
7510104 |
19.78 |
|
6 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) |
7510201 |
22.11 |
|
7 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí) |
7510201A |
21.63 |
|
8 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
7510203 |
22.78 |
|
9 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
22.25 |
|
10 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) |
7510205A |
23.27 |
|
11 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) |
7510205KT |
19.90 |
|
12 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) |
7510206 |
21.75 |
|
13 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) |
7510301A |
22.59 |
|
14 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) |
7510301B |
22.55 |
|
15 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
7510302 |
21.93 |
|
16 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) |
7510302A |
22.75 |
|
17 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
7510303 |
23.91 |
|
18 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) |
7510303KT |
20.85 |
|
19 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học |
7510401 |
22.05 |
|
20 |
Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) |
7510402 |
19.75 |
|
21 |
Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Vật liệu bán dẫn) |
7510402A |
20.36 |
|
22 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
7510406 |
18.80 |
|
23 |
Kỹ thuật thực phẩm |
7540102 |
20.09 |
|
24 |
Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) |
7540102A |
18.83 |
|
25 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) |
7580210 |
20.41 |
Trong đó, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa dẫn đầu với 23.91 điểm. Xếp sau là Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) với 23.27 điểm và Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử với 22.78 điểm. Mức thấp nhất là 18.17 điểm ở ngành Công nghệ kỹ thuật kiến trúc.
Nhìn chung, mức điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng 2026 trải dài từ 18.17 đến 23.91 điểm trong danh sách 25 ngành/chuyên ngành. Thí sinh cần đối chiếu đúng tên ngành hoặc chuyên ngành và mã ngành trong bảng, đặc biệt với các chương trình có mã tuyển sinh riêng biệt như 7510201A, 7510205A, 7510205KT, 7510302A và 7510303KT để xác định chính xác kết quả của mình.
- Xem thêm: Góc Học & Dạy 4.0, Điểm chuẩn
Hình ảnh Internet


Bình luận (0)