Trang chủThủ thuậtGóc Học & Dạy 4.0
UTE - Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng 2026
UTE - Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng 2026

UTE - Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng 2026

UTE - Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng 2026

Khánh Minh, Tác giả Sforum - Trang tin công nghệ mới nhất
Khánh Minh
Ngày cập nhật: 11/08/2026

Thông tin về điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng 2026 dành cho phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT vừa chính thức được công bố. Nhìn chung, mức điểm trúng tuyển năm nay có sự phân hóa rõ rệt giữa các nhóm ngành Công nghệ thông tin, Ô tô, Điện - Điện tử và Kỹ thuật công trình. Cập nhật ngay bảng điểm chuẩn chi tiết dưới đây để kiểm tra kết quả xét tuyển của mình một cách nhanh chóng!

Back To School CellphoneS

Điểm chuẩn các ngành, chuyên ngành của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng dao động 5.74 điểm, từ 18.17 đến 23.91 điểm. Một số ngành có mức trên 23 điểm gồm Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa và Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện). 

STT

Tên ngành/chuyên ngành

Mã ngành

Điểm

1

Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)

7140214

22.68

2

Công nghệ thông tin

7480201

19.25

3

Công nghệ kỹ thuật kiến trúc

7510101

18.17

4

Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)

7510103

20.06

5

Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)

7510104

19.78

6

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)

7510201

22.11

7

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí)

7510201A

21.63

8

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

22.78

9

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

22.25

10

Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện)

7510205A

23.27

11

Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)

7510205KT

19.90

12

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)

7510206

21.75

13

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử)

7510301A

22.59

14

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)

7510301B

22.55

15

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

21.93

16

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)

7510302A

22.75

17

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303

23.91

18

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)

7510303KT

20.85

19

Công nghệ kỹ thuật hoá học

7510401

22.05

20

Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)

7510402

19.75

21

Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Vật liệu bán dẫn)

7510402A

20.36

22

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

18.80

23

Kỹ thuật thực phẩm

7540102

20.09

24

Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)

7540102A

18.83

25

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)

7580210

20.41

Trong đó, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa dẫn đầu với 23.91 điểm. Xếp sau là Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) với 23.27 điểm và Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử với 22.78 điểm. Mức thấp nhất là 18.17 điểm ở ngành Công nghệ kỹ thuật kiến trúc.

Nhìn chung, mức điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng 2026 trải dài từ 18.17 đến 23.91 điểm trong danh sách 25 ngành/chuyên ngành. Thí sinh cần đối chiếu đúng tên ngành hoặc chuyên ngành và mã ngành trong bảng, đặc biệt với các chương trình có mã tuyển sinh riêng biệt như 7510201A, 7510205A, 7510205KT, 7510302A và 7510303KT để xác định chính xác kết quả của mình.

Hình ảnh Internet

danh-gia-bai-viet
(0 lượt đánh giá - 5/5)

Với tôi, content không chỉ là nội dung mà còn là kiến thức, thông điệp và lời nói. Vì vậy mọi thứ đều phải mượt và chính xác.

Bình luận (0)

sforum facebook group logo