TMU - điểm chuẩn trường đại học thương mại 2026

Sau kỳ thi tốt nghiệp THPT, việc tra cứu điểm chuẩn trường Đại học Thương mại 2026 là bước ngoặt quyết định tấm vé vào đại học của hàng nghìn thí sinh. Mặt bằng điểm năm nay ghi nhận nhiều sự điều chỉnh đáng chú ý ở cả chương trình chuẩn lẫn chương trình định hướng chuyên sâu (IPOP). Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp đầy đủ điểm chuẩn TMU 2026 để sĩ tử đối chiếu và chuẩn bị cho các bước nhập học tiếp theo.
Điểm chuẩn trường Đại học Thương mại 2026 theo phương thức điểm thi THPT
Điểm chuẩn Đại học Thương mại năm 2026 sau quy đổi theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT trải từ 21,50 đến 26,50 điểm, chênh lệch 5 điểm giữa mức cao nhất và thấp nhất. Ba chương trình dẫn đầu về điểm chuẩn là Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng với 26,50 điểm, Logistics và Xuất nhập khẩu - IPOP với 25,80 điểm và Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) với 25,75 điểm.
|
Ngành/Chương trình đào tạo |
Điểm chuẩn |
|
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) |
23,25 |
|
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
21,50 |
|
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) |
22,50 |
|
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) |
22,50 |
|
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
21,50 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) |
22,50 |
|
Marketing (Marketing Thương mại) |
23,75 |
|
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
23,25 |
|
Marketing (Marketing số) |
24,50 |
|
Marketing (Quản trị Thương hiệu) |
23,50 |
|
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
21,75 |
|
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) |
24,50 |
|
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế) |
21,50 |
|
Kế toán (Kế toán công) |
23,50 |
|
Kiểm toán (Kiểm toán) |
24,50 |
|
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
21,50 |
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) |
26,50 |
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
25,80 |
|
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) |
25,25 |
|
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
24,75 |
|
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) |
24,25 |
|
Kinh tế (Quản lý kinh tế) |
22,25 |
|
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
21,50 |
|
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) |
23,75 |
|
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
21,50 |
|
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) |
22,50 |
|
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) |
23,70 |
|
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) |
24,75 |
|
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
24,25 |
|
Thương mại điện tử (Kinh doanh số) |
25,00 |
|
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) |
23,50 |
|
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
21,50 |
|
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) |
23,00 |
|
Luật kinh tế (Luật kinh tế) |
22,50 |
|
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
21,50 |
|
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) |
21,50 |
|
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) |
23,75 |
|
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
21,50 |
|
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) |
23,70 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) |
25,75 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
25,30 |
|
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) |
21,50 |
|
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế |
22,50 |
|
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế |
22,00 |
|
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiên tiến) |
22,00 |
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế |
23,00 |
|
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - CTĐT song bằng quốc tế |
23,00 |
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
24,00 |
|
Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
21,50 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
21,50 |
|
Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) |
21,50 |
Danh sách 51 ngành/chương trình và điểm trúng tuyển tương ứng được công bố trong ba phần của bảng điểm chuẩn năm 2026.
Xét riêng nhóm có mức điểm từ 25 điểm trở lên, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng đứng đầu với 26,50 điểm. Tiếp đó là Logistics và Xuất nhập khẩu - IPOP đạt 25,80 điểm, Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) đạt 25,75 điểm, Ngôn ngữ Trung Quốc - IPOP đạt 25,30 điểm, Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) đạt 25,25 điểm và Thương mại điện tử (Kinh doanh số) đạt 25,00 điểm.
Ở chiều ngược lại, 21,50 điểm là mức điểm thấp nhất và xuất hiện ở nhiều chương trình, chủ yếu gồm một số chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP cùng Luật thương mại quốc tế, Tiếng Pháp thương mại, Khoa học máy tính và một số chương trình khác. Đây chỉ là mô tả phân bố điểm trong danh sách, không đồng nghĩa với đánh giá về độ cạnh tranh hay chất lượng của từng ngành.
Lưu ý khi xem điểm chuẩn Đại học Thương mại 2026
Mức điểm trong bảng là điểm chuẩn trúng tuyển đã quy đổi theo phương thức xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, mã phương thức 100. Đặc biệt, với phương thức 100, điểm chuẩn trúng tuyển của tổ hợp A00 theo từng ngành/chương trình đào tạo cao hơn 0,5 điểm. Vì vậy, thí sinh sử dụng tổ hợp A00 cần cộng thêm 0,5 điểm vào mức tương ứng của ngành/chương trình trong bảng khi đối chiếu.
Ngoài ra, thí sinh cần lưu ý hoàn tất thủ tục xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống của Bộ GD&ĐT theo đúng thời gian quy định để chính thức giữ chỗ. Việc nắm rõ các tiêu chí phụ (nếu có) và theo dõi sát lịch trình tiếp theo từ nhà trường sẽ giúp bạn chủ động hơn trong quá trình chuẩn bị hồ sơ.
Nhìn lại điểm chuẩn trường Đại học Thương mại 2026, có thể thấy mỗi ngành học đều mở ra những cơ hội trải nghiệm đầy hứa hẹn. Hãy nhanh chóng hoàn tất thủ tục nhập học để sẵn sàng bắt đầu chặng đường mới tại TMU. Theo dõi góc học dạy Sforum để biết thêm nhiều kiến thức thú vị khác!


Bình luận (0)