Trang chủThủ thuậtGóc Học & Dạy 4.0
Tra cứu điểm chuẩn Đại học Công Thương 2025 chính thức
Tra cứu điểm chuẩn Đại học Công Thương 2025 chính thức

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Công Thương 2025 chính thức

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Công Thương 2025 chính thức

Khánh Minh, Tác giả Sforum - Trang tin công nghệ mới nhất
Khánh Minh
Ngày cập nhật: 15/06/2026
Điểm chuẩn Đại học Công Thương 2025 đang là thông tin được nhiều thí sinh và phụ huynh quan tâm trong mùa tuyển sinh năm nay. Việc cập nhật sớm mức điểm theo từng phương thức xét tuyển sẽ giúp bạn dễ dàng lựa chọn ngành học phù hợp và tăng cơ hội trúng tuyển vào HUIT. Bài viết dưới đây của Sforum sẽ tổng hợp chi tiết điểm chuẩn mới nhất, so sánh các phương thức xét tuyển và cung cấp thông tin tuyển sinh quan trọng cho bạn đọc.

Điểm chuẩn Đại học Công Thương 2025 theo từng phương thức xét tuyển

Nhằm tối ưu hóa cơ hội trúng tuyển cho thí sinh trên toàn quốc, trường Đại học Công Thương TP.HCM tiếp tục áp dụng đa dạng phương thức xét tuyển trong năm nay. Dưới đây là điểm chuẩn của trường Đại học Công Thương 2025.

Điểm chuẩn Đại học Công Thương 2025 theo điểm thi THPT

Là phương thức quan trọng và chiếm tỷ trọng chỉ tiêu lớn nhất của trường, xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT luôn nhận được sự quan tâm đặc biệt từ các sĩ tử. Hãy cùng tham khảo bảng điểm chuẩn Đại học Công Thương 2025 chi tiết theo diện xét điểm thi THPT ngay dưới đây.

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm thi THPT 2025

1

7510202

Công nghệ chế tạo máy

21,25

2

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

22

3

7520115

Kỹ thuật Nhiệt

20

4

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

21,5

5

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

22,25

6

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

18

7

7510402

Công nghệ vật liệu

17

8

7480201

Công nghệ thông tin

23,25

9

7480202

An toàn thông tin

22

10

7460108

Khoa học dữ liệu

22

11

7540101

Công nghệ thực phẩm

23

12

7540106

Đảm bảo chất lượng & ATTP

18

13

7540105

Công nghệ chế biến thủy sản

17

14

7340129

Quản trị kinh doanh thực phẩm

20,5

15

7819009

Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực

19

16

7819010

Khoa học chế biến món ăn

21

17

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

24

18

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

23,5

19

7810201

Quản trị khách sạn

23,5

20

7810101

Du lịch

24

21

7380107

Luật kinh tế

24

22

7380101

Luật

24,25

23

7340123

Kinh doanh thời trang và Dệt may

18,5

24

7540204

Công nghệ dệt, may

17

25

7220201

Ngôn ngữ Anh

23,75

26

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

24

27

7340101

Quản trị kinh doanh

23

28

7340120

Kinh doanh quốc tế

23,5

29

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

17

30

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

17

31

7420201

Công nghệ sinh học

18,5

32

7340301

Kế toán

22,5

33

7340201

Tài chính ngân hàng

23,5

34

7340205

Công nghệ tài chính

22,25

35

7340115

Marketing

24,25

36

7340122

Thương mại điện tử

23,75

37

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

24,5

38

LK7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU)

20

39

LK7340101

Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU)

16

Biết điểm chuẩn Đại học Công Thương 2025 và chọn ngành xong, nhiều tân sinh viên cần một chiếc laptop phù hợp để học tập hiệu quả. Mua tại CellphoneS với giá tốt, trả góp 0% và vô số quà tặng hấp dẫn.

[Product_Listing categoryid="1054" propertyid="" customlink="https://cellphones.com.vn/laptop/sinh-vien.html" title="Danh sách Laptop sinh viên được quan tâm nhiều tại CellphoneS!"]

Điểm chuẩn Đại học Công Thương 2025 theo học bạ

Ngoài xét điểm thi THPT, trường còn dành lượng lớn chỉ tiêu cho phương thức xét học bạ THPT. Đây là lựa chọn phù hợp với những bạn có quá trình học tập ổn định trong suốt ba năm cấp 3. Sau đây là chi tiết điểm chuẩn Đại học Công Thương theo học bạ:

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm học bạ THPT

1

7510202

Công nghệ chế tạo máy

23,25

2

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

24

3

7520115

Kỹ thuật Nhiệt

22

4

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

23,5

5

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

24,2

6

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

20,67

7

7510402

Công nghệ vật liệu

20,33

8

7480201

Công nghệ thông tin

25

9

7480202

An toàn thông tin

24

10

7460108

Khoa học dữ liệu

24

11

7540101

Công nghệ thực phẩm

24,8

12

7540106

Đảm bảo chất lượng & ATTP

20,67

13

7540105

Công nghệ chế biến thủy sản

20,33

14

7340129

Quản trị kinh doanh thực phẩm

22,5

15

7819009

Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực

21

16

7819010

Khoa học chế biến món ăn

23

17

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

25,9

18

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

25,3

19

7810201

Quản trị khách sạn

25,3

20

7810101

Du lịch

25,9

21

7380107

Luật kinh tế

25,9

22

7380101

Luật

26,2

23

7340123

Kinh doanh thời trang và Dệt may

20,83

24

7540204

Công nghệ dệt, may

20,33

25

7220201

Ngôn ngữ Anh

25,6

26

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

25,9

27

7340101

Quản trị kinh doanh

24,8

28

7340120

Kinh doanh quốc tế

25,3

29

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

20,33

30

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

20,33

31

7420201

Công nghệ sinh học

20,83

32

7340301

Kế toán

24,4

33

7340201

Tài chính ngân hàng

25,3

34

7340205

Công nghệ tài chính

24,2

35

7340115

Marketing

26,2

36

7340122

Thương mại điện tử

25,6

37

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

26,5

38

LK7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU)

22

39

LK7340101

Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU)

20

Điểm chuẩn Đại học Công Thương 2025 theo ĐGNL TP.HCM

Đối với trường Đại học Công Thương TP.HCM, số lượng ngành xét tuyển bằng ĐGNL cũng ngày càng mở rộng. Chính vì vậy, điểm chuẩn ĐGNL Đại học Công Thương 2025 đang được rất nhiều học sinh quan tâm.

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm thi ĐGNL ĐHQG 2025

1

7510202

Công nghệ chế tạo máy

670

2

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

700

3

7520115

Kỹ thuật Nhiệt

640

4

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

680

5

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

708

6

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

613

7

7510402

Công nghệ vật liệu

607

8

7480201

Công nghệ thông tin

740

9

7480202

An toàn thông tin

700

10

7460108

Khoa học dữ liệu

700

11

7540101

Công nghệ thực phẩm

732

12

7540106

Đảm bảo chất lượng & ATTP

613

13

7540105

Công nghệ chế biến thủy sản

607

14

7340129

Quản trị kinh doanh thực phẩm

650

15

7819009

Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực

620

16

7819010

Khoa học chế biến món ăn

660

17

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

776

18

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

752

19

7810201

Quản trị khách sạn

752

20

7810101

Du lịch

776

21

7380107

Luật kinh tế

776

22

7380101

Luật

788

23

7340123

Kinh doanh thời trang và Dệt may

617

24

7540204

Công nghệ dệt, may

607

25

7220201

Ngôn ngữ Anh

764

26

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

776

27

7340101

Quản trị kinh doanh

732

28

7340120

Kinh doanh quốc tế

752

29

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

607

30

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

607

31

7420201

Công nghệ sinh học

617

32

7340301

Kế toán

716

33

7340201

Tài chính ngân hàng

752

34

7340205

Công nghệ tài chính

708

35

7340115

Marketing

788

36

7340122

Thương mại điện tử

764

37

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

800

38

LK7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU)

-

39

LK7340101

Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU)

-

Chuẩn bị thiết bị học tập tiết kiệm hơn cùng CellphoneS. Tham khảo chương trình S-Student của CellphoneS ngay. Hiện đang có nhiều ưu đãi giảm giá hấp dẫn dành riêng cho học sinh, sinh viên. Xem ngay tại ưu đãi học sinh - sinh viên

Điểm chuẩn Đại học Công Thương 2025 xét tuyển kết hợp

Đây là phương thức kết hợp giữa học bạ, chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế hoặc thành tích học tập nổi bật với điểm thi THPT. Dưới đây là thông tin tra cứu chi tiết về điểm chuẩn Đại học Công Thương 2025 theo diện xét tuyển kể trên:

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm thi ĐGNL CB ĐHSP & HB THPT

1

7510202

Công nghệ chế tạo máy

22,75

2

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

23,5

3

7520115

Kỹ thuật Nhiệt

21,63

4

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

23

5

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

23,75

6

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

20,5

7

7510402

Công nghệ vật liệu

20,25

8

7480201

Công nghệ thông tin

24,75

9

7480202

An toàn thông tin

23,5

10

7460108

Khoa học dữ liệu

23,5

11

7540101

Công nghệ thực phẩm

24,5

12

7540106

Đảm bảo chất lượng & ATTP

20,5

13

7540105

Công nghệ chế biến thủy sản

20,25

14

7340129

Quản trị kinh doanh thực phẩm

22,06

15

7819009

Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực

20,75

16

7819010

Khoa học chế biến món ăn

22,5

17

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

25,65

18

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

25,05

19

7810201

Quản trị khách sạn

25,05

20

7810101

Du lịch

25,65

21

7380107

Luật kinh tế

25,65

22

7380101

Luật

25,95

23

7340123

Kinh doanh thời trang và Dệt may

20,63

24

7540204

Công nghệ dệt, may

20,25

25

7220201

Ngôn ngữ Anh

25,35

26

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

25,65

27

7340101

Quản trị kinh doanh

24,5

28

7340120

Kinh doanh quốc tế

25,05

29

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

20,25

30

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

20,25

31

7420201

Công nghệ sinh học

20,63

32

7340301

Kế toán

24

33

7340201

Tài chính ngân hàng

25,05

34

7340205

Công nghệ tài chính

23,75

35

7340115

Marketing

25,95

36

7340122

Thương mại điện tử

25,35

37

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

26,25

38

LK7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU)

-

39

LK7340101

Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU)

-

So sánh điểm chuẩn Đại học Công Thương 2025 và 2024

So với năm trước, điểm chuẩn Đại học Công Thương 2025 có xu hướng tăng ở một số phương thức xét tuyển, đặc biệt là học bạ và đánh giá năng lực. Điều này cho thấy mức độ cạnh tranh vào trường đang ngày càng cao, nhất là ở các ngành thuộc nhóm kinh tế, marketing và công nghệ thông tin.

Theo công bố tuyển sinh mới nhất của trường, mức điểm giữa hai năm có sự chênh lệch rõ rệt tùy từng phương thức. Việc theo dõi sớm điểm chuẩn HUIT 2025 sẽ giúp thí sinh xây dựng chiến lược đăng ký nguyện vọng hiệu quả và phù hợp với năng lực học tập của mình.

Phương thức xét tuyển

Điểm chuẩn năm 2024

Điểm chuẩn năm 2025

Xét điểm thi THPT

17 - 24,5 điểm

17 - 24,5 điểm

Xét học bạ THPT

20 - 24,5 điểm

20 - 26,2 điểm

Xét ĐGNL ĐHQG TP.HCM

600 - 750 điểm

607 - 800 điểm

Có thể thấy, phương thức xét điểm thi THPT của trường vẫn giữ mức ổn định so với năm trước. Tuy nhiên, điểm chuẩn trường Đại học Công Thương 2025 ở phương thức học bạ và ĐGNL lại tăng khá rõ, phản ánh số lượng thí sinh đăng ký ngày càng đông và chất lượng đầu vào được nâng lên.

Thông tin tuyển sinh Đại học Công thương 2026 cần biết

Bên cạnh việc theo dõi điểm chuẩn Đại học Công Thương 2025, nhiều thí sinh cũng quan tâm đến thông tin tuyển sinh cho năm tiếp theo để có định hướng dài hạn. Cùng điểm qua những thông tin tuyển sinh Đại học Công thương 2026 cốt lõi ngay dưới đây nhé:

  • Đại học Công Thương TP.HCM:
    • Tên trường: Trường Đại học Công Thương TP.HCM
    • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Industry and Trade
    • Mã trường: DCT
  • Các phương thức xét tuyển: 
    • Phương thức 1 (PT1): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
    • Phương thức 2 (PT2): Xét kết quả học tập THPT (lớp 10, 11 và 12).
    • Phương thức 3 (PT3): Xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026.
    • Phương thức 4 (PT4): Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.
    • Phương thức 5 (PT5): Xét kết quả môn thi Đánh giá năng lực chuyên biệt của Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh năm 2026 kết hợp kết quả học tập THPT.
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: ~9.500 sinh viên cho 39 ngành học, trong đó 8.500 chính quy và 1.000 liên kết quốc tế. 
Thông tin tuyển sinh đại học Công thương 2026 cần biết
Một số thông tin cần biết về Đại học Công Thương

Điểm chuẩn Đại học công thương 2025 là căn cứ quan trọng giúp thí sinh đánh giá khả năng trúng tuyển và xây dựng chiến lược đăng ký nguyện vọng hiệu quả hơn. Thông qua các thông tin trên, bạn sẽ dễ dàng lựa chọn ngành học phù hợp với năng lực và định hướng tương lai của mình. Đừng quên theo dõi Sforum để cập nhật nhanh những tin tức tuyển sinh, điểm chuẩn và kinh nghiệm chọn trường hữu ích mới nhé.

Lưu ý: Một số hình ảnh minh họa trong bài được tổng hợp từ nhiều nguồn khác nhau trên Internet.

danh-gia-bai-viet
(0 lượt đánh giá - 5/5)

Với tôi, content không chỉ là nội dung mà còn là kiến thức, thông điệp và lời nói. Vì vậy mọi thứ đều phải mượt và chính xác.

Bình luận (0)

sforum facebook group logo