Tra cứu điểm chuẩn Đại học Công Thương 2025 chính thức

Điểm chuẩn Đại học Công Thương 2025 theo từng phương thức xét tuyển
Nhằm tối ưu hóa cơ hội trúng tuyển cho thí sinh trên toàn quốc, trường Đại học Công Thương TP.HCM tiếp tục áp dụng đa dạng phương thức xét tuyển trong năm nay. Dưới đây là điểm chuẩn của trường Đại học Công Thương 2025.
Điểm chuẩn Đại học Công Thương 2025 theo điểm thi THPT
Là phương thức quan trọng và chiếm tỷ trọng chỉ tiêu lớn nhất của trường, xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT luôn nhận được sự quan tâm đặc biệt từ các sĩ tử. Hãy cùng tham khảo bảng điểm chuẩn Đại học Công Thương 2025 chi tiết theo diện xét điểm thi THPT ngay dưới đây.
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm thi THPT 2025 |
|---|---|---|---|
|
1 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
21,25 |
|
2 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
22 |
|
3 |
7520115 |
Kỹ thuật Nhiệt |
20 |
|
4 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử |
21,5 |
|
5 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
22,25 |
|
6 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
18 |
|
7 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu |
17 |
|
8 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
23,25 |
|
9 |
7480202 |
An toàn thông tin |
22 |
|
10 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
22 |
|
11 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
23 |
|
12 |
7540106 |
Đảm bảo chất lượng & ATTP |
18 |
|
13 |
7540105 |
Công nghệ chế biến thủy sản |
17 |
|
14 |
7340129 |
Quản trị kinh doanh thực phẩm |
20,5 |
|
15 |
7819009 |
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực |
19 |
|
16 |
7819010 |
Khoa học chế biến món ăn |
21 |
|
17 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
24 |
|
18 |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
23,5 |
|
19 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
23,5 |
|
20 |
7810101 |
Du lịch |
24 |
|
21 |
7380107 |
Luật kinh tế |
24 |
|
22 |
7380101 |
Luật |
24,25 |
|
23 |
7340123 |
Kinh doanh thời trang và Dệt may |
18,5 |
|
24 |
7540204 |
Công nghệ dệt, may |
17 |
|
25 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
23,75 |
|
26 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
24 |
|
27 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
23 |
|
28 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
23,5 |
|
29 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
17 |
|
30 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
17 |
|
31 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
18,5 |
|
32 |
7340301 |
Kế toán |
22,5 |
|
33 |
7340201 |
Tài chính ngân hàng |
23,5 |
|
34 |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
22,25 |
|
35 |
7340115 |
Marketing |
24,25 |
|
36 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
23,75 |
|
37 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
24,5 |
|
38 |
LK7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU) |
20 |
|
39 |
LK7340101 |
Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU) |
16 |
Biết điểm chuẩn Đại học Công Thương 2025 và chọn ngành xong, nhiều tân sinh viên cần một chiếc laptop phù hợp để học tập hiệu quả. Mua tại CellphoneS với giá tốt, trả góp 0% và vô số quà tặng hấp dẫn.
[Product_Listing categoryid="1054" propertyid="" customlink="https://cellphones.com.vn/laptop/sinh-vien.html" title="Danh sách Laptop sinh viên được quan tâm nhiều tại CellphoneS!"]
Điểm chuẩn Đại học Công Thương 2025 theo học bạ
Ngoài xét điểm thi THPT, trường còn dành lượng lớn chỉ tiêu cho phương thức xét học bạ THPT. Đây là lựa chọn phù hợp với những bạn có quá trình học tập ổn định trong suốt ba năm cấp 3. Sau đây là chi tiết điểm chuẩn Đại học Công Thương theo học bạ:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm học bạ THPT |
|---|---|---|---|
|
1 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
23,25 |
|
2 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
24 |
|
3 |
7520115 |
Kỹ thuật Nhiệt |
22 |
|
4 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử |
23,5 |
|
5 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
24,2 |
|
6 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
20,67 |
|
7 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu |
20,33 |
|
8 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
25 |
|
9 |
7480202 |
An toàn thông tin |
24 |
|
10 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
24 |
|
11 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
24,8 |
|
12 |
7540106 |
Đảm bảo chất lượng & ATTP |
20,67 |
|
13 |
7540105 |
Công nghệ chế biến thủy sản |
20,33 |
|
14 |
7340129 |
Quản trị kinh doanh thực phẩm |
22,5 |
|
15 |
7819009 |
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực |
21 |
|
16 |
7819010 |
Khoa học chế biến món ăn |
23 |
|
17 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
25,9 |
|
18 |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
25,3 |
|
19 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
25,3 |
|
20 |
7810101 |
Du lịch |
25,9 |
|
21 |
7380107 |
Luật kinh tế |
25,9 |
|
22 |
7380101 |
Luật |
26,2 |
|
23 |
7340123 |
Kinh doanh thời trang và Dệt may |
20,83 |
|
24 |
7540204 |
Công nghệ dệt, may |
20,33 |
|
25 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
25,6 |
|
26 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
25,9 |
|
27 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
24,8 |
|
28 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
25,3 |
|
29 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
20,33 |
|
30 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
20,33 |
|
31 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
20,83 |
|
32 |
7340301 |
Kế toán |
24,4 |
|
33 |
7340201 |
Tài chính ngân hàng |
25,3 |
|
34 |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
24,2 |
|
35 |
7340115 |
Marketing |
26,2 |
|
36 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
25,6 |
|
37 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
26,5 |
|
38 |
LK7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU) |
22 |
|
39 |
LK7340101 |
Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU) |
20 |
Điểm chuẩn Đại học Công Thương 2025 theo ĐGNL TP.HCM
Đối với trường Đại học Công Thương TP.HCM, số lượng ngành xét tuyển bằng ĐGNL cũng ngày càng mở rộng. Chính vì vậy, điểm chuẩn ĐGNL Đại học Công Thương 2025 đang được rất nhiều học sinh quan tâm.
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm thi ĐGNL ĐHQG 2025 |
|---|---|---|---|
|
1 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
670 |
|
2 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
700 |
|
3 |
7520115 |
Kỹ thuật Nhiệt |
640 |
|
4 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử |
680 |
|
5 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
708 |
|
6 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
613 |
|
7 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu |
607 |
|
8 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
740 |
|
9 |
7480202 |
An toàn thông tin |
700 |
|
10 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
700 |
|
11 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
732 |
|
12 |
7540106 |
Đảm bảo chất lượng & ATTP |
613 |
|
13 |
7540105 |
Công nghệ chế biến thủy sản |
607 |
|
14 |
7340129 |
Quản trị kinh doanh thực phẩm |
650 |
|
15 |
7819009 |
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực |
620 |
|
16 |
7819010 |
Khoa học chế biến món ăn |
660 |
|
17 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
776 |
|
18 |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
752 |
|
19 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
752 |
|
20 |
7810101 |
Du lịch |
776 |
|
21 |
7380107 |
Luật kinh tế |
776 |
|
22 |
7380101 |
Luật |
788 |
|
23 |
7340123 |
Kinh doanh thời trang và Dệt may |
617 |
|
24 |
7540204 |
Công nghệ dệt, may |
607 |
|
25 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
764 |
|
26 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
776 |
|
27 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
732 |
|
28 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
752 |
|
29 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
607 |
|
30 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
607 |
|
31 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
617 |
|
32 |
7340301 |
Kế toán |
716 |
|
33 |
7340201 |
Tài chính ngân hàng |
752 |
|
34 |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
708 |
|
35 |
7340115 |
Marketing |
788 |
|
36 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
764 |
|
37 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
800 |
|
38 |
LK7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU) |
- |
|
39 |
LK7340101 |
Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU) |
- |
Chuẩn bị thiết bị học tập tiết kiệm hơn cùng CellphoneS. Tham khảo chương trình S-Student của CellphoneS ngay. Hiện đang có nhiều ưu đãi giảm giá hấp dẫn dành riêng cho học sinh, sinh viên. Xem ngay tại ưu đãi học sinh - sinh viên
Điểm chuẩn Đại học Công Thương 2025 xét tuyển kết hợp
Đây là phương thức kết hợp giữa học bạ, chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế hoặc thành tích học tập nổi bật với điểm thi THPT. Dưới đây là thông tin tra cứu chi tiết về điểm chuẩn Đại học Công Thương 2025 theo diện xét tuyển kể trên:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm thi ĐGNL CB ĐHSP & HB THPT |
|---|---|---|---|
|
1 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
22,75 |
|
2 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
23,5 |
|
3 |
7520115 |
Kỹ thuật Nhiệt |
21,63 |
|
4 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử |
23 |
|
5 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
23,75 |
|
6 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
20,5 |
|
7 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu |
20,25 |
|
8 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
24,75 |
|
9 |
7480202 |
An toàn thông tin |
23,5 |
|
10 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
23,5 |
|
11 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
24,5 |
|
12 |
7540106 |
Đảm bảo chất lượng & ATTP |
20,5 |
|
13 |
7540105 |
Công nghệ chế biến thủy sản |
20,25 |
|
14 |
7340129 |
Quản trị kinh doanh thực phẩm |
22,06 |
|
15 |
7819009 |
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực |
20,75 |
|
16 |
7819010 |
Khoa học chế biến món ăn |
22,5 |
|
17 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
25,65 |
|
18 |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
25,05 |
|
19 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
25,05 |
|
20 |
7810101 |
Du lịch |
25,65 |
|
21 |
7380107 |
Luật kinh tế |
25,65 |
|
22 |
7380101 |
Luật |
25,95 |
|
23 |
7340123 |
Kinh doanh thời trang và Dệt may |
20,63 |
|
24 |
7540204 |
Công nghệ dệt, may |
20,25 |
|
25 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
25,35 |
|
26 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
25,65 |
|
27 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
24,5 |
|
28 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
25,05 |
|
29 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
20,25 |
|
30 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
20,25 |
|
31 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
20,63 |
|
32 |
7340301 |
Kế toán |
24 |
|
33 |
7340201 |
Tài chính ngân hàng |
25,05 |
|
34 |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
23,75 |
|
35 |
7340115 |
Marketing |
25,95 |
|
36 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
25,35 |
|
37 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
26,25 |
|
38 |
LK7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU) |
- |
|
39 |
LK7340101 |
Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU) |
- |
So sánh điểm chuẩn Đại học Công Thương 2025 và 2024
So với năm trước, điểm chuẩn Đại học Công Thương 2025 có xu hướng tăng ở một số phương thức xét tuyển, đặc biệt là học bạ và đánh giá năng lực. Điều này cho thấy mức độ cạnh tranh vào trường đang ngày càng cao, nhất là ở các ngành thuộc nhóm kinh tế, marketing và công nghệ thông tin.
Theo công bố tuyển sinh mới nhất của trường, mức điểm giữa hai năm có sự chênh lệch rõ rệt tùy từng phương thức. Việc theo dõi sớm điểm chuẩn HUIT 2025 sẽ giúp thí sinh xây dựng chiến lược đăng ký nguyện vọng hiệu quả và phù hợp với năng lực học tập của mình.
|
Phương thức xét tuyển |
Điểm chuẩn năm 2024 |
Điểm chuẩn năm 2025 |
|---|---|---|
|
Xét điểm thi THPT |
17 - 24,5 điểm |
17 - 24,5 điểm |
|
Xét học bạ THPT |
20 - 24,5 điểm |
20 - 26,2 điểm |
|
Xét ĐGNL ĐHQG TP.HCM |
600 - 750 điểm |
607 - 800 điểm |
Có thể thấy, phương thức xét điểm thi THPT của trường vẫn giữ mức ổn định so với năm trước. Tuy nhiên, điểm chuẩn trường Đại học Công Thương 2025 ở phương thức học bạ và ĐGNL lại tăng khá rõ, phản ánh số lượng thí sinh đăng ký ngày càng đông và chất lượng đầu vào được nâng lên.
Thông tin tuyển sinh Đại học Công thương 2026 cần biết
Bên cạnh việc theo dõi điểm chuẩn Đại học Công Thương 2025, nhiều thí sinh cũng quan tâm đến thông tin tuyển sinh cho năm tiếp theo để có định hướng dài hạn. Cùng điểm qua những thông tin tuyển sinh Đại học Công thương 2026 cốt lõi ngay dưới đây nhé:
- Đại học Công Thương TP.HCM:
- Tên trường: Trường Đại học Công Thương TP.HCM
- Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Industry and Trade
- Mã trường: DCT
- Các phương thức xét tuyển:
- Phương thức 1 (PT1): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
- Phương thức 2 (PT2): Xét kết quả học tập THPT (lớp 10, 11 và 12).
- Phương thức 3 (PT3): Xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026.
- Phương thức 4 (PT4): Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Phương thức 5 (PT5): Xét kết quả môn thi Đánh giá năng lực chuyên biệt của Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh năm 2026 kết hợp kết quả học tập THPT.
- Chỉ tiêu tuyển sinh: ~9.500 sinh viên cho 39 ngành học, trong đó 8.500 chính quy và 1.000 liên kết quốc tế.
Điểm chuẩn Đại học công thương 2025 là căn cứ quan trọng giúp thí sinh đánh giá khả năng trúng tuyển và xây dựng chiến lược đăng ký nguyện vọng hiệu quả hơn. Thông qua các thông tin trên, bạn sẽ dễ dàng lựa chọn ngành học phù hợp với năng lực và định hướng tương lai của mình. Đừng quên theo dõi Sforum để cập nhật nhanh những tin tức tuyển sinh, điểm chuẩn và kinh nghiệm chọn trường hữu ích mới nhé.
Lưu ý: Một số hình ảnh minh họa trong bài được tổng hợp từ nhiều nguồn khác nhau trên Internet.
- Xem thêm: Góc Học & Dạy 4.0, Điểm chuẩn

Bình luận (0)