Điểm chuẩn Đại học Quy Nhơn 2025 theo từng phương thức xét tuyển

Nhiều thí sinh đang tìm điểm chuẩn Đại học Quy Nhơn 2025 để có thể đưa ra lựa chọn nguyện vọng phù hợp. Bài viết này sẽ tổng hợp thông tin về Đại học Sư phạm Quy Nhơn tuyển sinh 2025, giúp phụ huynh và học sinh dễ dàng theo dõi.
Tổng quan tuyển sinh Đại học Quy Nhơn 2025
Năm 2025, Trường dự kiến tuyển sinh 5.800 chỉ tiêu cho 52 ngành đào tạo với 6 phương thức xét tuyển như sau:
- Phương thức 1 (PT1 - mã 100): Theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
- Phương thức 2 (PT2 - mã 200): Theo kết quả học tập THPT (học bạ), điểm trung bình cả năm lớp 12 các môn thuộc tổ hợp xét tuyển (các ngành đào tạo giáo viên không xét tuyển PT2).
- Phương thức 3 (PT3 - mã 402A): Xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM (các ngành đào tạo giáo viên không xét tuyển PT3).
- Phương thức 4 (PT4 - mã 402B): Xét kết quả kỳ thi ĐGNL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội.
- Phương thức 5 (PT5 - mã 405): Theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với điểm thi năng khiếu GDMN/GDTC của Trường Đại học Quy Nhơn.
- Phương thức 6 (PT6 - mã 301): Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
Điểm chuẩn Đại học Quy Nhơn 2025 theo phương thức thi THPT
Phương thức xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT 2025 luôn là phương thức thu hút số lượng hồ sơ đăng ký lớn nhất tại Trường Đại học Quy Nhơn. Sau đây là chi tiết về điểm chuẩn Đại học Quy Nhơn 2025.
Ngành có điểm chuẩn cao nhất và thấp nhất
Trong mùa tuyển sinh 2025, ngành Sư phạm Lịch sử ghi nhận mức điểm trúng tuyển cao kỷ lục tại trường với 27,21 điểm (thang điểm 30). Đi liền sau đó là ngành Giáo dục Tiểu học với 26,9 điểm và Sư phạm Ngữ văn với 26,85 điểm. Nông học là ngành có số điểm thấp nhất với 15,0 điểm. Mức chênh lệch khá rộng này phản ánh đúng xu hướng chọn ngành và nhu cầu thực tế của thị trường lao động.
Điểm chuẩn nhóm ngành Sư phạm Quy Nhơn 2025
Để biết nhóm ngành Sư phạm Quy Nhơn điểm chuẩn 2025 là bao nhiêu, bạn hãy xem bảng sau đây:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
|
1 |
7140114 |
Quản lý Giáo dục |
A00; A01; C00; C03; C04; D01; X70; X74 |
25.1 |
|
2 |
7140201 |
Giáo dục mầm non |
M00 |
21.75 |
|
3 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
A00; C00; D01 |
26.9 |
|
4 |
7140205 |
Giáo dục chính trị |
C00; D01; D14; X01; X25; X70; X74 |
26.65 |
|
5 |
7140206 |
Giáo dục thể chất |
T00; T01; T02; T04; T06 |
19.8 |
|
6 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
A00; A01; D07; X26 |
25.85 |
|
7 |
7140210 |
Sư phạm Tin học |
A00; A01; D01; D07; X02 |
20.35 |
|
8 |
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
A00; A01; A02; X05 |
24.4 |
|
9 |
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
A00; B00; C02; D07 |
25.3 |
|
10 |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
A02; B00; B08 |
21.2 |
|
11 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
C00; D01; D14; D15 |
26.85 |
|
12 |
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
C03; D09; D14; X17; X70 |
27.21 |
|
13 |
7140219 |
Sư phạm Địa lý |
C04; D10; D15; X21; X74 |
26.74 |
|
14 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
D01 |
23.59 |
|
15 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
A00; A01; A02; B00; B08 |
22.5 |
|
16 |
7140249 |
Sư phạm Lịch sử Địa lý |
C00; D14; D15; X70; X74 |
26.4 |
Laptop sẽ giúp bạn tra cứu điểm chuẩn nhanh hơn. Nếu cần nâng cấp laptop mới, hãy đến CellphoneS để nhận được ưu đãi giá tốt, trả góp 0%, thu cũ lên đời giá cao,...
[Product_Listing categoryid="1054" propertyid="" customlink="https://cellphones.com.vn/laptop/sinh-vien.html" title="Danh sách Laptop sinh viên được quan tâm nhiều tại CellphoneS!"]
Điểm chuẩn các ngành kỹ thuật, kinh tế, xã hội
Điểm chuẩn Đại học Quy Nhơn 2025 của các nhóm ngành này ghi nhận xu hướng phân hóa rõ rệt, phản ánh nhu cầu chuyển dịch của thị trường lao động và làn sóng công nghệ số. Đây là những lựa chọn tốt dành cho các thí sinh có mức học lực khá, muốn tìm kiếm một nơi học tập năng động và có cơ hội nghề nghiệp được mở rộng. Cụ thể mức điểm chuẩn cho các ngành kỹ thuật, kinh tế, xã hội như sau:


Xét học bạ Đại học Quy Nhơn 2025
Để xét học bạ Đại học Quy Nhơn 2025 thì thí sinh cần đạt tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển tối thiểu từ 18,0 điểm trở lên. Đối với nhóm ngành sư phạm, điều kiện bắt buộc thí sinh phải có học lực năm lớp 12 loại Giỏi (trừ ngành Giáo dục Thể chất và Sư phạm Tin học có thể chấp nhận loại Khá).
Thông tin Đại học Quy Nhơn điểm chuẩn xét học bạ 2025 có trong bảng sau đây:








Điểm chuẩn theo phương thức đánh giá năng lực 2025
Sử dụng kết quả thi ĐGNL giúp nhà trường chọn ra những sinh viên có tư duy tổng hợp tốt. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn áp dụng cho từng đầu điểm thi cụ thể.
Điểm chuẩn theo ĐGNL Đại học Quốc gia TP.HCM
Bảng điểm chuẩn Đại học Quy Nhơn 2025 theo ĐGNL Đại học Quốc gia TP.HCM:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn |
|
1 |
7140114 |
Quản lý Giáo dục |
889 |
|
2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
829 |
|
3 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
863 |
|
4 |
7229030 |
Văn học |
894 |
|
5 |
7310101 |
Kinh tế |
793 |
|
6 |
7310205 |
Quản lý nhà nước |
845 |
|
7 |
7310403 |
Tâm lý học giáo dục |
875 |
|
8 |
7310608 |
Đông phương học |
809 |
|
9 |
7310630 |
Việt Nam học |
843 |
|
10 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
788 |
|
11 |
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
816 |
|
12 |
7340301 |
Kế toán |
743 |
|
13 |
7340301ACCA |
Kế toán ACCA |
705 |
|
14 |
7340302 |
Kiểm toán |
791 |
|
15 |
7380101 |
Luật |
845 |
|
16 |
7440112 |
Hóa học |
749 |
|
17 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
629 |
|
18 |
7460112 |
Toán ứng dụng |
700 |
|
19 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
696 |
|
20 |
7480107 |
735 |
|
|
21 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
781 |
|
22 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
805 |
|
23 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học |
749 |
|
24 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
845 |
|
25 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
739 |
|
26 |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
753 |
|
27 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
715 |
|
28 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa |
765 |
|
29 |
7520401 |
Vật lý kỹ thuật |
673 |
|
30 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
761 |
|
31 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
739 |
|
32 |
7620109 |
Nông học |
600 |
|
33 |
7760101 |
Công tác xã hội |
848 |
|
34 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
792 |
|
35 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
820 |
|
36 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
743 |
|
37 |
7850103 |
Quản lý đất đai |
662 |
Điểm chuẩn theo ĐGNL Đại học Sư phạm Hà Nội
Đối với kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Sư phạm Hà Nội, Trường Đại học Quy Nhơn quy đổi về thang điểm 30 để xét tuyển cho các ngành thuộc khối sư phạm. Mức điểm chuẩn trúng tuyển yêu cầu thí sinh phải đạt từ 18,0 đến 22,0 điểm (sau khi đã quy đổi và cộng điểm ưu tiên):








Điểm chuẩn Đại học Quy Nhơn các năm trước
Dưới đây là bảng điểm chuẩn Đại học Quy Nhơn 2024, nhìn chung thì điểm 2025 so với 2024 thì có tăng nhẹ ở một số ngành:


Lưu ý: Các thông tin trong bài được tổng hợp từ nhiều nguồn uy tín khác nhau. Để xem chi tiết, bạn có thể truy cập trực tiếp vào website của trường Đại học Quy Nhơn.
Cách tính điểm xét tuyển Đại học Quy Nhơn 2025
Nhằm giúp thí sinh tự tính toán năng lực cạnh tranh của mình, trường có đưa ra các công thức cho từng phương thức xét tuyển như sau:
- Cách tính điểm theo thi THPT và điểm ưu tiên:
ĐXT = (Điểm môn 1) + (Điểm môn 2) + (Điểm môn 3) + (Điểm ưu tiên)
Lưu ý: Đối với các ngành có nhân hệ số môn chính (Tiếng Anh hoặc Năng khiếu), điểm sẽ được quy đổi về thang 30 trước khi xét tuyển.
- Cách tính điểm xét học bạ THPT:
ĐXT = (ĐTB Môn 1) + (ĐTB Môn 2) + (ĐTB Môn 3) + (Điểm ưu tiên)
- Công thức quy đổi điểm ĐGNL sang thang điểm xét tuyển:
Đại học Quy Nhơn thực hiện quy đổi điểm giữa các phương thức tuyển sinh theo nguyên tắc nội suy tuyến tính trong từng khoảng điểm phân vị. Điểm của các phương thức như ĐGNL (HSA), SPT,... sẽ được quy đổi tương đương với điểm thi tốt nghiệp THPT dựa trên mức điểm chuẩn và tỷ lệ thí sinh cùng nhóm phân vị.
Công thức quy đổi:
TQĐ= THPT3 + (THB - HB3) x (THPT2 - THPT3) / (HB2 − HB3)
Trong đó:
- TQĐ: Điểm quy đổi về thang điểm xét tuyển theo phương thức thi tốt nghiệp THPT.
- THPT3, THPT2: Hai mức điểm chuẩn của phương thức thi tốt nghiệp THPT trong cùng nhóm phân vị với phương thức cần quy đổi.
- THB: Điểm chuẩn của phương thức cần quy đổi (ví dụ: điểm học bạ, điểm SPT, điểm HSA,...).
- HB2, HB3: Hai mốc điểm chuẩn của phương thức cần quy đổi sao cho: HB2>THB≥HB3
Cách hiểu đơn giản: Điểm ĐGNL/SPT/HSA của thí sinh sẽ được đặt vào khoảng điểm tương ứng, sau đó nội suy để chuyển sang điểm xét tuyển tương đương theo thang điểm thi THPT.
Bài viết góc học dạy trên đã cho biết thông tin cụ thể về điểm chuẩn Đại học Quy Nhơn 2025 ở tất cả các phương thức tuyển sinh. Việc nắm rõ các khung điểm chuẩn và công thức tính điểm chính xác sẽ giúp các bạn thí sinh xây dựng được chiến lược đặt nguyện vọng thông minh.
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn Đại học Quy Nhơn 2025 bao nhiêu điểm?
Xét học bạ Đại học Quy Nhơn 2025 cần điều kiện gì?
Đại học Sư phạm Quy Nhơn tuyển sinh ngành nào năm 2025?

Bình luận (0)