Trang chủThủ thuậtĐiện máy
HCMUT - Điểm chuẩn Trường Đại học Bách khoa TP.HCM 2026
HCMUT - Điểm chuẩn Trường Đại học Bách khoa TP.HCM 2026

HCMUT - Điểm chuẩn Trường Đại học Bách khoa TP.HCM 2026

HCMUT - Điểm chuẩn Trường Đại học Bách khoa TP.HCM 2026

Khánh Minh, Tác giả Sforum - Trang tin công nghệ mới nhất
Khánh Minh
Ngày cập nhật: 09/08/2026

Điểm chuẩn trường Đại học Bách Khoa TP.HCM 2026 là thông tin quan trọng giúp thí sinh nhanh chóng tra cứu mức điểm trúng tuyển của từng ngành và chương trình đào tạo. Các mức điểm được tổng hợp rõ ràng, giúp người đọc thuận tiện đối chiếu và nắm bắt thông tin tuyển sinh cần thiết. Bài viết dưới đây của Sforum sẽ cập nhật chi tiết điểm chuẩn Trường Đại học Bách khoa TP.HCM 2026 theo từng ngành, chương trình để bạn dễ dàng theo dõi.

Điểm chuẩn Trường Đại học Bách khoa TP.HCM 2026 theo phương thức xét tuyển tổng hợp

Trường tuyển sinh bằng phương thức xét tuyển tổng hợp có sử dụng kết quả kỳ thi ĐGNL của ĐHQG-HCM, kết quả thi tốt nghiệp THPT, kết quả quá trình học tập THPT, năng lực khác và hoạt động xã hội. Các mức điểm chuẩn 2026 được công bố trên thang điểm 100. 

Chương trình tiêu chuẩn

Dưới đây là bảng điểm theo chương trình tiêu chuẩn của Trường Đại học Bách khoa TP.HCM 2026:

Mã tuyển sinh

Ngành/Chương trình

Điểm chuẩn

106

Khoa học Máy tính

85,45

107

Kỹ thuật Máy tính

84,98

108

Nhóm ngành Điện – Điện tử – Viễn thông – Tự động hóa – Thiết kế vi mạch

84,29

109

Kỹ thuật Cơ khí

80,75

110

Kỹ thuật Cơ Điện tử

84,36

112

Nhóm ngành Dệt – May

69,92

114

Nhóm ngành Hóa – Thực phẩm – Sinh học

79,08

115

Nhóm ngành Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng

68,69

117

Kiến trúc

71,57

123

Quản lý Công nghiệp

80,17

125

Nhóm ngành Tài nguyên và Môi trường

69,38

128

Nhóm ngành Logistics và Hệ thống Công nghiệp

82,40

129

Kỹ thuật Vật liệu

78,88

137

Vật lý Kỹ thuật

82,01

138

Cơ Kỹ thuật

79,62

140

Kỹ thuật Nhiệt

79,91

141

Bảo dưỡng Công nghiệp

75,31

142

Kỹ thuật Ô tô

79,30

145

(Song ngành) Tàu thủy - Hàng không

80,37

146

Khoa học Dữ liệu

84,97

147

Địa Kỹ thuật Xây dựng

64,37

148

Kinh tế Xây dựng

69,35

150

Kỹ thuật Dầu khí

73,82

151

Kỹ thuật Địa chất

65,60

152

Kỹ thuật Đường sắt

76,06

153

Quản trị Kinh doanh

73,59

155

Chuyên ngành Kinh tế Tuần hoàn

61,43

156

Kỹ thuật Hạt nhân

80,61

159

Kỹ thuật Bán dẫn

85,80

Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh

Ở chương trình dạy và học bằng tiếng Anh, điểm chuẩn nằm trong khoảng 55,76 - 85,51 điểm. Dưới đây là bảng điểm chuẩn Trường Đại học Bách Khoa TP.HCM 2026:

Mã tuyển sinh

Ngành/Chương trình

Điểm chuẩn

206

Khoa học Máy tính

84,23

207

Kỹ thuật Máy tính

81,54

209

Kỹ thuật Cơ khí

79,07

210

Kỹ thuật Cơ Điện tử

82,14

211

Chuyên ngành Kỹ thuật Robot

78,53

214

Ngành Kỹ thuật Hóa học

69,22

215

Nhóm ngành Quản lý dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng

56,65

217

Chuyên ngành Kiến trúc Cảnh quan

55,82

218

Công nghệ Sinh học

59,96

219

Công nghệ Thực phẩm

58,77

220

Kỹ thuật Dầu khí

55,76

223

Quản lý Công nghiệp

65,81

225

Nhóm ngành Tài nguyên và Môi trường

57,04

228

Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng

78,04

229

Kỹ thuật Vật liệu

67,15

237

Chuyên ngành Kỹ thuật Y sinh

65,90

242

Kỹ thuật Ô tô

71,22

245

Kỹ thuật Hàng không

79,87

251

Khoa học Dữ liệu

80,68

252

Kỹ thuật Đường sắt

58,67

253

Chuyên ngành Kinh doanh số

61,58

254

Chuyên ngành Công nghệ Sinh học số

56,77

255

Chuyên ngành Kinh tế Tuần hoàn

56,36

256

Kỹ thuật Hạt nhân

56,91

257

Chuyên ngành Năng lượng Tái tạo

61,71

258

Thiết kế Vi mạch

85,51

259

Kỹ thuật Bán dẫn

82,66

Các chương trình đào tạo khác

Chương trình tiên tiến, liên kết quốc tế, định hướng Nhật Bản và chuyển tiếp quốc tế cũng được công bố điểm chuẩn trên thang 100. Sau đây là bảng điểm chuẩn các chương trình đào tạo khác tại Trường Đại học Bách Khoa TP.HCM 2026:

Mã tuyển sinh

Ngành/Chương trình

Điểm chuẩn

Chương trình tiên tiến (giảng dạy bằng tiếng Anh)

208

Kỹ thuật Điện - Điện tử

83,27

Chương trình liên kết Cử nhân Kỹ thuật Quốc tế - ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng

406

Trí tuệ Nhân tạo

73,21

416

Công nghệ Thông tin

70,18

Chương trình định hướng Nhật Bản

266

Khoa học Máy tính

78,69

268

Cơ Kỹ thuật

73,96

Chương trình chuyển tiếp quốc tế

306

Khoa học Máy tính - Úc, New Zealand

70,84

307

Kỹ thuật Máy tính - Úc

62,37

308

Kỹ thuật Điện - Điện tử - Úc, Hàn Quốc, Anh Quốc

68,85

309

Kỹ thuật Cơ khí - Mỹ, Úc

82,42

310

Kỹ thuật Cơ Điện tử - Mỹ, Úc

61,51

314

Kỹ thuật Hóa học - Úc, Anh Quốc

75,30

315

Kỹ thuật Xây dựng - Úc, Anh Quốc

67,58

319

Công nghệ Thực phẩm - New Zealand

61,51

323

Quản lý Công nghiệp - Úc, Pháp, Hàn Quốc

61,51

325

Nhóm ngành: Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên & Môi trường - Úc

61,51

342

Kỹ thuật Ô tô - Úc

61,51

345

Kỹ thuật Hàng không - Úc

78,91

Điểm chuẩn Trường Đại học Bách Khoa TP.HCM 2026 giúp thí sinh có thêm căn cứ để đối chiếu kết quả và xác định mức điểm trúng tuyển của ngành mình quan tâm. Việc theo dõi đầy đủ bảng điểm chuẩn cũng giúp bạn chủ động hơn khi tra cứu thông tin tuyển sinh của trường. Đừng quên theo dõi Sforum để cập nhật thêm nhiều thông tin điểm chuẩn đại học hữu ích trong mùa tuyển sinh 2026.

*Ảnh Internet

danh-gia-bai-viet
(0 lượt đánh giá - 5/5)

Với tôi, content không chỉ là nội dung mà còn là kiến thức, thông điệp và lời nói. Vì vậy mọi thứ đều phải mượt và chính xác.

Bình luận (0)

sforum facebook group logo