Trang chủThủ thuậtGóc Học & Dạy 4.0
DLU - Điểm chuẩn trường Đại học Đà Lạt 2026
DLU - Điểm chuẩn trường Đại học Đà Lạt 2026

DLU - Điểm chuẩn trường Đại học Đà Lạt 2026

DLU - Điểm chuẩn trường Đại học Đà Lạt 2026

Thuý Huyên , Tác giả Sforum - Trang tin công nghệ mới nhất
Thuý Huyên
Ngày cập nhật: 13/08/2026

Điểm chuẩn Trường Đại học Đà Lạt 2026 được công bố theo 4 phương thức chính gồm điểm thi tốt nghiệp THPT, học bạ THPT, ĐGNL ĐHQG-HCM và ĐGNL ĐHQG-HN, bên cạnh phương thức xét tuyển thẳng. Ở phương thức thi THPT, Sư phạm Toán học có mức cao nhất 24,80 điểm; còn với học bạ, Kỹ thuật hạt nhân dẫn đầu ở mức 26,00 điểm.

Back To School CellphoneS

Điểm chuẩn Trường Đại học Đà Lạt 2026 theo phương thức điểm thi THPT

Nhóm ngành sư phạm chiếm nhiều vị trí có điểm trúng tuyển cao, trong đó Sư phạm Toán học đạt 24,80 điểm, Sư phạm Lịch sử 24,70 điểm và Sư phạm Tiếng Anh 24,50 điểm. Ngoài nhóm này, Kỹ thuật hạt nhân cũng có mức 24,00 điểm.

Mã ngành

Ngành

Điểm chuẩn

7140202

Giáo dục Tiểu học

23,72

7140209

Sư phạm Toán học

24,80

7140210

Sư phạm Tin học

20,80

7140211

Sư phạm Vật lý

24,20

7140212

Sư phạm Hóa học

23,80

7140213

Sư phạm Sinh học

22,80

7140217

Sư phạm Ngữ văn

24,00

7140218

Sư phạm Lịch sử

24,70

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

24,50

7220201

Ngôn ngữ Anh

20,00

7229010

Lịch sử

21,50

7229030

Văn học

21,50

7229040

Văn hóa học

16,50

7310301

Xã hội học

19,00

7310601

Quốc tế học

16,50

7310608

Đông phương học

17,00

7310612

Trung Quốc học

20,50

7310630

Việt Nam học

17,00

7340101

Quản trị kinh doanh

19,00

7340201

Tài chính - Ngân hàng

19,00

7340301

Kế toán

19,00

7380101

Luật

20,00

7380104

Luật hình sự và tố tụng hình sự

20,00

7420101

Sinh học

17,00

7420201

Công nghệ sinh học

17,00

7440102

Vật lý học

19,00

7440112

Hóa học

18,00

7460101

Toán học

22,00

7460108

Khoa học dữ liệu

17,00

7480201

Công nghệ thông tin

17,00

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

17,00

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

19,50

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

16,50

7520402

Kỹ thuật hạt nhân

24,00

7540101

Công nghệ thực phẩm

17,50

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

17,50

7620109

Nông học

17,50

7720203

Hóa dược

17,00

7760101

Công tác xã hội

19,00

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

20,00

7810106

Du lịch văn hóa

18,50

Mức thấp nhất của phương thức này là 16,50 điểm, áp dụng cho Văn hóa học, Quốc tế học và Công nghệ kỹ thuật môi trường. Khoảng cách giữa mức cao nhất và thấp nhất là 8,30 điểm.

Điểm chuẩn Trường Đại học Đà Lạt 2026 theo phương thức học bạ THPT

Kỹ thuật hạt nhân có điểm học bạ cao nhất với 26,00 điểm, tiếp đến là Toán học 24,67 điểm và nhóm Lịch sử, Văn học cùng đạt 24,33 điểm. Các ngành sư phạm và Giáo dục Tiểu học không có mức điểm học bạ trong danh sách công bố này.

Mã ngành

Ngành

Điểm chuẩn

7220201

Ngôn ngữ Anh

23,00

7229010

Lịch sử

24,33

7229030

Văn học

24,33

7229040

Văn hóa học

19,50

7310301

Xã hội học

22,00

7310601

Quốc tế học

19,50

7310608

Đông phương học

20,00

7310612

Trung Quốc học

23,50

7310630

Việt Nam học

20,00

7340101

Quản trị kinh doanh

22,00

7340201

Tài chính - Ngân hàng

22,00

7340301

Kế toán

22,00

7380101

Luật

23,00

7380104

Luật hình sự và tố tụng hình sự

23,00

7420101

Sinh học

20,00

7420201

Công nghệ sinh học

20,00

7440102

Vật lý học

22,00

7440112

Hóa học

21,00

7460101

Toán học

24,67

7460108

Khoa học dữ liệu

20,00

7480201

Công nghệ thông tin

20,00

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

20,00

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

22,50

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

19,50

7520402

Kỹ thuật hạt nhân

26,00

7540101

Công nghệ thực phẩm

20,50

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

20,50

7620109

Nông học

20,50

7720203

Hóa dược

20,00

7760101

Công tác xã hội

22,00

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

23,00

7810106

Du lịch văn hóa

21,50

Văn hóa học, Quốc tế học và Công nghệ kỹ thuật môi trường cùng có mức 19,50 điểm, thấp nhất trong nhóm ngành có công bố điểm học bạ. Nhiều ngành khác tập trung ở các mức 20,00 - 23,00 điểm.

Điểm chuẩn Trường Đại học Đà Lạt 2026 theo phương thức ĐGNL ĐHQG-HCM

Ở phương thức ĐGNL ĐHQG-HCM, Sư phạm Toán học đạt mức cao nhất 864 điểm. Sư phạm Lịch sử xếp sau với 859 điểm, trong khi Sư phạm Tiếng Anh đạt 848 điểm và Sư phạm Vật lý đạt 831 điểm.

Mã ngành

Ngành

Điểm chuẩn

7140202

Giáo dục Tiểu học

806

7140209

Sư phạm Toán học

864

7140210

Sư phạm Tin học

669

7140211

Sư phạm Vật lý

831

7140212

Sư phạm Hóa học

810

7140213

Sư phạm Sinh học

760

7140217

Sư phạm Ngữ văn

820

7140218

Sư phạm Lịch sử

859

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

848

7220201

Ngôn ngữ Anh

645

7229010

Lịch sử

698

7229030

Văn học

698

7229040

Văn hóa học

545

7310301

Xã hội học

615

7310601

Quốc tế học

545

7310608

Đông phương học

560

7310612

Trung Quốc học

660

7310630

Việt Nam học

560

7340101

Quản trị kinh doanh

615

7340201

Tài chính - Ngân hàng

615

7340301

Kế toán

615

7380101

Luật

645

7380104

Luật hình sự và tố tụng hình sự

645

7420101

Sinh học

560

7420201

Công nghệ sinh học

560

7440102

Vật lý học

615

7440112

Hóa học

590

7460101

Toán học

720

7460108

Khoa học dữ liệu

560

7480201

Công nghệ thông tin

560

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

560

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

630

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

545

7520402

Kỹ thuật hạt nhân

820

7540101

Công nghệ thực phẩm

575

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

575

7620109

Nông học

575

7720203

Hóa dược

560

7760101

Công tác xã hội

615

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

645

7810106

Du lịch văn hóa

603

Ba ngành Văn hóa học, Quốc tế học và Công nghệ kỹ thuật môi trường cùng ở mức 545 điểm. Kỹ thuật hạt nhân đạt 820 điểm, ngang với Sư phạm Ngữ văn và nằm trong nhóm có điểm cao của phương thức này.

Điểm chuẩn Trường Đại học Đà Lạt 2026 theo phương thức ĐGNL ĐHQG-HN

Điểm ĐGNL ĐHQG-HN cao nhất là 93 điểm ở Sư phạm Toán học. Sư phạm Lịch sử đạt 92 điểm, Sư phạm Tiếng Anh 91 điểm và Sư phạm Vật lý 89 điểm.

Mã ngành

Ngành

Điểm chuẩn

7140202

Giáo dục Tiểu học

86

7140209

Sư phạm Toán học

93

7140210

Sư phạm Tin học

72

7140211

Sư phạm Vật lý

89

7140212

Sư phạm Hóa học

87

7140213

Sư phạm Sinh học

81

7140217

Sư phạm Ngữ văn

88

7140218

Sư phạm Lịch sử

92

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

91

7220201

Ngôn ngữ Anh

69

7229010

Lịch sử

75

7229030

Văn học

75

7229040

Văn hóa học

59

7310301

Xã hội học

66

7310601

Quốc tế học

59

7310608

Đông phương học

60

7310612

Trung Quốc học

71

7310630

Việt Nam học

60

7340101

Quản trị kinh doanh

66

7340201

Tài chính - Ngân hàng

66

7340301

Kế toán

66

7380101

Luật

69

7380104

Luật hình sự và tố tụng hình sự

69

7420101

Sinh học

60

7420201

Công nghệ sinh học

60

7440102

Vật lý học

66

7440112

Hóa học

63

7460101

Toán học

76

7460108

Khoa học dữ liệu

60

7480201

Công nghệ thông tin

60

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

60

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

68

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

59

7520402

Kỹ thuật hạt nhân

88

7540101

Công nghệ thực phẩm

62

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

62

7620109

Nông học

62

7720203

Hóa dược

60

7760101

Công tác xã hội

66

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

69

7810106

Du lịch văn hóa

65

Nhóm thấp nhất ở phương thức này cùng ở mức 59 điểm, gồm Văn hóa học, Quốc tế học và Công nghệ kỹ thuật môi trường. Các ngành sư phạm tiếp tục chiếm phần lớn các mức từ 80 điểm trở lên.

Điểm chuẩn của trường được tính theo tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển và không nhân hệ số. Mức điểm công bố đã bao gồm điểm ưu tiên theo khu vực, đối tượng nếu có. Điểm chuẩn không phân biệt giữa các tổ hợp môn cũng như giữa thí sinh học chương trình giáo dục phổ thông 2006 và 2018.

Riêng các ngành Ngôn ngữ Anh, Sư phạm Tiếng Anh, Kỹ thuật hạt nhân, nhóm ngành Sư phạm và lĩnh vực Pháp luật, thí sinh còn phải đáp ứng thêm tiêu chí phụ tương ứng với từng phương thức. 

Với nhiều phương thức được công bố cùng lúc, thí sinh nên kiểm tra đúng mã ngành và phương thức xét tuyển khi đối chiếu kết quả điểm chuẩn Trường Đại học Đà Lạt 2026. Riêng nhóm sư phạm không có mức điểm học bạ, vì vậy cần chú ý lựa chọn đúng cột điểm tương ứng khi tra cứu.

Xem thêm các bài viết trong chuyên mục: Góc Học & Dạy 4.0

danh-gia-bai-viet
(0 lượt đánh giá - 5/5)

Bình luận (0)

sforum facebook group logo