NTU - Điểm chuẩn Trường Đại học Nha Trang 2026

Điểm chuẩn Trường Đại học Nha Trang 2026 được công bố theo ba nhóm điểm gồm điểm thi tốt nghiệp THPT, điểm ĐGNL ĐHQG TP.HCM và điểm ĐGNL ĐHQG Hà Nội. Mức trúng tuyển thay đổi theo từng tổ hợp, Marketing có mức cao nhất là 27,66 điểm ở tổ hợp T2VTi.
Điểm chuẩn Trường Đại học Nha Trang 2026 theo phương thức điểm thi THPT
Mức điểm thi THPT của Điểm chuẩn Trường Đại học Nha Trang 2026 trải từ 19,62 đến 27,66 điểm tùy ngành và tổ hợp xét tuyển. Một số chương trình có thêm điều kiện tiếng Anh ở mức 5, 6 hoặc 7, riêng từng tổ hợp có thể áp dụng mức trúng tuyển khác nhau.
|
Ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Điểm điều kiện tiếng Anh (Học bạ THPT) |
|---|---|---|---|
|
Quản trị kinh doanh (CTĐT đặc biệt: Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị kinh doanh quốc tế) |
T2VA T2VD T2VG T2VTi |
24 23,97 20,18 24,88 |
6 |
|
Tài chính - Ngân hàng (CTĐT đặc biệt) |
T2VA T2VD T2VG T2VTi |
24 23,97 20,18 24,88 |
6 |
|
Kế toán (CTĐT đặc biệt) |
T2VA T2VD T2VG T2VTi |
23 23,03 19,99 23,95 |
6 |
|
Công nghệ sinh học (chương trình Minh Phú - NTU) |
T2VA T2VC T2VH T2VSi TVAH TVASi |
20 22,12 21,41 20,94 20,93 20,46 |
- |
|
Công nghệ thông tin (CTĐT đặc biệt) |
T2VA T2VC T2VL T2VTi |
22 23,86 22,39 23,03 |
6 |
|
Công nghệ thông tin Việt - Nhật |
T2VA T2VC T2VL T2VN T2VTi |
22 23,86 22,39 22 23,03 |
5 |
|
Cơ khí thủy sản thông minh (chương trình Minh Phú - NTU) |
T2VA T2VC T2VL T2VTi TVAL TVLH |
20 22,12 20,46 21,18 19,98 20,93 |
- |
|
Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU) |
T2VA T2VC T2VL T2VTi TVAL TVLH |
20 22,12 20,46 21,18 19,98 20,93 |
- |
|
Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU) |
T2VA T2VC T2VH T2VSi TVAH TVASi |
20 22,12 21,41 20,94 20,93 20,46 |
- |
|
Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Minh Phú - NTU) |
T2VA T2VC T2VH T2VSi TVAH TVASi |
20 22,12 21,41 20,94 20,93 20,46 |
- |
|
Nuôi trồng thủy sản (chương trình Minh Phú - NTU) |
T2VA T2VC T2VH T2VSi TVAH TVASi |
20 22,12 21,41 20,94 20,93 20,46 |
- |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT đặc biệt) |
T2VA T2VD T2VG T2VSu |
25 24,92 20,36 26,06 |
6 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp - Việt) |
T2VA T2VD T2VG T2VP T2VSu |
23 23,03 19,99 23 24,2 |
|
|
Quản trị khách sạn (CTĐT đặc biệt) |
T2VA T2VD T2VG T2VSu |
25 24,92 20,36 26,06 |
6 |
|
Quản trị khách sạn (Chương trình Vin - NTU) |
T2VA T2VD T2VG T2VSu |
25 24,92 20,36 26,06 |
5 |
|
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung) |
TVA2 TVAD TVAG TVASu |
24,61 24,53 24,19 25,67 |
7 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
TVA2 TVAD TVAG TVASu |
21,56 21,64 21,47 22,83 |
- |
|
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) |
T2VA T2VD T2VG T2VTi |
22 22,08 19,81 23,03 |
- |
|
Kinh tế phát triển |
T2VA T2VD T2VG T2VTi |
21,5 21,61 19,71 22,56 |
- |
|
Quản trị kinh doanh |
T2VA T2VD T2VG T2VTi |
24 23,97 20,18 24,88 |
5 |
|
Marketing |
T2VA T2VD T2VG T2VTi |
27 26,81 20,73 27,66 |
5 |
|
Kinh doanh thương mại |
T2VA T2VD T2VG T2VTi |
24 23,97 20,18 24,88 |
5 |
|
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) |
T2VA T2VD T2VG T2VTi |
24 23,97 20,18 24,88 |
5 |
|
Kế toán |
T2VA T2VD T2VG T2VTi |
23 23,03 19,99 23,95 |
5 |
|
Kiểm toán |
T2VA T2VD T2VG T2VTi |
23 23,03 19,99 23,95 |
5 |
|
Hệ thống thông tin quản lý |
T2VA T2VC T2VG T2VTi |
21 22,99 19,62 22,1 |
- |
|
Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) |
TV2A TV2D TV2G TV2Su V2SuD |
26,59 26,45 26,06 27,57 27,06 |
- |
|
Công nghệ sinh học |
T2VA T2VC T2VH T2VSi TVAH TVASi |
20 22,12 21,41 20,94 20,93 20,46 |
- |
|
Khoa học máy tính |
T2VA T2VC T2VL T2VTi |
22 23,86 22,39 23,03 |
5 |
|
Công nghệ thông tin (03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) |
T2VA T2VC T2VL T2VTi |
22 23,86 22,39 23,03 |
5 |
|
Công nghệ chế tạo máy |
T2VA T2VC T2VL T2VTi TVAL TVLH |
20 22,12 20,46 21,18 19,98 20,93 |
- |
|
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) |
T2VA T2VC T2VL T2VTi TVAL TVLH |
21 22,99 21,43 22,1 20,96 21,85 |
- |
|
Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) |
T2VA T2VC T2VL T2VTi TVAL TVLH |
22 23,86 22,39 23,03 21,94 22,78 |
- |
|
Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh; Cơ điện lạnh) |
T2VA T2VC T2VL T2VTi TVAL TVLH |
21 22,99 21,43 22,1 20,96 21,85 |
- |
|
Kỹ thuật cơ khí động lực |
T2VA T2VC T2VL T2VTi TVAL TVLH |
20 22,12 20,46 21,18 19,98 20,93 |
- |
|
Kỹ thuật tàu thủy |
T2VA T2VC T2VL T2VTi TVAL TVLH |
21 22,99 21,43 22,1 20,96 21,85 |
- |
|
Kỹ thuật ô tô |
T2VA T2VC T2VL T2VTi TVAL TVLH |
22 23,86 22,39 23,03 21,94 22,78 |
- |
|
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) |
T2VA T2VC T2VL T2VTi TVAL TVLH |
23 24,73 23,35 23,95 22,93 23,7 |
- |
|
Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió) |
T2VA T2VC T2VL T2VTi TVAL TVLH |
20 22,12 20,46 21,18 19,98 20,93 |
- |
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
T2VA T2VC T2VL T2VTi TVAL TVLH |
23 24,73 23,35 23,95 22,93 23,7 |
- |
|
Kỹ thuật hóa học |
T2VA T2VC T2VH T2VSi TVAH TVLH |
20 22,12 21,41 20,94 20,93 20,93 |
- |
|
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) |
T2VA T2VC T2VH T2VSi TVAH TVASi |
20 22,12 21,41 20,94 20,93 20,46 |
- |
|
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) |
T2VA T2VC T2VH T2VSi TVAH TVASi |
20,5 22,56 21,86 21,42 21,39 20,94 |
- |
|
Công nghệ chế biến thủy sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) |
T2VA T2VC T2VH T2VSi TVAH TVASi |
20 22,12 21,41 20,94 20,93 20,46 |
- |
|
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm |
T2VA T2VC T2VH T2VSi TVAH TVASi |
20 22,12 21,41 20,94 20,93 20,46 |
- |
|
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) |
T2VA T2VC T2VL T2VTi TVAL TVLH |
20 22,12 20,46 21,18 19,98 20,93 |
- |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
T2VA T2VC T2VL T2VTi TVAL TVLH |
20 22,12 20,46 21,18 19,98 20,93 |
- |
|
Nuôi trồng thủy sản (03 chuyên ngành: Công nghệ nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thủy sản; Quản lý nuôi trồng thủy sản) |
T2VA T2VC T2VH T2VSi TVAH/TVLH TVASi |
20 22,12 21,41 20,94 20,93 20,46 |
- |
|
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản; Khai thác thủy sản) |
T2VA T2VC T2VH T2VSi T2VTi TVASi |
20 22,12 21,41 20,94 21,18 20,46 |
- |
|
Quản lý thủy sản |
T2VA T2VC T2VH T2VSi T2VTi TVASi |
20 22,12 21,41 20,94 21,18 20,46 |
- |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
T2VA T2VD T2VG T2VSu T2VTi |
25 24,92 20,36 26,06 25,81 |
5 |
|
Quản trị khách sạn |
T2VA T2VD T2VG T2VSu T2VTi |
25 24,92 20,36 26,06 25,81 |
5 |
|
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) |
T2VA T2VC T2VL T2VTi TVAL TVLH |
25 26,47 25,28 25,81 24,89 25,56 |
5 |
Sự phân hóa theo tổ hợp khá rõ ở một số ngành. Marketing dao động từ 20,73 đến 27,66 điểm, chênh 6,93 điểm. Luật có các mức cao hơn và đồng đều hơn, từ 26,06 đến 27,57 điểm.
Điểm chuẩn Trường Đại học Nha Trang 2026 theo phương thức ĐGNL ĐHQG TP.HCM
Điểm chuẩn Trường Đại học Nha Trang 2026 theo điểm ĐGNL ĐHQG TP.HCM nằm trong khoảng 654,37–824,96 điểm. Marketing tiếp tục có mức trúng tuyển cao nhất là 824,96 điểm.
|
Ngành |
Điểm chuẩn |
|---|---|
|
Quản trị kinh doanh (CTĐT đặc biệt) |
751,85 |
|
Tài chính - Ngân hàng (CTĐT đặc biệt) |
751,85 |
|
Kế toán (CTĐT đặc biệt) |
727,48 |
|
Công nghệ sinh học (chương trình Minh Phú - NTU) |
654,37 |
|
Công nghệ thông tin (CTĐT đặc biệt) |
703,11 |
|
Công nghệ thông tin Việt - Nhật |
703,11 |
|
Cơ khí thủy sản thông minh (chương trình Minh Phú - NTU) |
654,37 |
|
Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU) |
654,37 |
|
Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU) |
654,37 |
|
Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Minh Phú - NTU) |
654,37 |
|
Nuôi trồng thủy sản (chương trình Minh Phú - NTU) |
654,37 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT đặc biệt) |
776,22 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp - Việt) |
727,48 |
|
Quản trị khách sạn (CTĐT đặc biệt) |
776,22 |
|
Quản trị khách sạn (Chương trình Vin - NTU) |
776,22 |
|
Ngôn ngữ Anh |
776,22 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
703,11 |
|
Kinh tế |
703,11 |
|
Kinh tế phát triển |
690,93 |
|
Quản trị kinh doanh |
751,85 |
|
Marketing |
824,96 |
|
Kinh doanh thương mại |
751,85 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
751,85 |
|
Kế toán |
727,48 |
|
Kiểm toán |
727,48 |
|
Hệ thống thông tin quản lý |
678,74 |
|
Luật |
800,59 |
|
Công nghệ sinh học |
654,37 |
|
Khoa học máy tính |
703,11 |
|
Công nghệ thông tin |
703,11 |
|
Công nghệ chế tạo máy |
654,37 |
|
Kỹ thuật cơ khí |
678,74 |
|
Kỹ thuật cơ điện tử |
703,11 |
|
Kỹ thuật nhiệt |
678,74 |
|
Kỹ thuật cơ khí động lực |
654,37 |
|
Kỹ thuật tàu thủy |
678,74 |
|
Kỹ thuật ô tô |
703,11 |
|
Kỹ thuật điện |
727,48 |
|
Kỹ thuật biển |
654,37 |
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
727,48 |
|
Kỹ thuật hóa học |
654,37 |
|
Kỹ thuật môi trường |
654,37 |
|
Công nghệ thực phẩm |
666,56 |
|
Công nghệ chế biến thủy sản |
654,37 |
|
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm |
654,37 |
|
Kỹ thuật xây dựng |
654,37 |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
654,37 |
|
Nuôi trồng thủy sản |
654,37 |
|
Khoa học thủy sản |
654,37 |
|
Quản lý thủy sản |
654,37 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
776,22 |
|
Quản trị khách sạn |
776,22 |
|
Khoa học hàng hải |
776,22 |
Ngoài Marketing, Luật là ngành duy nhất trong bảng đạt trên 800 điểm với 800,59 điểm. Nhóm ngành kỹ thuật, thủy sản và công nghệ thực phẩm xuất hiện nhiều ở các mức từ 654,37 đến dưới 700 điểm.
Điểm chuẩn Trường Đại học Nha Trang 2026 theo phương thức ĐGNL ĐHQG Hà Nội
Điểm chuẩn ĐGNL ĐHQG Hà Nội dao động từ 77,22 đến 92,78 điểm. Marketing đứng đầu với 92,78 điểm, kế đến là Luật với 90,56 điểm.
|
Ngành |
Điểm chuẩn |
|---|---|
|
Quản trị kinh doanh (CTĐT đặc biệt) |
86,11 |
|
Tài chính - Ngân hàng (CTĐT đặc biệt) |
86,11 |
|
Kế toán (CTĐT đặc biệt) |
83,89 |
|
Công nghệ sinh học (chương trình Minh Phú - NTU) |
77,22 |
|
Công nghệ thông tin (CTĐT đặc biệt) |
81,67 |
|
Công nghệ thông tin Việt - Nhật |
81,67 |
|
Cơ khí thủy sản thông minh (chương trình Minh Phú - NTU) |
77,22 |
|
Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU) |
77,22 |
|
Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU) |
77,22 |
|
Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Minh Phú - NTU) |
77,22 |
|
Nuôi trồng thủy sản (chương trình Minh Phú - NTU) |
77,22 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT đặc biệt) |
88,33 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp - Việt) |
83,89 |
|
Quản trị khách sạn (CTĐT đặc biệt) |
88,33 |
|
Quản trị khách sạn (Chương trình Vin - NTU) |
88,33 |
|
Ngôn ngữ Anh |
88,33 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
81,67 |
|
Kinh tế |
81,67 |
|
Kinh tế phát triển |
80,56 |
|
Quản trị kinh doanh |
86,11 |
|
Marketing |
92,78 |
|
Kinh doanh thương mại |
86,11 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
86,11 |
|
Kế toán |
83,89 |
|
Kiểm toán |
83,89 |
|
Hệ thống thông tin quản lý |
79,44 |
|
Luật |
90,56 |
|
Công nghệ sinh học |
77,22 |
|
Khoa học máy tính |
81,67 |
|
Công nghệ thông tin |
81,67 |
|
Công nghệ chế tạo máy |
77,22 |
|
Kỹ thuật cơ khí |
79,44 |
|
Kỹ thuật cơ điện tử |
81,67 |
|
Kỹ thuật nhiệt |
79,44 |
|
Kỹ thuật cơ khí động lực |
77,22 |
|
Kỹ thuật tàu thủy |
79,44 |
|
Kỹ thuật ô tô |
81,67 |
|
Kỹ thuật điện |
83,89 |
|
Kỹ thuật biển |
77,22 |
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
83,89 |
|
Kỹ thuật hóa học |
77,22 |
|
Kỹ thuật môi trường |
77,22 |
|
Công nghệ thực phẩm |
78,33 |
|
Công nghệ chế biến thủy sản |
77,22 |
|
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm |
77,22 |
|
Kỹ thuật xây dựng |
77,22 |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
77,22 |
|
Nuôi trồng thủy sản |
77,22 |
|
Khoa học thủy sản |
77,22 |
|
Quản lý thủy sản |
77,22 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
88,33 |
|
Quản trị khách sạn |
88,33 |
|
Khoa học hàng hải |
88,33 |
Điểm chuẩn Trường Đại học Nha Trang 2026 cho thấy các mức ĐGNL Hà Nội tập trung thành nhiều cụm tương đồng với những ngành có mức điểm tương ứng ở phương thức ĐGNL TP.HCM. Nhóm 77,22 điểm xuất hiện ở nhiều ngành kỹ thuật, thủy sản và công nghệ; trong khi Marketing, Luật, du lịch - khách sạn và Khoa học hàng hải thuộc nhóm điểm cao hơn.
Lưu ý: Một số ngành tạ Trường Đại học Nha Trang 2026 vẫn yêu cầu điều kiện tiếng Anh khi xét bằng điểm ĐGNL. Thí sinh cần kiểm tra đồng thời điểm chuẩn và điều kiện tiếng Anh của ngành để xác định đủ điều kiện trúng tuyển.
Điểm chuẩn Trường Đại học Nha Trang 2026 có sự khác biệt theo từng ngành, tổ hợp và phương thức xét tuyển. Thí sinh nên đối chiếu đúng mức điểm của ngành mình quan tâm, đồng thời lưu ý các điều kiện tiếng Anh nếu có để đánh giá chính xác khả năng trúng tuyển.
- Xem thêm: Góc Học & Dạy 4.0, Điểm chuẩn


Bình luận (0)