Trang chủThủ thuậtGóc Học & Dạy 4.0
NTU - Điểm chuẩn Trường Đại học Nha Trang 2026
NTU - Điểm chuẩn Trường Đại học Nha Trang 2026

NTU - Điểm chuẩn Trường Đại học Nha Trang 2026

NTU - Điểm chuẩn Trường Đại học Nha Trang 2026

Thuý Huyên , Tác giả Sforum - Trang tin công nghệ mới nhất
Thuý Huyên
Ngày cập nhật: 13/08/2026

Điểm chuẩn Trường Đại học Nha Trang 2026 được công bố theo ba nhóm điểm gồm điểm thi tốt nghiệp THPT, điểm ĐGNL ĐHQG TP.HCM và điểm ĐGNL ĐHQG Hà Nội. Mức trúng tuyển thay đổi theo từng tổ hợp, Marketing có mức cao nhất là 27,66 điểm ở tổ hợp T2VTi.

Back To School CellphoneS

Điểm chuẩn Trường Đại học Nha Trang 2026 theo phương thức điểm thi THPT

Mức điểm thi THPT của Điểm chuẩn Trường Đại học Nha Trang 2026 trải từ 19,62 đến 27,66 điểm tùy ngành và tổ hợp xét tuyển. Một số chương trình có thêm điều kiện tiếng Anh ở mức 5, 6 hoặc 7, riêng từng tổ hợp có thể áp dụng mức trúng tuyển khác nhau.

Ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Điểm điều kiện tiếng Anh (Học bạ THPT)

Quản trị kinh doanh (CTĐT đặc biệt: Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị kinh doanh quốc tế)

T2VA

T2VD

T2VG

T2VTi

24

23,97

20,18

24,88

6

Tài chính - Ngân hàng (CTĐT đặc biệt)

T2VA

T2VD

T2VG

T2VTi

24

23,97

20,18

24,88

6

Kế toán (CTĐT đặc biệt)

T2VA

T2VD

T2VG

T2VTi

23

23,03

19,99

23,95

6

Công nghệ sinh học (chương trình Minh Phú - NTU)

T2VA

T2VC

T2VH

T2VSi

TVAH

TVASi

20

22,12

21,41

20,94

20,93

20,46

-

Công nghệ thông tin (CTĐT đặc biệt)

T2VA

T2VC

T2VL

T2VTi

22

23,86

22,39

23,03

6

Công nghệ thông tin Việt - Nhật

T2VA

T2VC

T2VL

T2VN

T2VTi

22

23,86

22,39

22

23,03

5

Cơ khí thủy sản thông minh (chương trình Minh Phú - NTU)

T2VA

T2VC

T2VL

T2VTi

TVAL

TVLH

20

22,12

20,46

21,18

19,98

20,93

-

Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU)

T2VA

T2VC

T2VL

T2VTi

TVAL

TVLH

20

22,12

20,46

21,18

19,98

20,93

-

Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)

T2VA

T2VC

T2VH

T2VSi

TVAH

TVASi

20

22,12

21,41

20,94

20,93

20,46

-

Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Minh Phú - NTU)

T2VA

T2VC

T2VH

T2VSi

TVAH

TVASi

20

22,12

21,41

20,94

20,93

20,46

-

Nuôi trồng thủy sản (chương trình Minh Phú - NTU)

T2VA

T2VC

T2VH

T2VSi

TVAH

TVASi

20

22,12

21,41

20,94

20,93

20,46

-

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT đặc biệt)

T2VA

T2VD

T2VG

T2VSu

25

24,92

20,36

26,06

6

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp - Việt)

T2VA

T2VD

T2VG

T2VP

T2VSu

23

23,03

19,99

23

24,2

Quản trị khách sạn (CTĐT đặc biệt)

T2VA

T2VD

T2VG

T2VSu

25

24,92

20,36

26,06

6

Quản trị khách sạn (Chương trình Vin - NTU)

T2VA

T2VD

T2VG

T2VSu

25

24,92

20,36

26,06

5

Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung)

TVA2

TVAD

TVAG

TVASu

24,61

24,53

24,19

25,67

7

Ngôn ngữ Trung Quốc

TVA2

TVAD

TVAG

TVASu

21,56

21,64

21,47

22,83

-

Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)

T2VA

T2VD

T2VG

T2VTi

22

22,08

19,81

23,03

-

Kinh tế phát triển

T2VA

T2VD

T2VG

T2VTi

21,5

21,61

19,71

22,56

-

Quản trị kinh doanh

T2VA

T2VD

T2VG

T2VTi

24

23,97

20,18

24,88

5

Marketing

T2VA

T2VD

T2VG

T2VTi

27

26,81

20,73

27,66

5

Kinh doanh thương mại

T2VA

T2VD

T2VG

T2VTi

24

23,97

20,18

24,88

5

Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)

T2VA

T2VD

T2VG

T2VTi

24

23,97

20,18

24,88

5

Kế toán

T2VA

T2VD

T2VG

T2VTi

23

23,03

19,99

23,95

5

Kiểm toán

T2VA

T2VD

T2VG

T2VTi

23

23,03

19,99

23,95

5

Hệ thống thông tin quản lý

T2VA

T2VC

T2VG

T2VTi

21

22,99

19,62

22,1

-

Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)

TV2A

TV2D

TV2G

TV2Su

V2SuD

26,59

26,45

26,06

27,57

27,06

-

Công nghệ sinh học

T2VA

T2VC

T2VH

T2VSi

TVAH

TVASi

20

22,12

21,41

20,94

20,93

20,46

-

Khoa học máy tính

T2VA

T2VC

T2VL

T2VTi

22

23,86

22,39

23,03

5

Công nghệ thông tin (03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)

T2VA

T2VC

T2VL

T2VTi

22

23,86

22,39

23,03

5

Công nghệ chế tạo máy

T2VA

T2VC

T2VL

T2VTi

TVAL

TVLH

20

22,12

20,46

21,18

19,98

20,93

-

Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)

T2VA

T2VC

T2VL

T2VTi

TVAL

TVLH

21

22,99

21,43

22,1

20,96

21,85

-

Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)

T2VA

T2VC

T2VL

T2VTi

TVAL

TVLH

22

23,86

22,39

23,03

21,94

22,78

-

Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh; Cơ điện lạnh)

T2VA

T2VC

T2VL

T2VTi

TVAL

TVLH

21

22,99

21,43

22,1

20,96

21,85

-

Kỹ thuật cơ khí động lực

T2VA

T2VC

T2VL

T2VTi

TVAL

TVLH

20

22,12

20,46

21,18

19,98

20,93

-

Kỹ thuật tàu thủy

T2VA

T2VC

T2VL

T2VTi

TVAL

TVLH

21

22,99

21,43

22,1

20,96

21,85

-

Kỹ thuật ô tô

T2VA

T2VC

T2VL

T2VTi

TVAL

TVLH

22

23,86

22,39

23,03

21,94

22,78

-

Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)

T2VA

T2VC

T2VL

T2VTi

TVAL

TVLH

23

24,73

23,35

23,95

22,93

23,7

-

Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)

T2VA

T2VC

T2VL

T2VTi

TVAL

TVLH

20

22,12

20,46

21,18

19,98

20,93

-

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

T2VA

T2VC

T2VL

T2VTi

TVAL

TVLH

23

24,73

23,35

23,95

22,93

23,7

-

Kỹ thuật hóa học

T2VA

T2VC

T2VH

T2VSi

TVAH

TVLH

20

22,12

21,41

20,94

20,93

20,93

-

Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)

T2VA

T2VC

T2VH

T2VSi

TVAH

TVASi

20

22,12

21,41

20,94

20,93

20,46

-

Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)

T2VA

T2VC

T2VH

T2VSi

TVAH

TVASi

20,5

22,56

21,86

21,42

21,39

20,94

-

Công nghệ chế biến thủy sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)

T2VA

T2VC

T2VH

T2VSi

TVAH

TVASi

20

22,12

21,41

20,94

20,93

20,46

-

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

T2VA

T2VC

T2VH

T2VSi

TVAH

TVASi

20

22,12

21,41

20,94

20,93

20,46

-

Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)

T2VA

T2VC

T2VL

T2VTi

TVAL

TVLH

20

22,12

20,46

21,18

19,98

20,93

-

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

T2VA

T2VC

T2VL

T2VTi

TVAL

TVLH

20

22,12

20,46

21,18

19,98

20,93

-

Nuôi trồng thủy sản (03 chuyên ngành: Công nghệ nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thủy sản; Quản lý nuôi trồng thủy sản)

T2VA

T2VC

T2VH

T2VSi

TVAH/TVLH

TVASi

20

22,12

21,41

20,94

20,93

20,46

-

Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản; Khai thác thủy sản)

T2VA

T2VC

T2VH

T2VSi

T2VTi

TVASi

20

22,12

21,41

20,94

21,18

20,46

-

Quản lý thủy sản

T2VA

T2VC

T2VH

T2VSi

T2VTi

TVASi

20

22,12

21,41

20,94

21,18

20,46

-

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

T2VA

T2VD

T2VG

T2VSu

T2VTi

25

24,92

20,36

26,06

25,81

5

Quản trị khách sạn

T2VA

T2VD

T2VG

T2VSu

T2VTi

25

24,92

20,36

26,06

25,81

5

Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)

T2VA

T2VC

T2VL

T2VTi

TVAL

TVLH

25

26,47

25,28

25,81

24,89

25,56

5

Sự phân hóa theo tổ hợp khá rõ ở một số ngành. Marketing dao động từ 20,73 đến 27,66 điểm, chênh 6,93 điểm. Luật có các mức cao hơn và đồng đều hơn, từ 26,06 đến 27,57 điểm. 

Điểm chuẩn Trường Đại học Nha Trang 2026 theo phương thức ĐGNL ĐHQG TP.HCM

Điểm chuẩn Trường Đại học Nha Trang 2026 theo điểm ĐGNL ĐHQG TP.HCM nằm trong khoảng 654,37–824,96 điểm. Marketing tiếp tục có mức trúng tuyển cao nhất là 824,96 điểm.

Ngành

Điểm chuẩn

Quản trị kinh doanh (CTĐT đặc biệt)

751,85

Tài chính - Ngân hàng (CTĐT đặc biệt)

751,85

Kế toán (CTĐT đặc biệt)

727,48

Công nghệ sinh học (chương trình Minh Phú - NTU)

654,37

Công nghệ thông tin (CTĐT đặc biệt)

703,11

Công nghệ thông tin Việt - Nhật

703,11

Cơ khí thủy sản thông minh (chương trình Minh Phú - NTU)

654,37

Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU)

654,37

Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)

654,37

Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Minh Phú - NTU)

654,37

Nuôi trồng thủy sản (chương trình Minh Phú - NTU)

654,37

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT đặc biệt)

776,22

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp - Việt)

727,48

Quản trị khách sạn (CTĐT đặc biệt)

776,22

Quản trị khách sạn (Chương trình Vin - NTU)

776,22

Ngôn ngữ Anh

776,22

Ngôn ngữ Trung Quốc

703,11

Kinh tế

703,11

Kinh tế phát triển

690,93

Quản trị kinh doanh

751,85

Marketing

824,96

Kinh doanh thương mại

751,85

Tài chính - Ngân hàng

751,85

Kế toán

727,48

Kiểm toán

727,48

Hệ thống thông tin quản lý

678,74

Luật

800,59

Công nghệ sinh học

654,37

Khoa học máy tính

703,11

Công nghệ thông tin

703,11

Công nghệ chế tạo máy

654,37

Kỹ thuật cơ khí

678,74

Kỹ thuật cơ điện tử

703,11

Kỹ thuật nhiệt

678,74

Kỹ thuật cơ khí động lực

654,37

Kỹ thuật tàu thủy

678,74

Kỹ thuật ô tô

703,11

Kỹ thuật điện

727,48

Kỹ thuật biển

654,37

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

727,48

Kỹ thuật hóa học

654,37

Kỹ thuật môi trường

654,37

Công nghệ thực phẩm

666,56

Công nghệ chế biến thủy sản

654,37

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

654,37

Kỹ thuật xây dựng

654,37

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

654,37

Nuôi trồng thủy sản

654,37

Khoa học thủy sản

654,37

Quản lý thủy sản

654,37

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

776,22

Quản trị khách sạn

776,22

Khoa học hàng hải

776,22

Ngoài Marketing, Luật là ngành duy nhất trong bảng đạt trên 800 điểm với 800,59 điểm. Nhóm ngành kỹ thuật, thủy sản và công nghệ thực phẩm xuất hiện nhiều ở các mức từ 654,37 đến dưới 700 điểm.

Điểm chuẩn Trường Đại học Nha Trang 2026 theo phương thức ĐGNL ĐHQG Hà Nội

Điểm chuẩn ĐGNL ĐHQG Hà Nội dao động từ 77,22 đến 92,78 điểm. Marketing đứng đầu với 92,78 điểm, kế đến là Luật với 90,56 điểm.

Ngành

Điểm chuẩn

Quản trị kinh doanh (CTĐT đặc biệt)

86,11

Tài chính - Ngân hàng (CTĐT đặc biệt)

86,11

Kế toán (CTĐT đặc biệt)

83,89

Công nghệ sinh học (chương trình Minh Phú - NTU)

77,22

Công nghệ thông tin (CTĐT đặc biệt)

81,67

Công nghệ thông tin Việt - Nhật

81,67

Cơ khí thủy sản thông minh (chương trình Minh Phú - NTU)

77,22

Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU)

77,22

Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)

77,22

Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Minh Phú - NTU)

77,22

Nuôi trồng thủy sản (chương trình Minh Phú - NTU)

77,22

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT đặc biệt)

88,33

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp - Việt)

83,89

Quản trị khách sạn (CTĐT đặc biệt)

88,33

Quản trị khách sạn (Chương trình Vin - NTU)

88,33

Ngôn ngữ Anh

88,33

Ngôn ngữ Trung Quốc

81,67

Kinh tế

81,67

Kinh tế phát triển

80,56

Quản trị kinh doanh

86,11

Marketing

92,78

Kinh doanh thương mại

86,11

Tài chính - Ngân hàng

86,11

Kế toán

83,89

Kiểm toán

83,89

Hệ thống thông tin quản lý

79,44

Luật

90,56

Công nghệ sinh học

77,22

Khoa học máy tính

81,67

Công nghệ thông tin

81,67

Công nghệ chế tạo máy

77,22

Kỹ thuật cơ khí

79,44

Kỹ thuật cơ điện tử

81,67

Kỹ thuật nhiệt

79,44

Kỹ thuật cơ khí động lực

77,22

Kỹ thuật tàu thủy

79,44

Kỹ thuật ô tô

81,67

Kỹ thuật điện

83,89

Kỹ thuật biển

77,22

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

83,89

Kỹ thuật hóa học

77,22

Kỹ thuật môi trường

77,22

Công nghệ thực phẩm

78,33

Công nghệ chế biến thủy sản

77,22

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

77,22

Kỹ thuật xây dựng

77,22

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

77,22

Nuôi trồng thủy sản

77,22

Khoa học thủy sản

77,22

Quản lý thủy sản

77,22

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

88,33

Quản trị khách sạn

88,33

Khoa học hàng hải

88,33

Điểm chuẩn Trường Đại học Nha Trang 2026 cho thấy các mức ĐGNL Hà Nội tập trung thành nhiều cụm tương đồng với những ngành có mức điểm tương ứng ở phương thức ĐGNL TP.HCM. Nhóm 77,22 điểm xuất hiện ở nhiều ngành kỹ thuật, thủy sản và công nghệ; trong khi Marketing, Luật, du lịch - khách sạn và Khoa học hàng hải thuộc nhóm điểm cao hơn.

Lưu ý: Một số ngành tạ Trường Đại học Nha Trang 2026 vẫn yêu cầu điều kiện tiếng Anh khi xét bằng điểm ĐGNL. Thí sinh cần kiểm tra đồng thời điểm chuẩn và điều kiện tiếng Anh của ngành để xác định đủ điều kiện trúng tuyển. 

Điểm chuẩn Trường Đại học Nha Trang 2026 có sự khác biệt theo từng ngành, tổ hợp và phương thức xét tuyển. Thí sinh nên đối chiếu đúng mức điểm của ngành mình quan tâm, đồng thời lưu ý các điều kiện tiếng Anh nếu có để đánh giá chính xác khả năng trúng tuyển. 

danh-gia-bai-viet
(0 lượt đánh giá - 5/5)

Bình luận (0)

sforum facebook group logo