DDN - Điểm chuẩn Trường Đại Học Đại Nam 2026

Điểm chuẩn trường Đại học Đại Nam 2026 được công bố theo các phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, xét học bạ và xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực HSA. Mức điểm trong bảng dao động từ 15 đến 22 điểm với phương thức thi tốt nghiệp THPT, 18 đến 23 điểm với phương thức học bạ và 60 đến 80 điểm theo HSA; nhóm ngành Sức khỏe có mức điểm cao nhất. Dưới đây là bảng điểm chuẩn Đại học Đại Nam 2026 được tổng hợp.
Điểm chuẩn Đại học Đại Nam 2026 theo phương thức điểm thi THPT
Y khoa là chương trình có điểm chuẩn cao nhất theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT với 22 điểm, tiếp đến là Y khoa đào tạo bằng tiếng Anh cũng ở mức 22 điểm và Dược học 20 điểm. Các chương trình còn lại chủ yếu lấy từ 15 đến 18 điểm.
|
Chương trình đào tạo |
Tên ngành |
Điểm chuẩn |
|
Y khoa |
Y khoa |
22 |
|
Y khoa (Đào tạo bằng tiếng Anh) |
22 |
|
|
Dược học |
Dược học |
20 |
|
Điều dưỡng |
Điều dưỡng |
18 |
|
Phát triển phần mềm |
Công nghệ thông tin |
15 |
|
Hệ thống nhúng và IoT |
15 |
|
|
15 |
||
|
Khoa học dữ liệu |
Khoa học máy tính |
15 |
|
Trí tuệ nhân tạo |
15 |
|
|
Hệ thống thông tin |
Hệ thống thông tin |
15 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
15 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
15 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
15 |
|
Kiến trúc |
Kiến trúc |
15 |
|
Kỹ thuật xây dựng |
Kỹ thuật xây dựng |
15 |
|
Kinh tế xây dựng |
Kinh tế xây dựng |
15 |
|
Công nghệ bán dẫn |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
15 |
|
Tự động hóa công nghiệp |
15 |
|
|
Quản trị kinh doanh |
Quản trị kinh doanh |
15 |
|
Quản trị nhân lực |
Quản trị nhân lực |
15 |
|
Social Marketing |
Marketing |
15 |
|
Digital Marketing |
15 |
|
|
Martech |
15 |
|
|
Kinh doanh quốc tế |
Kinh doanh quốc tế |
15 |
|
Thương mại điện tử |
Thương mại điện tử |
15 |
|
Kinh tế đầu tư |
Kinh tế |
15 |
|
Kinh tế tài chính |
15 |
|
|
Kinh doanh số |
Kinh tế số |
15 |
|
Phân tích dữ liệu kinh doanh |
15 |
|
|
Ngân hàng số |
Tài chính - Ngân hàng |
15 |
|
Ngân hàng thương mại |
15 |
|
|
Tài chính và Đầu tư |
15 |
|
|
Công nghệ tài chính |
Công nghệ tài chính |
15 |
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
15 |
|
Kế toán |
Kế toán |
15 |
|
Kiểm toán |
15 |
|
|
Tham vấn - Trị liệu tâm lý |
Tâm lý học |
15 |
|
Tâm lý học Công nghiệp và Tổ chức |
15 |
|
|
Luật |
Luật |
20 |
|
Luật kinh tế |
Luật kinh tế |
20 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
15 |
|
Quản trị khách sạn |
Quản trị khách sạn |
15 |
|
Truyền thông đa phương tiện |
Truyền thông đa phương tiện |
15 |
|
Quan hệ công chúng |
Quan hệ công chúng |
15 |
|
Tiếng Anh doanh nghiệp |
Ngôn ngữ Anh |
15 |
|
Tiếng Anh sư phạm |
15 |
|
|
Tiếng Trung Quốc biên phiên dịch |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
15 |
|
Tiếng Trung Quốc thương mại |
15 |
|
|
Tiếng Hàn biên phiên dịch |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
15 |
|
Tiếng Hàn kinh doanh thương mại |
15 |
|
|
Tiếng Nhật biên phiên dịch |
Ngôn ngữ Nhật Bản |
15 |
|
Tiếng Nhật thương mại |
15 |
|
|
Tiếng Nhật sư phạm |
15 |
|
|
Thiết kế đồ họa đa phương tiện |
Thiết kế đồ hoạ |
15 |
|
Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hình |
15 |
|
|
Thiết kế và trang trí nội thất |
15 |
Riêng Luật và Luật kinh tế cùng có mức 20 điểm, cao hơn phần lớn các chương trình ngoài nhóm Sức khỏe.
Điểm chuẩn Đại học Đại Nam 2026 theo phương thức học bạ
Xét học bạ có mức điểm từ 18 đến 23 điểm. Y khoa và Y khoa đào tạo bằng tiếng Anh cùng đạt 23 điểm; Dược học lấy 21 điểm, trong khi Điều dưỡng ở mức 19 điểm.
|
Chương trình đào tạo |
Tên ngành |
Điểm chuẩn |
|
Y khoa |
Y khoa |
23 |
|
Y khoa (Đào tạo bằng tiếng Anh) |
23 |
|
|
Dược học |
Dược học |
21 |
|
Điều dưỡng |
Điều dưỡng |
19 |
|
Phát triển phần mềm |
Công nghệ thông tin |
18 |
|
Hệ thống nhúng và IoT |
18 |
|
|
Robot và Trí tuệ nhân tạo |
18 |
|
|
Khoa học dữ liệu |
Khoa học máy tính |
18 |
|
Trí tuệ nhân tạo |
18 |
|
|
Hệ thống thông tin |
Hệ thống thông tin |
18 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
18 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
18 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
18 |
|
Kiến trúc |
Kiến trúc |
18 |
|
Kỹ thuật xây dựng |
Kỹ thuật xây dựng |
18 |
|
Kinh tế xây dựng |
Kinh tế xây dựng |
18 |
|
Công nghệ bán dẫn |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
18 |
|
Tự động hóa công nghiệp |
18 |
|
|
Quản trị kinh doanh |
Quản trị kinh doanh |
18 |
|
Quản trị nhân lực |
Quản trị nhân lực |
18 |
|
Social Marketing |
Marketing |
18 |
|
Digital Marketing |
18 |
|
|
Martech |
18 |
|
|
Kinh doanh quốc tế |
Kinh doanh quốc tế |
18 |
|
Thương mại điện tử |
Thương mại điện tử |
18 |
|
Kinh tế đầu tư |
Kinh tế |
18 |
|
Kinh tế tài chính |
18 |
|
|
Kinh doanh số |
Kinh tế số |
18 |
|
Phân tích dữ liệu kinh doanh |
18 |
|
|
Ngân hàng số |
Tài chính - Ngân hàng |
18 |
|
Ngân hàng thương mại |
18 |
|
|
Tài chính và Đầu tư |
18 |
|
|
Công nghệ tài chính |
Công nghệ tài chính |
18 |
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
18 |
|
Kế toán |
Kế toán |
18 |
|
Kiểm toán |
18 |
|
|
Tham vấn - Trị liệu tâm lý |
Tâm lý học |
18 |
|
Tâm lý học Công nghiệp và Tổ chức |
18 |
|
|
Luật |
Luật |
18 |
|
Luật kinh tế |
Luật kinh tế |
18 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
18 |
|
Quản trị khách sạn |
Quản trị khách sạn |
18 |
|
Truyền thông đa phương tiện |
Truyền thông đa phương tiện |
18 |
|
Quan hệ công chúng |
Quan hệ công chúng |
18 |
|
Tiếng Anh doanh nghiệp |
Ngôn ngữ Anh |
18 |
|
Tiếng Anh sư phạm |
18 |
|
|
Tiếng Trung Quốc biên phiên dịch |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
18 |
|
Tiếng Trung Quốc thương mại |
18 |
|
|
Tiếng Hàn biên phiên dịch |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
18 |
|
Tiếng Hàn kinh doanh thương mại |
18 |
|
|
Tiếng Nhật biên phiên dịch |
Ngôn ngữ Nhật Bản |
18 |
|
Tiếng Nhật thương mại |
18 |
|
|
Tiếng Nhật sư phạm |
18 |
|
|
Thiết kế đồ họa đa phương tiện |
Thiết kế đồ hoạ |
18 |
|
Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hình |
18 |
|
|
Thiết kế và trang trí nội thất |
18 |
Với nhóm ngành Sức khỏe, mức điểm học bạ đi kèm yêu cầu về học lực lớp 12: Y khoa và Dược học yêu cầu từ loại Giỏi, còn Điều dưỡng yêu cầu từ loại Khá.
Điểm chuẩn Đại học Đại Nam 2026 theo phương thức HSA
Theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực HSA, điểm chuẩn được thể hiện theo thang điểm riêng, chủ yếu ở hai mức 60 và 80 điểm. Y khoa, Dược học, Điều dưỡng và Y khoa đào tạo bằng tiếng Anh cùng lấy 80 điểm.
|
Chương trình đào tạo |
Tên ngành |
Điểm chuẩn |
|
Y khoa |
Y khoa |
80 |
|
Y khoa (Đào tạo bằng tiếng Anh) |
80 |
|
|
Dược học |
Dược học |
80 |
|
Điều dưỡng |
Điều dưỡng |
80 |
|
Phát triển phần mềm |
Công nghệ thông tin |
60 |
|
Hệ thống nhúng và IoT |
60 |
|
|
Robot và Trí tuệ nhân tạo |
60 |
|
|
Khoa học dữ liệu |
Khoa học máy tính |
60 |
|
Trí tuệ nhân tạo |
60 |
|
|
Hệ thống thông tin |
Hệ thống thông tin |
60 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
60 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
60 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
60 |
|
Kiến trúc |
Kiến trúc |
60 |
|
Kỹ thuật xây dựng |
Kỹ thuật xây dựng |
60 |
|
Kinh tế xây dựng |
Kinh tế xây dựng |
60 |
|
Công nghệ bán dẫn |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
60 |
|
Tự động hóa công nghiệp |
60 |
|
|
Quản trị kinh doanh |
Quản trị kinh doanh |
60 |
|
Quản trị nhân lực |
Quản trị nhân lực |
60 |
|
Social Marketing |
Marketing |
60 |
|
Digital Marketing |
60 |
|
|
Martech |
60 |
|
|
Kinh doanh quốc tế |
Kinh doanh quốc tế |
60 |
|
Thương mại điện tử |
Thương mại điện tử |
60 |
|
Kinh tế đầu tư |
Kinh tế |
60 |
|
Kinh tế tài chính |
60 |
|
|
Kinh doanh số |
Kinh tế số |
60 |
|
Phân tích dữ liệu kinh doanh |
60 |
|
|
Ngân hàng số |
Tài chính - Ngân hàng |
60 |
|
Ngân hàng thương mại |
60 |
|
|
Tài chính và Đầu tư |
60 |
|
|
Công nghệ tài chính |
Công nghệ tài chính |
60 |
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
60 |
|
Kế toán |
Kế toán |
60 |
|
Kiểm toán |
60 |
|
|
Tham vấn - Trị liệu tâm lý |
Tâm lý học |
60 |
|
Tâm lý học Công nghiệp và Tổ chức |
60 |
|
|
Luật |
Luật |
- |
|
Luật kinh tế |
Luật kinh tế |
- |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
60 |
|
Quản trị khách sạn |
Quản trị khách sạn |
60 |
|
Truyền thông đa phương tiện |
Truyền thông đa phương tiện |
60 |
|
Quan hệ công chúng |
Quan hệ công chúng |
60 |
|
Tiếng Anh doanh nghiệp |
Ngôn ngữ Anh |
60 |
|
Tiếng Anh sư phạm |
60 |
|
|
Tiếng Trung Quốc biên phiên dịch |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
60 |
|
Tiếng Trung Quốc thương mại |
60 |
|
|
Tiếng Hàn biên phiên dịch |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
60 |
|
Tiếng Hàn kinh doanh thương mại |
60 |
|
|
Tiếng Nhật biên phiên dịch |
Ngôn ngữ Nhật Bản |
60 |
|
Tiếng Nhật thương mại |
60 |
|
|
Tiếng Nhật sư phạm |
60 |
|
|
Thiết kế đồ họa đa phương tiện |
Thiết kế đồ hoạ |
60 |
|
Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hình |
60 |
|
|
Thiết kế và trang trí nội thất |
60 |
Điểm HSA 80 xuất hiện ở nhóm Sức khỏe, các ngành khác lấy mức 60. Riêng Luật và Luật kinh tế không được xét theo phương thức điểm HSA.
Lưu ý về điều kiện tuyển sinh
Bên cạnh điểm chuẩn, thí sinh cần đáp ứng các ngưỡng và điều kiện kèm theo được nêu trong chương trình tuyển sinh của trường (áp dụng cho tất cả phương thức):
- Đối với Luật và Luật kinh tế, điểm môn Toán và Ngữ văn (hoặc Toán/Văn) theo yêu cầu của tổ hợp xét tuyển phải đạt từ 6,0 điểm trở lên.
- Đối với Y khoa đào tạo bằng tiếng Anh, thí sinh còn phải đáp ứng yêu cầu về điều kiện nguồn tuyển ngành Y khoa và chứng chỉ tiếng Anh tối thiểu Bậc 4/6 hoặc tương đương.
Đối với phương thức học bạ và HSA cần đáp ứng các điều kiện:
- Y khoa, Dược học: Học lực năm lớp 12 loại Giỏi và tổng điểm ba môn theo kết quả thi THPT từ 20 trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT 8,5 trở lên (đáp ứng một trong hai điều kiện).
- Điều dưỡng: Học lực năm lớp 12 loại Khá trở lên và tổng điểm ba môn theo kết quả thi THPT từ 16,5 trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT 6,5 trở lên (đáp ứng một trong hai điều kiện).
- Luật, Luật kinh tế (áp dụng cho phương thức xét học bạ): Học lực năm lớp 12 loại Giỏi và tổng điểm ba môn theo kết quả thi THPT từ 21 trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT 8,5 trở lên (đáp ứng một trong hai điều kiện).
Nhìn chung, điểm chuẩn trường Đại học Đại Nam 2026 cao nhất ở nhóm Y khoa, Dược học và Điều dưỡng, trong khi nhiều chương trình khác giữ mức 15 điểm với điểm thi THPT và 18 điểm với học bạ. Bạn nên đối chiếu đúng ngành và phương thức xét tuyển trước khi xác nhận kết quả. Theo dõi Góc học dạy Sforum để cập nhật thêm nhiều thông tin điểm chuẩn nhanh chóng!
*Ảnh từ Internet và AI


Bình luận (0)