Trang chủThủ thuậtGóc Học & Dạy 4.0
HUMG - Điểm chuẩn Trường Đại học Mỏ - Địa chất 2026
HUMG - Điểm chuẩn Trường Đại học Mỏ - Địa chất 2026

HUMG - Điểm chuẩn Trường Đại học Mỏ - Địa chất 2026

HUMG - Điểm chuẩn Trường Đại học Mỏ - Địa chất 2026

Thuý Huyên , Tác giả Sforum - Trang tin công nghệ mới nhất
Thuý Huyên
Ngày cập nhật: 13/08/2026

Điểm chuẩn Trường Đại học Mỏ - Địa chất 2026 đợt 1 được công bố cho nhiều ngành và chương trình đào tạo, với 4 cột điểm gồm kết quả thi tốt nghiệp THPT, học bạ, HSA và TSA. Mức điểm giữa các phương thức có sự khác biệt đáng kể do sử dụng thang điểm riêng, vì vậy thí sinh cần đối chiếu đúng phương thức xét tuyển của mình.

Back To School CellphoneS

Điểm chuẩn Trường Đại học Mỏ - Địa chất theo phương thức thi tốt nghiệp THPT, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa có mức cao nhất là 24,75 điểm, trong khi một số ngành có mức từ 15,50 - 16,00 điểm. Với HSA và TSA, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa cũng đạt mức cao nhất lần lượt là 91,64 điểm và 56,66 điểm.

Mã ngành

Ngành đào tạo

Điểm chuẩn THPT

Điểm chuẩn học bạ

Điểm chuẩn HSA

Điểm chuẩn TSA

7220201

Ngôn ngữ Anh

23,00

24,95

80,98

52,06

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

24,60

26,39

90,67

56,24

7340101

Quản trị kinh doanh

22,60

24,59

78,85

51,18

7340201

Tài chính - Ngân hàng

23,15

25,09

81,83

52,39

7340301

Kế toán

23,25

25,18

82,40

52,61

7440201

Địa chất học

18,00

20,40

60,85

41,73

7440229

Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học

18,00

20,40

60,85

41,73

7460108

Khoa học dữ liệu

20,50

22,50

69,63

46,56

7480201

Công nghệ thông tin

21,00

23,00

71,68

47,66

7480206

Địa tin học

15,50

18,40

55,19

36,97

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

23,75

25,82

85,22

53,83

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

22,00

24,00

76,04

49,86

7510402

Công nghệ vật liệu

17,50

20,00

59,73

40,78

7510601

Quản lý công nghiệp

22,80

24,77

79,86

51,62

7520103

Kỹ thuật cơ khí

23,50

25,40

83,81

53,16

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

23,00

-

80,98

52,06

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

22,50

24,50

78,38

50,96

7520121

Kỹ thuật không gian

20,00

22,00

67,80

45,53

7520130

Kỹ thuật ô tô

21,00

-

71,68

47,66

7520201

Kỹ thuật điện

24,00

25,85

86,79

54,54

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

24,75

-

91,64

56,66

7520107

Kỹ thuật Robot (Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo)

21,75

-

74,87

49,31

7520309

Kỹ thuật vật liệu

21,00

23,00

71,68

47,66

7520320

Kỹ thuật môi trường

16,50

19,20

57,50

38,87

7520501

Kỹ thuật địa chất

16,50

19,20

57,50

38,87

7520502

Kỹ thuật địa vật lý

16,00

18,80

56,37

37,92

7520503

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

17,00

19,60

58,62

39,83

7520505

Đá quý Đá mỹ nghệ

16,00

18,80

56,37

37,92

7520601

Kỹ thuật mỏ

19,00

21,20

64,17

43,63

7520604

Kỹ thuật dầu khí

20,50

22,50

69,63

46,56

7520605

Kỹ thuật khí thiên nhiên

16,00

18,80

56,37

37,92

7520606

Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên

16,00

18,80

56,37

37,92

7520607

Kỹ thuật tuyển khoáng

17,50

20,00

59,73

40,78

7580106

Quản lý đô thị và công trình

19,00

21,20

64,17

43,63

7580109

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

21,00

23,00

71,68

47,66

7580201

Kỹ thuật xây dựng

17,00

-

58,62

39,83

7580204

Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm

16,00

18,80

56,37

37,92

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

16,00

-

56,37

37,92

7580211

Địa kỹ thuật xây dựng

18,00

20,40

60,85

41,73

7580212

Kỹ thuật tài nguyên nước

16,00

18,80

56,37

37,92

7580302

Quản lý xây dựng

16,50

-

57,50

38,87

7720203

Hóa dược

21,50

23,50

73,78

48,76

7810105

Du lịch địa chất

21,50

23,50

73,78

48,76

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

19,50

21,60

65,97

44,58

7850103

Quản lý đất đai

20,00

22,00

67,80

45,53

7850196

Quản lý tài nguyên khoáng sản

15,50

18,40

55,19

36,97

7850202

An toàn, Vệ sinh lao động

18,50

20,80

62,42

42,68

7520601TL

Kỹ thuật mỏ thông minh

23,00

24,95

80,98

52,06

7480201TL

Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất

21,35

23,35

73,15

48,43

7520216TL

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng

21,75

23,75

74,87

49,31

7580201TL

Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm

21,00

23,00

71,68

47,66

7520501TL

Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lược

21,00

23,00

71,68

47,66

7520301

Kỹ thuật hóa học (Chương trình tiên tiến)

22,00

24,00

76,04

49,86

Ngoài nhóm điểm cao ở các ngành kỹ thuật điện - tự động hóa, Ngôn ngữ Trung Quốc cũng có mức nổi bật với 24,60 điểm THPT, 26,39 điểm học bạ, 90,67 điểm HSA và 56,24 điểm TSA. Ở chiều ngược lại, Địa tin học và Quản lý tài nguyên khoáng sản cùng có mức 15,50 điểm THPT, 18,40 điểm học bạ, 55,19 điểm HSA36,97 điểm TSA.

Với 4 nhóm điểm được công bố cùng lúc, thí sinh có thể đối chiếu trực tiếp kết quả của mình theo từng phương thức thay vì quy đổi giữa các thang điểm khác nhau. Điều quan trọng là kiểm tra đúng mã ngành và chương trình đào tạo, đặc biệt với các chương trình có mã hậu tố TL.

Xem thêm các bài viết tại chuyên mục: Góc Học & Dạy 4.0

danh-gia-bai-viet
(0 lượt đánh giá - 5/5)

Bình luận (0)

sforum facebook group logo