Trang chủGóc Học & Dạy 4.0Thủ thuật
DPD - Điểm chuẩn Trường Đại Học Phương Đông 2026
DPD - Điểm chuẩn Trường Đại Học Phương Đông 2026

DPD - Điểm chuẩn Trường Đại Học Phương Đông 2026

DPD - Điểm chuẩn Trường Đại Học Phương Đông 2026

Khánh Minh, Tác giả Sforum - Trang tin công nghệ mới nhất
Khánh Minh
Ngày cập nhật: 13/08/2026

Điểm chuẩn trường Đại học Phương Đông 2026 được công bố theo 4 phương thức gồm điểm thi tốt nghiệp THPT, học bạ THPT, điểm thi TSA và điểm thi HSA. Mức điểm giữa các chương trình có sự khác nhau, trong đó Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình đào tạo đặc biệt) có mức điểm cao nhất ở cả 4 phương thức được công bố. Dưới đây là bảng điểm chuẩn chi tiết để bạn thuận tiện đối chiếu theo từng ngành và chương trình đào tạo.

Back To School CellphoneS

Điểm chuẩn Đại học Phương Đông 2026 theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT

Ở phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT, phần lớn chương trình có mức chuẩn 15 điểm. Một số chương trình có mức cao hơn như Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành đạt 16 điểm, Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình đào tạo đặc biệt) đạt 20 điểm.

Ngành

Chương trình đào tạo

Điểm chuẩn

Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh

15

Tài chính - Ngân hàng

Tài chính - Ngân hàng

15

Kế toán

Kế toán

15

Quản trị văn phòng

Quản trị văn phòng

15

Kinh doanh Thương mại

Kinh doanh Thương mại

15

Quản trị nhân lực

Quản trị nhân lực

15

Quản trị khách sạn

Quản trị khách sạn

15

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

16

Ngành Hướng dẫn du lịch

Hướng dẫn du lịch

15

Ngôn ngữ Hàn

Ngôn ngữ Hàn

15

Ngôn ngữ Anh

Ngôn ngữ Anh

15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Ngôn ngữ Trung Quốc

17

Ngôn ngữ Trung Quốc

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình đào tạo đặc biệt)

20

Ngôn ngữ Nhật

Ngôn ngữ Nhật

15

Văn học

Văn học

15

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

15

Công nghệ giáo dục

Công nghệ giáo dục

15

Kiến trúc

Kiến trúc công trình

16,5

Kiến trúc

Kiến trúc nội thất

17

Kiến trúc

Kiến trúc Phương Đông

17

Kỹ thuật xây dựng

Kỹ thuật xây dựng

15

Kinh tế xây dựng

Kinh tế và Quản lý xây dựng

15

Kinh tế xây dựng

Quản lý dự án xây dựng

15

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

15

Công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin

15

Công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin Việt Nhật

15

Công nghệ thông tin

Trí tuệ nhân tạo

15

Công nghệ thông tin

Hệ thống thông tin quản lý

15

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

15

Truyền thông đa phương tiện

Truyền thông đa phương tiện

16,5

Truyền thông đa phương tiện

Marketing số

15

Quan hệ công chúng

Quan hệ công chúng

15

Thương mại điện tử

Thương mại điện tử

15,5

Thương mại điện tử

Kinh doanh số

15

Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử

Hệ thống điện

15

Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử

Tự động hóa

15

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

15,5

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Công nghệ kỹ thuật ô tô

17

Trong nhóm chương trình có mức từ 16 điểm trở lên, Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình đào tạo đặc biệt) dẫn đầu với 20 điểm. Các chương trình Kiến trúc nội thất, Kiến trúc Phương Đông và Công nghệ kỹ thuật ô tô cùng ở mức 17 điểm.

Điểm chuẩn Đại học Phương Đông 2026 theo phương thức học bạ

Mức điểm học bạ của các chương trình chủ yếu nằm ở 18 - 20 điểm, riêng Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình đào tạo đặc biệt) có mức 22,67 điểm, cao nhất trong bảng.

Ngành

Chương trình đào tạo

Điểm chuẩn

Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh

18

Tài chính - Ngân hàng

Tài chính - Ngân hàng

18

Kế toán

Kế toán

18

Quản trị văn phòng

Quản trị văn phòng

18

Kinh doanh Thương mại

Kinh doanh Thương mại

18

Quản trị nhân lực

Quản trị nhân lực

18

Quản trị khách sạn

Quản trị khách sạn

18

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

19

Ngành Hướng dẫn du lịch

Hướng dẫn du lịch

18

Ngôn ngữ Hàn

Ngôn ngữ Hàn

18

Ngôn ngữ Anh

Ngôn ngữ Anh

18

Ngôn ngữ Trung Quốc

Ngôn ngữ Trung Quốc

20

Ngôn ngữ Trung Quốc

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình đào tạo đặc biệt)

22,67

Ngôn ngữ Nhật

Ngôn ngữ Nhật

18

Văn học

Văn học

18

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

18

Công nghệ giáo dục

Công nghệ giáo dục

18

Kiến trúc

Kiến trúc công trình

19,5

Kiến trúc

Kiến trúc nội thất

20

Kiến trúc

Kiến trúc Phương Đông

20

Kỹ thuật xây dựng

Kỹ thuật xây dựng

18

Kinh tế xây dựng

Kinh tế và Quản lý xây dựng

18

Kinh tế xây dựng

Quản lý dự án xây dựng

18

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

18

Công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin

18

Công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin Việt Nhật

18

Công nghệ thông tin

Trí tuệ nhân tạo

18

Công nghệ thông tin

Hệ thống thông tin quản lý

18

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

18

Truyền thông đa phương tiện

Truyền thông đa phương tiện

19,5

Truyền thông đa phương tiện

Marketing số

18

Quan hệ công chúng

Quan hệ công chúng

18

Thương mại điện tử

Thương mại điện tử

18,5

Thương mại điện tử

Kinh doanh số

18

Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử

Hệ thống điện

18

Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử

Tự động hóa

18

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

18,5

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Công nghệ kỹ thuật ô tô

20

Ngoài Ngôn ngữ Trung Quốc chương trình đặc biệt, các chương trình Kiến trúc nội thất, Kiến trúc Phương Đông và Công nghệ kỹ thuật ô tô cùng có mức chuẩn 20 điểm.

Điểm chuẩn Đại học Phương Đông 2026 theo phương thức điểm thi TSA

Điểm chuẩn TSA được thể hiện ở thang điểm từ 40 đến 47,7. Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình đào tạo đặc biệt) có mức cao nhất 47,7 điểm, tiếp theo là Ngôn ngữ Trung Quốc và Công nghệ kỹ thuật ô tô cùng ở mức 41,63 điểm.

Ngành

Chương trình đào tạo

Điểm chuẩn

Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh

40

Tài chính - Ngân hàng

Tài chính - Ngân hàng

40

Kế toán

Kế toán

40

Quản trị văn phòng

Quản trị văn phòng

40

Kinh doanh Thương mại

Kinh doanh Thương mại

40

Quản trị nhân lực

Quản trị nhân lực

40

Quản trị khách sạn

Quản trị khách sạn

40

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

40,82

Ngành Hướng dẫn du lịch

Hướng dẫn du lịch

40

Ngôn ngữ Hàn

Ngôn ngữ Hàn

40

Ngôn ngữ Anh

Ngôn ngữ Anh

40

Ngôn ngữ Trung Quốc

Ngôn ngữ Trung Quốc

41,63

Ngôn ngữ Trung Quốc

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình đào tạo đặc biệt)

47,7

Ngôn ngữ Nhật

Ngôn ngữ Nhật

40

Văn học

Văn học

40

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

40

Công nghệ giáo dục

Công nghệ giáo dục

40

Kiến trúc

Kiến trúc công trình

Kiến trúc

Kiến trúc nội thất

Kiến trúc

Kiến trúc Phương Đông

Kỹ thuật xây dựng

Kỹ thuật xây dựng

40

Kinh tế xây dựng

Kinh tế và Quản lý xây dựng

40

Kinh tế xây dựng

Quản lý dự án xây dựng

40

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

40

Công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin

40

Công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin Việt Nhật

40

Công nghệ thông tin

Trí tuệ nhân tạo

40

Công nghệ thông tin

Hệ thống thông tin quản lý

40

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

40

Truyền thông đa phương tiện

Truyền thông đa phương tiện

41,23

Truyền thông đa phương tiện

Marketing số

40

Quan hệ công chúng

Quan hệ công chúng

40

Thương mại điện tử

Thương mại điện tử

40,41

Thương mại điện tử

Kinh doanh số

40

Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử

Hệ thống điện

40

Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử

Tự động hóa

40

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

40,41

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Công nghệ kỹ thuật ô tô

41,63

Ba chương trình thuộc ngành Kiến trúc gồm Kiến trúc công trình, Kiến trúc nội thất và Kiến trúc Phương Đông không thể hiện mức điểm TSA trong hình. Bạn không cần tìm kiếm điểm ngành này theo phương thức TSA mà nên tham khảo các phương thức khác.

Điểm chuẩn Đại học Phương Đông 2026 theo phương thức điểm thi HSA

HSA có mức điểm được công bố từ 50 đến 73,67. Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình đào tạo đặc biệt) tiếp tục là chương trình có mức điểm cao nhất với 73,67 điểm.

Ngành

Chương trình đào tạo

Điểm chuẩn

Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh

50

Tài chính - Ngân hàng

Tài chính - Ngân hàng

50

Kế toán

Kế toán

50

Quản trị văn phòng

Quản trị văn phòng

50

Kinh doanh Thương mại

Kinh doanh Thương mại

50

Quản trị nhân lực

Quản trị nhân lực

50

Quản trị khách sạn

Quản trị khách sạn

50

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

54,33

Ngành Hướng dẫn du lịch

Hướng dẫn du lịch

50

Ngôn ngữ Hàn

Ngôn ngữ Hàn

50

Ngôn ngữ Anh

Ngôn ngữ Anh

50

Ngôn ngữ Trung Quốc

Ngôn ngữ Trung Quốc

58,67

Ngôn ngữ Trung Quốc

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình đào tạo đặc biệt)

73,67

Ngôn ngữ Nhật

Ngôn ngữ Nhật

50

Văn học

Văn học

50

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

50

Công nghệ giáo dục

Công nghệ giáo dục

50

Kiến trúc

Kiến trúc công trình

Kiến trúc

Kiến trúc nội thất

Kiến trúc

Kiến trúc Phương Đông

Kỹ thuật xây dựng

Kỹ thuật xây dựng

50

Kinh tế xây dựng

Kinh tế và Quản lý xây dựng

50

Kinh tế xây dựng

Quản lý dự án xây dựng

50

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

50

Công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin

50

Công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin Việt Nhật

50

Công nghệ thông tin

Trí tuệ nhân tạo

50

Công nghệ thông tin

Hệ thống thông tin quản lý

50

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

50

Truyền thông đa phương tiện

Truyền thông đa phương tiện

56,5

Truyền thông đa phương tiện

Marketing số

50

Quan hệ công chúng

Quan hệ công chúng

50

Thương mại điện tử

Thương mại điện tử

52,17

Thương mại điện tử

Kinh doanh số

50

Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử

Hệ thống điện

50

Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử

Tự động hóa

50

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

52,17

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Công nghệ kỹ thuật ô tô

58,67

Các chương trình Kiến trúc không có mức điểm chuẩn theo phương thức HSA. Trong khi đó, Ngôn ngữ Trung Quốc chương trình đặc biệt đạt 73,67 điểm, cao hơn mức 58,67 điểm của Ngôn ngữ Trung Quốc và Công nghệ kỹ thuật ô tô.

Điểm chuẩn trường Đại học Phương Đông 2026 đã được cập nhật ở trên. Bạn nên đối chiếu thêm thông tin chính thức của Trường Đại học Phương Đông trước khi sử dụng điểm chuẩn để đăng ký hoặc xác nhận kết quả xét tuyển. Để biết thêm nhiều thông tin điểm chuẩn hữu ích, ghé ngay góc học dạy Sforum!

*Nguồn ảnh Internet

danh-gia-bai-viet
(0 lượt đánh giá - 5/5)

Với tôi, content không chỉ là nội dung mà còn là kiến thức, thông điệp và lời nói. Vì vậy mọi thứ đều phải mượt và chính xác.

Bình luận (0)

sforum facebook group logo