DPD - Điểm chuẩn Trường Đại Học Phương Đông 2026

Điểm chuẩn trường Đại học Phương Đông 2026 được công bố theo 4 phương thức gồm điểm thi tốt nghiệp THPT, học bạ THPT, điểm thi TSA và điểm thi HSA. Mức điểm giữa các chương trình có sự khác nhau, trong đó Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình đào tạo đặc biệt) có mức điểm cao nhất ở cả 4 phương thức được công bố. Dưới đây là bảng điểm chuẩn chi tiết để bạn thuận tiện đối chiếu theo từng ngành và chương trình đào tạo.
Điểm chuẩn Đại học Phương Đông 2026 theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT
Ở phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT, phần lớn chương trình có mức chuẩn 15 điểm. Một số chương trình có mức cao hơn như Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành đạt 16 điểm, Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình đào tạo đặc biệt) đạt 20 điểm.
|
Ngành |
Chương trình đào tạo |
Điểm chuẩn |
|
Quản trị kinh doanh |
Quản trị kinh doanh |
15 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
Tài chính - Ngân hàng |
15 |
|
Kế toán |
Kế toán |
15 |
|
Quản trị văn phòng |
Quản trị văn phòng |
15 |
|
Kinh doanh Thương mại |
Kinh doanh Thương mại |
15 |
|
Quản trị nhân lực |
Quản trị nhân lực |
15 |
|
Quản trị khách sạn |
Quản trị khách sạn |
15 |
|
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành |
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành |
16 |
|
Ngành Hướng dẫn du lịch |
Hướng dẫn du lịch |
15 |
|
Ngôn ngữ Hàn |
Ngôn ngữ Hàn |
15 |
|
Ngôn ngữ Anh |
Ngôn ngữ Anh |
15 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
17 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình đào tạo đặc biệt) |
20 |
|
Ngôn ngữ Nhật |
Ngôn ngữ Nhật |
15 |
|
Văn học |
Văn học |
15 |
|
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam |
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam |
15 |
|
Công nghệ giáo dục |
Công nghệ giáo dục |
15 |
|
Kiến trúc |
Kiến trúc công trình |
16,5 |
|
Kiến trúc |
Kiến trúc nội thất |
17 |
|
Kiến trúc |
Kiến trúc Phương Đông |
17 |
|
Kỹ thuật xây dựng |
Kỹ thuật xây dựng |
15 |
|
Kinh tế xây dựng |
Kinh tế và Quản lý xây dựng |
15 |
|
Kinh tế xây dựng |
Quản lý dự án xây dựng |
15 |
|
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản |
15 |
|
Công nghệ thông tin |
Công nghệ thông tin |
15 |
|
Công nghệ thông tin |
Công nghệ thông tin Việt Nhật |
15 |
|
Công nghệ thông tin |
15 |
|
|
Công nghệ thông tin |
Hệ thống thông tin quản lý |
15 |
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
15 |
|
Truyền thông đa phương tiện |
Truyền thông đa phương tiện |
16,5 |
|
Truyền thông đa phương tiện |
Marketing số |
15 |
|
Quan hệ công chúng |
Quan hệ công chúng |
15 |
|
Thương mại điện tử |
Thương mại điện tử |
15,5 |
|
Thương mại điện tử |
Kinh doanh số |
15 |
|
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử |
Hệ thống điện |
15 |
|
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử |
Tự động hóa |
15 |
|
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử |
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử |
15,5 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
17 |
Trong nhóm chương trình có mức từ 16 điểm trở lên, Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình đào tạo đặc biệt) dẫn đầu với 20 điểm. Các chương trình Kiến trúc nội thất, Kiến trúc Phương Đông và Công nghệ kỹ thuật ô tô cùng ở mức 17 điểm.
Điểm chuẩn Đại học Phương Đông 2026 theo phương thức học bạ
Mức điểm học bạ của các chương trình chủ yếu nằm ở 18 - 20 điểm, riêng Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình đào tạo đặc biệt) có mức 22,67 điểm, cao nhất trong bảng.
|
Ngành |
Chương trình đào tạo |
Điểm chuẩn |
|
Quản trị kinh doanh |
Quản trị kinh doanh |
18 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
Tài chính - Ngân hàng |
18 |
|
Kế toán |
Kế toán |
18 |
|
Quản trị văn phòng |
Quản trị văn phòng |
18 |
|
Kinh doanh Thương mại |
Kinh doanh Thương mại |
18 |
|
Quản trị nhân lực |
Quản trị nhân lực |
18 |
|
Quản trị khách sạn |
Quản trị khách sạn |
18 |
|
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành |
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành |
19 |
|
Ngành Hướng dẫn du lịch |
Hướng dẫn du lịch |
18 |
|
Ngôn ngữ Hàn |
Ngôn ngữ Hàn |
18 |
|
Ngôn ngữ Anh |
Ngôn ngữ Anh |
18 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
20 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình đào tạo đặc biệt) |
22,67 |
|
Ngôn ngữ Nhật |
Ngôn ngữ Nhật |
18 |
|
Văn học |
Văn học |
18 |
|
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam |
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam |
18 |
|
Công nghệ giáo dục |
Công nghệ giáo dục |
18 |
|
Kiến trúc |
Kiến trúc công trình |
19,5 |
|
Kiến trúc |
Kiến trúc nội thất |
20 |
|
Kiến trúc |
Kiến trúc Phương Đông |
20 |
|
Kỹ thuật xây dựng |
Kỹ thuật xây dựng |
18 |
|
Kinh tế xây dựng |
Kinh tế và Quản lý xây dựng |
18 |
|
Kinh tế xây dựng |
Quản lý dự án xây dựng |
18 |
|
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản |
18 |
|
Công nghệ thông tin |
Công nghệ thông tin |
18 |
|
Công nghệ thông tin |
Công nghệ thông tin Việt Nhật |
18 |
|
Công nghệ thông tin |
Trí tuệ nhân tạo |
18 |
|
Công nghệ thông tin |
Hệ thống thông tin quản lý |
18 |
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
18 |
|
Truyền thông đa phương tiện |
Truyền thông đa phương tiện |
19,5 |
|
Truyền thông đa phương tiện |
Marketing số |
18 |
|
Quan hệ công chúng |
Quan hệ công chúng |
18 |
|
Thương mại điện tử |
Thương mại điện tử |
18,5 |
|
Thương mại điện tử |
Kinh doanh số |
18 |
|
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử |
Hệ thống điện |
18 |
|
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử |
Tự động hóa |
18 |
|
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử |
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử |
18,5 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
20 |
Ngoài Ngôn ngữ Trung Quốc chương trình đặc biệt, các chương trình Kiến trúc nội thất, Kiến trúc Phương Đông và Công nghệ kỹ thuật ô tô cùng có mức chuẩn 20 điểm.
Điểm chuẩn Đại học Phương Đông 2026 theo phương thức điểm thi TSA
Điểm chuẩn TSA được thể hiện ở thang điểm từ 40 đến 47,7. Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình đào tạo đặc biệt) có mức cao nhất 47,7 điểm, tiếp theo là Ngôn ngữ Trung Quốc và Công nghệ kỹ thuật ô tô cùng ở mức 41,63 điểm.
|
Ngành |
Chương trình đào tạo |
Điểm chuẩn |
|
Quản trị kinh doanh |
Quản trị kinh doanh |
40 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
Tài chính - Ngân hàng |
40 |
|
Kế toán |
Kế toán |
40 |
|
Quản trị văn phòng |
Quản trị văn phòng |
40 |
|
Kinh doanh Thương mại |
Kinh doanh Thương mại |
40 |
|
Quản trị nhân lực |
Quản trị nhân lực |
40 |
|
Quản trị khách sạn |
Quản trị khách sạn |
40 |
|
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành |
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành |
40,82 |
|
Ngành Hướng dẫn du lịch |
Hướng dẫn du lịch |
40 |
|
Ngôn ngữ Hàn |
Ngôn ngữ Hàn |
40 |
|
Ngôn ngữ Anh |
Ngôn ngữ Anh |
40 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
41,63 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình đào tạo đặc biệt) |
47,7 |
|
Ngôn ngữ Nhật |
Ngôn ngữ Nhật |
40 |
|
Văn học |
Văn học |
40 |
|
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam |
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam |
40 |
|
Công nghệ giáo dục |
Công nghệ giáo dục |
40 |
|
Kiến trúc |
Kiến trúc công trình |
— |
|
Kiến trúc |
Kiến trúc nội thất |
— |
|
Kiến trúc |
Kiến trúc Phương Đông |
— |
|
Kỹ thuật xây dựng |
Kỹ thuật xây dựng |
40 |
|
Kinh tế xây dựng |
Kinh tế và Quản lý xây dựng |
40 |
|
Kinh tế xây dựng |
Quản lý dự án xây dựng |
40 |
|
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản |
40 |
|
Công nghệ thông tin |
Công nghệ thông tin |
40 |
|
Công nghệ thông tin |
Công nghệ thông tin Việt Nhật |
40 |
|
Công nghệ thông tin |
Trí tuệ nhân tạo |
40 |
|
Công nghệ thông tin |
Hệ thống thông tin quản lý |
40 |
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
40 |
|
Truyền thông đa phương tiện |
Truyền thông đa phương tiện |
41,23 |
|
Truyền thông đa phương tiện |
Marketing số |
40 |
|
Quan hệ công chúng |
Quan hệ công chúng |
40 |
|
Thương mại điện tử |
Thương mại điện tử |
40,41 |
|
Thương mại điện tử |
Kinh doanh số |
40 |
|
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử |
Hệ thống điện |
40 |
|
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử |
Tự động hóa |
40 |
|
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử |
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử |
40,41 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
41,63 |
Ba chương trình thuộc ngành Kiến trúc gồm Kiến trúc công trình, Kiến trúc nội thất và Kiến trúc Phương Đông không thể hiện mức điểm TSA trong hình. Bạn không cần tìm kiếm điểm ngành này theo phương thức TSA mà nên tham khảo các phương thức khác.
Điểm chuẩn Đại học Phương Đông 2026 theo phương thức điểm thi HSA
HSA có mức điểm được công bố từ 50 đến 73,67. Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình đào tạo đặc biệt) tiếp tục là chương trình có mức điểm cao nhất với 73,67 điểm.
|
Ngành |
Chương trình đào tạo |
Điểm chuẩn |
|
Quản trị kinh doanh |
Quản trị kinh doanh |
50 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
Tài chính - Ngân hàng |
50 |
|
Kế toán |
Kế toán |
50 |
|
Quản trị văn phòng |
Quản trị văn phòng |
50 |
|
Kinh doanh Thương mại |
Kinh doanh Thương mại |
50 |
|
Quản trị nhân lực |
Quản trị nhân lực |
50 |
|
Quản trị khách sạn |
Quản trị khách sạn |
50 |
|
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành |
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành |
54,33 |
|
Ngành Hướng dẫn du lịch |
Hướng dẫn du lịch |
50 |
|
Ngôn ngữ Hàn |
Ngôn ngữ Hàn |
50 |
|
Ngôn ngữ Anh |
Ngôn ngữ Anh |
50 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
58,67 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình đào tạo đặc biệt) |
73,67 |
|
Ngôn ngữ Nhật |
Ngôn ngữ Nhật |
50 |
|
Văn học |
Văn học |
50 |
|
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam |
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam |
50 |
|
Công nghệ giáo dục |
Công nghệ giáo dục |
50 |
|
Kiến trúc |
Kiến trúc công trình |
— |
|
Kiến trúc |
Kiến trúc nội thất |
— |
|
Kiến trúc |
Kiến trúc Phương Đông |
— |
|
Kỹ thuật xây dựng |
Kỹ thuật xây dựng |
50 |
|
Kinh tế xây dựng |
Kinh tế và Quản lý xây dựng |
50 |
|
Kinh tế xây dựng |
Quản lý dự án xây dựng |
50 |
|
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản |
50 |
|
Công nghệ thông tin |
Công nghệ thông tin |
50 |
|
Công nghệ thông tin |
Công nghệ thông tin Việt Nhật |
50 |
|
Công nghệ thông tin |
Trí tuệ nhân tạo |
50 |
|
Công nghệ thông tin |
Hệ thống thông tin quản lý |
50 |
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
50 |
|
Truyền thông đa phương tiện |
Truyền thông đa phương tiện |
56,5 |
|
Truyền thông đa phương tiện |
Marketing số |
50 |
|
Quan hệ công chúng |
Quan hệ công chúng |
50 |
|
Thương mại điện tử |
Thương mại điện tử |
52,17 |
|
Thương mại điện tử |
Kinh doanh số |
50 |
|
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử |
Hệ thống điện |
50 |
|
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử |
Tự động hóa |
50 |
|
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử |
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử |
52,17 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
58,67 |
Các chương trình Kiến trúc không có mức điểm chuẩn theo phương thức HSA. Trong khi đó, Ngôn ngữ Trung Quốc chương trình đặc biệt đạt 73,67 điểm, cao hơn mức 58,67 điểm của Ngôn ngữ Trung Quốc và Công nghệ kỹ thuật ô tô.
Điểm chuẩn trường Đại học Phương Đông 2026 đã được cập nhật ở trên. Bạn nên đối chiếu thêm thông tin chính thức của Trường Đại học Phương Đông trước khi sử dụng điểm chuẩn để đăng ký hoặc xác nhận kết quả xét tuyển. Để biết thêm nhiều thông tin điểm chuẩn hữu ích, ghé ngay góc học dạy Sforum!
*Nguồn ảnh Internet


Bình luận (0)