HSU - Điểm chuẩn trường Đại học Hoa Sen 2026

Điểm chuẩn Trường Đại học Hoa Sen (HSU) năm 2026 được công bố theo 5 phương thức gồm điểm thi tốt nghiệp THPT, học bạ THPT, điểm Đánh giá năng lực (ĐGNL), phỏng vấn và xét tuyển thẳng. Ba ngành Luật, Luật kinh tế và Luật quốc tế có mức điểm riêng ở phương thức điểm thi THPT và học bạ; với các phương thức còn lại, các ngành có công bố điểm cùng áp dụng một mức. Dưới đây là điểm chuẩn Trường Đại học Hoa Sen 2026 theo từng phương thức để bạn thuận tiện đối chiếu.
Điểm chuẩn Trường Đại học Hoa Sen 2026 theo phương thức điểm thi THPT
Ở phương thức điểm thi THPT, mức điểm chuẩn dao động từ 15 đến 20 điểm. Luật, Luật kinh tế và Luật quốc tế cùng lấy 20 điểm, trong khi các ngành còn lại ở mức 15 điểm.
|
Ngành |
Điểm chuẩn |
|
Công nghệ thông tin |
15 |
|
15 |
|
|
Kỹ thuật phần mềm |
15 |
|
An ninh mạng |
15 |
|
Quản trị sự kiện |
15 |
|
Quản trị khách sạn |
15 |
|
Quản trị nhà hàng và DV Ăn uống |
15 |
|
Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành |
15 |
|
Quản trị kinh doanh |
15 |
|
Quản trị nhân lực |
15 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
15 |
|
Kế toán |
15 |
|
Công nghệ tài chính |
15 |
|
Kinh tế thể thao |
15 |
|
Kinh doanh quốc tế |
15 |
|
Thương mại điện tử |
15 |
|
Logistics và QL chuỗi cung ứng |
15 |
|
Luật |
20 |
|
Luật kinh tế |
20 |
|
Luật quốc tế |
20 |
|
Marketing |
15 |
|
Quản trị công nghệ truyền thông |
15 |
|
Digital Marketing |
15 |
|
Truyền thông đa phương tiện |
15 |
|
Quan hệ công chúng |
15 |
|
Thiết kế thời trang |
15 |
|
Thiết kế đồ họa |
15 |
|
Nghệ thuật số |
15 |
|
Thiết kế nội thất |
15 |
|
Ngôn ngữ Anh |
15 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
15 |
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
15 |
|
Tâm lý học |
15 |
Điểm chuẩn Trường Đại học Hoa Sen 2026 theo phương thức học bạ
Điểm chuẩn học bạ HSU 2026 gồm hai mức là 18 và 22.45 điểm. Riêng Luật, Luật kinh tế và Luật quốc tế lấy 22.45 điểm; các ngành còn lại cùng ở mức 18 điểm.
|
Ngành |
Điểm chuẩn |
|
Công nghệ thông tin |
18 |
|
Trí tuệ nhân tạo |
18 |
|
Kỹ thuật phần mềm |
18 |
|
An ninh mạng |
18 |
|
Quản trị sự kiện |
18 |
|
Quản trị khách sạn |
18 |
|
Quản trị nhà hàng và DV Ăn uống |
18 |
|
Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành |
18 |
|
Quản trị kinh doanh |
18 |
|
Quản trị nhân lực |
18 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
18 |
|
Kế toán |
18 |
|
Công nghệ tài chính |
18 |
|
Kinh tế thể thao |
18 |
|
Kinh doanh quốc tế |
18 |
|
Thương mại điện tử |
18 |
|
Logistics và QL chuỗi cung ứng |
18 |
|
Luật |
22.45 |
|
Luật kinh tế |
22.45 |
|
Luật quốc tế |
22.45 |
|
Marketing |
18 |
|
Quản trị công nghệ truyền thông |
18 |
|
Digital Marketing |
18 |
|
Truyền thông đa phương tiện |
18 |
|
Quan hệ công chúng |
18 |
|
Thiết kế thời trang |
18 |
|
Thiết kế đồ họa |
18 |
|
Nghệ thuật số |
18 |
|
Thiết kế nội thất |
18 |
|
Ngôn ngữ Anh |
18 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
18 |
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
18 |
|
Tâm lý học |
18 |
Điểm chuẩn Trường Đại học Hoa Sen 2026 theo phương thức ĐGNL
HSU sử dụng kết quả ĐGNL của cả ĐHQG TP.HCM và ĐHQG Hà Nội. Mức được công bố là từ 600 điểm với kỳ thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM trên thang 1.200 và từ 75 điểm với ĐGNL ĐHQG Hà Nội trên thang 150; cả hai được ghi chú quy đổi tương ứng 15/30 điểm.
ĐGNL ĐHQG TP.HCM
Các ngành có công bố điểm theo kỳ thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM cùng áp dụng mức 600 điểm. Luật, Luật kinh tế và Luật quốc tế không có mức điểm ở phương thức này trong thông tin điểm chuẩn 2026.
|
Ngành |
Điểm chuẩn |
|
Công nghệ thông tin |
600 |
|
Trí tuệ nhân tạo |
600 |
|
Kỹ thuật phần mềm |
600 |
|
An ninh mạng |
600 |
|
Quản trị sự kiện |
600 |
|
Quản trị khách sạn |
600 |
|
Quản trị nhà hàng và DV Ăn uống |
600 |
|
Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành |
600 |
|
Quản trị kinh doanh |
600 |
|
Quản trị nhân lực |
600 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
600 |
|
Kế toán |
600 |
|
Công nghệ tài chính |
600 |
|
Kinh tế thể thao |
600 |
|
Kinh doanh quốc tế |
600 |
|
Thương mại điện tử |
600 |
|
Logistics và QL chuỗi cung ứng |
600 |
|
Marketing |
600 |
|
Quản trị công nghệ truyền thông |
600 |
|
Digital Marketing |
600 |
|
Truyền thông đa phương tiện |
600 |
|
Quan hệ công chúng |
600 |
|
Thiết kế thời trang |
600 |
|
Thiết kế đồ họa |
600 |
|
Nghệ thuật số |
600 |
|
Thiết kế nội thất |
600 |
|
Ngôn ngữ Anh |
600 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
600 |
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
600 |
|
Tâm lý học |
600 |
ĐGNL ĐHQG Hà Nội
Với kỳ thi ĐGNL ĐHQG Hà Nội, các ngành được ghi điểm cùng ở mức 75 điểm trên thang 150. Ba ngành Luật, Luật kinh tế và Luật quốc tế không có mức điểm tương ứng ở phương thức này.
|
Ngành |
Điểm chuẩn |
|
Công nghệ thông tin |
75 |
|
Trí tuệ nhân tạo |
75 |
|
Kỹ thuật phần mềm |
75 |
|
An ninh mạng |
75 |
|
Quản trị sự kiện |
75 |
|
Quản trị khách sạn |
75 |
|
Quản trị nhà hàng và DV Ăn uống |
75 |
|
Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành |
75 |
|
Quản trị kinh doanh |
75 |
|
Quản trị nhân lực |
75 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
75 |
|
Kế toán |
75 |
|
Công nghệ tài chính |
75 |
|
Kinh tế thể thao |
75 |
|
Kinh doanh quốc tế |
75 |
|
Thương mại điện tử |
75 |
|
Logistics và QL chuỗi cung ứng |
75 |
|
Marketing |
75 |
|
Quản trị công nghệ truyền thông |
75 |
|
Digital Marketing |
75 |
|
Truyền thông đa phương tiện |
75 |
|
Quan hệ công chúng |
75 |
|
Thiết kế thời trang |
75 |
|
Thiết kế đồ họa |
75 |
|
Nghệ thuật số |
75 |
|
Thiết kế nội thất |
75 |
|
Ngôn ngữ Anh |
75 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
75 |
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
75 |
|
Tâm lý học |
75 |
Điểm chuẩn Trường Đại học Hoa Sen 2026 theo phương thức phỏng vấn
Điểm chuẩn theo phương thức phỏng vấn là 18 điểm ở tất cả các ngành có công bố mức điểm. Riêng Luật, Luật kinh tế và Luật quốc tế không có điểm phỏng vấn trong danh sách năm 2026.
|
Ngành |
Điểm chuẩn |
|
Công nghệ thông tin |
18 |
|
Trí tuệ nhân tạo |
18 |
|
Kỹ thuật phần mềm |
18 |
|
An ninh mạng |
18 |
|
Quản trị sự kiện |
18 |
|
Quản trị khách sạn |
18 |
|
Quản trị nhà hàng và DV Ăn uống |
18 |
|
Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành |
18 |
|
Quản trị kinh doanh |
18 |
|
Quản trị nhân lực |
18 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
18 |
|
Kế toán |
18 |
|
Công nghệ tài chính |
18 |
|
Kinh tế thể thao |
18 |
|
Kinh doanh quốc tế |
18 |
|
Thương mại điện tử |
18 |
|
Logistics và QL chuỗi cung ứng |
18 |
|
Marketing |
18 |
|
Quản trị công nghệ truyền thông |
18 |
|
Digital Marketing |
18 |
|
Truyền thông đa phương tiện |
18 |
|
Quan hệ công chúng |
18 |
|
Thiết kế thời trang |
18 |
|
Thiết kế đồ họa |
18 |
|
Nghệ thuật số |
18 |
|
Thiết kế nội thất |
18 |
|
Ngôn ngữ Anh |
18 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
18 |
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
18 |
|
Tâm lý học |
18 |
Điểm chuẩn Trường Đại học Hoa Sen 2026 theo phương thức xét tuyển thẳng
Ở phương thức xét tuyển thẳng, các ngành có mức điểm được công bố đều ghi nhận 18 điểm. Ba ngành Luật, Luật kinh tế và Luật quốc tế không có điểm ở cột xét tuyển thẳng năm 2026.
|
Ngành |
Điểm chuẩn |
|
Công nghệ thông tin |
18 |
|
Trí tuệ nhân tạo |
18 |
|
Kỹ thuật phần mềm |
18 |
|
An ninh mạng |
18 |
|
Quản trị sự kiện |
18 |
|
Quản trị khách sạn |
18 |
|
Quản trị nhà hàng và DV Ăn uống |
18 |
|
Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành |
18 |
|
Quản trị kinh doanh |
18 |
|
Quản trị nhân lực |
18 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
18 |
|
Kế toán |
18 |
|
Công nghệ tài chính |
18 |
|
Kinh tế thể thao |
18 |
|
Kinh doanh quốc tế |
18 |
|
Thương mại điện tử |
18 |
|
Logistics và QL chuỗi cung ứng |
18 |
|
Marketing |
18 |
|
Quản trị công nghệ truyền thông |
18 |
|
Digital Marketing |
18 |
|
Truyền thông đa phương tiện |
18 |
|
Quan hệ công chúng |
18 |
|
Thiết kế thời trang |
18 |
|
Thiết kế đồ họa |
18 |
|
Nghệ thuật số |
18 |
|
Thiết kế nội thất |
18 |
|
Ngôn ngữ Anh |
18 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
18 |
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
18 |
|
Tâm lý học |
18 |
Nhìn chung, điểm chuẩn Đại học Hoa Sen 2026 cần được đối chiếu theo đúng phương thức do thang điểm giữa điểm thi THPT, học bạ và hai kỳ thi ĐGNL không giống nhau. Đặc biệt, ba ngành Luật có mức 20 điểm theo điểm thi THPT và 22.45 điểm theo học bạ, nhưng không được ghi mức điểm ở ba phương thức còn lại.
Lưu ý: Bạn nên đối chiếu thêm thông báo chính thức trên website của Trường Đại học Hoa Sen trước khi thực hiện các bước tuyển sinh.
Nhìn chung, điểm chuẩn Trường Đại học Hoa Sen 2026 có sự khác biệt rõ theo từng phương thức xét tuyển, trong đó nhóm ngành Luật ghi nhận mức điểm cao hơn ở phương thức điểm thi THPT và học bạ. Khi tra cứu, bạn nên đối chiếu đúng ngành và phương thức mình đăng ký, đồng thời kiểm tra thêm thông báo chính thức trên website của trường để cập nhật thông tin tuyển sinh đầy đủ nhất.
- Xem thêm: Góc Học & dạy 4.0, Điểm chuẩn
*Ảnh Internet


Bình luận (0)