Tra cứu điểm chuẩn Đại học Công nghệ Đồng Nai 2025 chính xác

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Công nghệ Đồng Nai 2025 chính xác giúp thí sinh nhanh chóng cập nhật kết quả trúng tuyển của DNTU. Việc công bố điểm số kịp thời này giúp các bạn đưa ra những quyết định nhập học phù hợp nhất. Dưới đây là thông tin chi tiết cho từng phương thức xét tuyển giúp bạn chủ động chuẩn bị cho hành trình sắp tới.
Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Đồng Nai 2025 chính xác
Hội đồng tuyển sinh nhà trường đã công bố điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Đồng Nai 2025 cho các phương thức xét tuyển. Mức điểm có sự phân hóa rõ rệt giữa các khối ngành học, cụ thể như sau:
Điểm chuẩn theo phương thức điểm thi THPT 2025
Hội đồng tuyển sinh nhà trường đã công bố điểm chuẩn Đại học Công nghệ Đồng Nai 2025 cho các phương thức xét tuyển. Thí sinh lưu ý tất cả các mức điểm dưới đây đều được tính theo thang điểm 40 (đã nhân hệ số môn chính):
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
|
1 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa |
17.67 |
|
2 |
7210408 |
Nghệ thuật số |
17.67 |
|
3 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
17.67 |
|
4 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
17.67 |
|
5 |
7310608 |
Đông phương học |
17.67 |
|
6 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
17.67 |
|
7 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
17.33 |
|
8 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
17.33 |
|
9 |
7340301 |
Kế toán |
17.33 |
|
10 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
17.33 |
|
11 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
17.33 |
|
12 |
7480107 |
17.33 |
|
|
13 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
17.33 |
|
14 |
7510103 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
17.33 |
|
15 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
17.33 |
|
16 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
17.33 |
|
17 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
17.33 |
|
18 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
17.33 |
|
19 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
17.33 |
|
20 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
17.33 |
|
21 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
17.33 |
|
22 |
7720301 |
Điều dưỡng |
22.80 |
|
23 |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
22.80 |
|
24 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
17.33 |
|
25 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
17.33 |
Điểm chuẩn xét học bạ Đại học Công nghệ Đồng Nai 2025
Điểm chuẩn xét học bạ Đại học Công nghệ Đồng Nai 2025 giúp giảm bớt áp lực thi cử và mang lại cơ hội chủ động lớn cho thí sinh. Mức điểm chuẩn DNTU 2025 theo diện xét tuyển học bạ cụ thể được tổng hợp qua bảng dưới đây.
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
|
1 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa |
22.95 |
|
|
2 |
7210408 |
Nghệ thuật số |
22.95 |
|
|
3 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
22.95 |
|
|
4 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
22.95 |
|
|
5 |
7310608 |
Đông phương học |
22.95 |
|
|
6 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
22.95 |
|
|
7 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
22.51 |
|
|
8 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
22.51 |
|
|
9 |
7340301 |
Kế toán |
22.51 |
|
|
10 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
22.51 |
|
|
11 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
22.51 |
|
|
12 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
22.51 |
|
|
13 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
22.51 |
|
|
14 |
7510103 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
22.51 |
|
|
15 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
22.51 |
|
|
16 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
22.51 |
|
|
17 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
22.51 |
|
|
18 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
22.51 |
|
|
19 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
22.51 |
|
|
20 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
22.51 |
|
|
21 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
22.51 |
|
|
22 |
7720301 |
Điều dưỡng |
29.61 |
Học lực lớp 12 từ loại Khá trở lên |
|
23 |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
29.61 |
Học lực lớp 12 từ loại Khá trở lên |
|
24 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
22.51 |
|
|
25 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
22.51 |
Muốn sở hữu laptop xịn đi học với chi phí tối ưu? Mời bạn tham khảo dòng laptop sinh viên tại CellphoneS để nhận ưu đãi hấp dẫn và trả góp 0%.
[Product_Listing categoryid="1054" propertyid="" customlink="https://cellphones.com.vn/laptop/sinh-vien.html" title="Danh sách Laptop sinh viên được quan tâm nhiều tại CellphoneS!"]
Điểm chuẩn ĐGNL ĐHQG TP.HCM 2025
Kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM ngày càng khẳng định tính phổ biến đối với các sĩ tử. Mức điểm chuẩn Đại học Công nghệ Đồng Nai 2025 trúng tuyển theo phương thức này cụ thể như sau:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn |
Ghi Chú |
|---|---|---|---|---|
|
1 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa |
504 |
|
|
2 |
7210408 |
Nghệ thuật số |
504 |
|
|
3 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
504 |
|
|
4 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
504 |
|
|
5 |
7310608 |
Đông phương học |
504 |
|
|
6 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
504 |
|
|
7 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
504 |
|
|
8 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
504 |
|
|
9 |
7340301 |
Kế toán |
504 |
|
|
10 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
504 |
|
|
11 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
504 |
|
|
12 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
504 |
|
|
13 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
504 |
|
|
14 |
7510103 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
504 |
|
|
15 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
504 |
|
|
16 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
504 |
|
|
17 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
504 |
|
|
18 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
504 |
|
|
19 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
504 |
|
|
20 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
504 |
|
|
21 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
504 |
|
|
22 |
7720301 |
Điều dưỡng |
629 |
Học lực lớp 12 từ loại Khá trở lên |
|
23 |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
629 |
Học lực lớp 12 từ loại Khá trở lên |
|
24 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
504 |
|
|
25 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
504 |
So sánh điểm chuẩn Đại học Công Nghệ Đồng Nai năm 2025 với 2024
Việc đối chiếu điểm chuẩn Đại học Công nghệ Đồng Nai qua các năm giúp thí sinh nắm bắt được xu hướng biến động và độ cạnh tranh của từng ngành học. Nhìn chung, điểm trúng tuyển Đại học Công nghệ Đồng Nai năm 2025 theo hai phương thức xét học bạ và điểm thi THPT đều có xu hướng tăng nhẹ so với năm 2024, cụ thể:
|
Tên ngành đào tạo |
Điểm học bạ 2024 |
Điểm học bạ 2025 |
Điểm thi THPT 2024 |
Điểm thi THPT 2025 |
|---|---|---|---|---|
|
Công nghệ thông tin |
18.00 |
22.51 |
15.00 |
17.33 |
|
Kỹ thuật phần mềm |
18.00 |
22.51 |
15.00 |
17.33 |
|
Trí tuệ nhân tạo |
18.00 |
22.51 |
15.00 |
17.33 |
|
Công nghệ chế tạo máy |
18.00 |
22.51 |
15.00 |
17.33 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
18.00 |
22.51 |
15.00 |
17.33 |
|
Thiết kế đồ họa |
18.00 |
22.95 |
15.00 |
17.67 |
|
Truyền thông đa phương tiện |
18.00 |
22.95 |
15.00 |
17.67 |
|
Ngôn ngữ Anh |
18.00 |
22.95 |
15.00 |
17.67 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
18.00 |
22.95 |
15.00 |
17.67 |
|
Quản trị kinh doanh |
18.00 |
22.51 |
15.00 |
17.33 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
18.00 |
22.51 |
15.00 |
17.33 |
|
Kế toán |
18.00 |
22.51 |
15.00 |
17.33 |
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
18.00 |
22.51 |
15.00 |
17.33 |
|
Điều dưỡng |
19.50 |
29.61 |
19.00 |
22.80 |
|
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
19.50 |
29.61 |
19.00 |
22.80 |
Chuẩn bị hành trình học tại Đại học Công nghệ Đồng Nai với điện thoại, laptop mới từ CellphoneS. Bạn có thể đăng ký chương trình S-Student để nhận các đặc quyền ưu đãi, giảm giá dành riêng cho học sinh, sinh viên khi mua sắm thiết bị học tập. Xem ngay tại ưu đãi sinh viên, học sinh
Cập nhật điểm chuẩn Đại học Công nghệ Đồng Nai 2025 chính xác giúp thí sinh vững tâm định hướng tương lai. Bạn nên rà soát kỹ điểm số cá nhân với các phương thức học bạ, điểm thi hoặc ĐGNL để hoàn tất thủ tục nhập học đúng hạn. Chúc các bạn đạt kết quả tốt nhất và có hành trình tân sinh viên rực rỡ tại ngôi trường mình yêu thích!
- Xem thêm: Góc Học & Dạy 4.0, Điểm chuẩn

Bình luận (0)