EPU - điểm chuẩn trường Đại học Điện lực 2026

Điểm chuẩn Trường Đại học Điện lực 2026 là thông tin quan trọng để thí sinh tra cứu kết quả trúng tuyển theo từng ngành đào tạo. Nội dung dưới đây sẽ tổng hợp đầy đủ mức điểm đã công bố, đồng thời tách riêng từng nhóm phương thức xét tuyển để người đọc dễ theo dõi.
Điểm chuẩn Trường Đại học Điện lực 2026 theo phương thức điểm thi THPT
Điểm chuẩn Trường Đại học Điện lực ở phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, điểm trúng tuyển của 38 ngành nằm từ 16,00 đến 24,60 điểm. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa có mức cao nhất, trong khi Kinh doanh quốc tế và Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu cùng ở mức thấp nhất.
|
Ngành |
Điểm chuẩn |
|
Ngôn ngữ Anh |
21,00 |
|
Quản trị kinh doanh |
21,25 |
|
Marketing |
22,00 |
|
Kinh doanh quốc tế |
16,00 |
|
Thương mại Điện tử |
22,75 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
21,25 |
|
Công nghệ tài chính |
20,25 |
|
Kế toán |
21,50 |
|
Kiểm toán |
21,00 |
|
Luật kinh tế |
20,50 |
|
Khoa học dữ liệu |
20,25 |
|
Toán tin |
19,00 |
|
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
16,00 |
|
Kỹ thuật máy tính |
22,00 |
|
21,00 |
|
|
Công nghệ thông tin |
21,35 |
|
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
21,25 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
23,50 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
24,25 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
23,25 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
24,15 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
23,15 |
|
Công nghệ điều khiển kỹ thuật và tự động hóa |
24,60 |
|
Công nghệ vật liệu |
21,25 |
|
Năng lượng kỹ thuật công nghệ |
21,50 |
|
Môi trường kỹ thuật công nghệ |
18,25 |
|
Kỹ thuật viên công nghệ |
21,75 |
|
lý công ty |
21,50 |
|
lý năng lượng |
19,75 |
|
Hậu cần và quản lý ứng dụng chuỗi |
23,25 |
|
Robot Kỹ thuật |
21,50 |
|
Kỹ thuật gia |
22,75 |
|
Cửa công cộng |
20,00 |
|
Hệ thống kỹ thuật công nghiệp |
17,50 |
|
Lý thuyết |
16,50 |
|
Quản lý xây dựng |
18,00 |
|
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành |
20,75 |
|
khách sạn trị giá |
20,75 |
Lưu ý: Với ngành Luật kinh tế, thí sinh cần đồng thời đáp ứng điều kiện điểm môn Toán từ 6.0 trở lên hoặc điểm môn Ngữ văn từ 6.0 trở lên.
Ba ngành vượt qua 24 điểm gồm: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ kỹ thuật điện tử. Khoảng cách giữa mức cao nhất và thấp nhất là 8,60 điểm , tạo ra sự phân tích hóa học tương đối rõ ràng giữa các chuyên ngành trong cùng một phương pháp xét tuyển.
Điểm chuẩn Trường Đại học Điện lực 2026 theo phương pháp quy đổi
Điểm quy đổi được áp dụng cho xét kết quả học tập THPT (học liên) và xét nghiệm kết quả học tập THPT với chứng chỉ tiếng Anh IELTS hoặc TOEFL iBT. Sau đó đổi, điểm của các ngành động động từ 18,00 đến 26,10 điểm.
|
Ngành |
Điểm chuẩn quy đổi |
|
Ngôn ngữ Anh |
22,50 |
|
Hoàn tiền kinh doanh |
22,75 |
|
Tiếp thị |
23,50 |
|
Kinh doanh quốc tế |
18,00 |
|
thương hiệu điện tử |
24,25 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
22,75 |
|
Công nghệ tài chính |
21,75 |
|
Kế toán |
23,00 |
|
Kiểm |
22,50 |
|
Luật kinh tế |
22,00 |
|
Khoa học dữ liệu |
21,75 |
|
hộp thiếc |
20,50 |
|
Mạng máy tính và truyền dữ liệu |
18,00 |
|
Kỹ thuật máy tính |
23,50 |
|
Trí tuệ nhân tạo |
22,50 |
|
Công nghệ thông tin |
22,85 |
|
Kỹ thuật xây dựng công nghệ |
22,75 |
|
cơ khí kỹ thuật công nghệ |
25,00 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử |
25,75 |
|
ô kỹ thuật công nghệ |
24,75 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử |
25,65 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông |
24,65 |
|
Công nghệ điều khiển kỹ thuật và tự động hóa |
26,10 |
|
Công nghệ vật liệu |
22,75 |
|
Năng lượng kỹ thuật công nghệ |
23,00 |
|
Môi trường kỹ thuật công nghệ |
19,80 |
|
Kỹ thuật viên công nghệ |
23,25 |
|
lý công ty |
23,00 |
|
lý năng lượng |
21,25 |
|
Hậu cần và quản lý ứng dụng chuỗi |
24,75 |
|
Robot Kỹ thuật |
23,00 |
|
Kỹ thuật gia |
24,25 |
|
Cửa công cộng |
21,50 |
|
Hệ thống kỹ thuật công nghiệp |
19,20 |
|
Lý thuyết |
18,40 |
|
Quản lý xây dựng |
19,60 |
|
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành |
22,25 |
|
khách sạn trị giá |
22,25 |
Lưu ý với ngành Luật kinh tế: Ngoài khả năng chuyển đổi 22,00 điểm, thí sinh cần đáp ứng điều kiện môn Toán từ 6,0 trở lên hoặc điểm môn Ngữ văn từ 6,0 trở lên.
Ở nhóm điểm quy đổi, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa đạt 26,10 điểm , cao hơn các ngành còn lại. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử đạt 25,75 điểm và Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử đạt 25,65 điểm. Kinh doanh quốc tế cùng mạng máy tính và truyền thông dữ liệu có 18,00 điểm.
Thí sinh tra cứu điểm chuẩn Trường Đại học Điện lực 2026 cần kiểm tra chính xác thông tin chuyên ngành học, phương thức xét tuyển và thẩm quyền thi đấu. Sau khi xác định kết quả, sinh viên cần chủ động theo dõi các thông báo tuyển sinh tiếp theo của trường để hoàn thành quy trình nhập học theo đúng quy định.
Xem thêm các bài viết tại chuyên mục: Góc Học & Dạy 4.0


Bình luận (0)