Trang chủGóc Học & Dạy 4.0Thủ thuật
UTH - Điểm chuẩn trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM 2026
UTH - Điểm chuẩn trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM 2026

UTH - Điểm chuẩn trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM 2026

UTH - Điểm chuẩn trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM 2026

Khánh Minh, Tác giả Sforum - Trang tin công nghệ mới nhất
Khánh Minh
Ngày cập nhật: 13/08/2026

Điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông Vận tải TPHCM 2026 được công bố cho 64 mã xét tuyển, dao động từ 600 đến 1.080. Mức cao nhất thuộc mã UTHCDK01A - Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, chương trình tiên tiến với 1.080 điểm; UTH năm 2026 tuyển sinh theo 2 phương thức là xét tuyển thẳng và xét tuyển kết hợp.

Back To School CellphoneS

Trong 64 mã xét tuyển, 720 là mức xuất hiện nhiều nhất với 26 mã. Sau mức 1.080, hai mức cao tiếp theo là 999 của Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến và 963 của Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến. Dưới đây là điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển kết hợp:

Mã xét tuyển

Ngành/chương trình

Điểm chuẩn

UTHCCK01A

Công nghệ kỹ thuật cơ khí - chương trình tiên tiến

936

UTHCDK01A

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến

1.080

UTHCGT01D

Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông) - Chương trình chuẩn

900

UTHCOT01A

Công nghệ kỹ thuật ô tô - chương trình tiên tiến

931

UTHGIT01V

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin; Khoa học dữ liệu và AI) - chương trình tiên tiến

600

UTHGIT02V

Nhóm chương trình về Công nghệ số và kinh tế số (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo; Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình tiên tiến

600

UTHHQL01A

Hệ thống thông tin quản lý - chương trình tiên tiến

720

UTHHQL02A

Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình tiên tiến

720

UTHHQL02E

Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh

720

UTHKCK01A

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động) - chương trình tiên tiến

898

UTHKCK02A

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - chương trình tiên tiến

680

UTHKCK03A

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hàng không) - chương trình tiên tiến

720

UTHKDK01A

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến

963

UTHKDK02A

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Hệ thống điều khiển thiết bị bay không người lái (UAS)) - chương trình tiên tiến

680

UTHKDK03A

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật năng lượng gió và tự động hóa) - chương trình tiên tiến

680

UTHKDK04A

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển tự động và thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - chương trình tiên tiến

680

UTHKDL01A

Khoa học dữ liệu (chuyên ngành Khoa học dữ liệu; Block chain và AI) - chương trình tiên tiến

780

UTHKDV01A

Kỹ thuật điện tử - viễn thông - chương trình tiên tiến

868

UTHKGT01D

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị) - Chương trình chuẩn

919

UTHKGT02D

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - Chương trình chuẩn

680

UTHKHH01A

Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử) - chương trình tiên tiến

720

UTHKHH01V

Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy; Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiến

600

UTHKHH02A

Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến

720

UTHKHH03D

Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển) - Chương trình chuẩn

903

UTHKHH04D

Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật) - Chương trình chuẩn

901

UTHKHH05A

Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiến

836

UTHKMT01D

Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường) - Chương trình chuẩn

720

UTHKMT02A

Hướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) - chương trình tiên tiến

720

UTHKMT02V

Hướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) - chương trình tiên tiến

600

UTHKOT01A

Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô; Cơ điện tử ô tô) - chương trình tiên tiến

836

UTHKQX01A

Quản lý xây dựng - chương trình tiên tiến

720

UTHKTD01A

Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo) - chương trình tiên tiến

868

UTHKTH01A

Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiến

868

UTHKTH01V

Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải; Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiến

600

UTHKTH02A

Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - chương trình tiên tiến

680

UTHKTH03A

Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) - chương trình tiên tiến

720

UTHKTT01D

Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp) - Chương trình chuẩn

680

UTHKTV01A

Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến

720

UTHKTV01V

Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến

600

UTHKTV02A

Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng không) - chương trình tiên tiến

720

UTHKTX01A

Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) - chương trình tiên tiến

720

UTHKTX02A

Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) - chương trình tiên tiến

720

UTHKXD01A

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) - chương trình tiên tiến

720

UTHKXD02A

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Thiết kế nội thất) - chương trình tiên tiến

720

UTHKXD03A

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng Ứng dụng công nghệ số) - chương trình tiên tiến

720

UTHKXT01D

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng - công trình giao thông thủy) - Chương trình chuẩn

680

UTHLAW01A

Luật (Chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải) - chương trình tiên tiến

868

UTHLAW01V

Luật (Chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải) - chương trình tiên tiến

800

UTHLOG01A

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến

999

UTHLOG01E

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh

789

UTHLOG01V

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến

680

UTHMMT01A

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI) - chương trình tiên tiến

720

UTHNNA01A

Ngôn ngữ Anh - chương trình tiên tiến

720

UTHNNA01E

Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) - chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh

720

UTHNNA01V

Ngôn ngữ Anh - chương trình tiên tiến

600

UTHQTD01A

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp) - chương trình tiên tiến

720

UTHQTD01V

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp) - chương trình tiên tiến

600

UTHUIT01A

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo) - chương trình tiên tiến

720

UTHUIT02A

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiến

720

UTHUIT02V

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiến

600

UTHUIT03A

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI) - chương trình tiên tiến

720

UTHUIT04A

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) - chương trình tiên tiến

720

UTHUIT05A

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) - chương trình tiên tiến

720

UTHUIT05E

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) - chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh

686

Các mức điểm trong phần 2026 có độ chênh 480 điểm giữa mức cao nhất 1.080 và thấp nhất 600. Trong đó, hai mức 600 và 680 đều xuất hiện ở 9 mã xét tuyển, bên cạnh nhóm 26 mã cùng mức 720.

Lưu ý: Các ngành có mã chữ V là những ngành lần đầu trường tuyển sinh tại Cơ sở Vũng Tàu.

Điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông Vận tải TPHCM 2026 dao động từ 600 đến 1.080 điểm, với nhiều mã xét tuyển cùng mức 720 điểm. Mức điểm có sự khác biệt đáng kể giữa từng ngành, chuyên ngành và chương trình đào tạo, vì vậy thí sinh nên đối chiếu kỹ mã xét tuyển, tên chương trình và điểm chuẩn tương ứng trước khi xác định nguyện vọng phù hợp.

*Ảnh Internet

danh-gia-bai-viet
(0 lượt đánh giá - 5/5)

Với tôi, content không chỉ là nội dung mà còn là kiến thức, thông điệp và lời nói. Vì vậy mọi thứ đều phải mượt và chính xác.

Bình luận (0)

sforum facebook group logo