SPD - Điểm chuẩn Trường Đại học Đồng Tháp 2025

Điểm chuẩn Trường Đại học Đồng Tháp 2025 là thông tin quan trọng được các sĩ tử và phụ huynh tìm kiếm khi đến mùa tuyển sinh. Hiện nay, trường đang áp dụng nhiều hình thức đánh giá đa dạng để lựa chọn những sinh viên phù hợp với tiêu chí của trường. Bài viết dưới đây của Sforum sẽ cập nhật chi tiết về điểm chuẩn cũng như các phương thức xét tuyển Trường Đại học Đồng Tháp 2025.
Điểm chuẩn Trường Đại học Đồng Tháp năm 2025
Hiện tại, Trường Đại học Đồng Tháp công bố điểm chuẩn 2025 trên hệ thống thông tin của trường. Điểm số được phân định rõ ràng theo từng phương án xét tuyển độc lập. Thí sinh cần lưu ý kiểm tra đúng mã ngành và tổ hợp thi của mình.
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT
Mức điểm chuẩn của Trường Đại học Đồng Tháp 2025 theo kết quả thi THPT được quy định cụ thể như sau:
|
Tên ngành |
Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 |
|---|---|
|
Sư phạm Hóa học |
28.4 |
|
Sư phạm Vật lý |
28.2 |
|
Sư phạm Lịch sử |
28.1 |
|
Sư phạm Toán học |
27.99 |
|
Sư phạm Địa lý |
27.58 |
|
Sư phạm Sinh học |
27.5 |
|
Sư phạm Ngữ văn |
27.21 |
|
Sư phạm Lịch sử và Địa lý |
27.1 |
|
Giáo dục Chính trị |
26.8 |
|
Giáo dục Công dân |
26.74 |
|
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
26.47 |
|
Sư phạm Âm nhạc |
25.9 |
|
Địa lý học |
25.81 |
|
Sư phạm Công nghệ |
24.95 |
|
Sư phạm Tin học |
24.73 |
|
Tâm lý học giáo dục |
|
|
Truyền thông đa phương tiện |
24.7 |
|
Sư phạm Tiếng Anh |
24.26 |
|
Việt Nam học |
24.19 |
|
Luật |
23.94 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
23.93 |
|
Giáo dục Tiểu học |
23.91 |
|
Quản lý văn hóa |
23.82 |
|
Công tác xã hội |
23.81 |
|
Giáo dục Mầm non |
23.71 |
|
Giáo dục Mầm non (CĐ) |
23.65 |
|
Sư phạm Tiếng Trung Quốc |
23.38 |
|
Sư phạm Mỹ thuật |
23.24 |
|
Giáo dục Thể chất |
22.88 |
|
Huấn luyện thể thao |
21.72 |
|
Công nghệ Giáo dục |
21.06 |
|
Ngôn ngữ Anh |
20.01 |
|
Thú y |
19.75 |
|
Công nghệ thực phẩm |
19.72 |
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
19.69 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
19.35 |
|
Quản lý công |
18.86 |
|
Công nghệ thông tin |
18.54 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
18.53 |
|
Kế toán |
18.41 |
|
Quản trị kinh doanh |
18.12 |
|
Công nghệ sinh học |
18.11 |
Máy tính bảng có bút cảm ứng giúp sinh viên ghi chú nhanh các thông tin trong quá trình học tập. Xem thêm tại CellphoneS với nhiều hàng chính hãng, giá tốt, ưu đãi cho sinh viên nhé!
[Product_Listing categoryid="4" propertyid="" customlink="https://cellphones.com.vn/tablet.html" title="Các mẫu Máy tính bảng đang được quan tâm nhiều tại CellphoneS"]
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ
Thí sinh có thể tra cứu điểm chuẩn học bạ Trường Đại học Đồng Tháp 2025 qua bảng bên dưới đây:
|
Tên ngành |
Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 THPT (học bạ) |
|---|---|
|
Sư phạm Hóa học |
29.39 |
|
Sư phạm Vật lý |
29.31 |
|
Sư phạm Lịch sử |
29.28 |
|
Sư phạm Toán học |
29.23 |
|
Sư phạm Địa lý |
29.08 |
|
Sư phạm Sinh học |
29.05 |
|
Sư phạm Ngữ văn |
28.94 |
|
Sư phạm Lịch sử và Địa lý |
28.9 |
|
Giáo dục Chính trị |
28.78 |
|
Giáo dục Công dân |
28.76 |
|
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
28.66 |
|
Sư phạm Âm nhạc |
28.5 |
|
Địa lý học |
28.48 |
|
Sư phạm Công nghệ |
28.22 |
|
Sư phạm Tin học |
28.14 |
|
Tâm lý học giáo dục |
|
|
Truyền thông đa phương tiện |
28.13 |
|
Sư phạm Tiếng Anh |
27.98 |
|
Việt Nam học |
27.95 |
|
Luật |
27.87 |
|
Giáo dục Tiểu học |
27.86 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
|
|
Quản lý văn hóa |
27.82 |
|
Công tác xã hội |
|
|
Giáo dục Mầm non |
27.78 |
|
Giáo dục Mầm non (CĐ) |
27.76 |
|
Sư phạm Tiếng Trung Quốc |
27.66 |
|
Sư phạm Mỹ thuật |
27.61 |
|
Giáo dục Thể chất |
27.48 |
|
Huấn luyện thể thao |
27.06 |
|
Công nghệ Giáo dục |
26.81 |
|
Ngôn ngữ Anh |
26.41 |
|
Thú y |
26.29 |
|
Công nghệ thực phẩm |
26.28 |
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
26.26 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
26.1 |
|
Quản lý công |
25.87 |
|
Công nghệ thông tin |
25.72 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
25.71 |
|
Kế toán |
25.66 |
|
Quản trị kinh doanh |
25.51 |
|
Công nghệ sinh học |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
Mức điểm chuẩn của trường Trường Đại học Đồng Tháp năm 2025 đối với phương thức này được ghi nhận cụ thể qua bảng sau:
|
Tên ngành |
Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2025 của ĐHQG TP.HCM |
|---|---|
|
Sư phạm Hóa học |
1091.54 |
|
Sư phạm Vật lý |
1077.98 |
|
Sư phạm Lịch sử |
1071.2 |
|
Sư phạm Toán học |
1063.75 |
|
Sư phạm Địa lý |
1035.96 |
|
Sư phạm Sinh học |
1030.53 |
|
Sư phạm Ngữ văn |
1010.87 |
|
Sư phạm Lịch sử và Địa lý |
1003.42 |
|
Giáo dục Chính trị |
983.08 |
|
Giáo dục Công dân |
979.01 |
|
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
960.71 |
|
Địa lý học |
942.93 |
|
Sư phạm Công nghệ |
919.17 |
|
Sư phạm Tin học |
912.29 |
|
Tâm lý học giáo dục |
|
|
Truyền thông đa phương tiện |
911.35 |
|
Sư phạm Tiếng Anh |
897.58 |
|
Việt Nam học |
895.39 |
|
Luật |
887.56 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
887.25 |
|
Giáo dục Tiểu học |
886.63 |
|
Quản lý văn hóa |
883.59 |
|
Công tác xã hội |
883.24 |
|
Giáo dục Mầm non |
879.8 |
|
Giáo dục Mầm non (CĐ) |
877.73 |
|
Sư phạm Tiếng |
868.42 |
|
Trung Quốc |
|
|
Công nghệ Giáo dục |
787.34 |
|
Ngôn ngữ Anh |
748.82 |
|
Thú y |
738.1 |
|
Công nghệ thực phẩm |
736.86 |
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
735.63 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
721.61 |
|
Quản lý công |
701.41 |
|
Công nghệ thông tin |
689.22 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
688.84 |
|
Kế toán |
684.29 |
|
Quản trị kinh doanh |
673.27 |
|
Công nghệ sinh học |
672.89 |

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
Ngưỡng điểm chuẩn của Trường Đại học Đồng Tháp 2025 đối với phương thức này được tính trên thang 1200 điểm.
|
Tên ngành |
Xét tuyển theo kết quả kỳ thi V-SAT năm 2025 |
|---|---|
|
Sư phạm Hóa học |
422.3 |
|
Sư phạm Vật lý |
418.84 |
|
Sư phạm Lịch sử |
417.11 |
|
Sư phạm Toán học |
415.21 |
|
Sư phạm Địa lý |
408.11 |
|
Sư phạm Sinh học |
406.72 |
|
Sư phạm Ngữ văn |
401.7 |
|
Sư phạm Lịch sử và Địa lý |
399.8 |
|
Giáo dục Chính trị |
394.61 |
|
Giáo dục Công dân |
393.57 |
|
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
388.89 |
|
Sư phạm Âm nhạc |
382.95 |
|
Địa lý học |
382.06 |
|
Trung Quốc |
372.66 |
|
Sư phạm Công nghệ |
|
|
Sư phạm Tin học |
370.01 |
|
Tâm lý học giáo dục |
|
|
Truyền thông đa phương tiện |
369.65 |
|
Sư phạm Tiếng Anh |
364.36 |
|
Việt Nam học |
363.51 |
|
Luật |
360.5 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
360.38 |
|
Giáo dục Tiểu học |
360.14 |
|
Quản lý văn hóa |
359.13 |
|
Công tác xã hội |
359.02 |
|
Giáo dục Mầm non |
357.92 |
|
Giáo dục Mầm non (CĐ) |
357.26 |
|
Sư phạm Tiếng |
354.28 |
|
Sư phạm Mỹ thuật |
352.74 |
|
Giáo dục Thể chất |
348.77 |
|
Huấn luyện thể thao |
336 |
|
Công nghệ Giáo dục |
328.81 |
|
Ngôn ngữ Anh |
317.18 |
|
Thú y |
314.02 |
|
Công nghệ thực phẩm |
313.66 |
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
313.3 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
309.17 |
|
Quản lý công |
303.22 |
|
Công nghệ thông tin |
299.38 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
299.26 |
|
Kế toán |
297.81 |
|
Quản trị kinh doanh |
294.33 |
|
Công nghệ sinh học |
294.21 |

Đánh giá Điểm chuẩn Trường Đại học Đồng Tháp 2025 so với 2024
Dưới đây là bảng so sánh tổng quan điểm chuẩn Trường Đại học Đồng Tháp 2025 và 2024 chi tiết:
|
Tên ngành |
Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 |
Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 |
|---|---|---|
|
Sư phạm Lịch sử |
27,84 |
28.1 |
|
Sư phạm Địa lý |
27,43 |
27.58 |
|
Sư phạm Ngữ văn |
27,31 |
27.21 |
|
Giáo dục Công dân |
26,98 |
26.74 |
|
Sư phạm Lịch sử và Địa lý |
26,98 |
27.1 |
|
Giáo dục Chính trị |
26,8 |
26.8 |
|
Giáo dục Mầm non |
26,41 |
23.71 |
|
Sư phạm Toán học |
26,33 |
27.99 |
|
Sư phạm Hóa học |
25,94 |
28.4 |
|
Giáo dục Mầm non (CĐ) |
25,8 |
23.65 |
|
Sư phạm Vật lý |
25,8 |
28.2 |
|
Giáo dục Thể chất |
25,7 |
22.88 |
|
Sư phạm Tiếng Anh |
25,43 |
24.26 |
|
Sư phạm Âm nhạc |
25,3 |
25.9 |
|
Giáo dục Tiểu học |
25,27 |
23.91 |



Năm 2025, điểm chuẩn có sự phân hóa rõ rệt, với nhiều ngành sư phạm tăng điểm trong khi một số ngành kinh tế, ngôn ngữ và giáo dục giảm so với năm 2024. Cụ thể:
- Nhóm ngành tăng điểm: Sư phạm Vật lý, Sư phạm Hóa học, Sư phạm Sinh học, Sư phạm Toán học và Sư phạm Khoa học tự nhiên đều ghi nhận mức tăng từ khoảng 1–2,5 điểm.
- Nhóm ngành giảm điểm: Giáo dục Mầm non, Giáo dục Tiểu học, Giáo dục Thể chất, Ngôn ngữ Anh và Luật có điểm chuẩn thấp hơn năm trước.
Bài viết đã cung cấp thông tin điểm chuẩn Trường Đại học Đồng Tháp 2025 theo các hình thức khác nhau. Việc chuẩn bị kỹ lưỡng hồ sơ và tuân thủ thời gian quy định sẽ đảm bảo quyền lợi cho bạn. Hãy theo dõi sát sao các thông báo chính thức từ phía nhà trường để bắt đầu hành trình học tập mới thuận lợi nhé!
*Hình ảnh Internet
- Xem thêm các bài viết của chuyên mục: Góc Học & Dạy 4.0

Bình luận (0)