CMC - Điểm chuẩn Trường Đại học CMC 2026

Điểm chuẩn Trường Đại học CMC 2026 đã có mức cụ thể cho ba phương thức gồm điểm thi tốt nghiệp THPT, kết quả học tập THPT và kỳ thi đánh giá năng lực CMC-TEST. Mức trúng tuyển dao động từ 22.7 đến 26.9 với điểm thi THPT (thang 40), từ 25.98 đến 29.72 với học bạ trên thang 40 và từ 30.17 đến 43.11 với CMC-TEST trên thang 80.
Điểm chuẩn Trường Đại học CMC 2026 theo phương thức điểm chuẩn THPT (Thang điểm 30 quy đổi)
Trường Đại học CMC áp dụng công thức tính điểm xét tuyển theo thang 40 cho phương thức CMC100. Đối với thí sinh tính theo thang điểm 30 tiêu chuẩn, mức điểm trúng tuyển quy đổi tương đương dao động từ 17.025 đến 20.175 điểm.
|
Ngành/Chương trình đào tạo |
Điểm chuẩn |
|
20.18 |
|
|
Công nghệ Thông tin |
18.98 |
|
An ninh Mạng |
19.95 |
|
Khoa học Máy tính |
20.18 |
|
Kỹ thuật Phần mềm |
18.98 |
|
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) |
20.18 |
|
Quản trị Kinh doanh |
18.0 |
|
Kinh doanh Quốc tế |
18.0 |
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
19.05 |
|
Digital Marketing |
18.0 |
|
Thương mại Điện tử |
18.0 |
|
Truyền thông Đa phương tiện |
18.0 |
|
Quan hệ Công chúng |
18.0 |
|
Thiết kế Đồ họa |
17.63 |
|
Đồ họa Game |
17.63 |
|
Thiết kế Mỹ thuật số |
17.63 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
17.03 |
|
Tiếng Trung Thương mại |
17.03 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc (CT 2+2 giữa CMC và CNU) |
17.03 |
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
17.03 |
Điểm chuẩn Trường Đại học CMC 2026 theo phương thức điểm thi THPT (Thang điểm 40)
Phương thức CMC100 xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT và cộng điểm ưu tiên nếu có. Điểm chuẩn của 20 ngành, chương trình đào tạo nằm trong khoảng 22.7–26.9 trên thang điểm 40.
|
Ngành/Chương trình đào tạo |
Điểm chuẩn |
|
Trí tuệ Nhân tạo |
26.9 |
|
Công nghệ Thông tin |
25.3 |
|
An ninh Mạng |
26.6 |
|
Khoa học Máy tính |
26.9 |
|
Kỹ thuật Phần mềm |
25.3 |
|
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) |
26.9 |
|
Quản trị Kinh doanh |
24 |
|
Kinh doanh Quốc tế |
24 |
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
25.4 |
|
Digital Marketing |
24 |
|
Thương mại Điện tử |
24 |
|
Truyền thông Đa phương tiện |
24 |
|
Quan hệ Công chúng |
24 |
|
Thiết kế Đồ họa |
23.5 |
|
Đồ họa Game |
23.5 |
|
Thiết kế Mỹ thuật số |
23.5 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
22.7 |
|
Tiếng Trung Thương mại |
22.7 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc (CT 2+2 giữa CMC và CNU) |
22.7 |
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
22.7 |
Trí tuệ Nhân tạo, Khoa học Máy tính và Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) cùng có mức cao nhất là 26.9 điểm. Bốn chương trình Ngôn ngữ Trung Quốc, Tiếng Trung Thương mại, Ngôn ngữ Trung Quốc (CT 2+2 giữa CMC và CNU) và Ngôn ngữ Hàn Quốc cùng lấy 22.7 điểm.
Điểm chuẩn Trường Đại học CMC 2026 theo phương thức học bạ
Phương thức CMC200 sử dụng điểm trung bình môn theo tổ hợp xét tuyển, không cộng điểm ưu tiên và yêu cầu đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng của Bộ GD&ĐT. Điểm chuẩn học bạ nằm trong khoảng 25.98–29.72 trên thang điểm 40.
|
Ngành/Chương trình đào tạo |
Điểm chuẩn |
|
Trí tuệ Nhân tạo |
29.72 |
|
Công nghệ Thông tin |
28.36 |
|
An ninh Mạng |
29.48 |
|
Khoa học Máy tính |
29.72 |
|
Kỹ thuật Phần mềm |
28.36 |
|
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) |
29.72 |
|
Quản trị Kinh doanh |
27.17 |
|
Kinh doanh Quốc tế |
27.17 |
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
28.45 |
|
Digital Marketing |
27.17 |
|
Thương mại Điện tử |
27.17 |
|
Truyền thông Đa phương tiện |
27.17 |
|
Quan hệ Công chúng |
27.17 |
|
Thiết kế Đồ họa |
26.71 |
|
Đồ họa Game |
26.71 |
|
Thiết kế Mỹ thuật số |
26.71 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
25.98 |
|
Tiếng Trung Thương mại |
25.98 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc (CT 2+2 giữa CMC và CNU) |
25.98 |
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
25.98 |
Trí tuệ Nhân tạo, Khoa học Máy tính và Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) cùng dẫn đầu với 29.72 điểm. Sáu ngành, chương trình gồm Quản trị Kinh doanh, Kinh doanh Quốc tế, Digital Marketing, Thương mại Điện tử, Truyền thông Đa phương tiện và Quan hệ Công chúng cùng có mức 27.17 điểm.
Điểm chuẩn Trường Đại học CMC 2026 theo phương thức đánh giá năng lực CMC-TEST
Phương thức CMC401 xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Trường Đại học CMC tổ chức năm 2026. Điểm chuẩn CMC-TEST dao động từ 30.17 đến 43.11 trên thang điểm 80.
|
Ngành/Chương trình đào tạo |
Điểm chuẩn |
|
Trí tuệ Nhân tạo |
43.11 |
|
Công nghệ Thông tin |
38.3 |
|
An ninh Mạng |
42.24 |
|
Khoa học Máy tính |
43.11 |
|
Kỹ thuật Phần mềm |
38.3 |
|
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) |
43.11 |
|
Quản trị Kinh doanh |
34.24 |
|
Kinh doanh Quốc tế |
34.24 |
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
38.61 |
|
Digital Marketing |
34.24 |
|
Thương mại Điện tử |
34.24 |
|
Truyền thông Đa phương tiện |
34.24 |
|
Quan hệ Công chúng |
34.24 |
|
Thiết kế Đồ họa |
32.67 |
|
Đồ họa Game |
32.67 |
|
Thiết kế Mỹ thuật số |
32.67 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
30.17 |
|
Tiếng Trung Thương mại |
30.17 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc (CT 2+2 giữa CMC và CNU) |
30.17 |
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
30.17 |
Mức cao nhất là 43.11 điểm, áp dụng cho Trí tuệ Nhân tạo, Khoa học Máy tính và Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn). Mức thấp nhất là 30.17 điểm, áp dụng cho bốn chương trình ngôn ngữ Trung Quốc và Hàn Quốc.
Trên đây là chi tiết điểm chuẩn Trường Đại học CMC 2026 theo từng phương thức xét tuyển. Nắm rõ thông tin này sẽ giúp các thí sinh chủ động đánh giá năng lực, lựa chọn ngành học phù hợp và xây dựng chiến lược đăng ký nguyện vọng tối ưu. Chúc bạn sớm trúng tuyển vào ngành học mơ ước tại Trường Đại học CMC!
*Ảnh Internet
- Xem thêm: Góc Học & Dạy 4.0, Điểm chuẩn

Bình luận (0)