DDQ - Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 2026

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 2026 dao động từ 19,00 đến 26,00 điểm ở cột điểm chuẩn THPT. Còn điểm ĐGNL dao động từ 718 đến 990 điểm trên thang 1.200. Kinh doanh quốc tế có mức điểm chuẩn cao nhất là 26,00, trong khi mức ĐGNL cao nhất là 990 điểm.
Mức điểm chuẩn năm 2026 trải từ 19,00 đến 26,00 điểm. Kinh doanh quốc tế đạt mức cao nhất 26,00 điểm ở hai mã xét tuyển 7340120EL và 7340120GB; Quản lý nhà nước có mức thấp nhất là 19,00 điểm.
|
Ngành |
Mã xét tuyển |
Điểm chuẩn |
Điểm ĐGNL |
|---|---|---|---|
|
Kinh doanh quốc tế |
7340120EL |
26,00 |
— |
|
Kinh doanh quốc tế |
7340120GB |
26,00 |
— |
|
Kinh doanh quốc tế |
7340120PR |
25,50 |
— |
|
Kinh doanh quốc tế |
7340120ST |
25,00 |
990 |
|
Marketing |
7340115GB |
25,00 |
— |
|
Marketing |
7340115PR |
23,00 |
— |
|
Marketing |
7340115ST |
22,25 |
872 |
|
Thương mại điện tử |
7340122GB |
25,00 |
— |
|
Thương mại điện tử |
7340122ST |
23,00 |
904 |
|
Kế toán |
7340301PR |
23,00 |
— |
|
Kế toán |
7340301ST |
20,75 |
803 |
|
Kiểm toán |
7340302PR |
23,00 |
— |
|
Kiểm toán |
7340302ST |
21,50 |
835 |
|
Luật |
7380101ST |
20,00(*) |
765 |
|
Kinh tế |
7310101PR |
23,00 |
— |
|
Kinh tế |
7310101ST |
20,00 |
765 |
|
Quản trị khách sạn |
7810201PR |
21,00 |
— |
|
Quản trị khách sạn |
7810201ST |
19,75 |
753 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103PR |
21,00 |
— |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103ST |
20,50 |
790 |
|
Kinh doanh thương mại |
7340121ST |
22,00 |
861 |
|
Thống kê kinh tế |
7310107ST |
19,25 |
729 |
|
Luật kinh tế |
7380107PR |
23,00 |
— |
|
Luật kinh tế |
7380107ST |
20,00(*) |
765 |
|
Quản trị kinh doanh |
7340101PR |
23,00 |
— |
|
Quản trị kinh doanh |
7340101ST |
22,00 |
861 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
7340201PR |
22,50 |
— |
|
Tài chính - Ngân hàng |
7340201ST |
20,50 |
790 |
|
Công nghệ tài chính |
7340205PR |
22,50 |
— |
|
Công nghệ tài chính |
7340205ST |
21,50 |
835 |
|
Quản trị nhân lực |
7340404PR |
23,00 |
— |
|
Quản trị nhân lực |
7340404ST |
21,00 |
812 |
|
Hệ thống thông tin quản lý |
7340405PR |
23,00 |
— |
|
Hệ thống thông tin quản lý |
7340405ST |
19,50 |
741 |
|
Khoa học dữ liệu |
7460108ST |
21,00 |
812 |
|
Quản lý nhà nước |
7310205ST |
19,00 |
718 |
Trong nhóm điểm chuẩn, 26,00 điểm là mức cao nhất và 19,00 điểm là mức thấp nhất, tạo chênh lệch 7,00 điểm. Một số ngành có nhiều mã xét tuyển với mức điểm khác nhau nên thí sinh cần đối chiếu đúng mã tương ứng.
Lưu ý: Với các mức điểm có ký hiệu (*), thí sinh phải đạt ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào đối với chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật theo quy định của Bộ GD&ĐT. Trong đó điểm tổ hợp 3 môn + điểm ưu tiên khu vực, đối tượng ≥ 20 điểm.
Trên đây là thông tin điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 2026 theo từng ngành, mã xét tuyển và mức điểm ĐGNL tương ứng. Thí sinh nên đối chiếu chính xác ngành và mã xét tuyển, đồng thời lưu ý điều kiện riêng đối với các chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật để xác định mức điểm phù hợp.
- Xem thêm: Góc Học & dạy 4.0, Điểm chuẩn


Bình luận (0)