Trang chủThủ thuậtGóc Học & Dạy 4.0
DDQ - Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 2026
DDQ - Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 2026

DDQ - Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 2026

DDQ - Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 2026

Thuý Huyên , Tác giả Sforum - Trang tin công nghệ mới nhất
Thuý Huyên
Ngày cập nhật: 10/08/2026

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 2026 dao động từ 19,00 đến 26,00 điểm ở cột điểm chuẩn THPT. Còn điểm ĐGNL dao động từ 718 đến 990 điểm trên thang 1.200. Kinh doanh quốc tế có mức điểm chuẩn cao nhất là 26,00, trong khi mức ĐGNL cao nhất là 990 điểm.

Back To School CellphoneS

Mức điểm chuẩn năm 2026 trải từ 19,00 đến 26,00 điểm. Kinh doanh quốc tế đạt mức cao nhất 26,00 điểm ở hai mã xét tuyển 7340120EL và 7340120GB; Quản lý nhà nước có mức thấp nhất là 19,00 điểm.

Ngành

Mã xét tuyển

Điểm chuẩn

Điểm ĐGNL

Kinh doanh quốc tế

7340120EL

26,00

Kinh doanh quốc tế

7340120GB

26,00

Kinh doanh quốc tế

7340120PR

25,50

Kinh doanh quốc tế

7340120ST

25,00

990

Marketing

7340115GB

25,00

Marketing

7340115PR

23,00

Marketing

7340115ST

22,25

872

Thương mại điện tử

7340122GB

25,00

Thương mại điện tử

7340122ST

23,00

904

Kế toán

7340301PR

23,00

Kế toán

7340301ST

20,75

803

Kiểm toán

7340302PR

23,00

Kiểm toán

7340302ST

21,50

835

Luật

7380101ST

20,00(*)

765

Kinh tế

7310101PR

23,00

Kinh tế

7310101ST

20,00

765

Quản trị khách sạn

7810201PR

21,00

Quản trị khách sạn

7810201ST

19,75

753

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103PR

21,00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103ST

20,50

790

Kinh doanh thương mại

7340121ST

22,00

861

Thống kê kinh tế

7310107ST

19,25

729

Luật kinh tế

7380107PR

23,00

Luật kinh tế

7380107ST

20,00(*)

765

Quản trị kinh doanh

7340101PR

23,00

Quản trị kinh doanh

7340101ST

22,00

861

Tài chính - Ngân hàng

7340201PR

22,50

Tài chính - Ngân hàng

7340201ST

20,50

790

Công nghệ tài chính

7340205PR

22,50

Công nghệ tài chính

7340205ST

21,50

835

Quản trị nhân lực

7340404PR

23,00

Quản trị nhân lực

7340404ST

21,00

812

Hệ thống thông tin quản lý

7340405PR

23,00

Hệ thống thông tin quản lý

7340405ST

19,50

741

Khoa học dữ liệu

7460108ST

21,00

812

Quản lý nhà nước

7310205ST

19,00

718

Trong nhóm điểm chuẩn, 26,00 điểm là mức cao nhất và 19,00 điểm là mức thấp nhất, tạo chênh lệch 7,00 điểm. Một số ngành có nhiều mã xét tuyển với mức điểm khác nhau nên thí sinh cần đối chiếu đúng mã tương ứng.

Lưu ý: Với các mức điểm có ký hiệu (*), thí sinh phải đạt ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào đối với chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật theo quy định của Bộ GD&ĐT. Trong đó điểm tổ hợp 3 môn + điểm ưu tiên khu vực, đối tượng ≥ 20 điểm.

Trên đây là thông tin điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 2026 theo từng ngành, mã xét tuyển và mức điểm ĐGNL tương ứng. Thí sinh nên đối chiếu chính xác ngành và mã xét tuyển, đồng thời lưu ý điều kiện riêng đối với các chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật để xác định mức điểm phù hợp. 

danh-gia-bai-viet
(0 lượt đánh giá - 5/5)

Bình luận (0)

sforum facebook group logo