PKA - Điểm chuẩn Đại học Phenikaa 2026

Điểm chuẩn Đại học Phenikaa 2026 được công bố theo nhiều phương thức, gồm kết quả thi tốt nghiệp THPT, học bạ THPT, bài thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN, đánh giá tư duy của ĐHBK Hà Nội, kỳ thi SPT của Trường ĐH Sư phạm Hà Nội và V-SAT. Điểm chuẩn được tính bằng tổng điểm các môn xét tuyển và điểm ưu tiên nếu có.
Mỗi ngành có mức điểm khác nhau theo từng phương thức, vì vậy thí sinh cần đối chiếu đúng mã xét tuyển và cột điểm tương ứng trong bảng dưới đây.
Trong đó, ĐGNL ĐHQGHN là bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội; ĐGTD ĐHBK HN là kỳ thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội; SPT ĐHSP HN là kỳ thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội.
|
Ngành/chương trình đào tạo |
Mã xét tuyển |
Học bạ THPT |
THPT 2026 |
ĐGNL ĐHQG HN |
ĐGTD ĐHBK HN |
SPT ĐHSP HN |
V-SAT |
|
Công nghệ sinh học |
BIO1 |
22,86 |
19 |
65,85 |
44,84 |
12,39 |
252,00 |
|
Công nghệ mỹ phẩm |
BIO2 |
22,00 |
18 |
62,56 |
43,07 |
11,45 |
236,95 |
|
Kỹ thuật hóa học |
CHE1 |
22,86 |
19 |
65,85 |
44,84 |
12,39 |
252,00 |
|
Công nghệ pin xe điện |
CHE2 |
22,86 |
19 |
65,85 |
44,84 |
12,39 |
252,00 |
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
EEE1 |
25,25 |
22 |
76,95 |
50,57 |
15,41 |
298,63 |
|
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) |
EEE2 |
23,71 |
20 |
69,14 |
46,61 |
13,34 |
267,04 |
|
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) |
EEE3 |
24,57 |
21 |
72,43 |
48,38 |
14,28 |
282,09 |
|
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) |
EEE4 |
24,57 |
21 |
72,43 |
48,38 |
14,28 |
282,09 |
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) |
EEE-AI |
25,25 |
22 |
76,95 |
50,57 |
15,41 |
298,63 |
|
Kỹ thuật cơ điện tử |
MEM1 |
23,71 |
20 |
69,14 |
46,61 |
13,34 |
267,04 |
|
Kỹ thuật cơ điện tử (Hệ thống cơ điện tử thông minh) |
MEM1-IMS |
22,86 |
19 |
65,85 |
44,84 |
12,39 |
252,00 |
|
Kỹ thuật cơ khí |
MEM2 |
22,86 |
19 |
65,85 |
44,84 |
12,39 |
252,00 |
|
Kỹ thuật cơ khí (Thiết kế cơ khí thông minh) |
MEM2-IMD |
22,86 |
19 |
65,85 |
44,84 |
12,39 |
252,00 |
|
Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano |
MSE1 |
23,71 |
20 |
69,14 |
46,61 |
13,34 |
267,04 |
|
Vật liệu thông minh và Trí tuệ nhân tạo |
MSE-AI |
26,25 |
24 |
88,41 |
55,79 |
18,03 |
334,71 |
|
Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói |
MSE-IC |
23,71 |
20 |
69,14 |
46,61 |
13,34 |
267,04 |
|
Khoa học và Công nghệ bán dẫn (CTĐT Tài năng theo đề án của Chính phủ) |
MSE-TN |
26,75 |
25 |
94,14 |
58,40 |
19,34 |
352,75 |
|
Kỹ thuật ô tô |
VEE1 |
22,00 |
18 |
62,56 |
43,07 |
11,45 |
236,95 |
|
Cơ điện tử ô tô |
VEE2 |
22,00 |
18 |
62,56 |
43,07 |
11,45 |
236,95 |
|
Kỹ thuật phần mềm ô tô |
VEE3 |
22,00 |
18 |
62,56 |
43,07 |
11,45 |
236,95 |
|
Công nghệ thông tin |
ICT1 |
23,71 |
20 |
69,14 |
46,61 |
13,34 |
267,04 |
|
Kỹ thuật phần mềm |
ICT2 |
22,86 |
19 |
65,85 |
44,84 |
12,39 |
252,00 |
|
Công nghệ thông tin Việt Nhật |
ICT-VJ |
28,00 |
27 |
108,00 |
72,15 |
23,33 |
391,18 |
|
Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) |
ICT3 |
23,71 |
20 |
69,14 |
46,61 |
13,34 |
267,04 |
|
Khoa học máy tính (CTĐT Tài năng theo đề án của Chính phủ) |
ICT-TN |
26,75 |
25 |
94,14 |
58,40 |
19,34 |
352,75 |
|
An toàn thông tin |
ICT4 |
22,86 |
19 |
65,85 |
44,84 |
12,39 |
252,00 |
|
Trí tuệ nhân tạo |
ICT5 |
23,71 |
20 |
69,14 |
46,61 |
13,34 |
267,04 |
|
Khoa học dữ liệu |
ICT6 |
22,00 |
18 |
62,56 |
43,07 |
11,45 |
236,95 |
|
Hệ thống thông tin |
ICT7 |
22,00 |
18 |
62,56 |
43,07 |
11,45 |
236,95 |
|
An ninh mạng |
ICT8 |
22,86 |
19 |
65,85 |
44,84 |
12,39 |
252,00 |
|
Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) |
FTS1 |
22,00 |
18 |
62,56 |
43,07 |
11,45 |
236,95 |
|
Kinh doanh du lịch số |
FTS3 |
22,00 |
18 |
62,56 |
43,07 |
11,45 |
236,95 |
|
Hướng dẫn du lịch quốc tế |
FTS4 |
22,00 |
18 |
62,56 |
43,07 |
11,45 |
236,95 |
|
Quản trị khách sạn |
FTS2 |
22,00 |
18 |
62,56 |
43,07 |
11,45 |
236,95 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
FTS5 |
22,00 |
18 |
62,56 |
43,07 |
11,45 |
236,95 |
|
Du lịch văn hóa |
FTS6 |
22,00 |
18 |
62,56 |
43,07 |
11,45 |
236,95 |
|
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
FTS7 |
22,00 |
18 |
62,56 |
43,07 |
11,45 |
236,95 |
|
Quản trị kinh doanh |
FBE1 |
22,00 |
18 |
62,56 |
43,07 |
11,45 |
236,95 |
|
Kế toán |
FBE2 |
22,00 |
18 |
62,56 |
43,07 |
11,45 |
236,95 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
FBE3 |
22,00 |
18 |
62,56 |
43,07 |
11,45 |
236,95 |
|
Quản trị nhân lực |
FBE4 |
22,00 |
18 |
62,56 |
43,07 |
11,45 |
236,95 |
|
Kiểm toán |
FBE5 |
22,00 |
18 |
62,56 |
43,07 |
11,45 |
236,95 |
|
Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) |
FBE6 |
22,00 |
18 |
62,56 |
43,07 |
11,45 |
236,95 |
|
Kinh doanh quốc tế (Chương trình học bằng tiếng Việt) |
FBE11 |
22,00 |
18 |
62,56 |
43,07 |
11,45 |
236,95 |
|
Kinh doanh thương mại |
FBE12 |
22,00 |
18 |
62,56 |
43,07 |
11,45 |
236,95 |
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
FBE7 |
22,86 |
19 |
65,85 |
44,84 |
12,39 |
252,00 |
|
Marketing |
FBE8 |
22,00 |
18 |
62,56 |
43,07 |
11,45 |
236,95 |
|
Kinh tế và Quản lý đầu tư |
FBE10 |
22,00 |
18 |
62,56 |
43,07 |
11,45 |
236,95 |
|
Kinh tế số |
FIDT1 |
22,00 |
18 |
62,56 |
43,07 |
11,45 |
236,95 |
|
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) |
FIDT2 |
22,00 |
18 |
62,56 |
43,07 |
11,45 |
236,95 |
|
Thương mại điện tử |
FIDT3 |
22,00 |
18 |
62,56 |
43,07 |
11,45 |
236,95 |
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) |
FIDT4 |
22,86 |
19 |
65,85 |
44,84 |
12,39 |
252,00 |
|
Marketing (Công nghệ Marketing) |
FIDT5 |
22,00 |
18 |
62,56 |
43,07 |
11,45 |
236,95 |
|
Truyền thông đa phương tiện |
FIDT6 |
22,86 |
19 |
65,85 |
44,84 |
12,39 |
252,00 |
|
Công nghệ tài chính |
FIDT7 |
22,00 |
18 |
62,56 |
43,07 |
11,45 |
236,95 |
|
Hệ thống thông tin quản lý |
FIDT8 |
22,00 |
18 |
62,56 |
43,07 |
11,45 |
236,95 |
|
Kinh tế quốc tế (Phân tích dữ liệu kinh tế - kinh doanh) |
FIDT9 |
22,00 |
18 |
62,56 |
43,07 |
11,45 |
236,95 |
|
Quan hệ công chúng |
FIDT10 |
22,00 |
18 |
62,56 |
43,07 |
11,45 |
236,95 |
|
Ngôn ngữ Anh |
FLE1 |
22,43 |
18,5 |
64,21 |
43,95 |
11,92 |
244,47 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
FLC1 |
22,86 |
19 |
65,85 |
44,84 |
12,39 |
252,00 |
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
FLK1 |
22,43 |
18,5 |
64,21 |
43,95 |
11,92 |
244,47 |
|
Ngôn ngữ Nhật |
FLJ1 |
22,00 |
18 |
62,56 |
43,07 |
11,45 |
236,95 |
|
Ngôn ngữ Pháp |
FLF1 |
22,00 |
18 |
62,56 |
43,07 |
11,45 |
236,95 |
|
Đông Phương học |
FOS1 |
22,00 |
18 |
62,56 |
43,07 |
11,45 |
236,95 |
|
Việt Nam học |
FOS2 |
22,00 |
18 |
62,56 |
43,07 |
11,45 |
236,95 |
|
Điều dưỡng |
NUR1 |
22,00 |
18 |
62,56 |
43,07 |
11,45 |
236,95 |
|
Dược học |
PHA1 |
23,71 |
20 |
69,14 |
46,61 |
13,34 |
267,04 |
|
Kỹ thuật phục hồi chức năng |
RET1 |
22,86 |
19 |
65,85 |
44,84 |
12,39 |
252,00 |
|
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
MTT1 |
22,86 |
19 |
65,85 |
44,84 |
12,39 |
252,00 |
|
Kỹ thuật hình ảnh y học |
RTS1 |
22,86 |
19 |
65,85 |
44,84 |
12,39 |
252,00 |
|
Y khoa |
MED1 |
25,75 |
23 |
82,68 |
53,18 |
16,72 |
316,67 |
|
Răng - Hàm - Mặt |
DEN1 |
25,25 |
22 |
76,95 |
50,57 |
15,41 |
298,63 |
|
Quản lý bệnh viện |
HM1 |
22,00 |
18 |
62,56 |
43,07 |
11,45 |
236,95 |
|
Y học cổ truyền |
FTME |
23,71 |
20 |
69,14 |
46,61 |
13,34 |
267,04 |
|
Hộ sinh |
MIW |
22,00 |
18 |
62,56 |
43,07 |
11,45 |
236,95 |
|
Khoa học y sinh |
BMS |
22,00 |
18 |
62,56 |
43,07 |
11,45 |
236,95 |
|
Luật kinh tế |
FOL1 |
23,71 |
20 |
69,14 |
46,61 |
13,34 |
267,04 |
|
Luật kinh doanh |
FOL2 |
27,33 |
26 |
100,67 |
63,85 |
21,11 |
371,57 |
|
Luật |
FOL3 |
23,71 |
20 |
69,14 |
46,61 |
13,34 |
267,04 |
|
Luật quốc tế |
FOL4 |
26,75 |
25 |
94,14 |
58,40 |
19,34 |
352,75 |
|
Luật thương mại quốc tế |
FOL5 |
26,75 |
25 |
94,14 |
58,40 |
19,34 |
352,75 |
|
Luật hình sự và Tố tụng hình sự |
FOL6 |
23,71 |
20 |
69,14 |
46,61 |
13,34 |
267,04 |
|
Toán tin ứng dụng |
MAT01 |
28,00 |
27 |
108,00 |
72,15 |
23,33 |
391,18 |
|
Toán ứng dụng trong kinh tế và Logistics |
MAT02 |
28,00 |
27 |
108,00 |
72,15 |
23,33 |
391,18 |
|
Vật lý thiên văn và Khoa học dữ liệu không gian |
PAS1 |
22,86 |
19 |
65,85 |
44,84 |
12,39 |
252,00 |
Nhìn chung, điểm chuẩn Đại học Phenikaa 2026 có sự khác biệt rõ giữa các phương thức xét tuyển và từng ngành/chương trình đào tạo. Thí sinh nên đối chiếu đúng mã xét tuyển, ngành học và mức điểm của phương thức mình sử dụng để xác định chính xác ngưỡng trúng tuyển tương ứng.
Điểm chuẩn Đại học Phenikaa 2026 phản ánh rõ mức độ cạnh tranh và định hướng đào tạo đa ngành của nhà trường. Chủ động cập nhật điểm số và áp dụng phương thức xét tuyển phù hợp sẽ giúp các sĩ tử có cơ hội trúng tuyển cao hơn.
- Xem thêm: Góc Học & Dạy 4.0, Điểm chuẩn
*Ảnh Internet


Bình luận (0)