Trang chủThủ thuậtGóc Học & Dạy 4.0
PKA - Điểm chuẩn Đại học Phenikaa 2026
PKA - Điểm chuẩn Đại học Phenikaa 2026

PKA - Điểm chuẩn Đại học Phenikaa 2026

PKA - Điểm chuẩn Đại học Phenikaa 2026

Khánh Minh, Tác giả Sforum - Trang tin công nghệ mới nhất
Khánh Minh
Ngày cập nhật: 10/08/2026

Điểm chuẩn Đại học Phenikaa 2026 được công bố theo nhiều phương thức, gồm kết quả thi tốt nghiệp THPT, học bạ THPT, bài thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN, đánh giá tư duy của ĐHBK Hà Nội, kỳ thi SPT của Trường ĐH Sư phạm Hà Nội và V-SAT. Điểm chuẩn được tính bằng tổng điểm các môn xét tuyển và điểm ưu tiên nếu có.

Back To School CellphoneS

Mỗi ngành có mức điểm khác nhau theo từng phương thức, vì vậy thí sinh cần đối chiếu đúng mã xét tuyển và cột điểm tương ứng trong bảng dưới đây.
Trong đó, ĐGNL ĐHQGHN là bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội; ĐGTD ĐHBK HN là kỳ thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội; SPT ĐHSP HN là kỳ thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội. 

Ngành/chương trình đào tạo

Mã xét tuyển

Học bạ THPT

THPT 2026

ĐGNL ĐHQG HN

ĐGTD ĐHBK HN

SPT ĐHSP HN

V-SAT

Công nghệ sinh học

BIO1

22,86

19

65,85

44,84

12,39

252,00

Công nghệ mỹ phẩm

BIO2

22,00

18

62,56

43,07

11,45

236,95

Kỹ thuật hóa học

CHE1

22,86

19

65,85

44,84

12,39

252,00

Công nghệ pin xe điện

CHE2

22,86

19

65,85

44,84

12,39

252,00

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

EEE1

25,25

22

76,95

50,57

15,41

298,63

Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)

EEE2

23,71

20

69,14

46,61

13,34

267,04

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)

EEE3

24,57

21

72,43

48,38

14,28

282,09

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)

EEE4

24,57

21

72,43

48,38

14,28

282,09

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robottrí tuệ nhân tạo)

EEE-AI

25,25

22

76,95

50,57

15,41

298,63

Kỹ thuật cơ điện tử

MEM1

23,71

20

69,14

46,61

13,34

267,04

Kỹ thuật cơ điện tử (Hệ thống cơ điện tử thông minh)

MEM1-IMS

22,86

19

65,85

44,84

12,39

252,00

Kỹ thuật cơ khí

MEM2

22,86

19

65,85

44,84

12,39

252,00

Kỹ thuật cơ khí (Thiết kế cơ khí thông minh)

MEM2-IMD

22,86

19

65,85

44,84

12,39

252,00

Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano

MSE1

23,71

20

69,14

46,61

13,34

267,04

Vật liệu thông minh và Trí tuệ nhân tạo

MSE-AI

26,25

24

88,41

55,79

18,03

334,71

Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói

MSE-IC

23,71

20

69,14

46,61

13,34

267,04

Khoa học và Công nghệ bán dẫn (CTĐT Tài năng theo đề án của Chính phủ)

MSE-TN

26,75

25

94,14

58,40

19,34

352,75

Kỹ thuật ô tô

VEE1

22,00

18

62,56

43,07

11,45

236,95

Cơ điện tử ô tô

VEE2

22,00

18

62,56

43,07

11,45

236,95

Kỹ thuật phần mềm ô tô

VEE3

22,00

18

62,56

43,07

11,45

236,95

Công nghệ thông tin

ICT1

23,71

20

69,14

46,61

13,34

267,04

Kỹ thuật phần mềm

ICT2

22,86

19

65,85

44,84

12,39

252,00

Công nghệ thông tin Việt Nhật

ICT-VJ

28,00

27

108,00

72,15

23,33

391,18

Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu)

ICT3

23,71

20

69,14

46,61

13,34

267,04

Khoa học máy tính (CTĐT Tài năng theo đề án của Chính phủ)

ICT-TN

26,75

25

94,14

58,40

19,34

352,75

An toàn thông tin

ICT4

22,86

19

65,85

44,84

12,39

252,00

Trí tuệ nhân tạo

ICT5

23,71

20

69,14

46,61

13,34

267,04

Khoa học dữ liệu

ICT6

22,00

18

62,56

43,07

11,45

236,95

Hệ thống thông tin

ICT7

22,00

18

62,56

43,07

11,45

236,95

An ninh mạng

ICT8

22,86

19

65,85

44,84

12,39

252,00

Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch)

FTS1

22,00

18

62,56

43,07

11,45

236,95

Kinh doanh du lịch số

FTS3

22,00

18

62,56

43,07

11,45

236,95

Hướng dẫn du lịch quốc tế

FTS4

22,00

18

62,56

43,07

11,45

236,95

Quản trị khách sạn

FTS2

22,00

18

62,56

43,07

11,45

236,95

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

FTS5

22,00

18

62,56

43,07

11,45

236,95

Du lịch văn hóa

FTS6

22,00

18

62,56

43,07

11,45

236,95

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

FTS7

22,00

18

62,56

43,07

11,45

236,95

Quản trị kinh doanh

FBE1

22,00

18

62,56

43,07

11,45

236,95

Kế toán

FBE2

22,00

18

62,56

43,07

11,45

236,95

Tài chính - Ngân hàng

FBE3

22,00

18

62,56

43,07

11,45

236,95

Quản trị nhân lực

FBE4

22,00

18

62,56

43,07

11,45

236,95

Kiểm toán

FBE5

22,00

18

62,56

43,07

11,45

236,95

Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

FBE6

22,00

18

62,56

43,07

11,45

236,95

Kinh doanh quốc tế (Chương trình học bằng tiếng Việt)

FBE11

22,00

18

62,56

43,07

11,45

236,95

Kinh doanh thương mại

FBE12

22,00

18

62,56

43,07

11,45

236,95

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

FBE7

22,86

19

65,85

44,84

12,39

252,00

Marketing

FBE8

22,00

18

62,56

43,07

11,45

236,95

Kinh tế và Quản lý đầu tư

FBE10

22,00

18

62,56

43,07

11,45

236,95

Kinh tế số

FIDT1

22,00

18

62,56

43,07

11,45

236,95

Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số)

FIDT2

22,00

18

62,56

43,07

11,45

236,95

Thương mại điện tử

FIDT3

22,00

18

62,56

43,07

11,45

236,95

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số)

FIDT4

22,86

19

65,85

44,84

12,39

252,00

Marketing (Công nghệ Marketing)

FIDT5

22,00

18

62,56

43,07

11,45

236,95

Truyền thông đa phương tiện

FIDT6

22,86

19

65,85

44,84

12,39

252,00

Công nghệ tài chính

FIDT7

22,00

18

62,56

43,07

11,45

236,95

Hệ thống thông tin quản lý

FIDT8

22,00

18

62,56

43,07

11,45

236,95

Kinh tế quốc tế (Phân tích dữ liệu kinh tế - kinh doanh)

FIDT9

22,00

18

62,56

43,07

11,45

236,95

Quan hệ công chúng

FIDT10

22,00

18

62,56

43,07

11,45

236,95

Ngôn ngữ Anh

FLE1

22,43

18,5

64,21

43,95

11,92

244,47

Ngôn ngữ Trung Quốc

FLC1

22,86

19

65,85

44,84

12,39

252,00

Ngôn ngữ Hàn Quốc

FLK1

22,43

18,5

64,21

43,95

11,92

244,47

Ngôn ngữ Nhật

FLJ1

22,00

18

62,56

43,07

11,45

236,95

Ngôn ngữ Pháp

FLF1

22,00

18

62,56

43,07

11,45

236,95

Đông Phương học

FOS1

22,00

18

62,56

43,07

11,45

236,95

Việt Nam học

FOS2

22,00

18

62,56

43,07

11,45

236,95

Điều dưỡng

NUR1

22,00

18

62,56

43,07

11,45

236,95

Dược học

PHA1

23,71

20

69,14

46,61

13,34

267,04

Kỹ thuật phục hồi chức năng

RET1

22,86

19

65,85

44,84

12,39

252,00

Kỹ thuật xét nghiệm y học

MTT1

22,86

19

65,85

44,84

12,39

252,00

Kỹ thuật hình ảnh y học

RTS1

22,86

19

65,85

44,84

12,39

252,00

Y khoa

MED1

25,75

23

82,68

53,18

16,72

316,67

Răng - Hàm - Mặt

DEN1

25,25

22

76,95

50,57

15,41

298,63

Quản lý bệnh viện

HM1

22,00

18

62,56

43,07

11,45

236,95

Y học cổ truyền

FTME

23,71

20

69,14

46,61

13,34

267,04

Hộ sinh

MIW

22,00

18

62,56

43,07

11,45

236,95

Khoa học y sinh

BMS

22,00

18

62,56

43,07

11,45

236,95

Luật kinh tế

FOL1

23,71

20

69,14

46,61

13,34

267,04

Luật kinh doanh

FOL2

27,33

26

100,67

63,85

21,11

371,57

Luật

FOL3

23,71

20

69,14

46,61

13,34

267,04

Luật quốc tế

FOL4

26,75

25

94,14

58,40

19,34

352,75

Luật thương mại quốc tế

FOL5

26,75

25

94,14

58,40

19,34

352,75

Luật hình sự và Tố tụng hình sự

FOL6

23,71

20

69,14

46,61

13,34

267,04

Toán tin ứng dụng

MAT01

28,00

27

108,00

72,15

23,33

391,18

Toán ứng dụng trong kinh tế và Logistics

MAT02

28,00

27

108,00

72,15

23,33

391,18

Vật lý thiên văn và Khoa học dữ liệu không gian

PAS1

22,86

19

65,85

44,84

12,39

252,00 

Nhìn chung, điểm chuẩn Đại học Phenikaa 2026 có sự khác biệt rõ giữa các phương thức xét tuyển và từng ngành/chương trình đào tạo. Thí sinh nên đối chiếu đúng mã xét tuyển, ngành học và mức điểm của phương thức mình sử dụng để xác định chính xác ngưỡng trúng tuyển tương ứng. 

Điểm chuẩn Đại học Phenikaa 2026 phản ánh rõ mức độ cạnh tranh và định hướng đào tạo đa ngành của nhà trường. Chủ động cập nhật điểm số và áp dụng phương thức xét tuyển phù hợp sẽ giúp các sĩ tử có cơ hội trúng tuyển cao hơn.

*Ảnh Internet

danh-gia-bai-viet
(0 lượt đánh giá - 5/5)

Với tôi, content không chỉ là nội dung mà còn là kiến thức, thông điệp và lời nói. Vì vậy mọi thứ đều phải mượt và chính xác.

Bình luận (0)

sforum facebook group logo