DDK - Điểm chuẩn Trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng 2026

Điểm chuẩn Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng 2026 giúp thí sinh nhanh chóng xác định mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển. Qua đó, bạn có thể đối chiếu kết quả, đánh giá cơ hội vào trường và lựa chọn nguyện vọng phù hợp hơn. Bài viết dưới đây của Sforum sẽ tổng hợp chi tiết điểm chuẩn mới nhất để bạn tiện theo dõi.
Điểm chuẩn Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng 2026 theo điểm thi THPT
Theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, điểm chuẩn Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng 2026 có sự chênh lệch giữa các ngành. Dưới đây là bảng điểm chuẩn trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng 2026 chi tiết:
|
Mã xét tuyển |
Ngành/Chuyên ngành |
THPT |
|---|---|---|
|
7480201TN |
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Công nghệ thông tin (định hướng Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo) |
27,00 |
|
7520114TN |
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật Cơ điện tử |
25,80 |
|
7520201TN |
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật Điện |
25,17 |
|
7520207TN |
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông |
26,03 |
|
7520216TN |
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa |
27,10 |
|
7520130TN |
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật Ô tô |
24,44 |
|
7580201TN |
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật Xây dựng |
23,72 |
|
7420201 |
Công nghệ sinh học |
21,25 |
|
7420201A |
Công nghệ sinh học, CN Công nghệ sinh học Y Dược |
22,00 |
|
7480106 |
Kỹ thuật máy tính |
24,87 |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
23,00 |
|
7480201B |
Công nghệ thông tin, CN Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo |
26,38 |
|
7480201A |
Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) |
22,00 |
|
7480201C |
Công nghệ thông tin, CN An toàn thông tin trên không gian số |
24,63 |
|
7510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
20,00 |
|
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
23,10 |
|
PFIEV |
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) |
20,50 |
|
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
21,50 |
|
7510701 |
Công nghệ Dầu khí và Khai thác dầu |
22,00 |
|
7520103A |
Kỹ thuật Cơ khí, CN Cơ khí động lực |
23,96 |
|
7520103B |
Kỹ thuật Cơ khí, CN Cơ khí hàng không |
23,50 |
|
7520103E |
Kỹ thuật Cơ khí, CN Cơ khí hàng không (Hợp tác doanh nghiệp, dạy và học bằng tiếng Anh) |
20,25 |
|
7520103C |
Kỹ thuật Cơ khí, CN Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao |
21,25 |
|
7520114 |
Kỹ thuật Cơ điện tử |
25,57 |
|
7520115 |
Kỹ thuật Nhiệt |
23,23 |
|
7520115A |
Kỹ thuật Nhiệt, CN Quản lý năng lượng |
22,35 |
|
7520118 |
Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp |
21,75 |
|
7520122 |
Kỹ thuật Tàu thủy |
19,75 |
|
7520130 |
Kỹ thuật Ô tô |
23,96 |
|
7520201 |
Kỹ thuật Điện |
24,24 |
|
7520207 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông |
24,68 |
|
7520207A |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, CN Vi điện tử - Thiết kế vi mạch |
26,62 |
|
7520207VM |
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông |
23,00 |
|
7520215 |
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ CN Hệ thống nhúng và IoT thuộc ngành Kỹ thuật Điện, Điện tử |
23,50 |
|
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa |
26,40 |
|
7520301 |
Kỹ thuật hóa học |
24,40 |
|
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
18,25 |
|
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
20,85 |
|
7580101 |
Kiến trúc |
19,85 |
|
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng, CN Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
20,35 |
|
7580201A |
Kỹ thuật xây dựng, CN Tin học xây dựng |
20,00 |
|
7580201B |
Kỹ thuật xây dựng, CN Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh |
21,10 |
|
7580201C |
Kỹ thuật xây dựng, CN Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng |
22,25 |
|
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng Công trình thủy |
18,35 |
|
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông |
18,85 |
|
7580205A |
Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông, CN Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị |
19,50 |
|
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
19,50 |
|
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
20,60 |
|
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
18,50 |
Lưu ý: Thí sinh cần đối chiếu đúng phương thức xét tuyển vì mức điểm chuẩn giữa các phương thức có thể khác nhau.
Sau khi biết điểm chuẩn và chuẩn bị nhập học, một chiếc laptop sinh viên phù hợp sẽ giúp tân sinh viên học tập, làm bài và theo kịp chương trình tốt hơn. Tham khảo ngay tại CellphoneS với giá tốt, trả góp 0% và ưu đãi riêng cho S-Student.
[Product_Listing categoryid="1054" propertyid="" customlink="https://cellphones.com.vn/laptop/sinh-vien.html" title="Danh sách Laptop sinh viên được quan tâm nhiều tại CellphoneS!"]
Điểm đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội (thang điểm 30)
Theo phương thức sử dụng kết quả thi Đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội, điểm trúng tuyển được công bố theo thang 30. Dưới đây là chi tiết điểm chuẩn trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng 2026 theo phương thức này.
|
Mã xét tuyển |
Ngành/Chuyên ngành |
ĐGTD ĐHBKHN |
|---|---|---|
|
7420201 |
Công nghệ sinh học |
14,62 |
|
7420201A |
Công nghệ sinh học, CN Công nghệ sinh học Y Dược |
15,09 |
|
7480106 |
Kỹ thuật máy tính |
17,30 |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
15,71 |
|
7480201B |
Công nghệ thông tin, CN Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo |
18,95 |
|
7480201A |
Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) |
15,09 |
|
7480201C |
Công nghệ thông tin, CN An toàn thông tin trên không gian số |
17,15 |
|
7510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
13,93 |
|
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
15,84 |
|
PFIEV |
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) |
14,19 |
|
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
14,78 |
|
7510701 |
Công nghệ Dầu khí và Khai thác dầu |
15,09 |
|
7520103A |
Kỹ thuật Cơ khí, CN Cơ khí động lực |
16,46 |
|
7520103B |
Kỹ thuật Cơ khí, CN Cơ khí hàng không |
16,10 |
|
7520103E |
Kỹ thuật Cơ khí, CN Cơ khí hàng không (Hợp tác doanh nghiệp, dạy và học bằng tiếng Anh) |
14,09 |
|
7520103C |
Kỹ thuật Cơ khí, CN Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao |
14,62 |
|
7520114 |
Kỹ thuật Cơ điện tử |
18,09 |
|
7520115 |
Kỹ thuật Nhiệt |
15,89 |
|
7520115A |
Kỹ thuật Nhiệt, CN Quản lý năng lượng |
15,31 |
|
7520118 |
Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp |
14,95 |
|
7520122 |
Kỹ thuật Tàu thủy |
13,78 |
|
7520130 |
Kỹ thuật Ô tô |
16,46 |
|
7520201 |
Kỹ thuật Điện |
16,74 |
|
7520207 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông |
17,17 |
|
7520207A |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, CN Vi điện tử - Thiết kế vi mạch |
19,21 |
|
7520207VM |
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông |
15,71 |
|
7520215 |
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ CN Hệ thống nhúng và IoT thuộc ngành Kỹ thuật Điện, Điện tử |
16,10 |
|
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa |
18,97 |
|
7520301 |
Kỹ thuật hóa học |
16,89 |
|
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
13,04 |
|
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
14,41 |
|
7580101 |
Kiến trúc |
13,83 |
|
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng, CN Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
14,13 |
|
7580201A |
Kỹ thuật xây dựng, CN Tin học xây dựng |
13,93 |
|
7580201B |
Kỹ thuật xây dựng, CN Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh |
14,54 |
|
7580201C |
Kỹ thuật xây dựng, CN Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng |
15,24 |
|
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng Công trình thủy |
13,09 |
|
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông |
13,31 |
|
7580205A |
Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông, CN Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị |
13,65 |
|
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
13,65 |
|
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
14,28 |
|
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
13,15 |
Lưu ý: Thí sinh nên kiểm tra lại thông tin trên website tuyển sinh chính thức của trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng 2026 để tránh sai sót khi tra cứu.
Điểm chuẩn trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng 2026 là thông tin quan trọng giúp thí sinh đối chiếu kết quả và xác định khả năng trúng tuyển theo từng ngành. Việc nắm rõ mức điểm của từng phương thức cũng giúp bạn chủ động hơn trong quá trình chuẩn bị nhập học. Đừng quên theo dõi Sforum để cập nhật thêm các thông tin tuyển sinh, điểm chuẩn và kinh nghiệm hữu ích dành cho sinh viên.
- Xem thêm: Góc Học & dạy 4.0, Điểm chuẩn


Bình luận (0)