Trang chủThủ thuậtGóc Học & Dạy 4.0
DDK - Điểm chuẩn Trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng 2026
DDK - Điểm chuẩn Trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng 2026

DDK - Điểm chuẩn Trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng 2026

DDK - Điểm chuẩn Trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng 2026

Thuý Huyên , Tác giả Sforum - Trang tin công nghệ mới nhất
Thuý Huyên
Ngày cập nhật: 10/08/2026

Điểm chuẩn Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng 2026 giúp thí sinh nhanh chóng xác định mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển. Qua đó, bạn có thể đối chiếu kết quả, đánh giá cơ hội vào trường và lựa chọn nguyện vọng phù hợp hơn. Bài viết dưới đây của Sforum sẽ tổng hợp chi tiết điểm chuẩn mới nhất để bạn tiện theo dõi.

Back To School CellphoneS

Điểm chuẩn Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng 2026 theo điểm thi THPT

Theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, điểm chuẩn Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng 2026 có sự chênh lệch giữa các ngành. Dưới đây là bảng điểm chuẩn trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng 2026 chi tiết:

Mã xét tuyển

Ngành/Chuyên ngành

THPT

7480201TN

Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Công nghệ thông tin (định hướng Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo)

27,00

7520114TN

Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật Cơ điện tử

25,80

7520201TN

Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật Điện

25,17

7520207TN

Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

26,03

7520216TN

Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

27,10

7520130TN

Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật Ô tô

24,44

7580201TN

Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật Xây dựng

23,72

7420201

Công nghệ sinh học

21,25

7420201A

Công nghệ sinh học, CN Công nghệ sinh học Y Dược

22,00

7480106

Kỹ thuật máy tính

24,87

7480201

Công nghệ thông tin

23,00

7480201B

Công nghệ thông tin, CN Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

26,38

7480201A

Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)

22,00

7480201C

Công nghệ thông tin, CN An toàn thông tin trên không gian số

24,63

7510105

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

20,00

7510202

Công nghệ chế tạo máy

23,10

PFIEV

Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)

20,50

7510601

Quản lý công nghiệp

21,50

7510701

Công nghệ Dầu khí và Khai thác dầu

22,00

7520103A

Kỹ thuật Cơ khí, CN Cơ khí động lực

23,96

7520103B

Kỹ thuật Cơ khí, CN Cơ khí hàng không

23,50

7520103E

Kỹ thuật Cơ khí, CN Cơ khí hàng không (Hợp tác doanh nghiệp, dạy và học bằng tiếng Anh)

20,25

7520103C

Kỹ thuật Cơ khí, CN Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao

21,25

7520114

Kỹ thuật Cơ điện tử

25,57

7520115

Kỹ thuật Nhiệt

23,23

7520115A

Kỹ thuật Nhiệt, CN Quản lý năng lượng

22,35

7520118

Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp

21,75

7520122

Kỹ thuật Tàu thủy

19,75

7520130

Kỹ thuật Ô tô

23,96

7520201

Kỹ thuật Điện

24,24

7520207

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

24,68

7520207A

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, CN Vi điện tử - Thiết kế vi mạch

26,62

7520207VM

Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông

23,00

7520215

Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ CN Hệ thống nhúng và IoT thuộc ngành Kỹ thuật Điện, Điện tử

23,50

7520216

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

26,40

7520301

Kỹ thuật hóa học

24,40

7520320

Kỹ thuật môi trường

18,25

7540101

Công nghệ thực phẩm

20,85

7580101

Kiến trúc

19,85

7580201

Kỹ thuật xây dựng, CN Xây dựng dân dụng và công nghiệp

20,35

7580201A

Kỹ thuật xây dựng, CN Tin học xây dựng

20,00

7580201B

Kỹ thuật xây dựng, CN Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh

21,10

7580201C

Kỹ thuật xây dựng, CN Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng

22,25

7580202

Kỹ thuật xây dựng Công trình thủy

18,35

7580205

Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông

18,85

7580205A

Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông, CN Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị

19,50

7580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

19,50

7580301

Kinh tế xây dựng

20,60

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

18,50

Lưu ý: Thí sinh cần đối chiếu đúng phương thức xét tuyển vì mức điểm chuẩn giữa các phương thức có thể khác nhau.

Sau khi biết điểm chuẩn và chuẩn bị nhập học, một chiếc laptop sinh viên phù hợp sẽ giúp tân sinh viên học tập, làm bài và theo kịp chương trình tốt hơn. Tham khảo ngay tại CellphoneS với giá tốt, trả góp 0% và ưu đãi riêng cho S-Student.

[Product_Listing categoryid="1054" propertyid="" customlink="https://cellphones.com.vn/laptop/sinh-vien.html" title="Danh sách Laptop sinh viên được quan tâm nhiều tại CellphoneS!"]

Điểm đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội (thang điểm 30)

Theo phương thức sử dụng kết quả thi Đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội, điểm trúng tuyển được công bố theo thang 30. Dưới đây là chi tiết điểm chuẩn trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng 2026 theo phương thức này.

Mã xét tuyển

Ngành/Chuyên ngành

ĐGTD ĐHBKHN
(thang 30)

7420201

Công nghệ sinh học

14,62

7420201A

Công nghệ sinh học, CN Công nghệ sinh học Y Dược

15,09

7480106

Kỹ thuật máy tính

17,30

7480201

Công nghệ thông tin

15,71

7480201B

Công nghệ thông tin, CN Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

18,95

7480201A

Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)

15,09

7480201C

Công nghệ thông tin, CN An toàn thông tin trên không gian số

17,15

7510105

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

13,93

7510202

Công nghệ chế tạo máy

15,84

PFIEV

Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)

14,19

7510601

Quản lý công nghiệp

14,78

7510701

Công nghệ Dầu khí và Khai thác dầu

15,09

7520103A

Kỹ thuật Cơ khí, CN Cơ khí động lực

16,46

7520103B

Kỹ thuật Cơ khí, CN Cơ khí hàng không

16,10

7520103E

Kỹ thuật Cơ khí, CN Cơ khí hàng không (Hợp tác doanh nghiệp, dạy và học bằng tiếng Anh)

14,09

7520103C

Kỹ thuật Cơ khí, CN Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao

14,62

7520114

Kỹ thuật Cơ điện tử

18,09

7520115

Kỹ thuật Nhiệt

15,89

7520115A

Kỹ thuật Nhiệt, CN Quản lý năng lượng

15,31

7520118

Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp

14,95

7520122

Kỹ thuật Tàu thủy

13,78

7520130

Kỹ thuật Ô tô

16,46

7520201

Kỹ thuật Điện

16,74

7520207

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

17,17

7520207A

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, CN Vi điện tử - Thiết kế vi mạch

19,21

7520207VM

Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông

15,71

7520215

Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ CN Hệ thống nhúng và IoT thuộc ngành Kỹ thuật Điện, Điện tử

16,10

7520216

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

18,97

7520301

Kỹ thuật hóa học

16,89

7520320

Kỹ thuật môi trường

13,04

7540101

Công nghệ thực phẩm

14,41

7580101

Kiến trúc

13,83

7580201

Kỹ thuật xây dựng, CN Xây dựng dân dụng và công nghiệp

14,13

7580201A

Kỹ thuật xây dựng, CN Tin học xây dựng

13,93

7580201B

Kỹ thuật xây dựng, CN Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh

14,54

7580201C

Kỹ thuật xây dựng, CN Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng

15,24

7580202

Kỹ thuật xây dựng Công trình thủy

13,09

7580205

Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông

13,31

7580205A

Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông, CN Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị

13,65

7580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

13,65

7580301

Kinh tế xây dựng

14,28

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

13,15

Lưu ý: Thí sinh nên kiểm tra lại thông tin trên website tuyển sinh chính thức của trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng 2026 để tránh sai sót khi tra cứu.

Điểm chuẩn trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng 2026 là thông tin quan trọng giúp thí sinh đối chiếu kết quả và xác định khả năng trúng tuyển theo từng ngành. Việc nắm rõ mức điểm của từng phương thức cũng giúp bạn chủ động hơn trong quá trình chuẩn bị nhập học. Đừng quên theo dõi Sforum để cập nhật thêm các thông tin tuyển sinh, điểm chuẩn và kinh nghiệm hữu ích dành cho sinh viên.

danh-gia-bai-viet
(0 lượt đánh giá - 5/5)

Bình luận (0)

sforum facebook group logo