UEF - Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM 2026

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM 2026 đã được công bố theo 4 phương thức gồm điểm thi tốt nghiệp THPT, học bạ THPT, kết quả ĐGNL và kết quả V-SAT. Mặt bằng điểm của UEF năm nay khá ổn định ở đa số ngành, trong khi nhóm ngành Luật có mức đầu vào cao hơn. Dưới đây là bảng tra cứu chi tiết theo từng phương thức.
Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM 2026 theo phương thức điểm thi THPT
Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM 2026 theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT tập trung chủ yếu ở mức 15 điểm. Riêng 4 ngành thuộc nhóm Luật có mức cao hơn, cùng lấy 20 điểm.
Lưu ý về tổ hợp môn xét tuyển:
Nhóm 1: Áp dụng cho các ngành từ Quản trị kinh doanh đến Tâm lý học.
- Toán, Vật lí, Tiếng Anh
- Toán, Ngữ văn, Vật lí
- Toán, Ngữ văn, Lịch sử
- Toán, Ngữ văn, Địa lí
- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
- Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
- Toán, Địa lí, Tiếng Anh
- Toán, Ngữ văn, GDKT&PL
- Toán, Ngữ văn, Tin học
- Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh
- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
- Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
Nhóm 2: Áp dụng cho Quan hệ quốc tế, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Hàn Quốc và Ngôn ngữ Trung Quốc.
- Toán, Vật lí, Tiếng Anh
- Toán, Ngữ văn, Vật lí
- Toán, Ngữ văn, Lịch sử
- Toán, Ngữ văn, Địa lí
- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
- Toán, Địa lí, Tiếng Anh
- Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh
- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
- Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
- Ngữ văn, Tin học, Tiếng Anh
- Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Anh
- Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
- Ký hiệu (*) được giữ nguyên theo dữ liệu công bố ở một số ngành.
|
Ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
|
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
Nhóm 1 |
15 |
|
Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF) |
7340101E |
Nhóm 1 |
15 |
|
Kinh doanh quốc tế |
7340120 |
Nhóm 1 |
15 |
|
Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF) |
7340120E |
Nhóm 1 |
15 |
|
Marketing |
7340115 |
Nhóm 1 |
15 |
|
Marketing (Chương trình Tài năng UEF) |
7340115E |
Nhóm 1 |
15 |
|
Digital Marketing |
7340114 |
Nhóm 1 |
15 |
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
Nhóm 1 |
15 |
|
Luật |
7380101 |
Nhóm 1 |
20 |
|
Luật kinh tế |
7380107 |
Nhóm 1 |
20 |
|
Luật thương mại quốc tế |
7380109 |
Nhóm 1 |
20 |
|
Luật quốc tế |
7380108 |
Nhóm 1 |
20 |
|
Kinh doanh thương mại |
7340121 |
Nhóm 1 |
15 |
|
Quản trị nhân lực |
7340404 |
Nhóm 1 |
15 |
|
Kinh tế quốc tế |
7310106 |
Nhóm 1 |
15 |
|
Quản trị khách sạn |
7810201 |
Nhóm 1 |
15 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
Nhóm 1 |
15 |
|
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
7810202 |
Nhóm 1 |
15 |
|
Bất động sản |
7340116 |
Nhóm 1 |
15 |
|
Quan hệ công chúng |
7320108 |
Nhóm 1 |
15 |
|
Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) |
7320106 |
Nhóm 1 |
15 |
|
Quản trị sự kiện |
7340412 |
Nhóm 1 |
15 |
|
Truyền thông đa phương tiện |
7320104 |
Nhóm 1 |
15 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
Nhóm 1 |
15 |
|
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF) |
7340201E |
Nhóm 1 |
15 |
|
Kế toán |
7340301 |
Nhóm 1 |
15 |
|
Công nghệ tài chính (Fintech) |
7340205 |
Nhóm 1 |
15 |
|
Kiểm toán |
7340302 |
Nhóm 1 |
15 |
|
Tài chính quốc tế |
7340206 |
Nhóm 1 |
15 |
|
Kinh tế số |
7310109 |
Nhóm 1 |
15 |
|
Thương mại điện tử |
7340122 |
Nhóm 1 |
15 |
|
Thiết kế đồ họa |
7210403 |
Nhóm 1 |
15 |
|
Công nghệ thông tin |
7480201 |
Nhóm 1 |
15 |
|
Kỹ thuật phần mềm |
7480103 |
Nhóm 1 |
15 |
|
Khoa học dữ liệu |
7460108 |
Nhóm 1 |
15 |
|
An ninh mạng |
7480208 |
Nhóm 1 |
15 |
|
Tâm lý học |
7310401 |
Nhóm 1 |
15 |
|
Quan hệ quốc tế |
7310206 |
Nhóm 2 |
15 |
|
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
Nhóm 2 |
15 |
|
Ngôn ngữ Nhật |
7220209 |
Nhóm 2 |
15 |
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
7220210 |
Nhóm 2 |
15 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
Nhóm 2 |
15 |
Nhìn chung, chênh lệch điểm chuẩn ở phương thức này không lớn. Mức điểm cao nhất là 20 điểm và thấp nhất là 15 điểm, chênh 5 điểm.
Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM 2026 theo phương thức học bạ THPT
Với phương thức xét học bạ THPT, phần lớn trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM 2026 lấy 18 điểm. Nhóm 4 ngành Luật tiếp tục có mức đầu vào cao hơn với 20(*).
|
Ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
|
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
Nhóm 1 |
18 |
|
Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF) |
7340101E |
Nhóm 1 |
18 |
|
Kinh doanh quốc tế |
7340120 |
Nhóm 1 |
18 |
|
Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF) |
7340120E |
Nhóm 1 |
18 |
|
Marketing |
7340115 |
Nhóm 1 |
18 |
|
Marketing (Chương trình Tài năng UEF) |
7340115E |
Nhóm 1 |
18 |
|
Digital Marketing |
7340114 |
Nhóm 1 |
18 |
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
Nhóm 1 |
18 |
|
Luật |
7380101 |
Nhóm 1 |
20(*) |
|
Luật kinh tế |
7380107 |
Nhóm 1 |
20(*) |
|
Luật thương mại quốc tế |
7380109 |
Nhóm 1 |
20(*) |
|
Luật quốc tế |
7380108 |
Nhóm 1 |
20(*) |
|
Kinh doanh thương mại |
7340121 |
Nhóm 1 |
18 |
|
Quản trị nhân lực |
7340404 |
Nhóm 1 |
18 |
|
Kinh tế quốc tế |
7310106 |
Nhóm 1 |
18 |
|
Quản trị khách sạn |
7810201 |
Nhóm 1 |
18 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
Nhóm 1 |
18 |
|
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
7810202 |
Nhóm 1 |
18 |
|
Bất động sản |
7340116 |
Nhóm 1 |
18 |
|
Quan hệ công chúng |
7320108 |
Nhóm 1 |
18 |
|
Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) |
7320106 |
Nhóm 1 |
18 |
|
Quản trị sự kiện |
7340412 |
Nhóm 1 |
18 |
|
Truyền thông đa phương tiện |
7320104 |
Nhóm 1 |
18 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
Nhóm 1 |
18 |
|
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF) |
7340201E |
Nhóm 1 |
18 |
|
Kế toán |
7340301 |
Nhóm 1 |
18 |
|
Công nghệ tài chính (Fintech) |
7340205 |
Nhóm 1 |
18 |
|
Kiểm toán |
7340302 |
Nhóm 1 |
18 |
|
Tài chính quốc tế |
7340206 |
Nhóm 1 |
18 |
|
Kinh tế số |
7310109 |
Nhóm 1 |
18 |
|
Thương mại điện tử |
7340122 |
Nhóm 1 |
18 |
|
Thiết kế đồ họa |
7210403 |
Nhóm 1 |
18 |
|
Công nghệ thông tin |
7480201 |
Nhóm 1 |
18 |
|
Kỹ thuật phần mềm |
7480103 |
Nhóm 1 |
18 |
|
Khoa học dữ liệu |
7460108 |
Nhóm 1 |
18 |
|
An ninh mạng |
7480208 |
Nhóm 1 |
18 |
|
Tâm lý học |
7310401 |
Nhóm 1 |
18 |
|
Quan hệ quốc tế |
7310206 |
Nhóm 2 |
18 |
|
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
Nhóm 2 |
18 |
|
Ngôn ngữ Nhật |
7220209 |
Nhóm 2 |
18 |
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
7220210 |
Nhóm 2 |
18 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
Nhóm 2 |
18 |
Mức điểm ở phương thức học bạ của trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM 2026 khá đồng đều giữa các nhóm ngành. Nhóm ngành Luật là nhóm duy nhất vượt mốc 18 điểm trong bảng công bố.
Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM 2026 theo phương thức kết quả ĐGNL
Ở phương thức xét kết quả ĐGNL, đa số ngành cùng lấy 600 điểm. 4 ngành Luật, Luật kinh tế, Luật thương mại quốc tế và Luật quốc tế có mức 650(*), cao hơn mặt bằng chung 50 điểm.
|
Ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
|
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
Nhóm 1 |
600 |
|
Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF) |
7340101E |
Nhóm 1 |
600 |
|
Kinh doanh quốc tế |
7340120 |
Nhóm 1 |
600 |
|
Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF) |
7340120E |
Nhóm 1 |
600 |
|
Marketing |
7340115 |
Nhóm 1 |
600 |
|
Marketing (Chương trình Tài năng UEF) |
7340115E |
Nhóm 1 |
600 |
|
Digital Marketing |
7340114 |
Nhóm 1 |
600 |
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
Nhóm 1 |
600 |
|
Luật |
7380101 |
Nhóm 1 |
650(*) |
|
Luật kinh tế |
7380107 |
Nhóm 1 |
650(*) |
|
Luật thương mại quốc tế |
7380109 |
Nhóm 1 |
650(*) |
|
Luật quốc tế |
7380108 |
Nhóm 1 |
650(*) |
|
Kinh doanh thương mại |
7340121 |
Nhóm 1 |
600 |
|
Quản trị nhân lực |
7340404 |
Nhóm 1 |
600 |
|
Kinh tế quốc tế |
7310106 |
Nhóm 1 |
600 |
|
Quản trị khách sạn |
7810201 |
Nhóm 1 |
600 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
Nhóm 1 |
600 |
|
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
7810202 |
Nhóm 1 |
600 |
|
Bất động sản |
7340116 |
Nhóm 1 |
600 |
|
Quan hệ công chúng |
7320108 |
Nhóm 1 |
600 |
|
Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) |
7320106 |
Nhóm 1 |
600 |
|
Quản trị sự kiện |
7340412 |
Nhóm 1 |
600 |
|
Truyền thông đa phương tiện |
7320104 |
Nhóm 1 |
600 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
Nhóm 1 |
600 |
|
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF) |
7340201E |
Nhóm 1 |
600 |
|
Kế toán |
7340301 |
Nhóm 1 |
600 |
|
Công nghệ tài chính (Fintech) |
7340205 |
Nhóm 1 |
600 |
|
Kiểm toán |
7340302 |
Nhóm 1 |
600 |
|
Tài chính quốc tế |
7340206 |
Nhóm 1 |
600 |
|
Kinh tế số |
7310109 |
Nhóm 1 |
600 |
|
Thương mại điện tử |
7340122 |
Nhóm 1 |
600 |
|
Thiết kế đồ họa |
7210403 |
Nhóm 1 |
600 |
|
Công nghệ thông tin |
7480201 |
Nhóm 1 |
600 |
|
Kỹ thuật phần mềm |
7480103 |
Nhóm 1 |
600 |
|
Khoa học dữ liệu |
7460108 |
Nhóm 1 |
600 |
|
An ninh mạng |
7480208 |
Nhóm 1 |
600 |
|
Tâm lý học |
7310401 |
Nhóm 1 |
600 |
|
Quan hệ quốc tế |
7310206 |
Nhóm 2 |
600 |
|
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
Nhóm 2 |
600 |
|
Ngôn ngữ Nhật |
7220209 |
Nhóm 2 |
600 |
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
7220210 |
Nhóm 2 |
600 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
Nhóm 2 |
600 |
Phương thức ĐGNL có độ phân hóa rõ giữa nhóm Luật và phần còn lại. Ngoài 4 ngành Luật, tất cả ngành còn lại trong danh sách đều cùng một mức 600 điểm.
Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM 2026 theo phương thức kết quả V-SAT
Với phương thức xét kết quả V-SAT, phần lớn ngành của UEF cùng lấy 225 điểm. Nhóm ngành Luật tiếp tục là nhóm có đầu vào cao hơn với mức 250(*).
|
Ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
|
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
Nhóm 1 |
225 |
|
Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF) |
7340101E |
Nhóm 1 |
225 |
|
Kinh doanh quốc tế |
7340120 |
Nhóm 1 |
225 |
|
Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF) |
7340120E |
Nhóm 1 |
225 |
|
Marketing |
7340115 |
Nhóm 1 |
225 |
|
Marketing (Chương trình Tài năng UEF) |
7340115E |
Nhóm 1 |
225 |
|
Digital Marketing |
7340114 |
Nhóm 1 |
225 |
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
Nhóm 1 |
225 |
|
Luật |
7380101 |
Nhóm 1 |
250(*) |
|
Luật kinh tế |
7380107 |
Nhóm 1 |
250(*) |
|
Luật thương mại quốc tế |
7380109 |
Nhóm 1 |
250(*) |
|
Luật quốc tế |
7380108 |
Nhóm 1 |
250(*) |
|
Kinh doanh thương mại |
7340121 |
Nhóm 1 |
225 |
|
Quản trị nhân lực |
7340404 |
Nhóm 1 |
225 |
|
Kinh tế quốc tế |
7310106 |
Nhóm 1 |
225 |
|
Quản trị khách sạn |
7810201 |
Nhóm 1 |
225 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
Nhóm 1 |
225 |
|
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
7810202 |
Nhóm 1 |
225 |
|
Bất động sản |
7340116 |
Nhóm 1 |
225 |
|
Quan hệ công chúng |
7320108 |
Nhóm 1 |
225 |
|
Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) |
7320106 |
Nhóm 1 |
225 |
|
Quản trị sự kiện |
7340412 |
Nhóm 1 |
225 |
|
Truyền thông đa phương tiện |
7320104 |
Nhóm 1 |
225 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
Nhóm 1 |
225 |
|
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF) |
7340201E |
Nhóm 1 |
225 |
|
Kế toán |
7340301 |
Nhóm 1 |
225 |
|
Công nghệ tài chính (Fintech) |
7340205 |
Nhóm 1 |
225 |
|
Kiểm toán |
7340302 |
Nhóm 1 |
225 |
|
Tài chính quốc tế |
7340206 |
Nhóm 1 |
225 |
|
Kinh tế số |
7310109 |
Nhóm 1 |
225 |
|
Thương mại điện tử |
7340122 |
Nhóm 1 |
225 |
|
Thiết kế đồ họa |
7210403 |
Nhóm 1 |
225 |
|
Công nghệ thông tin |
7480201 |
Nhóm 1 |
225 |
|
Kỹ thuật phần mềm |
7480103 |
Nhóm 1 |
225 |
|
Khoa học dữ liệu |
7460108 |
Nhóm 1 |
225 |
|
An ninh mạng |
7480208 |
Nhóm 1 |
225 |
|
Tâm lý học |
7310401 |
Nhóm 1 |
225 |
|
Quan hệ quốc tế |
7310206 |
Nhóm 2 |
225 |
|
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
Nhóm 2 |
225 |
|
Ngôn ngữ Nhật |
7220209 |
Nhóm 2 |
225 |
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
7220210 |
Nhóm 2 |
225 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
Nhóm 2 |
225 |
Mức điểm của phương thức V-SAT cũng có cấu trúc tương tự phương thức ĐGNL. Điểm chuẩn cao nhất là 250(*) và thấp nhất là 225 điểm.
Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM 2026 nhìn chung tập trung ở mức 15 điểm với xét điểm thi THPT, 18 điểm với học bạ, 600 điểm với ĐGNL và 225 điểm với V-SAT. Nếu bạn đang cân nhắc đăng ký UEF, nên đối chiếu kỹ ngành, mã ngành, nhóm tổ hợp và ký hiệu (*) để theo dõi đúng mức điểm của nguyện vọng mình quan tâm.
- Xem thêm: Góc Học & dạy 4.0, Điểm chuẩn


Bình luận (0)