Trang chủThủ thuậtGóc Học & Dạy 4.0
UEF - Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM 2026
UEF - Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM 2026

UEF - Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM 2026

UEF - Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM 2026

Khánh Minh, Tác giả Sforum - Trang tin công nghệ mới nhất
Khánh Minh
Ngày cập nhật: 10/08/2026

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM 2026 đã được công bố theo 4 phương thức gồm điểm thi tốt nghiệp THPT, học bạ THPT, kết quả ĐGNL và kết quả V-SAT. Mặt bằng điểm của UEF năm nay khá ổn định ở đa số ngành, trong khi nhóm ngành Luật có mức đầu vào cao hơn. Dưới đây là bảng tra cứu chi tiết theo từng phương thức.

Back To School CellphoneS

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM 2026 theo phương thức điểm thi THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM 2026 theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT tập trung chủ yếu ở mức 15 điểm. Riêng 4 ngành thuộc nhóm Luật có mức cao hơn, cùng lấy 20 điểm.

Lưu ý về tổ hợp môn xét tuyển:

Nhóm 1: Áp dụng cho các ngành từ Quản trị kinh doanh đến Tâm lý học.

  • Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • Toán, Ngữ văn, Vật lí
  • Toán, Ngữ văn, Lịch sử 
  • Toán, Ngữ văn, Địa lí
  • Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
  • Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
  • Toán, Địa lí, Tiếng Anh
  •  Toán, Ngữ văn, GDKT&PL 
  • Toán, Ngữ văn, Tin học
  • Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh
  • Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
  • Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

Nhóm 2: Áp dụng cho Quan hệ quốc tế, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Hàn Quốc và Ngôn ngữ Trung Quốc.

  • Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • Toán, Ngữ văn, Vật lí
  • Toán, Ngữ văn, Lịch sử
  • Toán, Ngữ văn, Địa lí
  • Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
  • Toán, Địa lí, Tiếng Anh
  • Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh
  • Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
  • Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
  • Ngữ văn, Tin học, Tiếng Anh
  • Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Anh
  • Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
  • Ký hiệu (*) được giữ nguyên theo dữ liệu công bố ở một số ngành.

Ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Điểm chuẩn

Quản trị kinh doanh

7340101

Nhóm 1

15

Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF)

7340101E

Nhóm 1

15

Kinh doanh quốc tế

7340120

Nhóm 1

15

Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF)

7340120E

Nhóm 1

15

Marketing

7340115

Nhóm 1

15

Marketing (Chương trình Tài năng UEF)

7340115E

Nhóm 1

15

Digital Marketing

7340114

Nhóm 1

15

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Nhóm 1

15

Luật

7380101

Nhóm 1

20

Luật kinh tế

7380107

Nhóm 1

20

Luật thương mại quốc tế

7380109

Nhóm 1

20

Luật quốc tế

7380108

Nhóm 1

20

Kinh doanh thương mại

7340121

Nhóm 1

15

Quản trị nhân lực

7340404

Nhóm 1

15

Kinh tế quốc tế

7310106

Nhóm 1

15

Quản trị khách sạn

7810201

Nhóm 1

15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Nhóm 1

15

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

Nhóm 1

15

Bất động sản

7340116

Nhóm 1

15

Quan hệ công chúng

7320108

Nhóm 1

15

Công nghệ truyền thông (Truyền thông số)

7320106

Nhóm 1

15

Quản trị sự kiện

7340412

Nhóm 1

15

Truyền thông đa phương tiện

7320104

Nhóm 1

15

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Nhóm 1

15

Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF)

7340201E

Nhóm 1

15

Kế toán

7340301

Nhóm 1

15

Công nghệ tài chính (Fintech)

7340205

Nhóm 1

15

Kiểm toán

7340302

Nhóm 1

15

Tài chính quốc tế

7340206

Nhóm 1

15

Kinh tế số

7310109

Nhóm 1

15

Thương mại điện tử

7340122

Nhóm 1

15

Thiết kế đồ họa

7210403

Nhóm 1

15

Công nghệ thông tin

7480201

Nhóm 1

15

Kỹ thuật phần mềm

7480103

Nhóm 1

15

Khoa học dữ liệu

7460108

Nhóm 1

15

An ninh mạng

7480208

Nhóm 1

15

Tâm lý học

7310401

Nhóm 1

15

Quan hệ quốc tế

7310206

Nhóm 2

15

Ngôn ngữ Anh

7220201

Nhóm 2

15

Ngôn ngữ Nhật

7220209

Nhóm 2

15

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

Nhóm 2

15

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Nhóm 2

15

Nhìn chung, chênh lệch điểm chuẩn ở phương thức này không lớn. Mức điểm cao nhất là 20 điểm và thấp nhất là 15 điểm, chênh 5 điểm.

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM 2026 theo phương thức học bạ THPT

Với phương thức xét học bạ THPT, phần lớn trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM 2026 lấy 18 điểm. Nhóm 4 ngành Luật tiếp tục có mức đầu vào cao hơn với 20(*).

Ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Điểm chuẩn

Quản trị kinh doanh

7340101

Nhóm 1

18

Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF)

7340101E

Nhóm 1

18

Kinh doanh quốc tế

7340120

Nhóm 1

18

Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF)

7340120E

Nhóm 1

18

Marketing

7340115

Nhóm 1

18

Marketing (Chương trình Tài năng UEF)

7340115E

Nhóm 1

18

Digital Marketing

7340114

Nhóm 1

18

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Nhóm 1

18

Luật

7380101

Nhóm 1

20(*)

Luật kinh tế

7380107

Nhóm 1

20(*)

Luật thương mại quốc tế

7380109

Nhóm 1

20(*)

Luật quốc tế

7380108

Nhóm 1

20(*)

Kinh doanh thương mại

7340121

Nhóm 1

18

Quản trị nhân lực

7340404

Nhóm 1

18

Kinh tế quốc tế

7310106

Nhóm 1

18

Quản trị khách sạn

7810201

Nhóm 1

18

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Nhóm 1

18

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

Nhóm 1

18

Bất động sản

7340116

Nhóm 1

18

Quan hệ công chúng

7320108

Nhóm 1

18

Công nghệ truyền thông (Truyền thông số)

7320106

Nhóm 1

18

Quản trị sự kiện

7340412

Nhóm 1

18

Truyền thông đa phương tiện

7320104

Nhóm 1

18

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Nhóm 1

18

Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF)

7340201E

Nhóm 1

18

Kế toán

7340301

Nhóm 1

18

Công nghệ tài chính (Fintech)

7340205

Nhóm 1

18

Kiểm toán

7340302

Nhóm 1

18

Tài chính quốc tế

7340206

Nhóm 1

18

Kinh tế số

7310109

Nhóm 1

18

Thương mại điện tử

7340122

Nhóm 1

18

Thiết kế đồ họa

7210403

Nhóm 1

18

Công nghệ thông tin

7480201

Nhóm 1

18

Kỹ thuật phần mềm

7480103

Nhóm 1

18

Khoa học dữ liệu

7460108

Nhóm 1

18

An ninh mạng

7480208

Nhóm 1

18

Tâm lý học

7310401

Nhóm 1

18

Quan hệ quốc tế

7310206

Nhóm 2

18

Ngôn ngữ Anh

7220201

Nhóm 2

18

Ngôn ngữ Nhật

7220209

Nhóm 2

18

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

Nhóm 2

18

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Nhóm 2

18

Mức điểm ở phương thức học bạ của trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM 2026 khá đồng đều giữa các nhóm ngành. Nhóm ngành Luật là nhóm duy nhất vượt mốc 18 điểm trong bảng công bố.

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM 2026 theo phương thức kết quả ĐGNL

Ở phương thức xét kết quả ĐGNL, đa số ngành cùng lấy 600 điểm. 4 ngành Luật, Luật kinh tế, Luật thương mại quốc tế và Luật quốc tế có mức 650(*), cao hơn mặt bằng chung 50 điểm.

Ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Điểm chuẩn

Quản trị kinh doanh

7340101

Nhóm 1

600

Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF)

7340101E

Nhóm 1

600

Kinh doanh quốc tế

7340120

Nhóm 1

600

Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF)

7340120E

Nhóm 1

600

Marketing

7340115

Nhóm 1

600

Marketing (Chương trình Tài năng UEF)

7340115E

Nhóm 1

600

Digital Marketing

7340114

Nhóm 1

600

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Nhóm 1

600

Luật

7380101

Nhóm 1

650(*)

Luật kinh tế

7380107

Nhóm 1

650(*)

Luật thương mại quốc tế

7380109

Nhóm 1

650(*)

Luật quốc tế

7380108

Nhóm 1

650(*)

Kinh doanh thương mại

7340121

Nhóm 1

600

Quản trị nhân lực

7340404

Nhóm 1

600

Kinh tế quốc tế

7310106

Nhóm 1

600

Quản trị khách sạn

7810201

Nhóm 1

600

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Nhóm 1

600

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

Nhóm 1

600

Bất động sản

7340116

Nhóm 1

600

Quan hệ công chúng

7320108

Nhóm 1

600

Công nghệ truyền thông (Truyền thông số)

7320106

Nhóm 1

600

Quản trị sự kiện

7340412

Nhóm 1

600

Truyền thông đa phương tiện

7320104

Nhóm 1

600

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Nhóm 1

600

Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF)

7340201E

Nhóm 1

600

Kế toán

7340301

Nhóm 1

600

Công nghệ tài chính (Fintech)

7340205

Nhóm 1

600

Kiểm toán

7340302

Nhóm 1

600

Tài chính quốc tế

7340206

Nhóm 1

600

Kinh tế số

7310109

Nhóm 1

600

Thương mại điện tử

7340122

Nhóm 1

600

Thiết kế đồ họa

7210403

Nhóm 1

600

Công nghệ thông tin

7480201

Nhóm 1

600

Kỹ thuật phần mềm

7480103

Nhóm 1

600

Khoa học dữ liệu

7460108

Nhóm 1

600

An ninh mạng

7480208

Nhóm 1

600

Tâm lý học

7310401

Nhóm 1

600

Quan hệ quốc tế

7310206

Nhóm 2

600

Ngôn ngữ Anh

7220201

Nhóm 2

600

Ngôn ngữ Nhật

7220209

Nhóm 2

600

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

Nhóm 2

600

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Nhóm 2

600

Phương thức ĐGNL có độ phân hóa rõ giữa nhóm Luật và phần còn lại. Ngoài 4 ngành Luật, tất cả ngành còn lại trong danh sách đều cùng một mức 600 điểm.

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM 2026 theo phương thức kết quả V-SAT

Với phương thức xét kết quả V-SAT, phần lớn ngành của UEF cùng lấy 225 điểm. Nhóm ngành Luật tiếp tục là nhóm có đầu vào cao hơn với mức 250(*).

Ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Điểm chuẩn

Quản trị kinh doanh

7340101

Nhóm 1

225

Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF)

7340101E

Nhóm 1

225

Kinh doanh quốc tế

7340120

Nhóm 1

225

Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF)

7340120E

Nhóm 1

225

Marketing

7340115

Nhóm 1

225

Marketing (Chương trình Tài năng UEF)

7340115E

Nhóm 1

225

Digital Marketing

7340114

Nhóm 1

225

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Nhóm 1

225

Luật

7380101

Nhóm 1

250(*)

Luật kinh tế

7380107

Nhóm 1

250(*)

Luật thương mại quốc tế

7380109

Nhóm 1

250(*)

Luật quốc tế

7380108

Nhóm 1

250(*)

Kinh doanh thương mại

7340121

Nhóm 1

225

Quản trị nhân lực

7340404

Nhóm 1

225

Kinh tế quốc tế

7310106

Nhóm 1

225

Quản trị khách sạn

7810201

Nhóm 1

225

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Nhóm 1

225

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

Nhóm 1

225

Bất động sản

7340116

Nhóm 1

225

Quan hệ công chúng

7320108

Nhóm 1

225

Công nghệ truyền thông (Truyền thông số)

7320106

Nhóm 1

225

Quản trị sự kiện

7340412

Nhóm 1

225

Truyền thông đa phương tiện

7320104

Nhóm 1

225

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Nhóm 1

225

Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF)

7340201E

Nhóm 1

225

Kế toán

7340301

Nhóm 1

225

Công nghệ tài chính (Fintech)

7340205

Nhóm 1

225

Kiểm toán

7340302

Nhóm 1

225

Tài chính quốc tế

7340206

Nhóm 1

225

Kinh tế số

7310109

Nhóm 1

225

Thương mại điện tử

7340122

Nhóm 1

225

Thiết kế đồ họa

7210403

Nhóm 1

225

Công nghệ thông tin

7480201

Nhóm 1

225

Kỹ thuật phần mềm

7480103

Nhóm 1

225

Khoa học dữ liệu

7460108

Nhóm 1

225

An ninh mạng

7480208

Nhóm 1

225

Tâm lý học

7310401

Nhóm 1

225

Quan hệ quốc tế

7310206

Nhóm 2

225

Ngôn ngữ Anh

7220201

Nhóm 2

225

Ngôn ngữ Nhật

7220209

Nhóm 2

225

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

Nhóm 2

225

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Nhóm 2

225

Mức điểm của phương thức V-SAT cũng có cấu trúc tương tự phương thức ĐGNL. Điểm chuẩn cao nhất là 250(*) và thấp nhất là 225 điểm.

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM 2026 nhìn chung tập trung ở mức 15 điểm với xét điểm thi THPT, 18 điểm với học bạ, 600 điểm với ĐGNL và 225 điểm với V-SAT. Nếu bạn đang cân nhắc đăng ký UEF, nên đối chiếu kỹ ngành, mã ngành, nhóm tổ hợp và ký hiệu (*) để theo dõi đúng mức điểm của nguyện vọng mình quan tâm.

danh-gia-bai-viet
(0 lượt đánh giá - 5/5)

Với tôi, content không chỉ là nội dung mà còn là kiến thức, thông điệp và lời nói. Vì vậy mọi thứ đều phải mượt và chính xác.

Bình luận (0)

sforum facebook group logo