Vui lòng đăng nhập tài khoản Smember để .
Phiên bản
OPPO Find X10 là dòng flagship mới của OPPO, chính thức ra mắt tại thị trường Trung Quốc vào ngày 22/09/2026. Máy có hai camera 200MP, chip MediaTek Dimensity 9600M và viên pin 8.000 mAh. Thế hệ này gồm ba phiên bản OPPO Find X10, Find X10 E và Find X10 Pro Max, không có bản Find X10 Pro. Hiện máy chưa có lịch mở bán tại Việt Nam, bạn có thể đăng ký nhận thông tin tại CellphoneS để được báo ngay khi có lịch đặt trước.
Theo thông báo chính thức từ OPPO, Find X10 đã chính thức trình làng tại thị trường Trung Quốc vào ngày 22/09/2026, xuất hiện đồng thời cùng hai phiên bản khác trong cùng series là OPPO Find X10e và OPPO Find X10 Pro Max.

Dự kiến ra mắt vào ngày 31/10
Tại thị trường Việt Nam, OPPO Find X10 dự kiến ra mắt vào ngày 31/10/2026 và chương trình đặt trước hiện vẫn đang chờ công bố từ hãng. Người dùng có thể đăng ký nhận thông tin tại CellphoneS để được thông báo ngay khi máy có lịch đặt trước.
Điện thoại OPPO Find X10 có bốn phiên bản bộ nhớ, từ 12GB/256GB đến 16GB/1TB, cùng ba màu Ice Blue, Clear Orange và Light Titanium. Tại thị trường Trung Quốc, Find X10 có mức giá khởi điểm 5.499 CNY đến 7.499 CNY, và tại Việt Nam CellphoneS sẽ cập nhật giá bán ngay khi OPPO công bố chính thức.
|
Phiên bản bộ nhớ |
Giá tại Trung Quốc |
Giá tham khảo tại Việt Nam |
|
12 GB + 256 GB |
5.499 CNY |
Từ 35.000.000đ đến 37.000.000đ |
|
12 GB + 512 GB |
5.999 CNY |
Từ 38.000.000đ đến 40.000.000đ |
|
16 GB + 512 GB |
6.499 CNY |
Đang cập nhật |
|
16 GB + 1 TB |
7.499 CNY |
Đang cập nhật |

Phiên bản 12 GB + 256 GB có ba lựa chọn màu sắc
Đáng chú ý, hãng cũng xác nhận không mở bán phiên bản OPPO Find X10 Pro trong đợt ra mắt thế hệ sản phẩm này.
Ở tầm giá từ 35.000.000 đồng, điện thoại OPPO Find X10 dùng chip MediaTek Dimensity 9600M cùng màn hình 6,59 inch có tần số quét 144 Hz. Máy có viên pin 8.000 mAh sản xuất theo công nghệ Silicon Carbon 15%, camera chính 200 MP và cảm biến vân tay siêu âm 3D.
|
Thông số |
Chi tiết |
|
Màn hình |
6,59 inch, tấm nền AMOLED 1,5K, tỷ lệ hiển thị > 95% |
|
Tần số quét |
144 Hz |
|
Độ sáng |
Tối đa 3.600 nit, PWM 2160 Hz |
|
Viền màn hình |
0,99 mm |
|
Kích thước, khối lượng |
Dày 8,35 mm, nặng 215 gram |
|
Kháng nước, kháng bụi |
IP66, IP68, IP69 |
|
Chip xử lý |
MediaTek Dimensity 9600M |
|
RAM, bộ nhớ trong |
12 GB + 256 GB và 12 GB + 512 GB |
|
Hệ điều hành |
ColorOS 17 (Android 17), thiết kế Living Flow |
|
Camera sau |
|
|
Camera trước |
50 MP, hỗ trợ lấy nét tự động |
|
Quay video |
8K 30 fps, 4K 60 fps Dolby Vision đa tiêu cự, 4K 120 fps LOG + LUT, chế độ Open-Gate, hỗ trợ Blackmagic và phụ kiện TILTA |
|
Bảo mật |
Cảm biến vân tay siêu âm 3D |
|
Pin, sạc |
8.000 mAh công nghệ Silicon Carbon 15%, sạc có dây 80 W, sạc không dây 50 W, sạc ngược không dây 10 W |
|
Kết nối hệ sinh thái |
Máy tính Mac, máy tính Windows, iPhone |
|
Tính năng AI |
AI Mind Space 2.0, AI Mind Pilot, AI Suggest, AI Photo Agent, AI Master Frame, AI Agent tích hợp sâu |
|
Phụ kiện tương thích |
Hasselblad Teleconverter Kit màu mới (phụ kiện bán rời) |

Camera chính 200 MP và pin 8.000 mAh phục vụ dùng cả ngày
Hai điểm dễ nhận ra trên cấu hình của máy là cụm camera 200 MP ở cả ống kính chính lẫn ống kính tele, cùng viên pin 8.000 mAh. Với cấu hình này, máy phù hợp cho người dùng chụp ảnh nhiều và cần một viên pin dung lượng lớn cho cả ngày làm việc.

Camera 200 MP kép hỗ trợ chụp ảnh sắc nét ở nhiều tiêu cự
Điện thoại OPPO Find X10 thay đổi ở phần cứng bên trong nhiều hơn phần thiết kế. Dòng OPPO Find này cũng chuyển sang nền tảng hệ điều hành mới, kèm nhóm tính năng AI hiện đại và ba chuẩn kháng nước kháng bụi bền bỉ.
OPPO Find X10 có thân máy dày 8,35 mm và nặng 215 gram, trong khi vẫn chứa viên pin 8.000 mAh. Mức dày này nhỉnh hơn 0,36 mm so với 7,99 mm của OPPO Find X9, còn khối lượng tăng 12 gram so với mức 203 gram của thế hệ tiền nhiệm.

Thân máy dày 8,35 mm mang lại cảm giác cầm gọn nhẹ
Bên cạnh đó, phần viền màn hình của máy mỏng 0,99 mm, nhờ đó mặt trước gần như chỉ còn màn hình khi bạn xem video hoặc đọc nội dung dài. Đổi lại, máy nhỉnh hơn đời trước cả về độ dày lẫn khối lượng, nên nếu bạn ưu tiên cảm giác cầm nhẹ thì đây là điểm cần cân nhắc.
Điện thoại OPPO Find X10 dùng màn hình 6,59 inch, tấm nền AMOLED độ phân giải 1,5K và tần số quét 144 Hz. Mức 144 Hz cao hơn 24 Hz so với 120 Hz trên OPPO Find X9, nhờ đó thao tác cuộn nội dung và các tựa game hỗ trợ khung hình cao hiển thị mượt hơn.

Màn hình 144 Hz giúp thao tác cuộn và chơi game mượt hơn
Đáng chú ý, độ sáng tối đa của màn hình đạt 3.600 nit, gấp đôi mức 1.800 nit ở chế độ HBM của đời trước, nên bạn vẫn đọc được nội dung khi đứng ngoài trời nắng. Màn hình của máy dùng cách giảm độ sáng PWM ở tần số 2160 Hz, giúp hạn chế hiện tượng nhấp nháy khi bạn để độ sáng thấp trong phòng tối.
Điện thoại OPPO Find X10 đạt cùng lúc ba chuẩn kháng nước kháng bụi IP66, IP68 và IP69. Ba chuẩn này lần lượt tương ứng với khả năng chịu tia nước áp lực mạnh, chịu ngâm nước ở độ sâu giới hạn và chịu tia nước nóng áp suất cao.

Ba chuẩn IP66, IP68, IP69 hạn chế hư hỏng khi dính nước
Với mức kháng nước này, máy hạn chế được rủi ro khi bạn dùng máy dưới trời mưa hoặc khi tay ướt. OPPO khuyến nghị bạn không sạc máy khi máy còn ướt, không ngâm máy trong nước và tránh để máy tiếp xúc với nước biển hay các chất lỏng khác.
Điện thoại OPPO Find X10 dùng chip MediaTek Dimensity 9600M đi cùng RAM 12 GB và bộ nhớ trong 256 GB. Đây là thế hệ chip mới hơn so với MediaTek Dimensity 9500 trên OPPO Find X9, còn dung lượng RAM ở phiên bản tiêu chuẩn vẫn giữ mức 12 GB như đời trước.

Chip Dimensity 9600M cùng RAM 12 GB đáp ứng tốt tác vụ nặng
Về dung lượng lưu trữ, mức 256 GB của máy phải chứa cả ảnh chụp 200 MP lẫn video 8K, hai định dạng chiếm nhiều dung lượng hơn ảnh và video thông thường. Nếu bạn quay video 8K thường xuyên hoặc lưu nhiều ảnh ở độ phân giải cao, bạn nên sao lưu bớt dữ liệu sang máy tính hay dịch vụ lưu trữ đám mây.
Điện thoại OPPO Find X10 chạy ColorOS 17 trên nền Android 17, phiên bản mới hơn ColorOS 16 trên OPPO Find X9. Về giao diện, phiên bản này sở hữu phong cách thiết kế Living Flow, mang lại trải nghiệm thị giác trực quan và hiệu ứng chuyển cảnh mượt mà.

Giao diện Living Flow mang lại hiệu ứng chuyển cảnh mượt mà
ColorOS 17 trên máy hỗ trợ kết nối với máy tính Mac, máy tính Windows và iPhone. Nhờ đó, bạn chuyển dữ liệu giữa điện thoại và máy tính đang dùng mà không phải đổi cả hệ sinh thái. Nếu bạn đang dùng máy tính Mac hoặc iPhone cho công việc, khả năng kết nối này là điểm đáng chú ý khi bạn cân nhắc chuyển sang máy.
Viên pin 8.000 mAh của điện thoại OPPO Find X10 sản xuất theo công nghệ Silicon Carbon 15%, cao hơn 975 mAh so với mức 7.025 mAh của OPPO Find X9. Công nghệ pin này cho phép OPPO tăng dung lượng mà thân máy chỉ dày thêm 0,36 mm so với thế hệ tiền nhiệm.

Viên pin 8.000 mAh đáp ứng nhu cầu sử dụng bền bỉ suốt ngày dài
Máy hỗ trợ sạc có dây 80 W, sạc không dây 50 W và sạc ngược không dây 10 W, nên bạn dùng chính máy để sạc cho tai nghe hoặc đồng hồ thông minh khi cần. Cần lưu ý rằng dung lượng pin và thời lượng dùng là hai chỉ số khác nhau, thời lượng thực tế của máy còn thay đổi theo cách bạn dùng và điều kiện đo.
Phần bảo mật của điện thoại OPPO Find X10 dùng cảm biến vân tay siêu âm 3D, loại cảm biến nhận diện bằng sóng siêu âm thay vì bằng ánh sáng. Cách nhận diện này dựng lại chi tiết vân tay theo chiều sâu, nên cho tốc độ mở khóa nhanh và độ chính xác cao hơn cảm biến vân tay quang học thông thường.

Find X10 sở hữu cảm biến vân tay, hỗ trợ mở khóa nhanh
Nhờ đó, máy vẫn đọc được vân tay khi tay bạn còn ẩm hoặc khi bề mặt màn hình bám hơi nước. Cảm biến được đặt cao hơn viền dưới màn hình một khoảng vừa phải, nên bạn đặt ngón tay lên đúng vị trí mà không cần nhìn xuống máy.
Find X10 dùng camera chính 200 MP với cảm biến lớn 1/1.4 inch, camera tele 200 MP có zoom quang 2,7x và camera góc siêu rộng 50 MP. Máy cũng có camera trước 50 MP hỗ trợ lấy nét tự động, cùng công nghệ tái tạo màu 2.0 áp dụng cho cả bốn ống kính.
Camera chính của điện thoại OPPO Find X10 có độ phân giải 200 MP với kích thước cảm biến 1/1.4 inch. So với ống kính 50 MP trên thế hệ tiền nhiệm, camera chính mới được nâng cấp toàn diện cả về độ phân giải lẫn khả năng thu sáng.

Camera chính cảm biến lớn 1/1.4 inch thu sáng tốt khi thiếu sáng
Về khả năng thu sáng, kích thước cảm biến lớn 1/1.4 inch giúp ống kính thu nhận nhiều ánh sáng hơn trong điều kiện chụp đêm. Theo OPPO, cụm camera của máy dùng công nghệ tái tạo màu 2.0 để màu sắc trong ảnh gần với những gì bạn nhìn thấy bằng mắt.
Điện thoại OPPO Find X10 có camera tele tiềm vọng độ phân giải 200 MP, kích thước cảm biến 1/1.56 inch và hỗ trợ zoom quang 2,7x. So với camera tele 50 MP zoom quang 3x của OPPO Find X9, máy nâng cấp mạnh về độ phân giải nhưng giảm nhẹ tiêu cự zoom quang học từ 3x xuống 2,7x.

Camera tele zoom quang 2,7x giữ nét khi kéo gần
Với mức 2,7x, bạn chụp được chủ thể ở khoảng cách vừa phải hay chi tiết kiến trúc trên cao mà khung hình vẫn giữ độ nét quang học. Đổi lại, nếu bạn thường chụp ở tầm zoom xa hơn, bạn có thể lắp thêm bộ ống kính tele rời Hasselblad Teleconverter Kit.
Camera góc siêu rộng của điện thoại OPPO Find X10 có độ phân giải 50 MP, bằng mức 50 MP trên OPPO Find X9. Ống kính này có mức zoom 0,6x theo thông số công bố, tức góc chụp rộng hơn so với ống kính chính của máy.

Camera góc siêu rộng lấy trọn khung cảnh kiến trúc rộng
Với góc chụp rộng, bạn lấy trọn khung cảnh khi chụp phong cảnh hoặc chụp nhóm đông người mà không phải lùi ra xa. Về màu sắc, ống kính này dùng chung công nghệ tái tạo màu 2.0 với hai ống kính còn lại, giúp giảm bớt chênh lệch tông màu giữa các tiêu cự khi bạn đổi góc chụp.
Camera trước của điện thoại OPPO Find X10 có độ phân giải 50 MP và hỗ trợ lấy nét tự động. Độ phân giải này cao hơn mức 32 MP của camera trước trên OPPO Find X9, còn lấy nét tự động là điểm OPPO nêu riêng cho camera trước của máy.

Camera trước lấy nét tự động giữ rõ khuôn mặt selfie
Nhờ lấy nét tự động, camera trước giữ được nét khi bạn đưa máy ra xa để chụp nhóm hoặc khi quay video cầm tay. Bên cạnh đó, camera trước cũng dùng công nghệ tái tạo màu 2.0 như ba ống kính sau, giúp tái hiện tone màu da tự nhiên và nhất quán giữa camera trước và sau.
Máy quay được video 8K ở 30 fps, video 4K 60 fps chuẩn Dolby Vision đa tiêu cự và video 4K 120 fps ở định dạng LOG kết hợp LUT. So với OPPO Find X9 dừng ở mức quay 4K 120 fps, điện thoại OPPO Find X10 bổ sung mức quay 8K và chế độ Open-Gate dùng toàn bộ khung cảm biến.

Quay video độ phân giải cao giữ chi tiết khi di chuyển
Cụ thể, chế độ Open-Gate ghi hình theo tỷ lệ gốc của cảm biến, nên bạn cắt lại khung hình theo tỷ lệ dọc hoặc ngang lúc dựng mà vẫn giữ được độ phân giải. Nếu bạn dựng video theo quy trình màu riêng, định dạng LOG kèm LUT cho phép bạn chỉnh màu ở khâu hậu kỳ thay vì dùng màu máy xuất sẵn.
Cụm camera của điện thoại OPPO Find X10 gồm ba ống kính cho nhiều bối cảnh chụp, từ chân dung cận cảnh đến phong cảnh rộng hay chủ thể ở xa. Bộ ảnh dưới đây được chụp lần lượt bằng camera chính, camera tele, camera góc siêu rộng và camera trước của máy.
Camera chính là ống kính mặc định trên OPPO Find X10, đảm nhiệm phần lớn ảnh chụp hằng ngày như đồ vật, món ăn hay chân dung trong nhà. Khi bạn mở ứng dụng chụp ảnh mà chưa đổi tiêu cự, máy tự động dùng ống kính này để lấy khung hình.

Ảnh chụp bằng camera chính giữ chi tiết sáng tối rõ ràng
Camera chính 200 MP của máy được kỳ vọng giữ chi tiết ở cả vùng sáng lẫn vùng tối trong cùng một khung hình. Khi chụp trong nhà với nguồn sáng ngược từ cửa sổ, cảm biến 200 MP kích thước lớn sẽ giữ lại chi tiết hài hòa ở cả vùng sáng lẫn vùng tối.
Bạn chuyển sang camera tele tiềm vọng khi cần kéo gần chủ thể mà không tiến lại gần, chẳng hạn chụp người ở xa hoặc chi tiết trên sân khấu. Ống kính này nằm trong cụm ba camera sau của điện thoại OPPO Find X10, tách biệt với camera chính và camera góc siêu rộng.

Ảnh chụp bằng camera tele giữ nét khi zoom xa biển hiệu
Camera tele tiềm vọng 200 MP của máy có zoom quang 2,7x cho các khung hình cần kéo lại gần chủ thể. Với độ phân giải 200 MP, ảnh gốc có nhiều điểm ảnh hơn nên bạn còn dư khung để cắt cúp lại sau khi chụp.
Khi cần lấy nhiều chi tiết cùng lúc trong một khung hình, bạn chuyển sang camera góc siêu rộng của điện thoại OPPO Find X10 thay vì lùi xa vị trí đang đứng. Ống kính này phù hợp cho các khung hình chụp nhóm đông người hoặc không gian kiến trúc rộng.

Ảnh chụp góc siêu rộng lấy trọn khung cảnh xung quanh chủ thể
Camera góc siêu rộng 50 MP của máy mở rộng khung hình cho các cảnh phong cảnh hoặc kiến trúc mà camera chính không lấy hết. Ống kính này tích hợp công nghệ Camera Tái Tạo Màu 2.0, giúp màu sắc giữa các tiêu cự luôn đồng bộ và hạn chế lệch tông.
Camera trước nằm trên mặt trước máy và hướng thẳng về phía người dùng, phục vụ các khung hình selfie hoặc gọi video. Đây cũng là ống kính trên điện thoại OPPO Find X10 không nằm trong cụm camera sau.

Ảnh chụp camera trước giữ rõ nét khuôn mặt trong khung hình
Camera trước 50 MP của máy hỗ trợ lấy nét tự động cho các khung hình selfie ở nhiều khoảng cách. Khi chụp selfie tập thể ở khoảng cách xa, cơ chế lấy nét tự động sẽ tự căn chỉnh để khuôn mặt mọi người đều sắc nét.
Điện thoại OPPO Find X10, OPPO Find X10 E và OPPO Find X10 Pro Max dùng chung hệ điều hành ColorOS 17 và ba chuẩn kháng nước kháng bụi IP66, IP68, IP69. Cả 3 máy khác nhau ở kích thước màn hình, chip xử lý, dung lượng RAM cùng cấu hình cụm camera.
|
Thông số |
OPPO Find X10 |
OPPO Find X10 Pro Max |
OPPO Find X10 E |
|
Màn hình |
6,59 inch AMOLED, 1272 x 2768 pixel, 120 Hz - 144 Hz, 2.000 nits |
6,78 inch LTPO AMOLED, 1,5K, 120 Hz - 144 Hz |
6,59 inch AMOLED, 1256 x 2760 pixel, 120 Hz, 1.800 nits |
|
Màu sắc |
Ice Blue, Clear Orange, Light Titanium |
Moon White, Warm Orange, Light Titanium |
Ice Blue, Light Titanium |
|
Chip xử lý |
MediaTek Dimensity 9600M (3nm) |
MediaTek Dimensity 9600 Pro (2nm) |
MediaTek Dimensity 9500s (3nm) |
|
RAM & Bộ nhớ trong |
12GB/256GB, 12GB/512GB, 16GB/512GB, 16GB/1TB |
12GB/256GB, 12GB/512GB, 16GB/512GB, 16GB/1TB |
12GB/256GB, 16GB/512GB |
|
Camera chính |
200 MP, cảm biến 1/1.4 inch, f/1.6, OIS |
200 MP, f/1.5, OIS |
50 MP, cảm biến 1/1.4 inch, f/1.6, OIS |
|
Camera tele |
200 MP tiềm vọng, cảm biến 1/1.56 inch, zoom quang 2,8x |
200 MP, f/2.1, zoom quang 3x |
50 MP, cảm biến 1/1.95 inch, zoom quang 3x |
|
Camera góc rộng |
50 MP, f/2.0, 120°, lấy nét tự động |
200 MP, f/2.2, 124° |
50 MP, f/2.0, 120° |
|
Camera trước |
50 MP, lấy nét tự động |
50 MP, lấy nét tự động |
32 MP, f/2.4 |
|
Pin & Sạc |
8.000mAh, có dây 80 W, không dây 50 W |
8.000mAh, có dây 80 W, không dây 50 W |
7.025mAh, có dây 80 W, không dây 50 W |
|
Giá khởi điểm tại Trung Quốc |
5.499 CNY |
6.799 CNY |
4.999 CNY |

Bản tiêu chuẩn có giá thấp hơn nhiều so với bản Pro Max
Find X10 Pro Max tối ưu cho việc chơi game nặng và chụp ảnh chuyên sâu; Find X10 E là lựa chọn kinh tế cho nhu cầu cơ bản. Còn Find X10 tiêu chuẩn là điểm cân bằng hoàn hảo giữa hiệu năng, thời lượng pin và giá thành nếu bạn không cần đến chip 2nm hay camera góc siêu rộng 200MP.
Điện thoại OPPO Find X10 và OPPO Find X9 dùng chung kích thước màn hình 6,59 inch và cùng đạt ba chuẩn kháng nước kháng bụi IP66, IP68, IP69. Hai đời máy khác nhau ở chip xử lý, tần số quét màn hình, độ sáng, dung lượng pin và toàn bộ cấu hình camera.
|
Thông số |
OPPO Find X10 |
OPPO Find X9 |
|
Tần số quét màn hình |
144 Hz |
120 Hz |
|
Độ sáng tối đa |
3.600 nit |
1.800 nit ở chế độ HBM |
|
Kích thước, khối lượng |
Dày 8,35 mm, nặng 215 gram |
Dày 7,99 mm, nặng 203 gram |
|
Chip xử lý |
MediaTek Dimensity 9600M |
MediaTek Dimensity 9500 |
|
Camera chính |
200 MP, 1/1.4 inch |
50 MP, 1/1.8 inch |
|
Camera tele |
200 MP, cảm biến 1/1.56 inch, zoom quang 2,7x |
50 MP, f/2.1, zoom quang 3x |
|
Camera góc siêu rộng |
50 MP, zoom 0,6x |
50 MP, f/2.0 |
|
Camera trước |
50 MP, có lấy nét tự động |
32 MP, f/2.4 |
|
Quay video |
8K 30 fps, 4K 120 fps quay LOG |
4K 120 fps |
|
Pin |
8.000 mAh (Silicon Carbon 15%) |
7.025 mAh |
|
Hệ điều hành |
ColorOS 17 (giao diện Living Flow) |
ColorOS 16 |

Cụm camera nâng cấp rõ rệt so với thế hệ tiền nhiệm
Bước thay đổi đáng kể giữa hai model này nằm ở cụm camera, khi máy đổi cả ba ống kính sau sang cảm biến mới và nâng camera chính từ 50 MP lên 200 MP. Nếu bạn chụp ảnh zoom và quay video nhiều, mức nâng cấp camera cùng viên pin lớn hơn 975 mAh là lý do đáng cân nhắc để đổi từ OPPO Find X9 sang máy.
Điện thoại OPPO Find X10 có thân máy dày 8,35 mm, nặng 215 gram và viền màn hình 0,99 mm ở mặt trước. Máy bán ra với ba tùy chọn màu gồm Hồng nhạt, Xanh nhạt và Xám cho phiên bản 12 GB + 256 GB.

Mặt lưng nổi bật với cụm camera thiết kế liền khối

Viền máy mỏng 0,99 mm mang lại cảm giác cầm gọn tay

Cổng sạc USB-C hỗ trợ tốc độ truyền dữ liệu ổn định
Ba màu Hồng nhạt, Xanh nhạt và Xám của OPPO Find X10 dùng chung một cấu hình phần cứng, không khác nhau ở thông số kỹ thuật. Nếu bạn còn phân vân giữa các màu, bạn nên xem thêm ảnh thực tế ở nhiều điều kiện ánh sáng trước khi quyết định chọn máy.
Hộp sản phẩm của điện thoại OPPO Find X10 gồm thân máy cùng bộ phụ kiện cơ bản như củ sạc, cáp sạc, ốp lưng và que lấy SIM. Bộ ống kính tele rời Hasselblad Teleconverter Kit là phụ kiện bán riêng, được áp dụng voucher ưu đãi khi mua cùng máy.
Thân máy OPPO Find X10
Cáp sạc USB-C
Củ sạc SUPERVOOC80 W
Ốp lưng
Que lấy khay SIM
Sách hướng dẫn sử dụng và phiếu bảo hành

Ốp lưng đi kèm hộp giúp bảo vệ máy ngay khi dùng

Khay phụ kiện gồm cáp sạc, củ sạc và que lấy khay SIM
OPPO Find X10 nhận được nhiều thắc mắc trước khi máy chính thức lên kệ, đặc biệt là những điểm khác biệt so với OPPO Find X9 và bản Pro Max cùng thế hệ. Những câu trả lời sau đây giúp bạn hình dung nhanh về máy trước khi đặt mua.
OPPO Find X10 dùng chip MediaTek Dimensity 9600M. Đây là thế hệ chip mới hơn so với MediaTek Dimensity 9500 trên OPPO Find X9.
Điện thoại OPPO Find X10 có sạc không dây với công suất 50 W. Máy cũng hỗ trợ sạc có dây 80 W và sạc ngược không dây 10 W cho các phụ kiện như tai nghe hoặc đồng hồ thông minh.
OPPO Find X10 đạt ba chuẩn kháng nước kháng bụi IP66, IP68 và IP69. OPPO khuyến nghị bạn không ngâm máy trong nước, tránh để máy tiếp xúc với nước biển hay các loại chất lỏng khác.
Điện thoại OPPO Find X10 mang đến hai phiên bản bộ nhớ gồm 12 GB + 256 GB và 12 GB + 512 GB. Phiên bản này có ba tùy chọn màu gồm Hồng nhạt, Xanh nhạt và Xám.
OPPO Find X10 quay được video 8K ở tốc độ 30 fps. Máy còn quay được video 4K 60 fps chuẩn Dolby Vision đa tiêu cự và video 4K 120 fps ở định dạng LOG kết hợp LUT.
Điện thoại OPPO Find X10 khác bản Pro Max ở màn hình 6,59 inch thay vì 6,78 inch, chip MediaTek Dimensity 9600M thay vì MediaTek Dimensity 9600 Pro. Hai máy dùng chung viên pin 8.000 mAh, sạc có dây 80 W và hệ điều hành ColorOS 17 trên nền Android 17.
Điện thoại OPPO Find X10 chưa có lịch mở bán chính thức tại thị trường Việt Nam. Người dùng có thể đăng ký nhận thông tin ngay tại CellphoneS để cập nhật sớm nhất chương trình đặt trước cùng các ưu đãi hấp dẫn. Mọi sản phẩm phân phối tại CellphoneS đều cam kết 100% chính hãng và hỗ trợ xuất hóa đơn VAT đầy đủ. Để được tư vấn chi tiết về từng phiên bản, vui lòng liên hệ tổng đài 1800.2097 hoặc đến trực tiếp cửa hàng CellphoneS gần nhất để được hỗ trợ.
THÔNG BÁO

Sản phẩm bạn quan tâm:
Nhận thông tin khuyến mãi
Bằng việc đăng ký, bạn đã đọc và đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của CellphoneS.
Hỏi và đáp
Hãy đặt câu hỏi cho chúng tôi
CellphoneS sẽ phản hồi trong vòng 1 giờ. Nếu Quý khách gửi câu hỏi sau 22h, chúng tôi sẽ trả lời vào sáng hôm sau.
Thông tin có thể thay đổi theo thời gian, vui lòng đặt câu hỏi để nhận được cập nhật mới nhất!